Bài giảng kết cấu gỗ - Huỳnh Minh Sơn - Pdf 52

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 1
CHỈÅNG MÅÍ ÂÁƯU:

ÂẢI CỈÅNG VÃƯ KÃÚT CÁÚU GÄÙ

ξ1. ÂÀÛC ÂIÃØM V PHẢM VI SỈÍ DỦNG
Cạc loải cäng trçnh xáy dỉûng hay bäü pháûn ca cäng trçnh chëu âỉåüc ti trng lm
bàòng váût liãûu gäù hay ch úu bàòng váût liãûu gäù gi l kãút cáúu gäù.

1.1 Ỉu, nhỉåüc âiãøm ca kãút cáúu gäù
1. Ỉu âiãøm:

- Nhẻ, kho. Tênh cháút cå hc tỉång âäúi cao so våïi khäúi lỉåüng riãng.

C=
R
γ
; C
CT3
=3,7. 10
-4
(m
-1
) < C
Gäù nhọm VI
=4,3.10
-4
(m

- Kêch thỉåïc gäù tỉû nhiãn hản chãú (Gäù x: 30<b <320; 1< l <8m ).
- Váût liãûu ngáûm nỉåïc, âäü áøm thay âäøi theo nhiãût âäü v âäü áøm ca mäi trỉåìng. Khi
khä co gin khäng âãưu theo cạc phỉång, dãù cong vãnh, nỉït n lm hng liãn kãút.

Âãø hản chãú nhỉåüc âiãøm ca gäù tỉû nhiãn, khi sỉí dủng cáưn xỉí l âãø gäù khi bë mủc,
Phi sáúy, hong khä gäù trỉåïc khi sỉí dủng, khäng dng gäù tỉåi, gäù quạ âäü áøm qui âënh; chn
gii phạp sỉí dủng váût liãûu âụng chäù; tênh toạn gáưn våïi thỉûc tãú lm viãûc ca kãút cáúu. Hiãûn nay, cạc phỉång phạp chãú biãún gäù hiãûn âải â ci thiãûn tênh cháút ca váût liãûu
gäù. Loải gäù dạn gäưm nhiãưu låïp gäù mng dạn lải våïi nhau, â qua xỉí l hoạ cháút l loải váût
liãûu qu: Nhẻ, kho (chëu lỉûc täút) bãưn, âẻp (khäng bë mủc, mäúi, mt, kh nàng chëu lỉía
cao); sn xút cäng nghiãûp hoạ (dãù chãú tảo, váûn chuøn, thi cäng).

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 2
2. Phảm vi sỉí dủng:
- Nh dán dủng: Sn, vç ko, khung nh, dáưm mại, x gäư, cáưu phäng, litä, cáưu thang,
kãút cáúu bao che (cỉía säø, cỉía âi, cỉía tråìi)......
- Nh sn xút: Nh mạy, kho tng, chưng trải, xỉåíng chãú biãún...
- Giao thäng váûn ti: Cáưu nh, cáưu tảm, cáưu phao, cáưu trãn âỉåìng cáúp tháúp...
- Thu låüi: Cáưu tu, cỉía cäúng, âáûp,...
- Thi cäng: Dn giạo, vạn khn, cáưu cäng tạc, cc vạn, tỉåìng chàõn...
ÅÍ cạc nỉåïc tiãn tiãún: Gäù dạn âỉåü
c dng räüng ri nhỉ cạc nh cäng nghiãûp låïn, cáưu,
bãø chỉïa cháút lng, âỉåìng äúng ( V < 2200m
3
, d < 1,5 m); chåü, nh thåì, triãøn lm...

--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 3
CHỈÅNG I:

VÁÛT LIÃÛU GÄÙ XÁY DỈÛNG

ξ1. RỈÌNG V GÄÙ VIÃÛT NAM
1.1 Ngưn gäù:
Nỉåïc ta do âiãưu kiãûn nhiãût âåïi nãn rỉìng phạt triãøn mảnh v l ngưn cung cáúp gäù.
( Miãưn Bàõc: Táy Bàõc, Viãût Bàõc, Khu Bäún; Miãưn Nam:Táy ngun, Miãưn Âäng Nam Bäü...)
Gäù ca ta cọ âàûc âiãøm:
- Phong phụ, cọ nhiãưu loải gäù q: Âinh, lim, trai, lạt hoa, mun (Viãût Bàõc); tỉï thiãút
(Nghãû An); H mäüc, Giạng hỉång (Qung Bçnh); kiãưng kiãưng, tràõc, mun, cam lải (Nam
Trung Bäü)
- Cháút lỉåüng xáúu, häù tảp.
- Trỉỵ lỉåüng, nàng sút khai thạc gäù tháúp khäng â nhu cáưu sn xút.

