CHƯƠNG I
HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
Câu 1 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì được gọi là accu khởi động là vì:
a. Dùng để khởi động
b. không dùng để khởi động
c. để phân biệt vơí accu sữ dụng trong những lĩnh vực khác
d. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô
Câu 2 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì thường là:
a. Axít
b. Kiềm
c. Khởi động
d. khô
Câu 3 : Accu khởi động là một thiết bị:
a. Chuyển điện năng thành cơ năng
b. Chuyển cơ năng thành điện năng
c. Chuyển cơ năng thành hoá năng
d. Chuyển hoá năng thành điện năng
Câu 4 :Trong khoảng thời gian…………accu khởi động có thể tạo ra dòng có cường độ lớn
a. 1 phút
b. 1 giây
c. (5÷10) giây
d. 3 phút
Câu 5 :Trong khoãng thời gian ngắn accu khởi động có thể cấp dòng có cường độ lớn từ…………
mà độ sụt thế nhỏ.
a. 200÷800A
b. 1000÷2000A
a. 150÷180A
b. 700 ÷ 800 A
Câu 6 :Điện áp accu thường là:
a. 6,12,hoặc 24V
b. chỉ có 12V
d.Sợi đay
Câu 12 :Các tấm ngăn giữa các bản cực của accu khởi động được dùng để:
a.Cách điện
b.Ngăn dung dịch điện phân
c.Làm mát bản cực
d.Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy qua
Câu 13 : Nồng độ dung dịch quá thấp sẽ làm cho accu khởi động:
a.Giảm tuổi thọ
b.Rụng bản cực
c.Bản cực bị sunfát hoá
d.điện thế accu giảm
Câu 14 :Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của accu khởi động từ PbO
2
vàPb biến thành
a.PbHSO
4
b.PbSO
4
c.PbSO
3
d.Pb
Câu 15 :Khi phóng điện, trong bình accu khởi động chất gì được tạo ra:
a.H
2
O
b.H
2
SO
4
c.PbSO
c.Tăng
d. Tăng nhanh rồi giảm
Câu 20 :Trong quá trình nạp thì trong bình accu khởi động thì hợp chất gì được tạo ra
a. PbSO
4
b. H
2
O
c. PbSO
4
vàH
2
O
d. H
2
SO
4
Câu 21 : Trong quá trình phóng và nạp., dấu hiệu để xác định mức phóng điện của accu khởi động
là:
a. Mức dung dịch
2
b. Nhiệt độ dung dịch
c. Nồng độ dung dịch
d. Cường độ dòng phóng
Câu 22 : Khi không có dòng điện ngoài sức điện động của accu phụ thuộc vào
a. Sự chênh lệch điện thế giữa 2 tấm bản cực
b. Nồng độ dung dịch
c. tiết diện của hai bản cực
d. bề dày tấm bản cực
Câu 23 : Hiệu điện thế của accu khởi động khi phóng điện:
Ra
d. P
a
=I
2
E
Câu 28 : Accu trên ôtô được theo phương pháp:
a. Nạp bằng dòng không đổi
b. Nạp bằng hiệu điện thế không đổi
c. Hổn hợp
d. Hai nấc
Câu 29 : Nạp bằng phương pháp hiệu điện thế không đổi, các accu được mắc:
a. Song song
b. Nối tiếp
c. Song song hoặc nối tiếp
d. Lúc đầu song song sau nối tiếp
Câu 30 : Nạp theo phương pháp dòng không đổi, các accu được mắc :
a. Song song
b. Nối tiếp
c. Vừa song song vừa nối tiếp
d. Tất cả đều sai
Câu 31 : Phương pháp nạp hai nấc đảm bảo cho accu
a. No hơn
b. Không bị nóng
c. No hơn và không bị nóng
d. Thời gian nạp nhanh
Câu 32 : Trên các cầu nối giữa các ngăn hoặc trên nhản hiệu, 2 chữ gì chỉ loại accu khởi động ôtô:
3
a. CA
b. CT
c. 10÷30 giây
d. 20÷30 phút
Câu 39 : Nguồn điện dùng cho máy khởi động để khởi động động cơ:
a. Máy sạc
b. Bô bin
c. Accu
d. Cả accu và máy sạc
Câu 40 : Cường dộ dòng điện dể khởi động động cơ cao nhất:
a.25÷50A
b.20÷25A
c.900÷1000A
d.300÷400A
Câu 41 : Diode trên mạch bán dẩn bảo vệ khởi động có thể kiểm tra bằng:
a.Đồng hồ VOM
b.Nhiệt kế
c.Ty trọng kế
d. Ampe kế
Câu 42 :Tỷ số nén từ bánh răng của máy khởi động và bánh răng của bánh đà nằm trong giới hạn :
a. 9÷18
b. 22÷50
c. 7÷ 8
d. 10÷12
4
Câu 43 : Chiều dài dây dẩn từ accu đến động cơ phải nằm trong giới hạn
a. > 2m
b. < 1m
c. > 5m
d. ≤ 0.2m
Câu 44 : Máy khởi đông phân loại theo:
a. Môtơ điện
b. Cuộn hút lơn hơn
c. Cuộn giữ lớn hơn
d. Tuỳ loại
Câu 51 : Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp:
a. Bằng nhau
b. Cuộn giữ lớn gấp đôi
c. Cuộn giữ lớn hơn
d. Cuộn hút lớn hơn
Câu 52 : Cơ cấu khởi động trên ôtô hiên nay là khởi động bằng động cơ điện:
a.1 chiều
b.2 chiều
c. 3 chiều
d. Xoay chiều
Câu 53 : Máy khởi động truyền động trực tiếp với bánh đà được dùng trên xe
a. Đời cũ
b. Đời mới
c. Đời cũ công suất nhỏ
5
d. Đời mới công suất lớn
Câu 54 : Máy khởi động truyền động qua hộp giảm tốc thường dùng trên xe:
a. Đời cũ
b. Đời mới
c. Đời cũ công suất nhỏ
d. Đời mới công suất lớn
Câu 55 : Kiểm tra role trong mạch khởi động ta dùng:
a. Accu
b. VOM
c. accu và VOM
d.ampe kế
Câu 56 : Cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp được quấn :
Câu 62 : Rơle khoá khởi động hoạt động tuỳ thuộc vào……………của động cơ:
a. Nhiệt đo động cơ
b. Tốc độ động cơ
c. Kiểu động cơ
d. Cơ cấu điều khiển
Câu 63 : Trong mạch bảo vệ khởi động ,khi khởi động điện thế ở đầu L của máy phát:
a. Tăng
b. Giảm
c. Bình thường
d. Lúc đầu giảm
Câu 64 : Khi động cơ đang làm việc thì role nào không cho phép máy khởi động làm việc:
a. Rơle gài khớp
6
b. Rơle bảo vệ
c. Rơle khoá khởi động
d. Rơle khởi động trung gian
Câu 65 : Theo sơ đồ mạch trên , khi động cơ hoạt động trong mạch bảo vệ khởi động điều khiển
bằng điện tử, transistor T3 sẽ ở trạng thái……………mạch không hoạt động
a. mởb. đóng
c. nối tắt d. chập mạch
Câu 66 : Theo sơ đồ mạch trên , khi động cơ hoạt động trong mạch bảo vệ khởi động điều khiển
bằng điện tử, transistor T2 sẽ ở trạng thái……………mạch không hoạt động
a. mởb. chập mạch
c. nối tắt d. đóng
CHƯƠNG 2 : MÁY PHÁT ĐIỆN
Câu 67 : máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ:
a. cung cấp dòng điện cho hệ thống đánh lữa.
b. cung cấp dòng điện cho hệ thống khởi động.
c. cung cấp dòng điện cho hệ thống chiếu sáng .
d. cung cấp dòng điện cho accu và các phụ tải trên xe
R
1
R
2
R
3
R
4
R
5
R
6
R
7
R
8
R
9
C
2
C
1
R
10
+
-
b. Bơm nhiên liệu
c. Đèn báo trên tableau
d. Hệ thống đánh lửa.
Câu 72 : Phụ tải điện nào trên ôtô phải là tải hoạt động gián đoạn
RRRrr
ERRrU
Rr
Rr
RrE
RU
I
.
