Đề án môn học
DANH MC CC Kí HIU V CC CH VIT TT
Vit tt Ni dung
CSHTKT C s h tng k thut
FDI u t trc tip nc ngoi
ODA H tr phỏt trin chớnh thc
GDP Tng sn phm quc ni
GNP Tng sn phm quc dõn
QHT Quy hoch ụ th
QHNT Quy hoch nụng thụn
APEC
Din n Hp tỏc Kinh t chõu Thỏi
Bỡnh Dng
WTO T chc thng mi th gii
ASEM Din n hp tỏc u
ATGTS An ton giao thụng ng st
ATGT An ton giao thụng
GTCC Giao thụng cụng cng
XDCB Xõy dng c bn
PPP Hp tỏc cụng t
BOT Hp ng xõy dng-kinh doanh-chuyn giao
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
1
Đề án môn học
LI M U
*
* *
1. Lớ do la chn ti.
C s h tng k thut ụ th l mt b phn c bn ca kt cu h
tng kinh t - xó hi, cú vai trũ to iu kin, thỳc y s phỏt trin kinh
t - xó hi ca mt nn kinh t hoc mt vựng. i vi nhng ụ th ln
i tng nghiờn cu l h thng c s h tng k thut ca H Ni
gm: giao thụng, cp nc sch, thoỏt nc, cp in, x lý v thu gom
rỏc thi.
Phm vi nghiờn cu l Thnh ph H Ni c (trc khi m rng), thi
gian t thỏng 09/2008 n nay.
4. Phng phỏp nghiờn cu.
ỏn ó s dng mt s phng phỏp:
Phng phỏp thu thp s liu th cp thụng qua cỏc bỏo cỏo, cỏc
niờn giỏm thng kờ, thụng tin trờn bỏo chớ, tryn hỡnh, internet v
cỏc nghiờn cu trc õy.
Phng phỏp so sỏnh, phõn tớch, tng hp.
Phng phỏp thng kờ bng bng, biu, th.
Phng phỏp chuyờn gia: tham kho ý kin nhiu chuyờn gia rỳt
ra kt lun.
Phng phỏp SWOT: tỡm ra im mnh, im yu, c hi v nguy
c i vi CSHTKT.
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
3
Đề án môn học
5. Ni dung ca ti.
Tờn ti: Phõn tớch cỏc nhõn t nh hng n s phỏt trin c s
h tng k thut ụ th trờn a bn Thnh ph H Ni.
Ngoi phn m u, kt lun, mc lc, ti liu tham kho v ph lc
ỏn trỡnh by trong 3 mc:
I Lý lun chung.
II Cỏc nhõn t nh hng n c s h tng k thut ụ th
Thnh ph H Ni.
III Khai thỏc cỏc nhõn t tớch cc phỏt trin c s h tng k
thut ụ th trong thi gian ti.
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
5
Đề án môn học
ụ th húa gn lin vi s bin i sõu sc v kinh t - xó hi ca ụ
th v nụng thụn trờn c s phỏt trin cụng nghip, giao thụng vn ti, xõy
dng v dch vdo vy, ụ th húa khụng th tỏch ri mt ch kinh
t - xó hi.
Phng hng v iu kin phỏt trin ca quỏ trỡnh ụ th húa ph
thuc vo trỡnh phỏt trin lc lng sn xut v quan h sn xut.
cỏc nc phỏt trin, ụ th húa c trng cho s phỏt trin cỏc nhõn
t theo chiu sõu, do ú nú nõng cao iu kin sng, lm vic v cụng
bng xó hi, xúa b khong cỏch thnh th v nụng thụn. Cũn cỏc nc
ang phỏt trin nh Vit Nam, thỡ ụ th húa c trng cho s bựng n v
dõn s, s phỏt trin cụng nghip t ra yu kộm nờn gõy nờn s gia tng
dõn s, mõu thun gia thnh th v nụng thụn tr nờn sõu sc.