1.2 Phán loải gäù:
Trong hng ngn loải gäù ca rỉìng nỉåïc ta, säú âỉåüc sỉí dủng vo khong 400 loải.
1. Theo táûp quạn:
- Gäù q: Mu sàõc v ván âẻp, hỉång thåm, khäng bë mäúi, mt, mủc ( gủ, tràõc, mun,
lạt hoa, trai, tráưm hỉång...)
- Thiãút mäüc: Nàûng, cỉïng, tênh cháút cå hc cao ( âinh, lim, sãún, tạu, kiãưng kiãưng...).
- Häưng sàõc: Täút, mu häưng, náu, â, nàûng vỉìa (måỵ, vng tám, giäùi, re, säưi, xoan...
- Gäù tảp: Xáúu, mu tràõng, nhẻ, mãưm dãù bë sáu mủc ( gảo, sung, âỉåïc...)
2. Theo quy âënh Nh nỉåïc
a.Phán nhọm theo TCVN 1072-71; 1077-71
( vãư phán nhọm gäù, quy cạch, pháøm cháút gäù)


-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 4
- Theo khäúi lỉåüng thãøí têch
: 6 nhọm. Cho cạc loải gäù chỉa cọ säú liãûu vãư ỉïng sút

Nhọm Khäúi lỉåüng thãø têch ( T/m
3
) Vi loải gäù thäng dủng
I
≥ 0,86

Gi vng, gi xạm, häø bç, vi, trám â
II
0,73 - 0,85
Gi cau, xoan âo, sãúu, trám hạ, vng v
III
0,62 - 0,72
Bng náu, gi ngä, hoa mai, c läù
IV
0,55 - 0,61
Gi xoan, xoi, xoan ta, sàng vng
V
0,50 - 0,54
Trám äúi,trạm häưng, mng lng
VI
≤ 0,49
Gảo, sung, náu, väng

b. Phán nhọm theo Nghë âënh 10-CP:
( Quy âënh tảm thåìi vãư sỉí dủng KCG) 8 nhọm:


Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 5
2. Quy cạch gäù xáy dỉûng:
a. Gäù x:

Chiãưu di gäù x tỉì 1 ÷ 8 m, mäùi cáúp 0,25 m
- Vạn: Khi bãư räüng
≥ 3 bãư dy: δ = 10 ÷60 mm; b = 30 ÷ 320 mm
- Häüp: Khi bãư räüng < 3 bãư dy: a = 15 ÷ 320 mm; b = 30 ÷ 320 mm

b. Gäù trn
: Theo chiãưu di L (m) v âỉåìng kênh D (cm) âỉåüc chia lm 4 hảng:

Hảng Âỉåìng kênh âáưu nh D (cm) Chiãưu di L (m)
I
≥ 25

L ≥ 2,5

II
≥ 25 1 ≤ L < 2,5
III
10 ≤ D < 25 L ≥ 2,5
IV

- Tia li: tãú bo nàòm ngang âãø dáùn nhỉûa theo phỉång ngang.
- Nhu tãú bo: nàòm quanh mảch gäù âãø giỉỵ cháút dinh dỉåỵng.

2. Gäù lạ kim:
Khäng cọ mảch gäù. Chè cọ qun
bo lm nhiãûm vủ ca tãú bo thåï v
mảch gäù v tia li.
3. Nháûn xẹt:
- Cáúu trục gäù gäưm cạc thåï chè xãúp
theo phỉång dc, cọ tênh cháút xãúp låïp r
rãût theo vng tøi. Gäù chëu lỉûc kho
nháút theo phỉång dc thåï, kẹm nháút theo
phỉång ngang thåï (kẹm vi chủc láưn so
våïi phỉång dc thåï)Ỉ Gäù l váût liãûu
khäng âàóng hỉåïng v khäng âäưng nháút,
tênh cháút chëu lỉûc khäng giäúng nhau
theo cạc phỉång v theo vë trê.