.
111
0
0
110
0
1
1
−−−
+−−
=
−
−
=
l
la
amf
mf
r
rr
EU
I
I
+
=
d.
.
a. Nhôm hợp kim
b. Vonfram
c. Thép hợp kim.
d. Đồng nguyên chất .
Câu 77 : Nhược điểm của bộ điều chỉnh điện áp hai cấp là…….ngoại trừ
a. độ ổn định thấp
b. dể bị dơ do khe hở tiếp điểm nhỏ
c. ít tốn thời gian chăm sóc bảo dưỡng
d. tiếp điểm bị kẹt làm sai lệch bộ điều chỉnh.
Câu 78 : tiếp chế bán dẩn đuợc chế tạo từ các linh kiện bán dẩn ngoại trừ
a. transistor ,điện trở
b. diode ngăn dòng ngược, điện trở
c. diode zenner, điện trở
d. diode cảm quang
Câu 79 : Tiết chế bán dẩn loại PNP :
a cuộn kích được mắc song song với mass
b cuộn kích được mắc nối tiếp diode bảo vệ
c cuộn kích được mắc dương công tắc
d cuộn kích được mắc nối tiếp với mass.
Câu 80 : tiếp chế bán dẩn loại PNP có bộ phận đo bao gồm :
a.
R
0
, R , VD2, VT1.
b.
a.
các VT1, VT2, diode VD1, các biến trở R
3
, R
2
, và R
o
.
b.
các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R
3
, R
4
, và R
o
.
c.
các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R
3
, R
4
, và R
o
d.
các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R, R
4
, và R
o
.
Câu 82 : Theo sơ đồ tiết chế bán dẩn loại PNP .Nếu điện áp trên điện trở R
c .20.000 km d. 10.0000 km
10
R3
VT2
VD3
VT1
VD1
VD2
R2
R
1
R
R
0
R4
W
KT
E
+U
mf
I
I
1
Câu 88 : Điều nào sau đây không đúng khi hệ số dự trữ trong hệ thống đánh lửa cao nhằm
a Tăng tỉ số nén b Tăng số vòng quay
c Tăng khe hở bougie d Tăng hiệu thế đánh lữa
Câu 89 : Tần số đánh lửa tỉ lệ thuận với:
a .Vòng quay trục khủyu
b .Số xilanh động cơ
c .số vòng quay và số xy lanh động cơ
W
c
=
d
2
.
22
iL
W
c
=
Câu 92 : Tia lửa điện dung dao động với tần số và dòng lớn sẽ gây:
a. Nhiễu vô tuyến và tiêu hao nhiên liệu
b. Mòn điện cực bougie và nhiễu vô tuyến
c. Cháy kích nổ và nhiễu vô tuyến
d .Tiêu hao nhiên liệu và mòn điện cực bougie
Câu 93 : Thời gian kéo dài tia lửa điện cảm so với tia lửa điện dung là:
a. 100-1000 lần b. 1000-2000 lần
c .3000-4000 lần d .2000-4000 lần
Câu 94 : Tia lửa điện cảm có màu:
a. Xanh sáng b. Vàng tím
c. Đỏ gạch d. Sáng trắng
Câu 95 : Để phục vụ cho đánh lửa,biến áp đánh lửa[bobine] có thể tạo ra hiệu điện thế cao:
a 10000-20000 V b 10000-30000V
c 12000-30000V d 12000-40000V
Câu 96 : Cuộn dây thứ cấp của bobine được quấn:
a 250-400 vòng b 1000-10000 vòng
c 10000-15000 vòng d 19000-26000 vòng
Câu 97 : Cuộn dây sơ cấp của bobine được quấn:
a 100-200 vòng b 250-300 vòng
Câu 104 : Khe hở bougie nhỏ sẽ làm:
a Tổng công suất động cơ b Giảm ô nhiễm
c Hao nhiên liệu d bougie dể tiếp xúc hoà khí
Câu 105 : Khe hở bougie phụ thuộc vào hiệu điện thế cực đại của cuộn dây:
a Sơ cấp b Thứ cấp
c Cả hai cuộn d Không có cuộn nào
Câu 106 : Bougie nóng dùng cho động cơ:
a Có tỉ số nén thấp b Có tỉ số nén cao
c Cả 2 đểu đúng d Cả 2 đều sai
Câu 107 : Bougie lạnh dùng cho động cơ:
a Có tỉ số nén cao b Có tỉ số nén cao
c Cả 2 đều đúng d Cả 2 sai
Câu 108 : Động cơ sử dụng bougie có điện cực bằng platin phải điểu chỉnh kkhe hở:
a 80000 km b 90000 km
c 10000 km d 100000 km
Câu 109 : Nhiệt độ làm sạch của bobin là:
a <200
0
C b 200
0
C - 400
0
C
c 500-1000
0
C d >1000
0
C
Câu 110 : Ở hệ thống đánh lửa bằng vít khi vít mở hẳn sẽ làm:
Câu 118 : Độ dẫn điện của phần tử cảm quang phụ thuộc vào:
a Cường độ dòng áng sáng
b Hiệu điện thế phần tử phát quang
c khe hở các lổ trên đĩa cảm biến
d chất liệu của các phần tử
Câu 119 : Số đầu dây của cảm biến quang gồm:
a Một đầu dương
b Một đầu tín hiệu
c Một đầu mass
d Cả 3 đầu
Câu 120 : Thời gian tích lũy năng lượng từ trên cuộn sơ cấp phụ thuộc vào:
a Số vòng quay xilanh
b Số xilanh
c Cả avàb đều đúng
d Cả a và b đểu sai
Câu 121 : Ở tốc độ cao để tăng Ing người ta sử dụng bobine:
a L1 rất nhỏ
b R nhỏ
c Không cần dùng điện trở phụ
d Cả 3 đều đúng
Câu 122 : Dùng bộ chia điện với đặc tính đánh lửa sớm không đúng gây:
a Cháy bougie
b Cháy supap xả
c Cháy đầu piston
d Cả 3 đều đúng
Câu 123 : Dùng xăng với trị số octance thấp sẽ làm cho động cơ:
a Khó nổ
b Ap suất buồng đốt thấp
c Bị cháy kích nổ
d Cả a,b,c đều đúng
c 1 OPAMP d Cặp quang học và đĩa cảm biến
Câu 131 : Ở hệ thống đánh lửa cảm biến quang vành ngòai của đĩa cảm biến có:
a 4 rãnh b 240 rãnh
c 360 rãnh d 570 rãnh
Câu 132 : Ở hệ thống đánh lửa cảm biến quang vành trong của đĩa cảm biến có:
a 2 rãnh b 3 rãnh
c 4 rãnh d 5rãnh
Câu 133 : Biến áp đánh lữa trên động cơ có nhiệm vụ:
a Tạo các xung điện thế cao áp đưa đến Igniter
b Tạo các xung điện thế thấp đưa đến Igniter
c Tạo các xung điện thế thứ cấp
d Tạo các xung điện thế sơ cấp
Câu 134 : Khi điều chỉnh bộ chia trị số octance thì phải điều chỉnh:
a Tiếp điểm và thời điểm đánh lửa
b Khe hở bougie và supap
c Cả a và b
d Tất cả đều sai
Câu 135 : Tổng góc đóng và mở tiếp điểm là:
a 90 b 100
c 120 d 150
Câu 136 : Trong quá trình tăng trưởng dòng sơ cấp,nếu độ tự cảm L của cuộn sơ cấp càng lớn thì
tốc độ tăng trưởng dòng sơ cấp :
a Càng lớn b Càng giảm
c Không đổi d a và c đều đúng
Câu 137 : Trong động cơ xăng,bộ phận đóng vai trò tia lửa đốt cháy hòa khí là:
a Bobine b Delco
c Bougie d Cả 3 đều đúng
Câu 138 : Hệ thống đánh lửa điện dung thường được sư dụng trên xe:
a Xe thể thao b Xe đua
c Xe motor d Cả 3 đều đúng
Câu 147 : Hình dáng điện cực bougie có mấy lọai:
a 3 lọai b 4 lọai
c 5 lọai d 6 lọai
Câu 148 : Ưu điểm của hệ thống đánh lửa không có bộ chia điện:
a Giảm tiếng ồn b Tăng độ tin cậy
c Cả 2 đều đúng d Cả 2 đều sai
Câu 149 : trên bougie NGK (Nhật) có ký hiệu sau
B P R 6 E S - 11
Ký hiệu nào trên đây chỉ ra hệ số nhiệt của bougie :
a R b 11
c 6 d P
Câu 150 : Trên bougie NGK (Nhật) có ký hiệu sau
B P R 6 E S - 11
Ký hiệu nào trên đây chỉ ra đường kính ren và lục giác của bougie :
a R b 11
c B d S
Câu 151 : Theo sơ đồ mạch dưới đây. Thời điểm xuất hiện tia lữa xảy ra khi :
a D
2
dẩn
b. T ngắt
c tín hiệu đầu dương OP-AM<U
s
d V
cc
= 0 vôn
CHƯƠNG 4: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
15
V
b. gởi tính hiệu điện thê’ đến ECT.