Cụng nghip húa l c s phỏt trin ca ụ th húa
2. Mt s vn lý lun v c s h tng k thut ụ th.
2.1. S ra i ca c s h tng ụ th.
S khi u ca c s h tng ụ th ó cú ngc dũng lch s t trc
õy rt lõu, cú ụ th l cú ng sỏ, v sinh, thm chớ c h thng cp
thoỏt nc ụ th. Trong thi k mi phỏt trin ca ụ th, ch th hot
ng ca kinh t ụ th l hot ng thng nghip v hot ng th cụng
nghip. C s h tng ụ th ca h thng sn xut, lu thụng v tiờu
dựng ụ th tn ti trong trng thỏi nguyờn thy, hiu nng thp v tỏc
dng khiờm tn. ú, hot ng sn xut trc tip v hot ng b tr
mang tớnh dch v khụng cú gii hn rnh mch. C s h tng ụ th ny
tỏch khi sn xut, lu thụng v tiờu dựng, l cụng vic din ra sau cỏch
mng cụng nghip ln th nht. Nguyờn nhõn l ch:
Th nht, s phỏt trin sõu sc ca phõn cụng xó hi v sn xut hng
húa, ra yờu cu tng i rừ rng i vi hot ng dch v v kt cu
dch v ụ th, kt cu dch v nguyờn thy y ó xa khụng th thớch ng
trờn 4 bỡnh din: 1/Tin ớch cụng cng (public utilities): nng lng, vin
thụng, nc sch cung cp qua h thng ng dn, khớ t truyn ti qua
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
7
Đề án môn học
ng, h thng thu gom v x lý cht thi trong thnh ph. 2/ Cụng chỏnh
(public works): ng sỏ, cỏc cụng trỡnh xõy dng p, kờnh phc v ti
tiờu 3/ Giao thụng (transport): cỏc trc v tuyn ng b, ng st
chớnh quy, ng st vn chuyn nhanh, cng cho tu v mỏy bay, ng
thy 4/ H tng xó hi (social infrastructure): trng hc, bnh vin
Túm li, c s h tng ụ th l nhng ti sn vt cht v cỏc hot
ng h tng cú liờn quan dựng phc v cỏc nhu cu kinh t - xó hi
ca cng ng dõn c ụ th.
2.3. Khỏi nim c s h tng k thut ụ th.
C s h tng k thut ụ th l mt b phn rt quan trng ca c s
h tng ụ th núi chung nhm bo m cho ụ th phỏt trin hp lý, gi
gỡn mụi trng ụ th trong lnh, bo m tt i sng ca ngi dõn,
bao gm cỏc cụng trỡnh giao thụng, cp nc, thoỏt nc, v sinh mụi
trng, cung cp nng lng, chiu sỏng cụng cng, thụng tin bu in
v cỏc cụng trỡnh khỏc (cụng viờn, cu ha).
2.4. c im ca c s h tng k thut ụ th.
C s h tng k thut ụ th l mt h thng cỏc cụng trỡnh phc tp,
nú dựng phng thc c bit trc tip hoc giỏn tip tham gia vo
quỏ trỡnh sn xut xó hi, ng thi li dựng hỡnh thc sn phm vt cht
c bit kt hp cht ch mỡnh vi i tng phc v. Do vy, nú cú
nhng c im mang tớnh quy lut v phng thc hỡnh thnh v
phng thc tỏc ng.
Tớnh thng nht ca phỏt trin
Tớnh thng nht ca phỏt trin ũi hi phi coi c s h tng k thut
ụ th l mt h thng c lp cú quy hoch thng nht, u t thng nht
khỏc nhau cung cp cho xó hi cỏc loi hỡnh dch v khỏc nhau. C s
h tng cung cp nc sch cho ụ th, ng thi gỏnh vỏc nhim v
thoỏt nc thi cho ụ th; C s h tng m rng giao thụng, ng thi
li phi gim thiu ting n v ụ nhim; C s h tng tp trung cung cp
nhit, khớ t cho ụ th, ng thi li cn lm cho ụ th xanh, sch, p,
bo v sinh thỏi bu khớ quynGia cỏc h thng ca c s h tng ụ
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
9
Đề án môn học
th tn ti mi quan h xó hi a dng trong ú gia cỏc b phn li cú
quy lut vn hnh khỏc nhau, do vy phi duy trỡ s n khp gia cỏc
phng phỏp, gia cỏc h thng. Chng hn nh qun lý hot ng vn
ti ti cỏc u mi giao thụng ni giao nhau gia ng st, ng b,
ng thy, ng hng khụng.
