1
Work Breakdown Structure
WBS
Work Breakdown Structure
WBS
Tài liệu lưu hành nội bộ
Biên soạn & giảng: Trần Trung Hậu, M.Eng
Lớp Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng quản
lý dự án xây dựng
2
Work Breakdown Structure (WBS)Work Breakdown Structure (WBS)
Là một hệ thống thứ bậc mà trong đó các
phần tử lớn hơn được phân chia thành các
phần tử nhỏ hơn
Đơn vị nhỏ nhất của WBS là gói công việc
(Work Package).
3
CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC: WORK
BREAKDOWN STRUCTURE (WBS)
CƠ CẤU PHÂN CHIA CÔNG VIỆC: WORK
BREAKDOWN STRUCTURE (WBS)
Làm giảm các quá trình thi công phức tạp
thành những chuổi nhiệm vụ mà từ đó có thể
hoạch định
WBS trình bày một quá trình thi công trong
một dạng thức của thứ bậc theo mục đích, mục
tiêu và các công tác
Nhận dạng các công tác mà phải được hoàn thành
từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc dự án
Là nền tảng để định nghĩa, hoạch định, tổ chức
và kiểm soát quá trình thi công
7
MỘT VÍ DỤ CỦA WBS TRONG XDMỘT VÍ DỤ CỦA WBS TRONG XD
Cấp
Miêu tả cấp độ
1
Toàn bộ dự án
2
Tiểu dự án
3
Loại công việc
4
Work
Package
5
Tài nguyên
Work Breakdown Structure (WBS)
Tường
gạch
Sàn
Nền
và móng
Chuẩn bị
mặt bằng
Hoàn thiện
bên trong
Hệ thống
mái
Cột thép
&
liên kết
DD.03
H.MỤC HOÀN THIỆN
DD.04
Dự án giảng đường B4
DD
•Phục vụ cho các tổng giám đốc, giám đốc, phó
giám đốc,
•Cung cấp tổng quan về các hạng mục chính của
một dự án xây dựng
10
WBS cấp 2: Các hạng mục phụïWBS cấp 2: Các hạng mục phụï
Công tác mặt bằng
DD.01.01
Thi công nền móng
DD.01.02
PHẦN NGẦM
DD.01
Thi công lầu 1
DD.02.01
Thi công lầu 2
DD.02.02
Thi công mái
DD.02.03
PHẦN KHUNG BTCT
DD.02
Công tác điện
DD.03.01
Công tác nước
DD.03.02
HỆ THỐNG ĐIỆN-NƯỚC
BT móng đá 1x2 M.200
DD.01.02.05
Tháo ván khuôn
DD.01.02.01
Thi công nền móng
DD.01.02
PHẦN NGẦM
DD.01
Thi công cột BTCT
DD.02.01.01
Thi công dầm & sàn BTCT
DD.02.01.02
Thi công lầu 1
DD.02.01
Thi công lầu 2
DD.02.02
Thi công mái
DD.02.03
PHẦN KHUNG BTCT
DD.02
Đường dây điện
DD.03.01.01
Thiết bò điện
DD.03.01.02
Công tác điện
DD.03.01
Thoát nước
DD.03.02.01
Cấp nước
DD.03.02.02
DD.02.02
Thi công mái
DD.02.03
PHẦN KHUNG BTCT
DD.02
Đường dây điện
DD.03.01.01
Thiết bò điện
DD.03.01.02
Công tác điện
DD.03.01
Thoát nước
DD.03.02.01
Lắp ống cấp nước
DD.03.02.01.01
Lắp máy bơm nước
DD.03.02.01.02
Lắp bồn chứa nước
DD.03.02.01.03
Cấp nước
DD.03.02.02
Công tác nước
DD.03.02
HỆ THỐNG ĐIỆN-NƯỚC
DD.03
Công tác xây
DD.04.01.01
Sơn cửa
DD.04.01.02.01
Sơn tường
Nhà thầu thiết bò vệ sinh
(TV)
Nhà thầu sơn nước
(PC)
Nhà thầu làm phong cảnh
(LC)
Đốc công về hoàn thiện
(FF)
Kỹ sư dự án
(PE)
oDiễn tả sự phân cơng trách nhiệm của
từng thành viên.
oOBS cũng cho biết ai sẽ giám sát ai
14
GÓI CÔNG VIỆC (WORK PACKAGE)GÓI CÔNG VIỆC (WORK PACKAGE)
Quy mô của công việc trong mỗi gói công việc
nên được định nghĩa để phòng tránh sự trùng lắp
và sự bỏ sót giữa các gói công việc
Các gói công việc (Work packages) nên được
định nghĩa về thiết kế, phương pháp thi công, yêu
cầu hoàn thành, ngày hoàn thành
15
QUY MÔ CỦA WPQUY MÔ CỦA WP
Mỗi gói công việc nên là :
1. Có thể quản lý
Quyền lực cụ thể và trách nhiệm cụ thể có thể
được phân công
2. Độc lập
Với sự tối thiểu của những cái chung hoặc sự
phụ thuộc với các phần tử khác
19
MÃ SỐ CỦA VÙNGMÃ SỐ CỦA VÙNG
Địa phương mà dự án tọa lạc
Hoặc
Chi phí có liên quan đến cán bộ
giám sát hoặc cán bộ quản lý cụ
thể
0308D 08 03157.20 3
20
Mã hóa kiểu công việcMã hóa kiểu công việc
03 Bê tông
0315 Ván khuôn
03157 Ván khuôn gỗ
03157.20 Ván khuôn gỗ cho cột
03157.30 Ván khuôn gỗ cho dầm
9708B 05 03157.20 3
21
Mã hóa sự phân bổMã hóa sự phân bổ
9708B 05 03157.20 3
1. Toàn bộ
2. Vật liệu xây dựng
3. Lao động (thường gọi là nhân công)
4. Thiết bị
5. Thầu phụ
22
Mã hóa chi phí và Kiểm soát chi phíMã hóa chi phí và Kiểm soát chi phí
Tất cả các khoản mục chi tiêu được tính vào dự
án, nơi mà nó được chi xài.
Không nên dùng các tài khoản ”Chung chung" or
”linh tinh”.