T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 1
Xây dựng nói chung cũng như ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp nói
riêng là một trong những ngành ra đời từ rất sớm cùng tồn tại và phát triển với xã
hội, cho đến ngày nay đã đạt được những thành tựu vô cùng to lớn để thực hiện
mục đích phục vụ nhu cầu cuộc sống ngày càng cao của con người.
Trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước, vấn đề đặt ra là
phải đẩy mạnh sản xuất, giáo dục và xây dựng theo hướng hiện đại, ứng dụng các
thành tựu khoa học kỹ thuật tiến của thế giới, đưa đất nước ta trở thành một nước
công nghiệp hiện đại.
Để có những công trình xây dựng đáp ứng yêu cầu phát triển xã hội, phục vụ
đời sống và sản xuất đòi hỏi phải có một đội ngũ ngũ kỹ sư được đào tạo bài bản có
chất lượng. Ở nước ta hiện nay có rất nhiều trường đào tạo đội ngũ kỹ sư xây dựng,
trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật là một trong những trường có uy tín về việc đào
tạo đội ngũ kỹ sư xây dựng cho đất nước.
Để kết thúc một khóa đào tạo, sinh viên phải hoàn thành một luận văn tốt
nghiệp. Qua đó, sẽ thể hiện những kiến thức và những hiểu biết mà sinh viên đúc
kết được sau quá trình đào tạo của nhà trường.
Công trình mà em lựa chọn để tính toán, thiết kế trong luận văn tốt nghiệp là
chung cư NGÔ THÌ NHẬM- Công trình với chức năng chính là một chung cư đầy
đủ tiện nghi phục vụ chỗ ở cho các hộ gia đình. Là một công trình với qui mô vừa
nhưng có kiến trúc khá đẹp, tiện nghi và thân thiện… phù hợp với sự phát triển của
thành phố hiện nay.
Tp.HCM, Tháng 01 năm 2014
Sinh viên thực hiện
Sinh viên thực hiện
` Hồ Bá Giang
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 3
NHIM V T NGHIP
: H G MSSV: 10114037
Khoa : C NG DNG
: P
:
C
C
h
h
u
u
n
n
g
gc
c
1
1
.
.S
S
l
l
i
i
u
ub
b
a
a
n
u
n
n
g
gc
c
c
cp
p
h
h
n
nh
h
c
t
n
n
h
ht
t
o
o
n
n
a
a
.
.K
K
i
c
c
u
u t k
t k cu thang b
t k khung trc 2.
c
c
.
.N
N
n
nm
m
g
3
3
.
.T
T
h
h
u
u
y
y
t
tm
m
i
i
n
n
C
C
n
nb
b
h
h
n
n
g
gd
d
g
g
i
i
a
a
o
on
n
h
h
i
i
m
mv
v
n
n
h
hn
n
h
h
i
i
m
mv
v
: 01/01/2014
ch, hc tn nhu c,
gip
1.1.4. Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng
S tng: 1 tng hm +1 tng trt + 18 tng lng (t
Phân khu chức năng:
H xe
Tng trnh
Lu 2-19 mi tng
th thng ch
1.1.5. Giải pháp đi lại
Giao thông đứng
gi thn
i, t hiu rng cm bo nhu
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 5
ci vi thi gian ch i khong 40s. B rng cu
thang b 2 c thit k m b
s c xy ra. Cu thang b t v m
bo khon cu thang nh gii quyt vi
ch
Giao thông ngang
ng t th ng 3.1m nm
gia mt bng tm bn gn, tin ln t. Hình 1.1. Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình
+35.000
+45.200
+48.600
+52.000
+41.800
+38.400
+55.400
+58.800
+62.200
+65.500
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 7 1.1.6. Đặc điểm khí hậu khí tượng thủy văn tại TP. Hồ Chí Minh
H m trom, chia
Các yếu tố khí tượng:
Nhi
o
C.
Nhi thp nh
o
C.
Nhi cao nh
o
C.
ng cu hc b mi tng.
Hệ thống thoát nước
Nu mc to dc)
thng
c thi s dng s b
Hệ thống chiếu sáng và thông gió
Chiu :
c chi n. ti
ng cng h
:
a s to s ng h
th
An toàn phòng cháy chữa cháy
Trang b u ho (t ti
u ho mi tng tu thukho
mi tng n tng m
c t t tt c ng theo kho
mc ni v thng cht b g
ch tt c n
cp tt c ng. S dng mt s lu ho t t
u thang mi tng.
