Báo cáo " Bầu cử chính quyền địa phương ở Nhật Bản và quyền trực tiếp tham gia quản lí hành chính của người dân địa phương " potx - Pdf 11



nhµ n−íc vµ ph¸p luËt n−íc ngoµi
t¹p chÝ luËt häc sè
6
/2010

63
TS. PH¹m Hång QUANG *
1. Hệ thống bầu cử
Chính quyền địa phương ở Nhật Bản
được tổ chức và hoạt động theo quy định
của Luật tự trị địa phương,
(1)
mang tính độc
lập tương đối với Chính phủ trung ương.
Chính quyền địa phương được tổ chức dựa
trên nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc
về nhân dân
(2)
và là hình thức tự quản của
các cộng đồng dân cư địa phương. Dựa trên
lí luận về quyền tự trị địa phương, hệ thống
chính quyền địa phương ở Nhật Bản được
xây dựng trên cơ sở nhu cầu và mong muốn

nước được quy định trong luật bầu cử trước
đây của Hiến pháp Minh Trị đã bị huỷ bỏ
năm 1925 và sau Chiến tranh thế giới thứ II,
phụ nữ đã được đi bỏ phiếu.
b. Bình đẳng cử tri
Tất cả người dân Nhật Bản được bình
đẳng theo luật về quyền và nghĩa vụ của cử
tri, mỗi cử tri được phát một lá phiếu và giá
trị lá phiếu như nhau.
c. Nguyên tắc bí mật
Việc bí mật của lá phiếu được đảm bảo.
Người bầu cử có quyền tự do lựa chọn và
không có trách nhiệm phải thông báo công
khai sự lựa chọn của mình.
d. Nguyên tắc dân chủ đại diện
Những người trúng cử qua các cuộc bầu
cử công cộng không chỉ đại diện cho một bộ
phận của tầng lớp dân cư như là các tầng lớp
* Giảng viên Khoa hành chính - nhà nước
Trường Đại học Luật Hà Nội nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
64tạp chí luật học số
6
/2010
c bit, cỏc ng phỏi chớnh tr hoc l c

tui. i vi cỏc ng c viờn ch tch tnh v
ch tch cp c s khụng bao gm iu kin
c trỳ, cú ngha l ngi t a phng ny
cú th sang gi chc v a phng khỏc.
Nhng ngi khụng nng lc hnh
vi, ang b pht tự, cỏc hỡnh pht liờn quan
n vic nhn hi l, nhng ti phm liờn
quan n vic bu c hoc chớnh tr, vớ d
nh mua c tri, vn ng bu c mt cỏch
phm phỏp u khụng c quyn ng c.
S lng ti a cỏc i biu ca hi ng
a phng c quy nh theo Lut t tr a
phng (iu 90 i vi cp tnh v iu 91
i vi cp c s), t l thun vi s lng dõn
c mi vựng; tuy nhiờn, s lng thc t
ca mi a phng li c quy nh theo
vn bn ca a phng theo tng thi kỡ.
1.3. Cỏc lut liờn quan n bu c i
biu chớnh quyn a phng
Cỏc lut liờn quan n bu c i biu
chớnh quyn a phng th ch hoỏ cỏc
nguyờn tc c quy nh trong Hin phỏp,
quy nh nhng vn c bn liờn quan n
vic bu c cỏc quan chc a phng. Trc
õy, khụng cú quy nh hp nht v bu c
a phng, k c bu c thnh viờn Thng
ngh vin v H ngh vin. Mi mt cuc bu
c tuõn theo cỏc quy nh ca cỏc vn bn cỏ
bit. Nm 1950 tt c nhng vn bn ny
c hp nht li trong Lut bu c cỏc i

