www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 1/8 - Mã đề thi 115
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ LẦN I NĂM 2013
Môn: VẬT LÍ; Khối: A, A
1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 06 trang)
MÃ ĐỀ 115
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Trong một đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm điện trở
thuần R mắc nối tiếp với tụ C, đoạn NB chứa cuộn thuần cảm L. Khi mạch đang có cộng hưởng, nếu sau đó chỉ
tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp hiệu dụng trên đoạn AN tăng.
B. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần R giảm.
C. Dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp đặt vào mạch hai đầu mạch AB.
D. Cường độ hiệu dụng trong mạch giảm.
Câu 2: Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440 (W) với hệ số công suất 0,8, hiệu
điện thế hiệu dụng của lưới điện là 220 (V). Xác định cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ.
A. 2,5 A; B. 6A; C. 2 A; D. 1,6 A;
Câu 3: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AN chứa cuôn thuần cảm nối tiếp với đoạn mạch NB chứa điện trở R và
tụ điện C. Gọi U
R
, U
L
, U
C
là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L, C. Biết điện áp giữa hai đầu AB
2
cos(ωt-
4
π
) và u
2
=U
2
cos(ωt+ φ) (biết φ
4
π
≠ −
và
2 2
3 3
π π
ϕ
− ≤ ≤
). Ở thời điểm t cả hai điện áp tức thời cùng có giá trị
2
2
U
. Giá trị của φ bằng
A.
2
π
B.
2
3
π
; B.
6
λ
; C.
5
24
λ
; D.
24
λ
Câu 8: Hai vật có khối lượng bằng nhau được gắn vào hai lò xo giống nhau đặt nằm ngang dao động trên hai
đường thẳng song song cạnh nhau có cùng vị trí cân bằng. Ban đầu hai vật được kéo ra ở cùng một vị trí, người ta
thả nhẹ cho vật 1 chuyển động, khi vật 1 đi qua vị trí cân bằng thì người ta bắt đầu thả nhẹ vật 2. Hai vật dao
động điều hoà với cơ năng là 4
3
J. Khi vật 1 có động năng là
3
J thì thế năng của vật 2 bằng
A. 3
3
J; B. 2J. C. 2
3
J; D.
3
J;
Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra
là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là
A. 500 vòng/phút; B. 1500 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút; D. 750 vòng/phút;
Câu 10: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Tốc độ truyền sóng trên dây không phụ thuộc vào số nút sóng hay bụng sóng khi có sóng dừng.
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao
động .
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
Câu 15: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
cos( )
6
x A t
π
ω
= −
và
2 2
cos( )
x A t
ω π
= +
cm. Dao động tổng hợp có phương trình x=5cos(ωt+ϕ) cm. Để biên độ A
2
có giá trị cực đại
thì A
1
có giá trị
A. 5
3
cm B. 5cm C. 10
3
cm D. 15
50
f Hz
=
.
Câu 18: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Cho vật dao động điều hoà với biên độ A và khi
vật ở vị trí cao nhất lò xo không biến dạng. Khi vật đến vị trí thấp nhất người ta gắn nhẹ một vật có khối lượng
4m lên vật m, sau đó vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ bằng
A. 5A; B. 4A. C. 3A; D. A;
Câu 19: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì
A. điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp tức thời trên các phần tử.
B. điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp hiệu dụng trên các phần tử.
C. điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch bằng tổng các điện áp cực đại trên các phần tử.
D. dòng điện tức thời trong mạch bằng tổng các dòng điện tức thời qua các phần tử.
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN chứa cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần mắc nối
tiếp, đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp u
AB
= 15
2
cos100
t
π
(V) thì điện
áp hiệu dụng hai đầu AN và NB lần lượt bằng U
AN
= 20V và U
NB
= 25V. Hệ số công suất đoạn mạch là
A. 0,6. B. 0,707. C. 0,8. D. 0,866.
Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài
32cm thì cũng trong thời gian nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc bằng
6
x t
π
= −
C.
5
6cos(10 )
6
x t
π
= −
; D.
5
6cos(10 )
6
x t
π
= +
;
Câu 24: Đặt một điện áp u=
2
U
cos(100πt) vào hai đầu đoạn mạch AM chứa điện trở R
0
=30Ω và cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm
0
2
5
10
20
4
R va C F
π
−
= Ω =
ɳ
; D.
3
10
50
4
R va C F
π
−
= Ω =
ɳ
.
Câu 25: Một sợi có hai đầu cố định, khi nguồn dao động với tần số f thì trên dây có 4 bụng sóng. Để tại trung
điểm của sợi dây là một bụng sóng thì cần tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất bằng
A.
5
f
; B. f; C.
4
f
D.
3
4
(2 )
H cos t
π
C. F=
0
2 (2 ).