Hçnh 1.2 Cáúu trục gäù lạ räüng
- Khi nghiãn cỉïu tênh cháút cå hc ca gäù phán biãût 3 loải màût càõt: Màût càõt ngang (
thàóng gọc thán cáy); Màût càõt xun tám ( dc theo trủc thán cáy v xun qua tám ); Màût
càõt tiãúp tuún ( dc theo trủc thán cáy v khänh âi qua tám ).
- Càn cỉï theo cạc loải màût càõt phán biãût 3 phỉång ti trng: Phỉång dc trủc,
Phỉång xun tám, Phỉång tiãúp tuún

Laỡ ổùng suỏỳt lồùn nhỏỳt maỡ mỏựu gọự
coù thóứ chởu õổồỹc maỡ khọng bao
giồỡ bở phaù hoaỷi.
+

<
ld
: khọng bao giồỡ
bở gọự bở phaù hoaỷi.
+ >
ld
: sồùm hay muọỹn
gọự cuợng bở phaù hoaỷi.

Do õoù õóứ xaùc õởnh R
tc
ta dổỷa vaỡo
ld
:

ld
= ( 0,5 ữ 0,6)
b
= K
0
.
b
(1.1)
K
0

2
(gọự sọửi gai
b
k
=1700kG/cm
2
). Nhổng thổỷc tóỳ cổồỡng õọỹ gọự chởu keùo giaớm õi nhióửu
do chởu aớnh hổồớng caùc yóỳu tọỳ khuyóỳt tỏỷt cuớa gọự (mừt gọự, thồù cheùo, kóứ õóỳn hóỷ sọỳ K
2
< 1) hay
do kờch thổồùc tuyóỷt õọỳi cuớa thanh gọự lồùn õổa õóỳn mổùc õọỹ khọng õọửng nhỏỳt caỡng cao ( kóứ
õóỳn hóỷ sọỳ K
1
< 1) ặ Hóỷ sọỳ õọửng nhỏỳt: K = K
1
.K
2
ặ R
k
= K .R
tc

(1.3)

- Cổồỡng õọỹ chởu keùo ngang thồù cuớa gọự rỏỳt nhoớ:
()
KK
RR



tl
= 0,5

b
.
Phỏửn sau cong roợ róỷt, bióỳn daỷng tng nhanh so vồùi ổùng
suỏỳt. Gọự phaù hoaỷi ồớ bióỳn daỷng, tổồng õọỳi khoaớng 0,6

0,7 %
ặ khi chởu neùn gọự laỡm vióỷc
nhổ vỏỷt lióỷu deớo, ổùng suỏỳt õổồỹc phỏn bọỳ õóửu trổồùc khi phaù hoaỷi nón ờt chởu aớnh hổồớng bồới
caùc yóỳu tọỳ khuyóỳt tỏỷt ặ khi chởu neùn gọự õaớm baớo õổồỹc cổồỡng õọỹ. Mỷc duỡ
k
b
= 0,4
b
k

(

K
b
= 300

450 kG/cm
2
)
nhổng R
n
> R

dảng do Ỉ Máùu thỉí bàõt âáưu bë phạ hoải khi σ
n
=
σ
n
b

( cạc thåï nẹn bë gy). Máùu thỉí bë phạ
hoải hon ton khi
σ
k

= σ
k
b

Trong giai âoản sau khäng thãø xạc âënh σ
u
theo cäng thỉïc bãưn m åí âáy chè dng
cäng thỉïc ny theo tênh cháút qui ỉåïc cọ kãø âãø nh hỉåíng ca hçnh dảng tiãút diãûn:
Wm
M
u
u
=
σ
(1.6)
m
u
: Hãû säú phủ thüc hçnh dảng tiãút diãûn (theo thỉûc nghiãûm)

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 10 2. Cỉåìng âäü ẹp màût ca gäù:
a. Ẹp màût dc thåï:

Cỉåìng âäü tỉång âỉång nhỉ nẹn dc thåï R
em
(0
0
) = R
em
= R
n
(1.8)
b. Ẹïp màût ngang thåï:

- Ban âáưu cạc thåï ẹp vo nhau
trãn biãøu âäư l âỉåìng OA. Sau âọ cạc
thnh tãú bo ca gäù såïm bë phạ hoải,
biãún dảng tàng nhanh (AB). Cúi
cng cạc thnh tãú bo bë phạ hoải lải
ẹp vo nhau v gäù lải cọ thãø chëu
âỉåüc lỉûc (sỉû cỉïng lải). Gäù phạ hoải l

pháưn gäù xung quanh. Diãûn têch tiãúp xục cng nh, cỉåìng âäü ẹp màût cng cao.

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 11

c. Ẹïp màût xiãn thåï:

- Cỉåìng âäü phủ thüc gọc α giỉỵa phỉång ca lỉûc v thåï gäù:
()
()
α
α
3
90
sin11
0








−+
=
em
em

tr
: Diãûn têch màût trỉåüt
- Tu theo vë trê lỉûc càõt âäúi våïi thåï gäù, cọ 04 trỉåìng håüp chëu trỉåüt ca gäù nhỉ sau:
+ Càõt âỉït thåï.
+ Trỉåüt dc thåï
+ Trỉå üt ngang thåï
+ Trỉåüt xiãn thåï.