ng phc v bu c nh:
- C quan giỏm sỏt vic b phiu v
kim phiu.
- C quan kim soỏt, qun lớ vic b
phiu v kim phiu.
- Hi ng bu c (cú nhim v tuyờn
b nhng ngi thng c).
- C quan hng dn v giỏm sỏt vic
bu c bao gm:
- Hng dn v giỏm sỏt ca B trng
B ni v (khon 2 iu 5 Lut bu c)
B trng B ni v c trao quyn
hng dn v giỏm sỏt hot ng ca u ban
qun lớ bu c cp tnh i vi vic bu c
tt c cỏc quan chc a phng
- Hng dn v giỏm sỏt ca u ban
qun lớ bu c cp tnh (khon 2 iu 186
Lut t tr a phng): U ban qun lớ bu
c cp tnh hng dn v giỏm sỏt hot
ng ca u ban qun lớ bu c cp c s.
1.5. Danh sỏch c tri
a. Danh sỏch c tri lõu di
Nhng ngi khụng ng kớ danh sỏch
c tri s khụng c quyn b phiu mc dự
h cú quyn bu c (iu 42 Lut bu c).
Danh sỏch c tri c lp v lu gi trong h
thng qun lớ h s ca b phn qun lớ thuc
ban qun lớ bu c. Trong danh sỏch bao gm
tờn, a ch, gii tớnh, ngy thỏng nm sinh
ca c tri (iu 20). Mt c tri c ng kớ

- Tuyờn b vụ hiu: Trong trng hp
mt c tri b tc quyn bu c theo quy
nh ca phỏp lut hoc ó chuyn sang a
phng khỏc, u ban qun lớ bu c cp c
s ngay lp tc phi b sung thụng tin cú
liờn quan vo danh sỏch c tri (iu 27). U
ban qun lớ bu c cp c s phi xoỏ tờn c
tri trong danh sỏch khi h ó cht, mt quc
tch Nht Bn hoc chuyn sang c trỳ ni nhà nớc và pháp luật nớc ngoài
66tạp chí luật học số
6
/2010
khỏc trong khong thi gian l bn thỏng.
1.6. B phiu
a. Nguyờn tc b phiu
- Vic b phiu phi c tin hnh bi
chớnh c tri vo ngy bu c ti a im
bu c xỏc nh.
- B phiu t nguyn: C tri cú ton
quyn quyt nh b phiu hay khụng.
- Bo m bớ mt: Nguyờn tc bớ mt
ca lỏ phiu phi c bo m.
- Nguyờn tc mt ngi mt phiu, h
thng lỏ phiu n nht.

dch v bu in cho vic bu c vng mt.
1.7. Vic kim phiu v tuyờn b nhng
ngi trỳng c
a. Kim phiu
qun lớ vic kim phiu, nhng
ngi kim soỏt vic kim phiu c ch
nh bi u ban qun lớ bu c. Vic kim
phiu cú mt ca ngi giỏm sỏt. Ngi
giỏm sỏt vic kim phiu phi bỏo cỏo vi
ngi ng u ca hi ng bu c s
lng c tri ó tham gia, s lng cỏc c tri
b phiu cho cỏc ng c viờn v cỏc kt qu
khỏc sau khi vic kim phiu kt thỳc.
b. Vic tuyờn b ngi trỳng c
Ngi ng u u ban qun lớ bu c
phi triu tp mt cuc hp xỏc nh ngi
c trỳng c theo kt qu kim phiu.
ng c viờn c la chn phi t c
nhiu hn s phiu i vi s lng ti thiu
m phỏp lut quy nh. Khi hai ng c viờn
cú s phiu c bu trựng nhau thỡ ngi
ng u c quan bu c s c trao quyn
quyt nh ai l ngi thng c theo nguyờn
tc bc thm.
1.8 . Vic kin tng liờn quan n bu c
Vic kin tng chia ra lm hai loi: kin
tng v hiu lc ca vic bu c v kin tng
liờn quan n vic xỏc nh ngi thng c.
- Kin tng liờn quan n hiu lc ca
bu c

