Bài giảng kết cấu gỗ - Pdf 15

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån Trang 1
CHỈÅNG MÅÍ ÂÁƯU: ÂẢI CỈÅNG VÃƯ KÃÚT CÁÚU GÄÙ

ξ1. ÂÀÛC ÂIÃØM V PHẢM VI SỈÍ DỦNG
Cạc loải cäng trçnh xáy dỉûng hay bäü pháûn ca cäng trçnh chëu âỉåüc ti trng lm
bàòng váût liãûu gäù hay ch úu bàòng váût liãûu gäù gi l kãút cáúu gäù.

1.1 Ỉu, nhỉåüc âiãøm ca kãút cáúu gäù
1. Ỉu âiãøm:

- Nhẻ, kho. Tênh cháút cå hc tỉång âäúi cao so våïi khäúi lỉåüng riãng.

C=
R
γ
; C
CT3
=3,7. 10
-4
(m
-1
) < C
Gäù nhọm VI
=4,3.10
-4
(m
-1
) < C

khä co gin khäng âãưu theo cạc phỉång, dãù cong vãnh, nỉït n lm hng liãn kãút.

Âãø hản chãú nhỉåüc âiãøm ca gäù tỉû nhiãn, khi sỉí dủng cáưn xỉí l âãø gäù khi bë mủc,
Phi sáúy, hong khä gäù trỉåïc khi sỉí dủng, khäng dng gäù tỉåi, gäù quạ âäü áøm qui âënh; chn
gii phạp sỉí dủng váût liãûu âụng chäù; tênh toạn gáưn våïi thỉûc tãú lm viãûc ca kãút cáúu. Hiãûn nay, cạc phỉång phạp chãú biãún gäù hiãûn âải â ci thiãûn tênh cháút ca váût liãûu
gäù. Loải gäù dạn gäưm nhiãưu låïp gäù mng dạn lải våïi nhau, â qua xỉí l hoạ cháút l loải váût
liãûu qu: Nhẻ, kho (chëu lỉûc täút) bãưn, âẻp (khäng bë mủc, mäúi, mt, kh nàng chëu lỉía
cao); sn xút cäng nghiãûp hoạ (dãù chãú tảo, váûn chuøn, thi cäng).

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån Trang 2
2. Phảm vi sỉí dủng:
- Nh dán dủng: Sn, vç ko, khung nh, dáưm mại, x gäư, cáưu phäng, litä, cáưu thang,
kãút cáúu bao che (cỉía säø, cỉía âi, cỉía tråìi)
- Nh sn xút: Nh mạy, kho tng, chưng trải, xỉåíng chãú biãún
- Giao thäng váûn ti: Cáưu nh, cáưu tảm, cáưu phao, cáưu trãn âỉåìng cáúp tháúp
- Thu låüi: Cáưu tu, cỉía cäúng, âáûp,
- Thi cäng: Dn giạo, vạn khn, cáưu cäng tạc, cc vạn, tỉåìng chàõn
ÅÍ cạc nỉåïc tiãn tiãún: Gäù dạn âỉåü
c dng räüng ri nhỉ cạc nh cäng nghiãûp låïn, cáưu,
bãø chỉïa cháút lng, âỉåìng äúng ( V < 2200m
3
, d < 1,5 m); chåü, nh thåì, triãøn lm

ξ2. TÇNH HÇNH PHẠT TRIÃØN V SỈÍ DỦNG KÃÚT CÁÚU GÄÙ ÅÍ VIÃÛT NAM

Trang 3
CHỈÅNG I: VÁÛT LIÃÛU GÄÙ XÁY DỈÛNG
ξ1. RỈÌNG V GÄÙ VIÃÛT NAM
1.1 Ngưn gäù:
Nỉåïc ta do âiãưu kiãûn nhiãût âåïi nãn rỉìng phạt triãøn mảnh v l ngưn cung cáúp gäù.
( Miãưn Bàõc: Táy Bàõc, Viãût Bàõc, Khu Bäún; Miãưn Nam:Táy ngun, Miãưn Âäng Nam Bäü )
Gäù ca ta cọ âàûc âiãøm:
- Phong phụ, cọ nhiãưu loải gäù q: Âinh, lim, trai, lạt hoa, mun (Viãût Bàõc); tỉï thiãút
(Nghãû An); H mäüc, Giạng hỉång (Qung Bçnh); kiãưng kiãưng, tràõc, mun, cam lải (Nam
Trung Bäü)
- Cháút lỉåüng xáúu, häù tảp.
- Trỉỵ lỉåüng, nàng sút khai thạc gäù tháúp khäng â nhu cáưu sn xút.

