Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội - Pdf 12

Đề án môn học
DANH MC CC Kí HIU V CC CH VIT TT
Vit tt Ni dung
CSHTKT C s h tng k thut
FDI u t trc tip nc ngoi
ODA H tr phỏt trin chớnh thc
GDP Tng sn phm quc ni
GNP Tng sn phm quc dõn
QHT Quy hoch ụ th
QHNT Quy hoch nụng thụn
APEC
Din n Hp tỏc Kinh t chõu Thỏi
Bỡnh Dng
WTO T chc thng mi th gii
ASEM Din n hp tỏc u
ATGTS An ton giao thụng ng st
ATGT An ton giao thụng
GTCC Giao thụng cụng cng
XDCB Xõy dng c bn
PPP Hp tỏc cụng t
BOT Hp ng xõy dng-kinh doanh-chuyn giao
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
1
Đề án môn học
LI M U
*
* *
1. Lớ do la chn ti.
C s h tng k thut ụ th l mt b phn c bn ca kt cu h
tng kinh t - xó hi, cú vai trũ to iu kin, thỳc y s phỏt trin kinh
t - xó hi ca mt nn kinh t hoc mt vựng. i vi nhng ụ th ln

i tng nghiờn cu l h thng c s h tng k thut ca H Ni
gm: giao thụng, cp nc sch, thoỏt nc, cp in, x lý v thu gom
rỏc thi.
Phm vi nghiờn cu l Thnh ph H Ni c (trc khi m rng), thi
gian t thỏng 09/2008 n nay.
4. Phng phỏp nghiờn cu.
ỏn ó s dng mt s phng phỏp:
Phng phỏp thu thp s liu th cp thụng qua cỏc bỏo cỏo, cỏc
niờn giỏm thng kờ, thụng tin trờn bỏo chớ, tryn hỡnh, internet v
cỏc nghiờn cu trc õy.
Phng phỏp so sỏnh, phõn tớch, tng hp.
Phng phỏp thng kờ bng bng, biu, th.
Phng phỏp chuyờn gia: tham kho ý kin nhiu chuyờn gia rỳt
ra kt lun.
Phng phỏp SWOT: tỡm ra im mnh, im yu, c hi v nguy
c i vi CSHTKT.
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
3
Đề án môn học
5. Ni dung ca ti.
Tờn ti: Phõn tớch cỏc nhõn t nh hng n s phỏt trin c s
h tng k thut ụ th trờn a bn Thnh ph H Ni.
Ngoi phn m u, kt lun, mc lc, ti liu tham kho v ph lc
ỏn trỡnh by trong 3 mc:
I Lý lun chung.
II Cỏc nhõn t nh hng n c s h tng k thut ụ th
Thnh ph H Ni.
III Khai thỏc cỏc nhõn t tớch cc phỏt trin c s h tng k
thut ụ th trong thi gian ti.
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD

5
Đề án môn học
ụ th húa gn lin vi s bin i sõu sc v kinh t - xó hi ca ụ
th v nụng thụn trờn c s phỏt trin cụng nghip, giao thụng vn ti, xõy
dng v dch vdo vy, ụ th húa khụng th tỏch ri mt ch kinh
t - xó hi.
Phng hng v iu kin phỏt trin ca quỏ trỡnh ụ th húa ph
thuc vo trỡnh phỏt trin lc lng sn xut v quan h sn xut.
cỏc nc phỏt trin, ụ th húa c trng cho s phỏt trin cỏc nhõn
t theo chiu sõu, do ú nú nõng cao iu kin sng, lm vic v cụng
bng xó hi, xúa b khong cỏch thnh th v nụng thụn. Cũn cỏc nc
ang phỏt trin nh Vit Nam, thỡ ụ th húa c trng cho s bựng n v
dõn s, s phỏt trin cụng nghip t ra yu kộm nờn gõy nờn s gia tng
dõn s, mõu thun gia thnh th v nụng thụn tr nờn sõu sc.
Cụng nghip húa l c s phỏt trin ca ụ th húa
2. Mt s vn lý lun v c s h tng k thut ụ th.
2.1. S ra i ca c s h tng ụ th.
S khi u ca c s h tng ụ th ó cú ngc dũng lch s t
trc õy rt lõu, cú ụ th l cú ng sỏ, v sinh, thm chớ c h thng
cp thoỏt nc ụ th. Trong thi k mi phỏt trin ca ụ th, ch th
hot ng ca kinh t ụ th l hot ng thng nghip v hot ng th
cụng nghip. C s h tng ụ th ca h thng sn xut, lu thụng v
tiờu dựng ụ th tn ti trong trng thỏi nguyờn thy, hiu nng thp v
tỏc dng khiờm tn. ú, hot ng sn xut trc tip v hot ng b
tr mang tớnh dch v khụng cú gii hn rnh mch. C s h tng ụ th
ny tỏch khi sn xut, lu thụng v tiờu dựng, l cụng vic din ra sau
cỏch mng cụng nghip ln th nht. Nguyờn nhõn l ch:
Th nht, s phỏt trin sõu sc ca phõn cụng xó hi v sn xut hng
húa, ra yờu cu tng i rừ rng i vi hot ng dch v v kt cu
dch v ụ th, kt cu dch v nguyờn thy y ó xa khụng th thớch ng

trờn 4 bỡnh din: 1/Tin ớch cụng cng (public utilities): nng lng, vin
thụng, nc sch cung cp qua h thng ng dn, khớ t truyn ti qua
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
7
Đề án môn học
ng, h thng thu gom v x lý cht thi trong thnh ph. 2/ Cụng chỏnh
(public works): ng sỏ, cỏc cụng trỡnh xõy dng p, kờnh phc v ti
tiờu 3/ Giao thụng (transport): cỏc trc v tuyn ng b, ng st
chớnh quy, ng st vn chuyn nhanh, cng cho tu v mỏy bay, ng
thy 4/ H tng xó hi (social infrastructure): trng hc, bnh vin
Túm li, c s h tng ụ th l nhng ti sn vt cht v cỏc hot
ng h tng cú liờn quan dựng phc v cỏc nhu cu kinh t - xó hi
ca cng ng dõn c ụ th.
2.3. Khỏi nim c s h tng k thut ụ th.
C s h tng k thut ụ th l mt b phn rt quan trng ca c s
h tng ụ th núi chung nhm bo m cho ụ th phỏt trin hp lý, gi
gỡn mụi trng ụ th trong lnh, bo m tt i sng ca ngi dõn,
bao gm cỏc cụng trỡnh giao thụng, cp nc, thoỏt nc, v sinh mụi
trng, cung cp nng lng, chiu sỏng cụng cng, thụng tin bu in
v cỏc cụng trỡnh khỏc (cụng viờn, cu ha).
2.4. c im ca c s h tng k thut ụ th.
C s h tng k thut ụ th l mt h thng cỏc cụng trỡnh phc tp,
nú dựng phng thc c bit trc tip hoc giỏn tip tham gia vo
quỏ trỡnh sn xut xó hi, ng thi li dựng hỡnh thc sn phm vt cht
c bit kt hp cht ch mỡnh vi i tng phc v. Do vy, nú cú
nhng c im mang tớnh quy lut v phng thc hỡnh thnh v
phng thc tỏc ng.
Tớnh thng nht ca phỏt trin
Tớnh thng nht ca phỏt trin ũi hi phi coi c s h tng k thut
ụ th l mt h thng c lp cú quy hoch thng nht, u t thng nht