- Kin tng liờn quan n vic tuyờn b
ngi thng c
L v kin liờn quan n ngi thng c
m trong ú ngi kin cho rng vic bu
c ú khụng c thc hin hp phỏp, kt
qu bu c gian ln, ng c viờn mua phiu
hoc cú nhng hnh vi vi phm phỏp lut
nghiờm trng trc ú.
2. Quyn trc tip tham gia qun lớ
hnh chớnh ca ngi dõn a phng
Trong ch dõn ch i din, mt nn
dõn ch thc s khụng th thiu nhng
phng tin ngi dõn kim tra hot
ng ca nhng ngi i din cho h. Vỡ
vy, lut ó quy nh cỏc c quyn ca c
dõn, trao cho c dõn quyn trc tip tham
gia vo qun lớ hnh chớnh khc phc
nhng li vt quyn (discretion) hoc lm
dng quyn lc (abuse of power) trong ch
dõn ch i din.
2.1. Quyn trc tip tham gia qun lớ
hnh chớnh ca ngi dõn a phng
Vi kt qu bu ra nhng i din cho
mỡnh, ngi dõn a phng cú th a ra
hng lot cỏc yờu cu i vi ngi ng u
c quan hnh phỏp hoc hi ng a phng
thụng qua cỏc n yờu cu (Public Petition).
Cỏc loi yờu cu ca c dõn bao gm:
- Yờu cu ban hnh, sa i, hoc hu
b cỏc vn bn lut a phng. i vi

68tạp chí luật học số
6
/2010
ũi hi phi cú ch kớ ca hn 1/3 s c tri
a phng. Khi iu kin ny ỏp ng vi
cỏc cuc trng cu ý kin ca ngi dõn v
nu nh a s c tri u yờu cu, cỏc quan
chc cú liờn quan s b mt chc. Nu trong
trng hp yờu cu thay i l mt thnh
viờn ca hi ng a phng, ngi ng
u c quan hnh phỏp hoc cp phú, k toỏn
trng, thnh viờn ca u ban hnh chớnh,
mt cuc bu c mi s c tin hnh sau ú.
2.2. Nhng quyn trc tip tham gia qun
lớ hnh chớnh khỏc ca c dõn a phng
- Theo iu 95 ca Hin phỏp Nht
Bn, khi Chớnh ph trung ng mong mun
gii thiu lut c ỏp dng ch vi nhng
n v hnh chớnh c bit, cn phi t
c a s phiu bu ca c dõn trong cỏc
khu vc c bit ú.
- Yờu cu v cụng tỏc kim toỏn, thu
thu v kin tng ca c dõn.
i vi yờu cu v cụng tỏc kim toỏn,
nu nh c dõn cú lớ do tin rng cú vic lm
dng cụng qu, mua bỏn cỏc ti sn cụng,
hon thnh cỏc hp ng v thc hin

mt v kin hnh chớnh ca c dõn liờn
quan n c quan cụng quyn a phng
v c gii quyt theo Lut kin tng hnh
chớnh nm Vua Showa 37 (ngy 16/051962),
v sa i gn õy nht nm Vua Heisei 16
(ngy 09/06/2004)./.

(1). Local Autonomy Law (Chiho Zichi Hou), ban
hnh nm Vua Showa 22 (17/04/1947), c sa i
thỏng 03/2000.
(2). Li núi u ca Hin phỏp Nht Bn nờu rừ:
Chớnh ph c nhõn dõn giao phú s mnh thiờng
liờng, quyn lc chớnh ph bt ngun t quyn lc
ca nhõn dõn v c thc hin thụng qua nhng i
biu ca nhõn dõn.
(3).Xem: iu 15 Hin phỏp Nht Bn nm 1947.
(4). Thut ng ny cú ngha l ch trỏch nhim mc
nhiờn, ng nhiờn phi lm ca mt c quan hoc cỏ
nhõn cụng quyn no ú. Trong trng hp ny, u
ban qun lớ bu c cú trỏch nhim ng nhiờn phi lp
danh sỏch c tri trờn c s danh sỏch ng kớ thng trỳ
v tm trỳ ca c dõn khu vc mỡnh qun lớ. Xem:
Bryan A.Garner, Blacks Law Dictionary, 597 (1999).
(5).Xem: Carl F.Goodman, Justice and Procedure in
Japan, 463 (2004).


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status