Baỡi giaớng Kóỳt cỏỳu gọự Huyỡnh Minh Sồn
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 12
2. Cổồỡng õọỹ chởu trổồỹt:
R
tb
tr
=
e
l
R
tr
tr


+1
(1.12)

l
tr
: Chióửu daỡi mỷt trổồỹt

nóỳu quaù lồùn thỗ ổùng suỏỳt phỏn bọỳ
khọng õóửu. Nóỳu quaù nhoớ aớnh hổồớng nọỹi lổỷc boùc ngang thồù gọự).
+ Coù lổỷc eùp vuọng goùc hay khọng: Lổỷc eùp laỡm tng khaớ nng chởu trổồỹt (vỗ
giaớm nọỹi lổỷc boùc).

a. Cừt õổùt thồù:
Khaớ nng chọỳng cừt õổùt thồù cuớa gọự rỏỳt lồùn nón hỏửu nhổ khọng thóứ xaớy
ra vỗ nóỳu coù gọự seợ bở phaù hoaỷi bồới eùp mỷt hay uọỳn trổồùc.

b. Trổồỹt doỹc thồù
: Vồùi mỏựu thổớ tióu chuỏứn, ổùng suỏỳt trổồỹt doỹc thồù vaỡo khoaớng 70

100
kG/cm
2
,
lồùn nhỏỳt so vồùi caùc trổồỡng hồỹp khaùc. c. Trổồỹt ngang thồù:

Vồùi mỏựu thổớ tióu chuỏứn, ổùng suỏỳt trổồỹt ngang thồù vaỡo khoaớng
35

50 kG/cm
2
,
Baỡi giaớng Kóỳt cỏỳu gọự Huyỡnh Minh Sồn
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------

(1.13)
Vỗ R
tr90
= 0,5 R
tr
nón: R

tr
=

3
sin1+
tr
R
(1.14)

3.7. Caùc nhỏn tọỳ aớnh hổồớng õóỳn tờnh chỏỳt cồ hoỹc cuớa gọự:
1. ọỹ ỏứm:
%100
2
21
G
GG
W

=
(1.15)

G
1


18
: Cổồỡng õọỹ ồớ õọỹ ỏứm tióu chuỏứn 18%


: Hóỷ sọỳ õióửu chốnh ỏứm õọỹ tuyỡ thuọỹc loaỷi gọự


= 0,05: neùn doỹc thồù;

= 0,04: uọỳn;

= 0,035: neùn ngang thồù;

= 0,03: trổồỹt;


= 0,015: keùo doỹc thồù

- Khi tờnh toaùn caùc kóỳt cỏỳu laỡm vióỷc trong õióửu kióỷn chởu nhióửu mổa gioù thỗ ta lỏỳy
W% lồùn hồn theo qui phaỷm õọửng thồỡi E phaới nhỏn vồùi hóỷ sọỳ õióửu kióỷn laỡm vióỷc:

+ Vồùi kóỳt cỏỳu õổồỹc che mổa nhổng ồớ vở trờ khọng thoaùng thỗ lỏỳy W = 20%
+ Vồùi kóỳt cỏỳu khọng õổồỹc che mổa nừng thỗ lỏỳy W = 25%
2. Nhióỷt õọỹ:
- Khi nhióỷt õọỹ tng duỡ ồớ W naỡo thỗ cổồỡng õọỹ cuớa gọự giaớm, mọõun õaỡn họửi giaớm
nhióửu vaỡ õọỹ voợng tng. Mỷt khaùc, nhióỷt õọỹ tng, gọự giaớn nồớ gỏy nọỹi ổùng suỏỳt cuỷc bọỹ lồùn,


Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 14

3. Khäúi lỉåüng riãng:
-
Nọi chung khi γ cng låïn thç cỉåìng âäü cng cao v cng khọ mäúi, mt, mủc, chạy.

4. Cạc bãûnh táût:
- Màõt cáy: Chäù gäúc ca cnh âám tỉì thán ra, cạc thåï bë lỉåün vẻo, máút tênh cháút liãn
tủc (cạc thåï khäng trng phỉång ca lỉûc tạc dủng) gáy nãn hiãûn tỉåüng táûp trung ỉïng sút
lm gim kh nàng chëu lỉûc, gáy khọ khàn trong chãú tảo. Âàûc biãût nh hỉåíng âãún cáúu kiãûn
chëu kẹo hay cáúu kiãûn chëu ún cọ màõt nàòm trong vng kẹo.
Gäù loải A: Khäng cho phẹp cọ màõt
Gäù loải B: Khäng cho phẹp quạ 1 màõt trãn 1m di

- Thåï nghiãng: Khäng nàòm trng phỉång trủc dc thåï gäù, lm gim cỉåìng âäü ca
gäù ráút nhiãưu, nháút l âäúi våïi cạc ỉïng sút tạc dủng dc thanh.