khỏc nhau cung cp cho xó hi cỏc loi hỡnh dch v khỏc nhau. C s
h tng cung cp nc sch cho ụ th, ng thi gỏnh vỏc nhim v
thoỏt nc thi cho ụ th; C s h tng m rng giao thụng, ng thi
li phi gim thiu ting n v ụ nhim; C s h tng tp trung cung cp
nhit, khớ t cho ụ th, ng thi li cn lm cho ụ th xanh, sch, p,
bo v sinh thỏi bu khớ quynGia cỏc h thng ca c s h tng ụ
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
9
Đề án môn học
th tn ti mi quan h xó hi a dng trong ú gia cỏc b phn li cú
quy lut vn hnh khỏc nhau, do vy phi duy trỡ s n khp gia cỏc
phng phỏp, gia cỏc h thng. Chng hn nh qun lý hot ng vn
ti ti cỏc u mi giao thụng ni giao nhau gia ng st, ng b,
ng thy, ng hng khụng.
Tớnh tng hp ca phc v
C s h tng k thut ụ th l mt h thng khụng phc v riờng cho
mt n v xó hi c th v c bit, m cung cp iu kin phc v
chung cho sn xut v xó hi húa ca ton b ụ th. C s h tng k
thut ụ th s dng sn phm phc v ng nht, kt hp cht ch nú vi
hng vn i tng phc v m khi ng trc c s h tng k thut thỡ
mi s khỏc bit gia chỳng s bin mt. Phc v m kt cu h tng ụ
th cung cp cú mt c im rừ rng l: i tng phc v va cú ngi
tiờu dựng sn xut, va cú ngi tiờu dựng sinh hot. c tớnh phc v
chung cho sn xut vt cht v sinh hot xó hi ca ụ th th hin tớnh
tng hp ca phc v do kt cu h tng ụ th thc hin. Vớ d nh cp
nc ụ th bao gm nc dựng cho cụng nghip, nc dựng cho sinh
hot, nc dựng cho phũng chỏy cha chỏy; cung cp in ụ th bao
gm in cụng nghip, in dõn dng, in th chớnh
Tớnh giỏn tip ca hiu qu
Nhỡn chung, c s h tng k thut ụ th phn ln l h thng mang

3.1.1. Vị trí địa lý.
a. Khái niệm.
Vị trí địa lý được xem là phương diện quan trọng nhất của lãnh thổ.
Nó được xét đến theo các khía cạnh:
 Tọa độ địa lý: được xác định bởi kinh độ và vĩ độ của các điểm cực
Bắc, Nam, Đông, Tây của lãnh thổ.
Kinh tÕ qu¶n lý ®« thÞ 47-§HKTQD
11
Đề án môn học
Din tớch: l o dựng o ln ca b mt. Din tớch b mt
ca mt i tng l ton b nhng gỡ ta cú nhỡn thy ca i
tng.
Hỡnh th: l yu t quan trng nh hng n kim soỏt ni b,
phũng th quc gia, nh hng ti th trng v s phõn b cỏc
ngnh kinh t.
Biờn gii: rt quan trng vỡ nú hn nh vựng kim soỏt t ai.
b. nh hng ca v trớ a lý.
ụ th l h thng ln mang tớnh m ca, nú ch cú trao i nng
lng vi bờn ngoi mi duy trỡ c s sng cũn v phỏt trin ca bn
thõn. Do ú v trớ ia lý ca ụ th cú vai trũ rt quan trng. c bit l v
trớ a lý ca giao thụng v v trớ a lý kinh t. Giao thụng tr thnh
phng tin v mụi gii c bn ụ th trao i nng lng vi bờn
ngoi. Da vo giao thụng s gii quyt c vic cung cp b sung nng
lng cn thit cho ụ th, hi t c ti nguyờn trong khu vc ụ th v
phỏt huy, khuych tn cụng nng ca ụ th ra bờn ngoi. Nh vy, nh
s u vit ca v trớ a lý giao thụng m ụ th s ngy cng i mi,
CSHTKTT ngy cng phỏt trin. Chng hn nh ụ th Hi Phũng,
Nng, TP H Chớ Minh ca Vit Nam hoc Thiờn Tõn, Thng Hi,
Qung Chõu ca Trung Quc u nm ca sụng chy ra bin, v trớ
giao thụng ng b, ng sụng, ng bin, ng st. Rt thun li