1.2 Phán loải gäù:
Trong hng ngn loải gäù ca rỉìng nỉåïc ta, säú âỉåüc sỉí dủng vo khong 400 loải.
1. Theo táûp quạn:
- Gäù q: Mu sàõc v ván âẻp, hỉång thåm, khäng bë mäúi, mt, mủc ( gủ, tràõc, mun,
lạt hoa, trai, tráưm hỉång )
- Thiãút mäüc: Nàûng, cỉïng, tênh cháút cå hc cao ( âinh, lim, sãún, tạu, kiãưng kiãưng ).
- Häưng sàõc: Täút, mu häưng, náu, â, nàûng vỉìa (måỵ, vng tám, giäùi, re, säưi, xoan
- Gäù tảp: Xáúu, mu tràõng, nhẻ, mãưm dãù bë sáu mủc ( gảo, sung, âỉåïc )
2. Theo quy âënh Nh nỉåïc
a.Phán nhọm theo TCVN 1072-71; 1077-71
( vãư phán nhọm gäù, quy cạch, pháøm cháút gäù)

- Theo chè tiãu ỉïng sút:
6 nhọm.

ỈÏng sút (kG/cm
2

3
) Vi loải gäù thäng dủng
I
≥ 0,86
Gi vng, gi xạm, häø bç, vi, trám â
II
0,73 - 0,85
Gi cau, xoan âo, sãúu, trám hạ, vng v
III
0,62 - 0,72
Bng náu, gi ngä, hoa mai, c läù
IV
0,55 - 0,61
Gi xoan, xoi, xoan ta, sàng vng
V
0,50 - 0,54
Trám äúi,trạm häưng, mng lng
VI
≤ 0,49
Gảo, sung, náu, väng

b. Phán nhọm theo Nghë âënh 10-CP:
( Quy âënh tảm thåìi vãư sỉí dủng KCG) 8 nhọm:
- Nhọm I: Cọ mu sàõc, bãư màût, mi hỉång âàûc biãût Ỉ gäù quy (tràõc, gủ, trai, mun)
- Nhọm II: Cọ tênh cháút cå hc cao ( Âinh, lim, sãún , tạu, kiãưng kiãưng, nghiãún )
- Nhọm III: Cọ tênh do, dai âãø âọng tu thuưn ( Ch chè, tãúch, sạng l )
- Nhọm IV: Cọ mu sàõc v bãư màût ph håüp gäù cäng nghiãûp v mäüc dán dủng ( Måỵ,
vng tám, re, giäùi )
- Nhọm V: Gäưm cạc loải gäù thüc nhọm häưng sàõc ( Gi , thäng)
- Nhọm VI: Gäưm cạc loải gäù thüc nhọm häưng sàõc ( Säưi, r

Chiãưu di gäù x tỉì 1 ÷ 8 m, mäùi cáúp 0,25 m
- Vạn: Khi bãư räüng ≥ 3 bãư dy: δ = 10 ÷60 mm; b = 30 ÷ 320 mm
- Häüp: Khi bãư räüng < 3 bãư dy: a = 15 ÷ 320 mm; b = 30 ÷ 320 mm

b. Gäù trn
: Theo chiãưu di L (m) v âỉåìng kênh D (cm) âỉåüc chia lm 4 hảng:

Hảng Âỉåìng kênh âáưu nh D (cm) Chiãưu di L (m)
I
≥ 25 L ≥ 2,5
II
≥ 25 1 ≤ L < 2,5
III
10 ≤ D < 25 L ≥ 2,5
IV
10 ≤ D < 25 1 ≤ L < 2,5 ξ2. SÅ LỈÅÜC VÃƯ CÁÚU TRỤC GÄÙ:
Gäù Viãût Nam háưu hãút thüc loải cáy lạ räüng. Gäù cáy lạ kim chè cọ khong10 loải
(thäng, ngc am, kim giao, sam, ) Gäù cáy lạ räüng cọ cáúu trục phỉïc tảp hån.
2.1 Cáúu trục thä âải:
Càõt ngang thán cáy bàòng màõt thỉåìng ta
tháúy cạc låïp sau:
- V cáy: 2 låïp âãø bo vãû
- Låïp gäù giạc (gäù säøng): mu nhảt, áøm, chỉïa
cháút dinh dỉåỵng, dãù mủc, mt

theo phỉång dc, cọ tênh cháút xãúp låïp r
rãût theo vng tøi. Gäù chëu lỉûc kho
nháút theo phỉång dc thåï, kẹm nháút theo
phỉång ngang thåï (kẹm vi chủc láưn so
våïi phỉång dc thåï)Ỉ Gäù l váût liãûu
khäng âàóng hỉåïng v khäng âäưng nháút,
tênh cháút chëu lỉûc khäng giäúng nhau
theo cạc phỉång v theo vë trê.

Hçnh 1.2 Cáúu trục gäù lạ räüng
- Khi nghiãn cỉïu tênh cháút cå hc ca gäù phán biãût 3 loải màût càõt: Màût càõt ngang (
thàóng gọc thán cáy); Màût càõt xun tám ( dc theo trủc thán cáy v xun qua tám ); Màût
càõt tiãúp tuún ( dc theo trủc thán cáy v khänh âi qua tám ).
- Càn cỉï theo cạc loải màût càõt phán biãût 3 phỉång ti trng: Phỉång dc trủc,
Phỉång xun tám, Phỉång tiãúp tuún

Hçnh 1.3 Cạc màût càõt gäù

Baỡi giaớng Kóỳt cỏỳu gọự Huyỡnh Minh Sồn

Do õoù õóứ xaùc õởnh R
tc
ta dổỷa vaỡo
ld
:

ld
= ( 0,5 ữ 0,6)
b
= K
0
.
b
(1.1)
K
0
laỡ hóỷ sọỳ lỏu daỡi
R
tc
=
ld
= K
0
.
b
(1.2)

3.2. Sổỷ laỡm vióỷc cuớa gọự khi chởu keùo
- Keùo doỹc thồù mỏựu thổớ tióu chuỏứn, veợ bióứu õọử quan hóỷ ổùng suỏỳt vaỡ bióỳn daỷng, nhỏỷn

.K
2
ặ R
k
= K .R
tc
(1.3)
- Cổồỡng õọỹ chởu keùo ngang thồù cuớa gọự rỏỳt nhoớ:
()
KK
RR






ữ=
15
1
20
1
0
90
(1.4)

R
K
: Cổồỡng õọỹ keùo doỹc thồù
Baỡi giaớng Kóỳt cỏỳu gọự Huyỡnh Minh Sồn

2
) nhổng R
n
> R
K
ặ Neùn laỡ hỗnh thổùc chởu lổỷc phuỡ hồỹp nhỏỳt vồùi gọự. 3.4 Sổỷ laỡm vióỷc cuớa gọự khi chởu uọỳn:
- Tióỳt dióỷn gọự gọửm 2 vuỡng keùo vaỡ neùn. Cổồỡng õọỹ chởu uọỳn cuớa gọự vaỡo khoaớng trung
gian giổợa keùo vaỡ neùn tổỡ 700
ữ 900 kG/cm
2
. Aớnh hổồớng cuớa khuyóỳt tỏỷt cuợng trung bỗnh.
- Khi chởu uọỳn, gọự laỡm vióỷc qua caùc giai õoaỷn:
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån Trang 9
Khi M cn nh: ỉïng sút phạp phán bäú dc chiãưu cao tiãút diãûn theo qui lût âỉåìng
thàóng, biãøu âäư cọ dảng tam giạc:
W
M
u
=
σ
(1.5) - Khi M tàng lãn: ỉïng sút nẹn tàng cháûm theo âỉåìng cong, ỉïng sút kẹo tàng