- Khe nỉït (thỉåìng do co ngọt): Lm máút tênh ngun vẻn nãn kh nàng chëu lỉûc ca
gäù gim; Êt nh hỉåíng âãún cỉåìng âäü nẹn dc thåï; ch úu nh hỉåíng âãún cỉåìng âäü nẹn
ngang thåï v trỉåüt; Vãút nỉït vng gọc ỉïng sút phạp l nguy hiãøm nháút. Tảo khe âỉûng håi
nỉåïc lm gäù áøm, gáy mủc bãn trong Ỉ nh hỉåíng cháút lỉåüng gäù.

- Mäúi: Mäúi àn gäù ráút nhanh, khọ phạt hiãûn.
- Mủc: Do náúm, gäù bë biãún mu, cáúu trục bë phạ hoải, mãưm, xãúp, vủn nạt Ỉ R gim.
- Mt: Do sáu âủc, màût gäù cọ läù ≈ 3mm lm R gim v gáy báøn. Täúc âäü phạ hoải
cháûm hån mäúi.


1.1 Phỉång phạp tênh theo ỉïng sút cho phẹp:

σ
max

≤ [
σ
]=
k
gh
σ
(2.1)
σ
max
: ỈÏng sút låïn nháút trong cáúu kiãûn do ti trng tiãu chøn sinh ra .
[
σ
]: ỈÏng sút cho phãúp ca váût liãûu.

σ
gh

: Cỉåìng âäü giåïi hản ca váût liãûu.
k: Hãû säú an ton xẹt âãún nh hỉåíng ti trng tạc dủng láu di, khuút táût v cạc úu täú khạc.
- Phỉång phạp ny chè dng 1 hãû säú an ton âãø xẹt âãún mi úu täú khạc, b qua tênh
do ca váût liãûu, chỉa kãø âãún âiãưu kiãûn lm viãûc thỉûc tãú ca kãút cáúu.

1.2 Phỉång phạp tênh theo trảng thại giåïi hản:
1.Khại niãûm: Trảng thại giåïi hản (TTGH ) l trảng thại lục kãút cáúu bàõt âáưu khäng

n
i,

γ
n
i
, n
c
i
: Hãû säú vỉåüt ti; hãû säú an ton; hãû säú täø håüp. S: Kh nàng chëu lỉûc, l näüi lỉûc giåïi hản m cáúu kiãûn cọ thãø chëu âỉåüc, phủ thüc vo cạc âàûc
trỉng hçnh hc ca tiãút diãûn v cạc âàûc trỉng cå hc ca váût liãûu:
S = γ. R. A

γ
: Hãû säú âiãưu kiãûn lm viãûc.
R: Cỉåìng âäü tênh toạn ca gäù R=k.R
tc

R
tc
: Cỉåìng âäü tiãu chøn ca gäù
k: Hãû säú âäưng nháút; k=k
1
.k
2

A: Âàûc trỉng hçnh hc ca tiãút diãûn ( F,J,W,S...).

[

]: Biãún dảng cho phẹp, âỉåüc qui âënh trong tiãu chøn thiãút kãú KCG TCXD 44-70.

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 16
- Phỉång phạp ny dng cạc hãû säú riãng biãût (hãû säú vỉåüt ti, hãû säú âäưng cháút, hãû säú
âiãưu kiãûn lm viãûc) củ thãø v cọ càn cỉï khoa hc âãø xẹt mäùi trảng thại nguy hiãøm ca kãút
cáúu. Vç váûy, phn ạnh âáưy â tçnh hçnh lm viãûc thỉûc tãú ca kãút cáúu, táûn dủng âỉåüc kh
nàng chëu lỉûc, tiãút kiãûm váût liãûu. Do âọ, phỉång phạp tênh toạn theo trảng thại giåïi hản
âang âỉåüc ạp dủng ngy cng räüng ri.