cho cỏc t chc v cỏ nhõn s dng trong nhng thi gian nht nh.
Trong khi ú, vic xõy dng v qun lý cỏc c s h tng thng cú tớnh
cht cụng cng. Do ú, tỡnh trng t ai theo cỏc ch s hu khỏc
nhau cng nh hng n huy ng chỳng cho xõy dng cỏc c s h
tng k thut ụ th.
Ti nguyờn t ai cú tỏc dng c ch i vi s phỏt trin c s h
tng thụng qua hai khớa cnh: Th nht, t ai dựng m rng xõy
dng c s h tng k thut ụ th chu s hn ch ca nỳi cao, sụng ngũi,
ao h xung quanh hoc chu s hn ch ca ti nguyờn phong cnh, rung
lỳa cao sn, sõn bay, di tớch vn húa lch s, cỏc nhõn t ny hoc khụng
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
13
Đề án môn học
th khc phc c hoc phi bng giỏ thnh tng i ln mi cú th
khc phc c. Th hai, khi quy mụ ụ th húa quỏ ln, vic s dng
t ai vo cỏc mc ớch s rt cng thng, t ú hn ch s phỏt trin v
m rng ca h tng k thut ụ th.
Ti nguyờn nc, ti nguyờn nng lng, ti nguyờn khoỏng sn cng
cú vai trũ rt quan trng nh hng n CSHTKTT. Nú gúp phn vo
vic cung cp u vo cho s phỏt trin c s h tng.
Khớ hu, thy vn l mt trong nhng nhõn t rt quan trng tỏc ng
n CSHTKTT. Cỏc hin tng l lt, t lc, ma bóo, ng t cú
nh hng cc kỡ quan trng ti s tn ti v phỏt trin ca h tng, nú
phỏ v v lm giỏn on c h thng CSHT.
3.2. Vn v dõn s.
3.2.1. Khỏi nim dõn s ụ th.
Dõn s theo quan im thng kờ l s ngi sng trờn mt lónh th
nht nh vo mt thi im nht nh. Dõn s ụ th l b phn dõn s
sng trờn lónh th c quy nh l ụ th.
3.2.2. c im dõn s ụ th.

Tng trng kinh t l s tng thu nhp ca nn kinh t (GDP, GNP,
GDP/u ngi) trong khong thi gian nht nh (thng l mt nm).
S gia tng thng c th hin quy mụ v tc . Quy mụ tng
trng phn ỏnh s gia tng nhiu hay ớt, cũn tc tng trng c s
dng vi ý ngha so sỏnh tng i v phn ỏnh s gia tng nhanh hay
chm gia cỏc thi k. Nh vy, bn cht ca tng trng kinh t l phn
ỏnh s thay i v lng ca nn kinh t, nhng mc tiờu ca t nc
khụng phi l tng trng kinh t m l phỏt trin kinh t.
3.3.2. Khỏi nim phỏt trin kinh t.
Phỏt trin kinh t c hiu l quỏ trỡnh tng tin v mi mt ca nn
kinh t. Phỏt trin c xem nh l quỏ trỡnh bin i c v cht v
lng, nú l s kt hp mt cỏch cht ch quỏ trỡnh hon thin ca hai
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
15
§Ò ¸n m«n häc
vấn đề về kinh tế và xã hội ở một quốc gia. Nội dung của phát triển kinh
tế được khái quát qua 3 tiêu thức sau:
Một là, sự gia tăng tổng thu nhập của nền kinh tế, mức gia tăng bình quân
trên một đầu người. Đây là tiêu thức thể hiện quá trình biến đổi về lượng
của nền kinh tế, là điều kiện để nâng cao mức sống của một quốc gia và
thực hiện các mục tiêu khác của phát triển.
Hai là, sự biến đổi theo đúng xu hướng của cơ cấu kinh tế. Đây là tiêu
thức phản ánh sự biến đổi về chất của nền kinh tế của một quốc gia. Để
phân biệt các giai đoạn phát triển của nền kinh tế hay so sánh trình độ
phát triển kinh tế các nước với nhau, người ta thường dựa vào dấu hiệu về
dang cơ cấu ngành kinh tế mà quốc gia đạt được.
Ba là, sự biến đổi ngày càng tốt hơn trong các vấn đề xã hội. Mục tiêu
cuối cùng của sự phát triển kinh tế trong các quốc gia không phải là tăng
trưởng hay chuyển dịch cơ cấu kinh tế, mà là việc xóa bỏ nghèo đói, suy
dinh dưỡng, sự tăng lên của tuổi thọ bình quân, khả năng tiếp cận đến các