- Mäduyn ân häưi E: Âỉåüc xạc âënh båíi hãû säú gọc trong pháưn âỉåìng thàóng ban âáưu
ca biãøu âäư ỉïng sút - biãún dảng tỉïc l trong phảm vi giåïi hản tè lãû. Vç pháưn âỉåìng thàóng
ban âáưu ca nẹn, kẹo, úng cng xáúp xè nhỉ nhau: Gäù thäng Liãn Xä v gäù nhọm V, VI,
VII ca ta láúy E = 10
5
kG/cm
23.5 Sỉû lm viãûc ca gäù khi chëu ẹp màût:
1.Khại niãûm: Ẹp màût l sỉû truưn lỉûc tỉì cáúu kiãûn ny âãún cáúu kiãûn khạc qua màût
tiãúp xục. ỈÏng sút ẹp màût tải màût tiãúp xục:
em
em
F
N
=
σ
≤ R
em
(1.7)
N: Lỉûc ẹp màût
F
em
: Diãûn têch chëu ẹp màût ( diãûn têch tiãúp xục)
- Tu theo phỉång tạc dủng ca lỉûc âäúi våïi thåï gäù ta cọ:
+ Ẹp màût dc thåï.
+ Ẹp màût ngang thåï.
+ Ẹp màût xiãn thå.ï
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån

σ
tl
(âiãøm A khi gäù biãún dảng nhiãưu)

0
)90(
.
0
KR
tl
em
σ
= (1.9)

K
0
: Hãû säú láu di
- Ẹp màût ngang thåï lải âỉåüc phán thnh:
+ Ẹp màût ton bäü (H.a): Cỉåìng âäü nh nháút, thỉûc cháút l nẹn ngang thåï
+ Ẹp màût 1 pháưn chiãưu di (H.b): Cỉåìng âäü tàng theo t lãû l/l
em
khi l/l
em
≤ 3
+ Ẹp màût 1 pháưn diãûn têch (H.c): Cỉåìng âäü låïn nháút do cọ sỉû tham gia cạc
pháưn gäù xung quanh. Diãûn têch tiãúp xục cng nh, cỉåìng âäü ẹp màût cng cao.

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
R
(1.10)
R
em
: Cỉåìng âäü ẹp màût dc thåï
R
em
(90
0
): Cỉåìng âäü ẹp màût ngang thåï
3.6 Sỉû lm viãûc ca gäù chëu trỉåüt:
1. Khại niãûm: Khi lỉûc trỉåüt nàòm trong màût phàóng tiãúp xục 2 cáúu kiãûn s gáy trỉåüt.
ỈÏng sút trỉåüt tải màût trỉåüt:
tr
tb
F
T
=
τ
≤ R
tb
tr
(1.11)
T: Lỉûc trỉåüt
F
tr
: Diãûn têch màût trỉåüt
- Tu theo vë trê lỉûc càõt âäúi våïi thåï gäù, cọ 04 trỉåìng håüp chëu trỉåüt ca gäù nhỉ sau:
+ Càõt âỉït thåï.
+ Trỉåüt dc thåï
,
+ Loaỷi trổồỹt: 1 phờa hay 2 phờa. Trổồỹt 2 phờa thỗ cổồỡng õọỹ trung bỗnh cao hồn vỗ ổùng
suỏỳt õóửu hồn.



=
=
phia
phia
2:125,0
1:25,0



+ Tyớ sọỳ l
tr
/e, cao nhỏỳt khi l
tr
/e = 3 ữ 4 (nóỳu quaù lồùn thỗ ổùng suỏỳt phỏn bọỳ
khọng õóửu. Nóỳu quaù nhoớ aớnh hổồớng nọỹi lổỷc boùc ngang thồù gọự).
+ Coù lổỷc eùp vuọng goùc hay khọng: Lổỷc eùp laỡm tng khaớ nng chởu trổồỹt (vỗ
giaớm nọỹi lổỷc boùc).

a. Cừt õổùt thồù:
Khaớ nng chọỳng cừt õổùt thồù cuớa gọự rỏỳt lồùn nón hỏửu nhổ khọng thóứ xaớy
ra vỗ nóỳu coù gọự seợ bở phaù hoaỷi bồới eùp mỷt hay uọỳn trổồùc.