H cos t
π
D. F=
0
2 ( )
4
H cos t
π
π
+
.
Câu 28: Một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp (trong đó R, L, C là những
giá trị hữu hạn và khác 0). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số f thì thấy điện áp hai đầu điện trở
R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C lần lượt
3
2
R
U
U =
;
2
L
U
U
= = =
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đối với dòng điện xoay chiều ba pha là không đúng?
A. Ba suất điện động xoay chiều lệch pha nhau 120
0
B. Ba dòng điện xoay chiều luôn lệch pha nhau 120
0
C. Ba dòng điện cùng tần số.
D. Ba suất điện động cùng tần số
Câu 30: Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào cuộn sơ cấp thì điện áp thứ cấp là 4V.
Khi tăng số vòng dây thứ cấp 4n vòng thì điện áp sơ cấp là thì điện áp thứ cấp là 2U; khi giảm số vòng dây thứ
cấp 2n vòng thì điện áp thứ cấp là U. Khi tăng số vòng dây thứ cấp 3n vòng thì điện áp thứ cấp bằng
A. 5,5V; B. 6V; C. 12V; D. 9V
www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 4/8 - Mã đề thi 115
Câu 31: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
0
cos( )
u U t
ω α
= +
và
0 0
cos( ).
4
i I t I
π
ω
;
4
U
I rad
L
π
α
ω
= =
D.
0 0
;
2
I U L rad
π
ω α
= = −
Câu 32: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α
0
có cosα
0
=0,97. Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α
thì lực căng dây bằng trọng lực của vật. Giá trị cosα bằng
A. cosα=0,98; B. cosα=0,99; C. cosα=1; D. cosα=
2
3
;
Câu 33: Hai con lắc đơn có cùng độ dài, cùng khối lượng. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần
lượt là q
C.
1
3
−
D.
3
5
−
Câu 34: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng cơ kết hợp S
1
,S
2
dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với
tần số f=10Hz và cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. M, N là hai điểm trên mặt nước có
S
1
M=27cm; S
2
M=19cm và S
1
N=20cm; S
2
N=31cm; Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng MN
là:
A. 4; B. 5; C. 6; D. 7;
Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết L = 318mH; C = 17
F
µ
; điện áp hai đầu mạch là
và sau
đó thời gian ∆t vật đi qua vị trí có động năng tăng gấp 3 lần, thế năng giảm 3 lần. Giá trị nhỏ nhất của ∆t bằng
A. 0,03s; B. 0,18s. C. 0,06s D. 0,12s
Câu 37: Một học sinh quấn máy biến áp với điện áp sơ cấp là không đổi. Khi quấn các vòng dây thứ cấp do
không đếm số vòng dây nên học sinh này đã dừng lại và đo điện áp thứ cấp để hở được 13V, học sinh này tiếp
tục quấn thêm 27 vòng rồi đo điện áp thứ cấp để hở được 17,5V. Biết điện áp sơ cấp có giá trị hiệu dụng không
đổi. Số vòng dây đã quấn ban đầu là
A. 78 vòng; B. 105 vòng; C. 51 vòng; D. 130 vòng.
Câu 38: Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?
A. Khi có dòng điện xoay chiều qua cuộn cảm thì luôn có hiện tượng tự cảm.
B. Khi có dòng điện xoay chiều chạy qua bóng đèn, đèn sáng bình thường và không nhấp nháy là vì cường độ
dòng điện tức thời luôn bằng cường độ dòng điện định mức của bóng.
C. Khi mắc nối tiếp bóng đèn với tụ và đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều thì bóng đèn chỉ
hoạt động khi tụ bị đánh thủng.
D. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để trực tiếp mạ điện.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà?
A. Vận tốc của vật dao động điều hoà luôn ngược chiều với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc
B. Lực tác dụng trong dao động điều hoà theo hướng của vận tốc
C. Gia tốc của vật dao động điều hoà là gia tốc biến đổi đều
D. Hợp lực tác dụng vào vật trong dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 40: Điều nào sau đây là sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng âm ?
A. Trong cùng một môi trường cường độ âm càng lớn thì sóng âm truyền đi được càng xa
B. Độ to của âm tỉ lệ thuận với mức cường độ âm.
www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 5/8 - Mã đề thi 115
C. Độ cao của âm tăng khi tần số dao động của nguồn âm tăng
D. Âm sắc của âm phụ thuộc các đặc tính vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm II. PHẦN TỰ CHỌN (10 câu ) Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần sau đây:
=2C
2
ω
2
R
2
+ 1 D. LCω
2
=C
2
ω
2
R
2
+ 1
Câu 42: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. kích thích cho vật dao động với biên độ 5cm thì
chu kỳ dao động là 2s. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 10cm thì chu kỳ dao động là
A. 4(s). B. 8(s). C. 2(s) . D. 1(s).
Câu 43: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng
đường có độ dài A là
A.