quả của quá trình phát triển. Đó là quy luật tất yếu từ xưa đến nay trong
hầu hết mọi nền kinh tế. Vấn đề đáng quan tâm là ở chỗ : sự chuyển dich
cơ cấu ngành diễn ra theo xu hướng nào, tốc độ nhanh chậm ra sao, có
những quy luật gì?
3.3.4. Nguồn vốn đầu tư cho CSHTKT.
Vốn là điều kiện cần của mọi quá trình phát triển kinh tế - xã hội, đặc
biệt là đầu tư phát triển CSHTKTĐT. Trong nền kinh tế thị trường, vốn là
một loại hàng hóa đặc biệt, nó có điểm khác các loại hàng hóa khác là nó
có chủ sở hữu nhất định.
Vốn sản xuất là giá trị của những tài sản được sử dụng làm phương
tiện phục vụ trực tiếp cho quá trình sản xuất và dịch vụ, bao gồm vốn cố
định và vốn lưu động. Ở giác độ vĩ mô, vốn sản xuất luôn luôn được biểu
hiện dưới dạng hiện vật, phản ánh năng lực sản xuất của một nền kinh tế.
Kinh tÕ qu¶n lý ®« thÞ 47-§HKTQD
17
Đề án môn học
Vn u t cho sn xut l ton b cỏc khon chi phớ nhm duy trỡ
hoc gia tng mc vn sn xut, c chia thnh vn u t c bn v
vn u t sa cha ln. Vn u t c bn lm tng khi lng thc t
ca ti sn c nh bo m bự p s lng ti sn c nh b hao mũn
v tng thờm phn xõy lp d dang. Vn sa cha ln khụng lm tng
khi lng thc t ca ti sn, do ú khụng cú trong thnh phn ca vn
u t c bn.
Cỏc ngun vn gm cú: Ngun vn trong nc do s tit kim ca
Chớnh ph, doanh nghip, dõn c; Ngun vn t nc ngoi do cỏc t
chc, cỏ nhõn, chớnh ph nc ngoi cho vay hoc vin tr khụng hon
li (ODA, FDI).
3.4. Cỏc c ch qun lý, t chc.
3.4.1. Khỏi nim qun lý ụ th.
Qun lý ụ th l quỏ trỡnh tỏc ng tng hp bng cỏc c ch chớnh

v trớ hay tm quan trng ca tng ụ th trong phỏt trin kinh t xó hi
ca t nc, ca vựng hay a phng t ú xỏc nh cỏc chớnh sỏch
qun lý, u t thớch hp. nc ta, ụ th c phõn cp qun lý nh
sau:
ụ th loi 1 v loi 2 ch yu do Trung ng qun lý.
ụ th loi 3 v loi 4 ch yu do tnh qun lý.
ụ th loi 5 ch yu do huyn qun lý.
Tit kim v hiu qu
S hỡnh thnh v phỏt trin, quy mụ v nh hng phỏt trin ca cỏc
ụ th núi chung ph thuc vo quy hoch tng th khụng gian ụ th.
Quy hoch tng th khụng gian ụ th ch c thc hin cú hiu qu khi
CSHTKTT c xõy dng ng b v i trc mt bc. Nguyờn tc
ny xut phỏt t thc tin s tng trng kinh t phỏt sinh nhu cu
CSHTKTT vi mt quy mụ ln, nht l trong xu th bựng n ụ th húa
ton cu vi mt tc choỏng ngp. Thc tin ny, ó gõy ra h qu
phỏt sinh ngy cng gay gt, trc tip cú nh hng v lõu di l ton b
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
19
§Ò ¸n m«n häc
hệ thống giao thông trong và xuyên các trung tâm kinh tế đô thị hóa, hệ
thống điện gia dụng và công nghiệp, nước sạch cho các hộ gia đình và
sản xuất, hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn và lỏng đều bị sử dụng
quá tải nhưng không được đầu tư nâng cấp và mở rộng thỏa đáng khả dĩ
đáp ứng yêu cầu tăng trưởng kinh tế và phát triển xã hội.
Ngân hàng Thế giới (WB) đã khuyến nghị với Chính phủ các nước
đang phát triển rằng: Hạ tầng thích hợp sẽ giúp xác định quốc gia này
thành công hay thất bại qua việc đa dạng hóa sản xuất, mở rộng thương
mại, giải quyết vấn đề tăng trưởng dân số, giảm thiểu nghèo đói, cải thiện
môi trường. Hạ tầng tốt làm tăng năng suất, giảm chi phí sản xuất, nhưng
nó cần theo kịp sự với sự tăng trưởng…