Tớnh tng hp ca phc v
C s h tng k thut ụ th l mt h thng khụng phc v riờng cho
mt n v xó hi c th v c bit, m cung cp iu kin phc v
chung cho sn xut v xó hi húa ca ton b ụ th. C s h tng k
thut ụ th s dng sn phm phc v ng nht, kt hp cht ch nú vi
hng vn i tng phc v m khi ng trc c s h tng k thut thỡ
mi s khỏc bit gia chỳng s bin mt. Phc v m kt cu h tng ụ
th cung cp cú mt c im rừ rng l: i tng phc v va cú ngi
tiờu dựng sn xut, va cú ngi tiờu dựng sinh hot. c tớnh phc v
chung cho sn xut vt cht v sinh hot xó hi ca ụ th th hin tớnh
tng hp ca phc v do kt cu h tng ụ th thc hin. Vớ d nh cp
nc ụ th bao gm nc dựng cho cụng nghip, nc dựng cho sinh
hot, nc dựng cho phũng chỏy cha chỏy; cung cp in ụ th bao
gm in cụng nghip, in dõn dng, in th chớnh
Tớnh giỏn tip ca hiu qu
Nhỡn chung, c s h tng k thut ụ th phn ln l h thng mang
3.1.1. Vị trí địa lý.
a. Khái niệm.
Vị trí địa lý được xem là phương diện quan trọng nhất của lãnh thổ.
Nó được xét đến theo các khía cạnh:
Tọa độ địa lý: được xác định bởi kinh độ và vĩ độ của các điểm cực
Bắc, Nam, Đông, Tây của lãnh thổ.
Kinh tÕ qu¶n lý ®« thÞ 47-§HKTQD
11
Đề án môn học
Din tớch: l o dựng o ln ca b mt. Din tớch b mt
ca mt i tng l ton b nhng gỡ ta cú nhỡn thy ca i
tng.
Hỡnh th: l yu t quan trng nh hng n kim soỏt ni b,
phũng th quc gia, nh hng ti th trng v s phõn b cỏc
ngnh kinh t.
Biờn gii: rt quan trng vỡ nú hn nh vựng kim soỏt t ai.
b. nh hng ca v trớ a lý.
ụ th l h thng ln mang tớnh m ca, nú ch cú trao i nng
lng vi bờn ngoi mi duy trỡ c s sng cũn v phỏt trin ca bn
thõn. Do ú v trớ ia lý ca ụ th cú vai trũ rt quan trng. c bit l v
trớ a lý ca giao thụng v v trớ a lý kinh t. Giao thụng tr thnh
phng tin v mụi gii c bn ụ th trao i nng lng vi bờn
ngoi. Da vo giao thụng s gii quyt c vic cung cp b sung nng
lng cn thit cho ụ th, hi t c ti nguyờn trong khu vc ụ th v
phỏt huy, khuych tn cụng nng ca ụ th ra bờn ngoi. Nh vy, nh
s u vit ca v trớ a lý giao thụng m ụ th s ngy cng i mi,
CSHTKTT ngy cng phỏt trin. Chng hn nh ụ th Hi Phũng,
Nng, TP H Chớ Minh ca Vit Nam hoc Thiờn Tõn, Thng Hi,
Qung Chõu ca Trung Quc u nm ca sụng chy ra bin, v trớ
giao thụng ng b, ng sụng, ng bin, ng st. Rt thun li
cho cỏc t chc v cỏ nhõn s dng trong nhng thi gian nht nh.
Trong khi ú, vic xõy dng v qun lý cỏc c s h tng thng cú tớnh
cht cụng cng. Do ú, tỡnh trng t ai theo cỏc ch s hu khỏc
nhau cng nh hng n huy ng chỳng cho xõy dng cỏc c s h
tng k thut ụ th.
Ti nguyờn t ai cú tỏc dng c ch i vi s phỏt trin c s h
tng thụng qua hai khớa cnh: Th nht, t ai dựng m rng xõy
dng c s h tng k thut ụ th chu s hn ch ca nỳi cao, sụng ngũi,
ao h xung quanh hoc chu s hn ch ca ti nguyờn phong cnh, rung
lỳa cao sn, sõn bay, di tớch vn húa lch s, cỏc nhõn t ny hoc khụng
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
13
Đề án môn học
th khc phc c hoc phi bng giỏ thnh tng i ln mi cú th
khc phc c. Th hai, khi quy mụ ụ th húa quỏ ln, vic s dng
t ai vo cỏc mc ớch s rt cng thng, t ú hn ch s phỏt trin v
m rng ca h tng k thut ụ th.
Ti nguyờn nc, ti nguyờn nng lng, ti nguyờn khoỏng sn cng
cú vai trũ rt quan trng nh hng n CSHTKTT. Nú gúp phn vo
vic cung cp u vo cho s phỏt trin c s h tng.