+
=
tr
tr
tr
tr
R
R
R
R
(1.13)
Vỗ R
tr90
= 0,5 R
tr
nón: R

tr
=

3
sin1
+
tr
R

laỡ 18% vaỡ cổồỡng õọỹ cuớa gọự õổồỹc quy õọứi vóử cổồỡng õọỹ tổồng ổùng:

(
)
[
]
181
18

+
=
W
w



(1.16)
18
: Cổồỡng õọỹ ồớ õọỹ ỏứm tióu chuỏứn 18%


: Hóỷ sọỳ õióửu chốnh ỏứm õọỹ tuyỡ thuọỹc loaỷi gọự


= 0,05: neùn doỹc thồù;

= 0,04: uọỳn;

+
=
t
T



[MN/m
2
] (1.17)


: hóỷ sọỳ õióửu chốnh nhióỷt õọỹ tuyỡ thuọỹc vaỡo traỷng thaùi ổùng suỏỳt


= 3,5: neùn doỹc;

= 4,5: uọỳn;

= 4,0: keùo doỹc;

= 0,4: trổồỹt doỹc Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån Trang 14
3. Khäúi lỉåüng riãng:
- Nọi chung khi γ cng låïn thç cỉåìng âäü cng cao v cng khọ mäúi, mt, mủc, chạy.

úi bàòng hoạ cháút. Khäng âãø mäúi láy lan tỉì khu vỉûc ny sang khu vỉûc khạc.
2. Phng mt: Sáu âủc gäù, âo hang, gáy báøn v gim kh nàng chëu lỉûc ca gäù.
Biãûn phạp phng trỉì: Loải trỉì âiãưu kiãûn sinh trỉåíng: Ngám nỉåïc cho bäüt gäù träi âi, sån kên
màût gäù.
3. Phng h: Thỉåìng gàûp khi kãút cáúu lm viãûc trong vng nỉåïc màûn, nỉåïc låü. Biãûn phạp
phng trỉì: Thiu gäù âënh k lm gäù chạy sẹm thnh låïp than mng bãn ngoi; dng gäù cỉïng ( thiãút
mäüc), do ( tãúch); gäù cọ nhỉûa ( bảch ân); âãø ngun låïp v cáy; bc kãút cáúu bàòng kim loải, äúng
snh , amiàng; Dng hoạ cháút Creozot, CuSO
4

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån

Trang 15
CHỈÅNG II: TÊNH TOẠN CÁÚU KIÃÛN CÅ BN

§1 CẠC PHỈÅNG PHẠP TÊNH TOẠN KCG
1.1 Phỉång phạp tênh theo ỉïng sút cho phẹp:

σ
max
≤ [
σ
]=
k
gh
σ
(2.1)
σ
max
: ỈÏng sút låïn nháút trong cáúu kiãûn do ti trng tiãu chøn sinh ra .


=

i
c
i
NP .
: Näüi lỉûc do ti trng tiãu chøn P
I
c
gáy ra trong âiãưu kiãûn báút låüi nháút
n
i,

γ
n
i
, n
c
i
: Hãû säú vỉåüt ti; hãû säú an ton; hãû säú täø håüp. S: Kh nàng chëu lỉûc, l näüi lỉûc giåïi hản m cáúu kiãûn cọ thãø chëu âỉåüc, phủ thüc vo cạc âàûc
trỉng hçnh hc ca tiãút diãûn v cạc âàûc trỉng cå hc ca váût liãûu:
S = γ. R. A

γ
: Hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc.
R: Cỉåìng âäü tênh toạn ca gäù R=k.R



=∆ δ
i
: Biãún dảng gáy båíi ti trng âåün vë.