c. gởi tính hiệu xung đến ECM.
d. gởi tính hiệu thế đến ECU
Câu 154: Tín hiệu nào báo về ECU khi góc độ bướm ga thay đổi?
a. IDL b. VTA c. VC d. PIM
Câu 155: Khi cực VC của cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh bị ngắt thì ECU điều khiển phun
nhiên liệu theo điều kiện nào ?
a. phun nhiên liệu tối thiểu.
b. phun nhiên liệu tối đa.
c. không phun nhiên liệu.
d. theo điều kiện làm việc động cơ
Câu 156: khi cực Vs của cảm biến lưu lượng gió nạp cánh trượt (loại điện áp tăng) bị ngắt thì
ECU điều khiển phun nhiên liệu theo điều kiện nào?
a. phun nhiên liệu tối thiểu.
b. phun nhiên liệu tối đa.
c. không phun nhiên liệu.
d. theo điều kiện làm việc động cơ
Câu 157 : Ở cảm biến nhiệt độ nước làm mát khi nhiệt độ nước cao thì tín hiệu điện áp nào gửi đến
ECU cao ?
a. VTA
b. PSW.
c. THW.
d. THA
Câu 158: Khi cảm biến nhiệt độ nước làm mát bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu để
phun nhiên liệu?
a. 20 độ.
b. 40 độ.
c. 60 độ.
Câu 159 : Khi cảm biến nhiệt độ khí nạp bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu?
a. 20 độ b. 40 độ c. 80 độ D.100 độ
d. mở khi động cơ hoạt động tốc độ cao .
Câu 167 : A nói: tín hiệu IGT dùng để thực hiện việc :
a. điều khiển thời điểm phun xăng.
b. điều khiển thời gian phun nhiên liệu.
c. điểu khiển đánh lữa
d. điều khiển đánh lữa và phun xăng.
Câu 168: Tín hiệu IGF dùng để thực hiện việc :
a. điều khiển đánh lữa và phun xăng
b.tín hiệu phản hồi để điều khiển đánh lửa
c. tín hiệu phản hồi để điều khiển phun xăng.
d. tín hiệu phản hồi để điều khiển tốc độ cầm chừng.
Câu 169 : một số có hai chữ số được dập trên cảm biến lưu lượng khí nạp gần vít chỉnh hỗn hợp
không tải, số này cho biết:
a. Khoảng cách từ bề mặt của thân cho đến mặt phẳng của đầu vít.
b. Khoảng cách từ đầu đến đuôi vít.
c. Đường kính của vít.
d. Ký hiệu chế tạo
Câu 170 : cảm biến vị trí bướm ga có loại có tiếp điểm LSW, công dụng của tiếp điểm là gì?
a. Tiếp điểm không tải.
b. Tiếp điểm cháy sạch.
c. Tiếp điểm báo góc mở bướm ga.
d. tiếp điểm tăng tải
Câu 171 : roto tín hiệu G có 4 răng được lắp trong bộ chia điện, khi trục khuỷu quay 1 vòng thì roto
tín hiệu G kích hoạt cuộn nhận tín hiệu bao nhiêu lần.