thụng qua cỏc yờu cu, quy nh ca nh nc i vi cỏc hot ng
khỏc ca mi ch th cú liờn quan n vic s dng khụng gian, kt cu
h tng ụ th v ti nguyờn khỏc (t ai, khoỏng sn, ngun nc, du
lch vn húa) ó c xỏc nh. Quy hoch xõy dng ụ th c th
hin di dng cỏc bn v, cỏc quy ch v thng c xõy dng, ban
hnh ỏp dng trong mt giai on nht nh.
3.5.2. Cỏc c im c bn.
Quy hoch ụ th l cụng tỏc cú tớnh chớnh sỏch.
Quy hoch ụ th l cụng tỏc cú tớnh tng hp.
Quy hoch ụ th mang tớnh a phng v k tha ca nhiu yu
t.
Quy hoch ụ th l cụng tỏc cú tớnh d bỏo cho s phỏt trin trong
tng lai.
3.5.3. Mc tiờu v nhim v c bn ca cụng tỏc quy hoch xõy dng ụ
th.
T chc sn xut
Quy hoch ụ th phi m bo phõn b hp lý cỏc khu vc sn xut
trong ụ th, trc tiờn l khu vc sn xut cụng nghip tp trung, cỏc xớ
nghip cụng nghip va v nh, cỏc c s th cụng nghip v cỏc loi
hỡnh sn xut c trng khỏc. Quy hoch ụ th cn gii quyt tụt cỏc mi
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
21
Đề án môn học
quan h gia hot ng sn xut ca cỏc khu cụng nghip vi bờn ngoi
v vi cỏc khu chc nng khỏc trong ụ th. ú l mi liờn h trc tip
vi cỏc khu ca dõn c nhm bo m s hot ng bỡnh thng v nhu
cu phỏt trin khụng ngng ca cỏc c s sn xut vi vic lm ca ngi
dõn ụ th.
T chc i sng
Quy hoch ụ th cú nhim v to iu kin t chc tt cuc sng v

