B môn Kt cu tàu & công trình ni - 0
&
:
: 23232, 23203
TRÌNH :
DÙNG CHO SV NGÀNH :
28
28
2.4.2. Mép kèm 28
28
28
29
29
30
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 2
31
31
31
nh toán dàn vách 31
33
35
35
36
36
36
39
43
43
44
45
46
46
47
52
52
52
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 4
tàu (ngành ) : 1
: óng tàu
: 23232 : 2
30
30
0
0
0
0
:
Sinh viên -
:
c
-
-
-
- các vùng uôi)
- - tôn sàn Ch
4
4
g
Ch
4
4
Chng 5: Tôn bao, tôn sàn
Chng 7:
3
3
7.1 7.2
:
1.
Phòng 2012.
2.
tên)
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 7
- Tàu thủy:
Kết cấu thân tàu -
-
t
Theo chiều dài:
Theo chiều rộng:
Theo chiều cao:
Mạn phải, mạn trái
Phần giữa tàu: L
Phần mút (mút mũi và mút đuôi): L
Phần trung gian:
Vị trí buồng máy: vùng
): W chia cho LBd.
- Boong tính toán:
L,
L.
- Vỏ bao tàu:
- Cơ cấu tàu:
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 9
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 10
- Tàu
250
4200
100
100
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 11
- Dàn đáy:
- Dàn mạn:
- Dàn boong:
- Dàn vách:
-
-
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 15
a. Hệ thống dầm cơ cấu dọc:
+ Gia
b. Hệ thống dầm cơ cấu ngang:
a. Tính an toàn:
b. Tàu hoạt động trong khu vực biển hạn chế:
-
3%
m.
-
h
3%
6 m.
-
3%
3 m.
c. Tàu hoạt động trong khu vực nội địa:
- Tàu sông cp SI.
- Tàu sông cp SII.
d. Tàu hoạt động trong khu vực đặc biệt:
a. Tàu buôn (merchant ship):
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 17
- Tàu khách (passenger ship)
b. Tàu kết cấu theo hệ thống dọc:
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 18
L/B
L
HÖ thèng kÕt cÊu ngang
HÖ thèng kÕt cÊu däc
L
Hình 1.8
c. Tàu kết cấu theo hệ thống liên hợp (hệ thống ô vuông):
d. Tàu kết cấu hệ thống hỗn hợp:
1.1.8.1. So sánh hai
a. Về mặt độ bền:
-
-
-
-
-
Hình 1.9
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 20
Hình 1.10
b. Khi đưa tàu vào bảo dưỡng, sửa chữa trên triền, trên ụ: ng
a.
-
max
DL
M=
k
-
2
SS
M K rBL
K
d. Uốn tàu khi đặt tàu trên triền, trên ụ:
1.
h
2.
3.
4.
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 22
NGUYÊN TC KT CU
- Khi b trí kt cu thân tàu, phi b u trong cùng mt h thng du
cùng nm trong mt mt ph to thành khung cng và khung kho.
- Cn phm bo s liên tc ca phn lu dc boong, a tàu (nhm
m b bn dc chung thân tàu). nh này phc thc hiL vùng
gia tàu. Khi ku dc, phm bo tit dii dn d gim tp trung ng
sut.
- Trên mt tit din ngang, khi chuyn t h thng kt cu dc sang h thng kt cu ngang, không
ng thi kt thúc mt s ng l u dc c
c ku kho cng cách gia các mt ct kt
thúc cách nhau không nh n 2 khoc kc khoét l
khoét ln ti vùng tp trung ng sut.
-
mm
-
vách
7. n vách
8
9. tôngoài
10. ngang kín n
11. vách ngang kín n
12. d d trên
13. d d trên bên kia ngang kín
n
14. mã liên k d d v ngang
15. mã liên k và gia cg cho ngang
16. n vách
17. mã chân n
-
B môn Kt cu tàu & công trình ni - 24
(a) (b) (c) (d)
khoét
Hình 2.5.