3
π
ω
. B.
1
6
ω
. C.
12
Câu 46: Một sóng cơ lan truyền trên một phương truyền sóng.Phương trình sóng của một điểm M trên phương
truyền sóng đó là:u
M
=3cos(πt -π/2) cm.
.
Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó là:u
N
=3cos(πt +π/4) cm.(Với MN =25 cm).Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sóng truyền từ N đến M với vận tốc 2 m/s B. Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 1/3 m/s
C. Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2 m/s. D. Sóng truyền từ N đến M với vận tốc 1/3 m/s.
Câu 47: Tốc độ truyền sóng cơ trong một môi trường
A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.
B. tăng theo cường độ sóng.
C. chỉ phụ thuộc vào đặc tính của môi trường.
D. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
Câu 48: Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm
2
, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ
0,05 T. Cuộn dây có thể quay đều quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động
cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 23,7 V. Tốc độ góc của cuộn dây bằng
A. 790 rad/s B. 79 rad/s C. 7,9rad/s D. 126 rad/s
Câu 49: Các đoạn mạch xoay chiều AM, MN, NB lần lượt chứa các phần tử: biến trở R; cuộn dây thuần cảm có
hệ số tự cảm L; tụ điện có điện dụng C. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không
đổi, còn số góc ω thay đổi được. Để số chỉ của vôn kế lý tưởng đặt giữa hai điểm A, N không phụ thuộc vào giá
trị của R thì ω phải có giá trị
A.
.
C.L
1
6
10
4
π
−
và C = C
2
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ có cùng độ lớn. Giá trị C
2
bằng
www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 6/8 - Mã đề thi 115
A.
.F
4
10
4
π
−
B.
.F
3
10
4
π
−
C.
.F
2
10
min
= 2A - 2Acos(π∆t/T)
C. S
max
= 2Asin(2π∆t/T) ; S
min
= 2Acos(2π∆t/T)
D. S
max
= 2Asin(2π∆t/T) ; S
min
= 2A - 2Acos(2π∆t/T)
Câu 52: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kỳ T, biên độ A. Ở thời điểm t
o
, ly độ của các
phần tử tại B và C tương ứng là – 24mm và + 24mm; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí
cân bằng. Ở thời điểm t
1
, ly độ của các phần tử tại B và C cùng là + 10mm thì phần tử ở D cách vị trí cân
bằng của nó
A. 26mm. B. 28mm. C. 34mm. D. 17mm.
Câu 53: Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong
trường hợp này, đại lượng thay đổi là
A. momen động lượng của vật đối với trục đó. B. momen quán tính của vật đối với trục đó.
C. gia tốc góc của vật. D. khối lượng của vật.
Câu 54: Một quả cầu đặc, khối lượng m, đồng chất có bán kính R được treo bẳng thanh mảnh không giản, khối
lượng không đáng kể, chiều dài
l R
=
,vào mép quả cầu tại nơi có gia tốc trọng trường g. Hệ con lắc thực hiện
l
T
g
π
=
Câu 55: Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường tròn bán kính 320 m. Xe chuyển động nhanh dần đều, cứ sau
một giây tốc độ của xe lại tăng thêm 0,8 m/s. Tại vị trí trên quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tâm và tiếp
tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là :
A. 16 m/s. B. 8 m/s. C. 12 m/s. D. 20 m/s.
Câu 56: Một đĩa đồng chất, khối lượng M = 10kg, bán kính R = 1,0m quay tự do với vận tốc góc ω = 7,0rad/s
quanh trục đối xứng của nó (trục thẳng đứng). Một vật nhỏ khối lượng m = 0,25kg rơi thẳng đứng vào đĩa tại một
điểm cách trục quay 0,9m và dính chặt vào đó. Tốc độ góc của hệ là
A. 5,79 rad/s. B. 7,28 rad/s. C. 6,73 rad/s. D. 6,86 rad/s.
Câu 57: Hiệu ứng Đốple gây ra hiện tượng
A. thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe.
B. thay đổi biên độ của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn âm.
C. thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động.
D. thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm của so với người nghe.
Câu 58: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là
2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là:
A. E
đ
= 18,3 kJ; B. E
đ
= 20,2 kJ; C. E
đ
= 22,5 kJ; D. E
115 1 A
115 2 A
115 3 B
115 4 D
115 5 D
115 6 B
115 7 D
115 8 D
115 9 D
115 10 B
115 11 B
115 12 C
115 13 A
115 14 A
115 15 A
115 16 B
115 17 B
115 18 C
115 19 A
115 20 C
115 21 C
115 22 B
115 23 D
115 24 C
115 25 C
115 26 B
115 27 D
115 28 C
115 29 B
115 58 C
115 59 A
115 60 D