§2 CÁÚÚU KIÃÛN CHËU KẸO ÂỤNG TÁM

2.1 Khại niãûm:
Cáúu kiãûn chëu kẹo âụng tám khi lỉûc kẹo nàòm dc theo trủc cáúu kiãûn v cạc chäù
gim úu (nãúu cọ) âäúi xỉïng qua trủc cáúu kiãûn. 2.2 Cäng thỉïc tênh:
kk
th
Rm
F
N
≤=
σ
(2.4)


m
k
= 0,8: khi cọ gim úu tiãút diãûn.
m
k
= 1: khi khäng cọ gim úu tiãút diãûn.
R
k
: Cỉåìng âäü chëu kẹo dc thåï ca gäù
- Ngoi ra, qui phảm cn qui âënh: λ ≤ [λ]: (2.5) [
λ
]= 150: cáúu kiãûn chênh chëu kẹo.
[
λ
]= 200: cáúu kiãûn giàòng liãn kãút.

Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 17
§3. CÁÚU KIÃÛN CHËU NẸN ÂỤNG TÁM
3.1 Khại niãûm:
Cáúu kiãûn chëu nẹn âụng tám khi lỉûc kẹo nàòm dc theo trủc cáúu kiãûn v cạc chäù gim
úu (nãúu cọ) âäúi xỉïng qua trủc cáúu kiãûn. Thỉåìng gàûp åí cäüt, thanh chäúng...
3.2 Cäng thỉïc tênh toạn:

ϕ
σ
(2.7)
- F
tt
: Diãûn têch tênh toạn tiãút diãûn. + Gim úu åí giỉỵa v âäúi xỉïng:
F
tt
= F
ng
: Khi Fgy ≤ 25% F
ng

F
tt
= 4/3F
th
: Khi Fgy > 25% F
ng + Khi gim úu åí biãn v âäúi xỉïng: F
tt
=F
th

+ Khi chäù gim úu åí biãn v khäng âäúi xỉïng thç phi tênh theo nẹn lãûch tám

ϕ
1
2
min
2
==
n
b
E
σλ
π
2
2
=

Âàût r
min
=
ng
F
J
min
: Bạn kênh quạn tênh nh nháút ca tiãút diãûn (2.9)

min
r
l
o
=
λ

3100


=
khi > 75 (2.11)
Ngoaỡi giai õoaỷn õaỡn họửi: Cọng thổùc thổỷc nghióỷm cuớa .A Cọsócọỳp: = 1- 0,8(/100)
2
khi 75 (2.12)
Caùc trở sọỳ coù khaùc so vồùi l
o
theo lyù thuyóỳt vỗ thổỷc tóỳ khọng thóứ ngaỡm chỷt õổồỹc õỏửu gọự, chọự ngaỡm seợ
bở neùn maỡ bióỳn daỷng õi

3. ióửu kióỷn õọỹ maớnh:
[] (2.13)
[

]: Lỏỳy theo qui phaỷm:
+ Cọng trỗnh nhaỡ cổớa:
[] = 120 cho kóỳt cỏỳu chởu neùn chờnh.
[] = 150 cho kóỳt cỏỳu phuỷ.
[] = 200 cho kóỳt cỏỳu giũng.
+ Cọng trỗnh cỏửu:
[]= 100 cho kóỳt cỏỳu chởu neùn chờnh.
[]= 150 cho kóỳt cỏỳu giũng.

3.3. Baỡi toaùn thổỷc haỡnh choỹn tióỳt

(2.14)

a. Tióỳt dióỷn chổợ nhỏỷt:k = h/b; F = bh = kb
2
; r
min
=
FJ
/
=
12/b
;
F
kl
b
l
r
l
ooo
2
2
2
2
2
2
1212
===

J
==

F
l
i
l
oo
2
2
2
2
4


==

Thay vaỡo (2.14) F
n
o
R
N
l
75,15

(2.16)
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 19
2. Cáúu kiãûn chëu lỉûc ngàõn v kho: Gi thiãút λ≤ 75:

l
. (3.14)

b. Tiãút diãûn trn:

Thay vo (3.13) ta âỉåüc: F =
n
R
N
+ 0,001
2
o
l
. (3.15)
§4. CÁÚU KIÃÛN CHËU ÚN:

4.1. Khại niãûm:
- Tu theo phỉång ca ti trng, cáúu kiãûn chëu ún âỉåüc chia ra thnh 02 loải:
+ún phàóng: Ti trng nàòm trong màût phàóng chỉïa mäüt trủc quạn tênh chênh
ca tiãút diãûn.
+ún xiãn: Ti trng khäng nàòm trong màût phàóng chỉïa trủc quạn tênh chênh
no.
- Cạc kãút cáúu chëu ún phäø biãún: vạn sn, dáưm sn, dáưm mại, x gäù, dáưm cáưu ...