[

]: Biãún dảng cho phẹp, âỉåüc qui âënh trong tiãu chøn thiãút kãú KCG TCXD 44-70.

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån

Trang 16
- Phỉång phạp ny dng cạc hãû säú riãng biãût (hãû säú vỉåüt ti, hãû säú âäưng cháút, hãû säú
âiãưu kiãûn lm viãûc) củ thãø v cọ càn cỉï khoa hc âãø xẹt mäùi trảng thại nguy hiãøm ca kãút
cáúu. Vç váûy, phn ạnh âáưy â tçnh hçnh lm viãûc thỉûc tãú ca kãút cáúu, táûn dủng âỉåüc kh
nàng chëu lỉûc, tiãút kiãûm váût liãûu. Do âọ, phỉång phạp tênh toạn theo trảng thại giåïi hản
âang âỉåüc ạp dủng ngy cng räüng ri.

§2 CÁÚÚU KIÃÛN CHËU KẸO ÂỤNG TÁM
2.1 Khại niãûm:
Cáúu kiãûn chëu kẹo âụng tám khi lỉûc kẹo nàòm dc theo trủc cáúu kiãûn v cạc chäù
gim úu (nãúu cọ) âäúi xỉïng qua trủc cáúu kiãûn. 2.2 Cäng thỉïc tênh:
kk


m
k
: Hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc kãø âãún nh hỉåíng ca sỉû táûp trung ỉïng sút do gim úu lm gim
cỉåìng âäü chëu kẹo ca gäù:

m
k
= 0,8: khi cọ gim úu tiãút diãûn.
m
k
= 1: khi khäng cọ gim úu tiãút diãûn.
R
k
: Cỉåìng âäü chëu kẹo dc thåï ca gäù
- Ngoi ra, qui phảm cn qui âënh: λ ≤ [λ]: (2.5) [
λ
]= 150: cáúu kiãûn chênh chëu kẹo.
[
λ
]= 200: cáúu kiãûn giàòng liãn kãút.

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån


nn
tt
Rm
F
N
≤=
ϕ
σ
(2.7)
- F
tt
: Diãûn têch tênh toạn tiãút diãûn. + Gim úu åí giỉỵa v âäúi xỉïng:
F
tt
= F
ng
: Khi Fgy ≤ 25% F
ng

F
tt
= 4/3F
th
: Khi Fgy > 25% F
ng
EJ
σ
π
σ
σ
ϕ
1
2
min
2
==
n
b
E
σλ
π
2
2
=
Âàût r
min
=
ng
F
J
min
: Bạn kênh quạn tênh nh nháút ca tiãút diãûn (2.9)

min
r

E

= 312 nón:
2
3100


=
khi > 75 (2.11)
Ngoaỡi giai õoaỷn õaỡn họửi: Cọng thổùc thổỷc nghióỷm cuớa .A Cọsócọỳp: = 1- 0,8(/100)
2
khi 75 (2.12)
Caùc trở sọỳ coù khaùc so vồùi l
o
theo lyù thuyóỳt vỗ thổỷc tóỳ khọng thóứ ngaỡm chỷt õổồỹc õỏửu gọự, chọự ngaỡm seợ
bở neùn maỡ bióỳn daỷng õi

3. ióửu kióỷn õọỹ maớnh:
[] (2.13)
[

]: Lỏỳy theo qui phaỷm:
+ Cọng trỗnh nhaỡ cổớa:
[] = 120 cho kóỳt cỏỳu chởu neùn chờnh.
[] = 150 cho kóỳt cỏỳu phuỷ.
[] = 200 cho kóỳt cỏỳu giũng.
+ Cọng trỗnh cỏửu:

2


= (2.14)

a. Tióỳt dióỷn chổợ nhỏỷt:k = h/b; F = bh = kb
2
; r
min
= FJ / =
12/b ;
F
kl
b
l
r
l
ooo
2
2
2
2
2
2
1212
===