1.2. Ti trng
1.2.1. Tải trọng theo phương đứng
Tĩnh tải
m:
Trng b
Trng ng thit b
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
ng ca t
n W
0
1.3. Git k
Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động
vào phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:
H i.
t k c c khoan
nhi).
1.4. Vt liu s dng
1.4.1. Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các
thông số tính toán như sau:
R
b
= 14.5 MPa.
ch R
bt
= 1.05 MPa.
i: E
b
= 30000 MPa.
1.4.2. Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10).
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 10
i
TCVN: 205: 1998 c-n thit k.
TCXD: 195: 1997 ng- Thit k cc khoan nhi.
u H ng dn thit k kt c t
t theo TCVN 375:2006", B ng- Vin khoa hc
ng- t bng (2009)
1.6. ng dt cu
kt c
t s bng
t lp.
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 11
2 : THIT K
2.1. Mt b b dm s
Dt bng ki b d sau:
Hình 2.1. Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn tầng điển hình
2.2. Ti tr
2.2.1. Tĩnh tải
m trng b
trng ng thit b
Ti trp cu t
4000
ht
(kN/m
2
)
1
1.0
20
1.1
0.22
2
2.0
20
1.3
0.52
3
15.0
25
1.1
4.13
4
2.0
20
1.3
0.52
3.0
20
1.3
0.78
2
15.0
25
1.1
4.13
3
2.0
20
1.3
0.78
4
1.5
20
1.2
0.36
5
0.40
o
6.67
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 13
n: h s t ti
S: ding
Bảng 2.3. Tải trọng tường phân bố lên sàn
L
x
(m)
L
y
(m)
Chiu
ng
(m)
Chiu
cao
ng
(m)
B
rng
ng
(m)
hsvt
t
0.0683
0.0808
0.1491
S2
8.5
8.0
16.5
3.25
0.1
1.3
18
0.0867
0.1025
0.1893
S3
8.5
8.0
8.5
3.25
0.1
1.3
18
0.0447
0.0528
0.0975
S5
8.5
9.0
3.2
3.25
2
5
1.2
6.00
3
1.5
1.3
1.95
4
2
1.2
2.40
5
2
1.2
2.40
6
1.5
1.3
1.95
7
3
1.2
3.60
nhp
2
1
n
qL
M
24
.
gi
2
1
g
qL
M
12
.
Mt s ng b sau:
nhp
2
n
9qL
M
128
.
gi
2
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 15
i bn dm khi t s
2
1
L
2
L
, n
h
d
s
t gia d t
t mt di b r
P = q
tt
1
2
M
1
= m
M1
L2
MII MII
M2
L2
L1
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 16
Bảng 2.4. Kết quả tính toán nội lực sàn tầng điển hình
Moment
Lx
(m)
Ly
(m)
g
(kN/m
2
)
p
(kN/m
2
)
23
25
125
4-M22 =
-38
25
125
5-M22 =
-15
S2
8.5
8.0
2.60
2.00
150
25
125
1-M11 =
-34
25
125
2-M11 =
-36
20
130
3-M11 =
20
20
130
3-M22 =
12.7
25
125
4-M22 =
-54
25
125
5-M22 =
-10
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 17
Moment
L
x
(m)
L
y
(m)
g
(kN/m
2
3-M11 =
17
20
130
3-M22 =
21
25
125
4-M22 =
-40
25
125
5-M22 =
-38
S5
8.5
9.0
1.54
2.37
150
25
125
1-M11 =
-12
25
125
2-M11 =
-45
20
130
3-M11 =
4
20
130
3-M22 =
8.7
25
125
4-M22 =
-38
25
125
5-M22 =
-41
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 18
Ch bn B25 : R
b
= 14.5 MPa.
Chn c 10 : R
s
= 225 MPa.
Chn c : R
s
= 280 MPa.