- Khi tênh toạn ta gi thiãút:
+ Gäù lm viãûc trong giai âoản ân häưi.
+ ỈÏng sút phạp phán bäú âãưu trãn chiãưu cao tiãút diãûn theo âỉåìng thàóng.
+ Mäâun ân häưi åí khu vỉûc chëu nẹn v chëu kẹo bàòng nhau.
4.2. Tênh toạn cáúu kiãûn chëu ún phàóng:


3,5.
m
u
= 1,0: Tiãút diãûn cọ b

15cm.
R
u
: Cỉåìng âäü chëu ún tênh toạn ca gäù.

- Ngoi ra, cáưn kiãøm tra ỉïng sút tiãúp trong cạc trỉåìng håüp sau:
+ Dáưm ngàõn: l/h≤ 5
( l: chiãưu di dáưm, h: chiãưu cao dáưm).
+ Dáưm gäù tiãút diãûn chỉỵ I.
+ Dáưm cọ lỉûc táûp trung åí gáưn gäúi.
Baỡi giaớng Kóỳt cỏỳu gọự Huyỡnh Minh Sồn
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 20

trtr
ng
ng
Rm
bJ
SQ
=
max

(3.17)
S

EJ
lMk
tc
2
..
2
;

k=
0,208: Dỏửm õồn,

taới phỏn bọỳ õóửu.
k=0,167: Dỏửm õồn giaớn taới tỏỷp trung ồớ giổợa nhởpl: Nhởp cuớa cỏỳu kióỷn,
[f/l]: ọỹ voợng tổồng õọỳi cho pheùp theo quy phaỷm
[f/l]=1/250: Vaùn saỡn;
[f/l]=1/200: Saỡn maùi, xaỡ gọử, vỗ keỡo;
[f/l]=1/150: Cỏửu phong, vaùn maùi;

4.3. Tờnh toaùn cỏỳu kióỷn chởu uọỳn xión:
- Phỏn taới troỹng taùc duỷng thaỡnh caùc thaỡnh phỏửn theo phổồng caùc truỷc chờnh x, y:
+ Theo phổồng x:
q
x
= qcos M
x

+ Theo phổồng y:

x
x
R
W
W
M
M
W
M









+= 1

(3.20)
+ Tióỳt dióỷn chổợ nhỏỷt b.h; l
x
= l
y
= l:

tg
M
M

M
W
M
=

y
x
y
x
M
M
W
W
=

b
h
= k=

tg
1
= cotg k= cotg.
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 21
2. Âiãưu kiãûn biãún dảng:
f=
22
yx
ff


Âãø cáúu kiãûn lm viãûc håüp l:
f
x
= f
y

yx
JJ
αα
sincos
=

α
g
hb
bh
J
J
y
x
cot
12
12
3
3
==

α
gk

F
N
+
+=
σ
(3.23)
M: Mämen ún do ti trng q gáy ra.
f: Âäü vng låïn nháút do M v N cng tạc dủng gáy ra.
Chỉïng minh âỉåüc thanh chëu nẹn ún âỉåüc tênh theo:

n
u
n
thth
R
R
R
W
M
F
N
≤+=
ξ
σ
(3.24) ξ
: Hãû säú xẹt âãún hiãûn tỉåüng tàng mämen do nh hỉåíng ca lỉûc dc N:
ξ =1-

N
N
= 1-
nng
RF
N
3100
2
λ
(3.26) ξ
= 1


λ
=0

thanh ráút cỉïng, khäng cáưn xẹt biãún dảng thanh

Thanh chëu ún thưn tu:

σ
=
u
thth
R
W
M

u
< 10%σ
n
: Dng (3.26)

- Khi thiãút kãú, phi gi thiãút trỉåïc kêch thỉåïc tiãút diãûn, räưi tênh ỉïng sút v so sạnh
våïi R
n
. Nãúu chỉa âụng, chn lải tiãút diãûn v tênh lải ỉïng sút cho tåïi khi âảt u cáưu.
Cọ thãø dng nhỉỵng cäng thỉïc sau:
Bi ging Kãút cáúu gäù Hunh Minh Sån
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang 23
- Nãúu e=
N
M
> 25cm: W=
n
R
M
85,0
(3.27)
- Nãúu 1< e=
N
M
< 25cm: W=
n
R
N
[3,3+ 0,35(l-1)
Q
o
, T
o
l lỉûc càõt v lỉûc trỉåüt chè do ti trng ngang sinh ra.