3.6. Cỏc yu t v chớnh tr, xó hi, lch s.
3.6.1. Yu t lch s.
i vi s phỏt trin ca nhõn loi, mi dõn tc u cú mt s mng
riờng v khụng mt s mng no ln hn s mng no ht. Mi dõn tc,
dự ụng ỳc hay khụng u cú thiờn phn nh nhau trong lch s nhõn
loi. Dõn tc ny ni tri v tỏc ng n cuc sng nhõn loi thi im
lch s ny, thỡ dõn tc khỏc li ni tri v tỏc ng n cuc sng nhõn
loi mt thi im khỏc. iu ny c minh nh anh thộp bng ton
b lch s nhõn loi m chỳng ta ó v ang tri qua.
Dõn tc Vit Nam ó c hỡnh thnh v bc u phỏt trin trờn
vựng chõu th sụng Hng v sụng Mó phớa Bc ca Vit Nam ngy nay.
Con ngi t cỏc vựng i nỳi xung vựng ng bng, t i ny sang
i khỏc ó khai hoỏ t trng trt. H ó to ra mt h thng ờ iu
ch ng dũng sụng Hng gõy nhiu l lt hng nm. Quỏ trỡnh lao
ng khụng ngng ch ng nc - chng l, lt, bóo, hn hỏn, xõy
dng ờ iu, o kờnh phc v cho vic trng lỳa, xõy dng ng xỏ
phc v cho vic i li. To lờn h thng c s h tng k thut phc v
cho nn vn minh lỳa nc thi by gi.
Di cỏc triu i phong kin, dõn tc ta ó tri qua bit bao nhiờu
cuc chin tranh vi cỏc th lc phn ng trong v ngoi nc, c bit
l bn phn ng phng Bc ó phỏ hoi rt nhiu cỏc cụng trỡnh nh:
n chựa, miu mo, cung ỡnh, ng xỏ, thnh quỏch gõy ra rt nhiu
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
23
Đề án môn học
khú khn cho dõn tc ta. Vo gia th k 19 (1858), thc dõn Phỏp bt
u cuc xõm chim Vit Nam. Triu ỡnh nh Nguyn bt lc ó dn
dn nhõn nhng quõn xõm lc v t nm 1884 Phỏp thit lp ch
bo h v thuc a trờn ton b lónh th Vit Nam. Ngay t nhng ngy
u, cỏc phong tro khỏng chin qun chỳng di s lónh o ca cỏc s

cụng dõn u hng ti xõy dng mt h thng chớnh tr sao cho quỏ
trỡnh phõn b quyn lc ca xó hi phi m bo cõn bng cỏc li ớch,
m bo s cụng bng. Hn 20 nm i mi, chỳng ta ó thu c rt
nhiu thnh tu to ln v cú ý ngha lch s. ú l nh h thng chớnh tr
vn hnh tt, õy cng l yu t c bn m bo s n nh trong thi
gian va qua.
m bo n nh chớnh tr, khụng ch cú tp hp c nhõn dõn,
m bo c li ớch ca nhõn dõn, m bo s ng thun ton xó hi
v on kt ton dõn tc m cũn phi m bo c an ninh quc gia, s
ton vn ch quyn v lónh th ca quc gia. Bt kỡ h thng chớnh tr
no mun cú n nh phỏt trin u cng phi t c iu ú. H
thng chớnh tr ca bt k mt nc no cng cú nh nc, cú ng cm
quyn, cú cỏc t chc ni nh nc vi cụng dõn (gi l cỏc t chc
chớnh tr - xó hi) v cỏc quan h, c ch nguyờn tc m bo cho h
thng chớnh tr ú vn hnh tt. H thng chớnh tr ca chỳng ta ó huy
ng c sc mnh ca ton xó hi, phỏt huy ni lc, tn dng ngoi
lc ó to ra th v lc mi cú iu kin m bo hũa bỡnh, n nh
trong nc, quan h tt vi cỏc nc lỏng ging v cỏc nc trờn th gii.
ú l iu kin c bn gi c an ninh chớnh tr, an sinh cụng dõn v
ton vn ch quyn, lónh th quc gia.
Mt h thng chớnh tr tt phi th hin 4 tiờu chớ c bn sau: Mt l,
vch c mc tiờu ỳng; Hai l, t chc thc hin c cỏc mc tiờu;
Ba l, m bo c dõn ch; Bn l, m bo c n nh chớnh tr -
xó hi, t nc phỏt trin, t thớch nghi, t hon thin v i mi.
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
25

Trích đoạn Quỏ trỡnh hỡnh thành và phỏt triển của cơ sở hạ tầng kỹ thuật đụ thị Hà Nội. Giao thụng đụ thị. Cấp nước sạch đụ thị. Thoỏt nước đụ thị. Khỏi quỏt về vị trớ địa lớ và điều kiện tự nhiờn Hà Nội.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status