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 19
Bảng 2.5. Bảng kết quả tính toán cốt thép
Moment
kN.m/m
m
A
stt
(cm
6.25
0.42
12
150
7.54
0.50
3-M11 =
22
0.083
0.087
4.67
0.31
12
200
5.65
0.38
3-M22 =
23
0.087
0.091
4.89
0.33
12
200
5.65
0.38
4-M22 =
-38
0.144
0.156
0.147
7.89
0.53
12
140
8.08
0.54
3-M11 =
20
0.076
0.079
4.23
0.28
12
200
5.65
0.38
3-M22 =
17.8
0.067
0.070
3.74
0.25
12
200
5.65
0.38
4-M22 =
-28.9
0.109
0.125
0.134
7.20
0.48
12
140
8.08
0.54
3-M11 =
20
0.076
0.079
4.23
0.28
12
200
5.65
0.38
3-M22 =
12.7
0.048
0.049
2.64
0.18
12
200
5.65
0.38
4-M22 =
-54
Astt
(cm2/m)
a
Asbt
(cm2/m)
(%)
S4
1-M11 =
-20
0.076
0.079
4.23
0.28
12
200
5.65
0.38
2-M11 =
-22
0.083
0.087
4.67
0.31
12
200
5.65
0.63
5-M22 =
-38
0.144
0.156
8.36
0.56
12
120
9.42
0.63
S5
1-M11 =
-12
0.045
0.046
2.49
0.17
12
200
5.65
0.38
2-M11 =
-45
0.170
0.188
10.08
0.67
12
100
9.42
0.63
5-M22 =
-26
0.098
0.104
5.57
0.37
12
120
9.42
0.63
S6
1-M11 =
-35
0.132
0.143
7.65
0.51
12
100
11.31
0.75
2-M11 =
-34
0.129
0.138
7.41
0.49
12
100
11.31
0.75
5-M22 =
-41
0.155
0.170
9.09
0.61
12
100
11.31
0.75
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 21
4 (8.5 x 9.0) m ti tr
22
2
1.81 / 1.81/1.2 1.51 /
3.88 /
2.84 / 2.84/1.3 2.37 /
tt tc
ss
tc
z
- a ni ngu l tru
s
A
t hp lm l
n ca c
'
s
A
),
z
c sau:
o
f
f
o
f
h
h
h
z
e
h
x
- h s ly bng 1.8
serbo
Rhb
M
.
2
o
sff
f
E
E
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 22
f
'
h
:
ly bng 0, khi tit di nht la lc di vi tr
s
A
:
h s i do c c l
i vng.
i vi ti trn:
o
h
x
Dii cc sau:
ofredb
bhA )(
.
i vi cu kin chu un, h s
s
h s n s u ca
ng sut (bin dng) ca ct m gia hai khe n
thc:
0.125.1
.
M
WR
l
pserbt
lss
h s u ca ng sut (bin dng) ca th u
n nm gia hai khe nt.
i vt nh, ly
9.0
b
pl
W
n ca tit dii vi th ch
n bin di ca c sau:
bo
so
sobo
pl
S
xh
III
W
)(2
'
sso
2
)(
2
xhb
S
bo
:
x
:
chii,
o
hx bs
E,E
: i ca c
2.5.2. Tính toán độ võng
Ct mt d rng
)(1 mb
t dm chu un hai
p
9( )Lm
c tit di
6
22
0.
13.095 10
0.042
1000 130 18.5
b ser
M
b h R
7
30000
1021
4
b
s
E
E
,
'
A
bh
22
0
11
0.133
1 5( ) 1 5(0.042 0)
1.8
10 10 0.00252 7
x
h
0
. 0.133 130 17.29( )x h mm
32
0
( ) (0 0.133) 1000 130 17.29 10 ( )
bred f
A bh mm
3
54
1000 17.29
17.23 10 ( )
3
bo
I mm
2 2 6 4
( ) 252 (150 17.29 20) 9.66 10 ( )
so s
I A h x a mm
' ' ' 2 4
( ) 0( )
so s
I A x a mm
22
63
6
6
1.6 9.8 10
1.25 1.25 0.8 0.29 1.0
13.095 10
btser pl
s ls
RW
M
T NGHIP KSXD 2010-2013 GVHD: ThS. C T
M PHN THUYT MINH
SVTH : H
MSSV : 10114037 Trang 25
9.0
b
11
0
43
,
130 121.355
2 5 2
1 1 1
3.01 10 9000 6.35( )
384 384
f L mm
r
9000
6.35( ) 45( )( )
200 200
L
f mm f mm ok