==

F
l
i
l
oo
2
2
2
2
4


==

Thay vaỡo (2.14) F
n
o
R
N
l
75,15

(2.16)
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån

Trang 19
2. Cáúu kiãûn chëu lỉûc ngàõn v kho: Gi thiãút λ≤ 75:



b. Tiãút diãûn trn:

Thay vo (3.13) ta âỉåüc: F =
n
R
N
+ 0,001
2
o
l . (3.15)
§4. CÁÚU KIÃÛN CHËU ÚN:

4.1. Khại niãûm:
- Tu theo phỉång ca ti trng, cáúu kiãûn chëu ún âỉåüc chia ra thnh 02 loải:
+ún phàóng: Ti trng nàòm trong màût phàóng chỉïa mäüt trủc quạn tênh chênh
ca tiãút diãûn.
+ún xiãn: Ti trng khäng nàòm trong màût phàóng chỉïa trủc quạn tênh chênh
no.
- Cạc kãút cáúu chëu ún phäø biãún: vạn sn, dáưm sn, dáưm mại, x gäù, dáưm cáưu

- Khi tênh toạn ta gi thiãút:
+ Gäù lm viãûc trong giai âoản ân häưi.
+ ỈÏng sút phạp phán bäú âãưu trãn chiãưu cao tiãút diãûn theo âỉåìng thàóng.
+ Mäâun ân häưi åí khu vỉûc chëu nẹn v chëu kẹo bàòng nhau.
4.2. Tênh toạn cáúu kiãûn chëu ún phàóng:

1. Âiãưu kiãûn cỉåìng âäü:

uu

= 1,0: Tiãút diãûn cọ b

15cm.
R
u
: Cỉåìng âäü chëu ún tênh toạn ca gäù.

- Ngoi ra, cáưn kiãøm tra ỉïng sút tiãúp trong cạc trỉåìng håüp sau:
+ Dáưm ngàõn: l/h≤ 5
( l: chiãưu di dáưm, h: chiãưu cao dáưm).
+ Dáưm gäù tiãút diãûn chỉỵ I.
+ Dáưm cọ lỉûc táûp trung åí gáưn gäúi.
Baỡi giaớng Kóỳt cỏỳu gọự Huyỡnh Minh Sồn

Trang 20

trtr
ng
ng
Rm
bJ
SQ
=
max

(3.17)
S
ng
, J
ng


2
;
k=0,208: Dỏửm õồn, taới phỏn bọỳ õóửu.
k=0,167: Dỏửm õồn giaớn taới tỏỷp trung ồớ giổợa nhởpl: Nhởp cuớa cỏỳu kióỷn,
[f/l]: ọỹ voợng tổồng õọỳi cho pheùp theo quy phaỷm
[f/l]=1/250: Vaùn saỡn;
[f/l]=1/200: Saỡn maùi, xaỡ gọử, vỗ keỡo;
[f/l]=1/150: Cỏửu phong, vaùn maùi;

4.3. Tờnh toaùn cỏỳu kióỷn chởu uọỳn xión:
- Phỏn taới troỹng taùc duỷng thaỡnh caùc thaỡnh phỏửn theo phổồng caùc truỷc chờnh x, y:
+ Theo phổồng x:
q
x
= qcos M
x

+ Theo phổồng y:
q
y
= qsin M
y


M









+= 1

(3.20)
+ Tióỳt dióỷn chổợ nhỏỷt b.h; l
x
= l
y
= l:

tg
M
M
k
b
h
W
W
x
y
y

M
W
W
=
b
h
= k=

tg
1
= cotg k= cotg.
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån

Trang 21
2. Âiãưu kiãûn biãún dảng:
f=
22
yx
ff + ≤ [f] (3.22)
f
x
, f
y
: âäü vng theo phỉång x v phỉång y do ti trng tiãu chøn gáy ra.
Dáưm âån gin ti phán bäú âãưu: f
x
,=
y
y
EJ