Khớ hu, thy vn l mt trong nhng nhõn t rt quan trng tỏc ng
n CSHTKTT. Cỏc hin tng l lt, t lc, ma bóo, ng t cú
nh hng cc kỡ quan trng ti s tn ti v phỏt trin ca h tng, nú
phỏ v v lm giỏn on c h thng CSHT.
3.2. Vn v dõn s.
3.2.1. Khỏi nim dõn s ụ th.
Dõn s theo quan im thng kờ l s ngi sng trờn mt lónh th
nht nh vo mt thi im nht nh. Dõn s ụ th l b phn dõn s
sng trờn lónh th c quy nh l ụ th.
3.2.2. c im dõn s ụ th.
Tng trng kinh t l s tng thu nhp ca nn kinh t (GDP, GNP,
GDP/u ngi) trong khong thi gian nht nh (thng l mt nm).
S gia tng thng c th hin quy mụ v tc . Quy mụ tng
trng phn ỏnh s gia tng nhiu hay ớt, cũn tc tng trng c s
dng vi ý ngha so sỏnh tng i v phn ỏnh s gia tng nhanh hay
chm gia cỏc thi k. Nh vy, bn cht ca tng trng kinh t l phn
ỏnh s thay i v lng ca nn kinh t, nhng mc tiờu ca t nc
khụng phi l tng trng kinh t m l phỏt trin kinh t.
3.3.2. Khỏi nim phỏt trin kinh t.
Phỏt trin kinh t c hiu l quỏ trỡnh tng tin v mi mt ca nn
kinh t. Phỏt trin c xem nh l quỏ trỡnh bin i c v cht v
lng, nú l s kt hp mt cỏch cht ch quỏ trỡnh hon thin ca hai
Kinh tế quản lý đô thị 47-ĐHKTQD
15
§Ò ¸n m«n häc
vấn đề về kinh tế và xã hội ở một quốc gia. Nội dung của phát triển kinh
tế được khái quát qua 3 tiêu thức sau:
Một là, sự gia tăng tổng thu nhập của nền kinh tế, mức gia tăng bình quân
trên một đầu người. Đây là tiêu thức thể hiện quá trình biến đổi về lượng
của nền kinh tế, là điều kiện để nâng cao mức sống của một quốc gia và
thực hiện các mục tiêu khác của phát triển.
Hai là, sự biến đổi theo đúng xu hướng của cơ cấu kinh tế. Đây là tiêu
thức phản ánh sự biến đổi về chất của nền kinh tế của một quốc gia. Để
phân biệt các giai đoạn phát triển của nền kinh tế hay so sánh trình độ
phát triển kinh tế các nước với nhau, người ta thường dựa vào dấu hiệu về
dang cơ cấu ngành kinh tế mà quốc gia đạt được.
Ba là, sự biến đổi ngày càng tốt hơn trong các vấn đề xã hội. Mục tiêu
cuối cùng của sự phát triển kinh tế trong các quốc gia không phải là tăng
trưởng hay chuyển dịch cơ cấu kinh tế, mà là việc xóa bỏ nghèo đói, suy
dinh dưỡng, sự tăng lên của tuổi thọ bình quân, khả năng tiếp cận đến các
quả của quá trình phát triển. Đó là quy luật tất yếu từ xưa đến nay trong
hầu hết mọi nền kinh tế. Vấn đề đáng quan tâm là ở chỗ : sự chuyển dich
cơ cấu ngành diễn ra theo xu hướng nào, tốc độ nhanh chậm ra sao, có
những quy luật gì?
3.3.4. Nguồn vốn đầu tư cho CSHTKT.
Vốn là điều kiện cần của mọi quá trình phát triển kinh tế - xã hội, đặc
biệt là đầu tư phát triển CSHTKTĐT. Trong nền kinh tế thị trường, vốn là
một loại hàng hóa đặc biệt, nó có điểm khác các loại hàng hóa khác là nó
có chủ sở hữu nhất định.
Vốn sản xuất là giá trị của những tài sản được sử dụng làm phương
tiện phục vụ trực tiếp cho quá trình sản xuất và dịch vụ, bao gồm vốn cố
định và vốn lưu động. Ở giác độ vĩ mô, vốn sản xuất luôn luôn được biểu
hiện dưới dạng hiện vật, phản ánh năng lực sản xuất của một nền kinh tế.
Kinh tÕ qu¶n lý ®« thÞ 47-§HKTQD
17