§6. CÁÚU KIÃÛN CHËU KẸO- ÚN.
6.1 Khại niãûm: L cáúu kiãûn vỉìa chëu lỉûc kẹo dc N, vỉìa chëu mämen ún M. ÅÍ âáy,
thiãn vãư an ton, ta khäng xẹt âãún mämen phủ Nf vç nọ lm gim mämen ún do ti trng.

6.2 Tênh toạn cáúu kiãûn chëu kẹo - ún:
- Kiãøm tra tải tiãút diãûn cọ M
max
hay gim úu låïn nháút:

k
u
k
thth
R
R
R
W
M
F

phỉång hỉåï
ng cäng nghiãûp hoạ xáy dỉûng nọi chung v cäng nghiãûp chãú biãún gäù nọi riãng.
Dng âãø tàng tiãút diãûn thanh (tàng bãư dy tiãút diãûn vạn ).
- Ba loải liãn kãút âáưu cọ kh nàng chëu lỉûc tháúp hån, âỉåüc gi l liãn kãút mãưm. Trong
tênh toạn phi kãø âãún sỉû gim kh nàng chëu lỉûc âọ.
- Liãn kãút dạn thüc loải liãn kãút cỉïng v khäng cọ gim úu tiãút diãûn.

1.2 Cạc u cáưu cå bn âäúi våïi liãn kãút:
Âãø liãn kãút lm viãûc chàõc chàõn, cáưn tho mn cạc u cáưu:
- Chàût: Cạc màût truưn lỉûc giỉỵa cạc cáúu kiãûn phi khêt, khäng cọ khe håí âãø truưn
lỉûc täút v hản chãú biãún dảng ban âáưu. Liãn kãút âinh, chäút, mäüng dãù âm bo nháút.
- Do, dai: Biãún dảng khi phạ hoải låïn. Cọ sỉû phán bäú lải ỉïng sút trong liãn kãút v
trạnh phạ hoải âäüt ngäüt nguy hiãøm. Liãn kãút chäút, tç âáưu, liãn kãút kim loải dãù âạp ỉïng nháút
- Phán tạn: Vç gäù thỉåìng cọ khuút táût (màõt, nỉït...) nãn cáưn phán tạn liãn kãú
t âãø hản
chãú nh hỉåíng khuút táût v gim úu âäúi våïi liãn kãút. Dng nhiãưu liãn kãút nh täút hån vç
trạnh âỉåüc liãn kãút låïn ngáùu nhiãn trng vo chäù khuút táût.
- Liãn kãút mäüt vë trê phi cng âäü cỉïng âãø chëu lỉûc âäưng âãưu ( cng loải, giäúng nhau)
- Tiãút diãûn gim úu ca cáúu kiãûn l nh nháút.
- Dãù chãú tảo âm bo chênh xạc, khêt, chàût; dãù kiãøm tra, sỉía chỉỵa.

1.3 Ngun tàõc tênh toạn liãn kãút
- Cạc hçnh thỉïc liãn kãút kãút cáúu gäù ch úu l chëu ẹp màût âäưng thåìi chëu trỉåüt:
1. Âiãưu kiãûn chëu ẹp màût:
N
em
≤ T = R
em,
α
. F

tr
R
F
N

(3.2)

§2. LIÃN KÃÚT MÄÜNG
2.1 Âàûc âiãøm:
- Truưn lỉûc nẹn trỉûc tiãúp tỉì thanh ny sang thanh khạc m khäng qua váût trung gian
nhỉ táúm âãûm, chãm, chäút...Liãn kãút mäüng lm viãûc chëu ẹp màût v chëu trỉåüt, thỉåìng dng
trong mäúi näúi chëu nẹn.
- Bäú trê thãm cạc liãn kãút phủ häù tråü: Buläng, vng âai, âinh âéa ... âàût theo cáúu tảo.
- Ỉu âiãøm:
+ Liãn kãút láu âåìi nháút, cọ nhiãưu kiãøu, nhiãưu loải.
+ Khäng dng kim loải.
+ Liãn kãút läü r, dãù kiãøm tra, dãù sỉỵa chỉỵa.
+ Chãú tảo khäng cáưn mạy mọc, ph håüp hiãûn trỉåìng.
- Nhỉåüc :
+ Tiãút diãûn bë gim úu nhiãưu, dãù phạ hoải dn khi chëu trỉåüt.
+ Th cäng, cáư
n thåü khẹo, âi hi chênh xạc, khọ ạp dủng cå giåïi hoạ.

2.2 Mäüng mäüt ràng:
1. Cáúu tảo:
Hçnh 3.1 Liãn kãút mäüng mäüt ràng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status