α
g
hb
bh
J
J
y
x
cot
12
12
3
3
==

α
gk
b
h
cot==§5. CÁÚU KIÃÛN CHËU NẸN- ÚN.
5.1 Khại niãûm: L cáúu kiãûn vỉìa chëu lỉûc nẹn dc N, vỉìa chëu mämen ún M, cọ thãø do:
+ Lỉûc nẹn tạc dủng lãûch tám.
+ Ti trng ngang.
+ Cáúu kiãûn bë cong.
+ Cáúu kiãûn cọ chäù khuút khäng âäúi xỉïng v chëu lỉûc nẹn dc trủc.
R
R
R
W
M
F
N
≤+=
ξ
σ
(3.24) ξ
: Hãû säú xẹt âãún hiãûn tỉåüng tàng mämen do nh hỉåíng ca lỉûc dc N:
ξ =1-
ngnngee
FR
N
F
N
N
N

1
.
1
ϕσ
−=−=
(3.25)



λ
=0

thanh ráút cỉïng, khäng cáưn xẹt biãún dảng thanh

Thanh chëu ún thưn tu:

σ
=
u
thth
R
W
M
F
N
≤+

ξ
= 1

Thanh chëu nẹn âụng tám :
σ
=
n
tt
R
F

M
> 25cm: W=
n
R
M
85,0
(3.27)
- Nãúu 1< e=
N
M
< 25cm: W=
n
R
N
[3,3+ 0,35(l-1)
2
+
N
M
] (3.28)
Nãúu e=
N
M
< 1cm: tênh nhỉ thanh chëu nẹn âụng tám.
W, N, M, R
n
, l láưn lỉåüt cọ âån vë l cm
3
, daN, daNm, daN/cm
3


- Kiãøm tra tải tiãút diãûn cọ M
max
hay gim úu låïn nháút:

k
u
k
thth
R
R
R
W
M
F
N
≤+=
σ
(3.29)

M: Mämen do ti trng ngang hồûc lỉûc tạc dủng lãûch tám gáy ra, khäng xẹt âãún âäü vng thanh.

- Mämen ún sinh ra do tạc dủng lãûch tám ca lỉûc kẹo s lm cho ỉïng sút åí tiãút
diãûn gim úu tàng lãn ráút nhiãưu. Do âọ, khi thiãút kãú cáúu kiãûn chëu kẹo lãûch tám, cáưn hỉåïng
cho lỉûc kẹo vo trng tám tiãút diãûn â thu hẻp.
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån Trang 24


- Liãn kãút mäüt vë trê phi cng âäü cỉïng âãø chëu lỉûc âäưng âãưu ( cng loải, giäúng nhau)
- Tiãút diãûn gim úu ca cáúu kiãûn l nh nháút.
- Dãù chãú tảo âm bo chênh xạc, khêt, chàût; dãù kiãøm tra, sỉía chỉỵa.

1.3 Ngun tàõc tênh toạn liãn kãút
- Cạc hçnh thỉïc liãn kãút kãút cáúu gäù ch úu l chëu ẹp màût âäưng thåìi chëu trỉåüt:
1. Âiãưu kiãûn chëu ẹp màût:
N
em
≤ T = R
em,
α
. F
em

α
,em
em
em
R
F
N
≤ (3.1)
2. Âiãưu kiãûn chëu trỉåüt:
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån Trang 25

N

- Nhỉåüc :
+ Tiãút diãûn bë gim úu nhiãưu, dãù phạ hoải dn khi chëu trỉåüt.
+ Th cäng, cáư
n thåü khẹo, âi hi chênh xạc, khọ ạp dủng cå giåïi hoạ.

2.2 Mäüng mäüt ràng:
1. Cáúu tảo:
Hçnh 3.1 Liãn kãút mäüng mäüt ràng

- Trủc thanh nẹn thàóng gọc v âi qua trung tám tiãút diãûn ẹp màût ab. ( âãø ỉïng sút tải âọ
phán bäú âãưu hån v thanh cạnh trãn chëu nẹn âụng tám; do âọ, màût tiãúp xục bc khäng lm viãûc, khäng cáưn
bo nhàơn màût).

Trích đoạn Tính số chêm và bố trí: 2 cách Cánh và bụng: 0: Koảng các giữa trục cán trên và cán dưới ở
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status