a. Hai lần.
b. Bốn lần.
c. Tám lần.
d. Ba lần
Câu 172 : vòi phun điện trở cao có điện trở gần bằng:
a. 11.5 ohm
b. Khoá mạch khi quá tải
c. Ngắt mạch khi động cơ nổ
d. Bảo vệ công tắc và điều khiển bánh răng khởi động
Câu 3: Máy khởi động được phân loại theo:
a. Môtơ điện
b. Phần truyền động
c. Đời máy
d. Kiểu đấu dây và cách truyền động
Câu 4: Dòng điện trong máy khởi động sẽ lớn nhất khi máy khởi động………với bánh đà:
a. Chưa ăn khớp
b. Chớm ăn khớp
c. Ăn khớp
d. Vừa ra khỏi
Câu 5: Điện trở của cuộn hút và cuộn giữ trong rơle gài khớp thì:
a. Bằng nhau
b. Cuộn hút lớn hơn
c. Cuộn giữ lớn hơn
d. Tùy loại
Câu 6: Công tắc an toàn trong mạch khởi động của xe có hộp số cơ khí được bố trí ở:
a. Đuôi hộp số
b. Bánh răng chủ động
c. Bàn đạp thắng
d. Bàn đạp ly hợp
Câu 7: Tỷ số truyền từ bánh răng của máy khởi động và vòng răng của bánh đà nằm trong giới
hạn: a. 7 ÷ 8
b. 9 ÷ 18
c. 10 ÷ 12
d. 22 ÷ 50
Câu 8: Phương pháp nào sau đây thường được dùng để khởi động động cơ hiện nay:
a. Trực tiếp
d. Ngắt
Câu 14: Tín hiệu cung cấp cho mạch bảo vệ khởi động điều khiển bằng điện tử được lấy từ:
a. Cọc phát của máy phát
b. Cảm biến tốc độ động cơ
c. Đầu âm bôbin
d. Cảm biến xung điện từ
Câu 15: Solenoid trong hệ thống khởi động nhảy lạch cạch là do:
a. Accu yếu
b. Cuộn giữ bị hở mạch
c. Dĩa đồng không tiếp xúc
d. Đứt mạch cuộn cảm
Câu 16: Rơle bảo vệ khởi động dùng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
a. Khi không nghe tiếng động cơ nổ
b. Khởi động bằng điều khiển từ xa
c. Cho phép tự khởi động lại nhiều lần
d. Bảo vệ công tắc khởi động
Câu 17: Thời gian nghỉ giữa 2 lần khởi động là:
a. 1 phút
20
Âm
bôbin
IG
ST
(rơle đề)
Mát
T
1
T
2
T
Câu 18: Theo sơ đồ mạch trên, khi động cơ hoạt động, trong mạch bảo vệ khởi động điều khiển
bằng điện tử, transitor T3 sẽ ở trạng thái…………mạch không hoạt động:
a. Mở
b. Ngắt
c. Nôi tắt
d. Chập mạch
Câu 19: Rơle khởi động trung gian trong mạch khởi động có tác dụng:
a. Tăng dòng qua máy khởi động
b. Giảm dòng qua máy khởi động
c. Tăng dòng qua công tắc máy
d. Giảm dòng qua công tắc máy
Câu 20: Chiều dài dây dẫn từ accu đến máy khởi động phải nằm trong giới hạn:
a. > 2m
b. < 1m
c. > 5m
d. # 0,2m
Câu 21: Rơle khóa khởi động khi làm việc sẽ tùy thuộc vào……… của động cơ:
a. Nhiệt độ
b. Tốc độ
c. Kiểu động cơ
d. Cơ cấu điều khiển
Câu 22: Môtơ khởi động là thiết bị:
a. Biến điện năng thành cơ năng
b. Biến cơ năng thành điện năng
c. Biến hóa năng thành cơ năng
d. Biền điện năng thành nhiệt năng
Câu 23: Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu là:
a. 50 ÷ 70 v/p
b. 30 ÷ 40 v/p
21
C
2
C
1
R
10
+
-
c. 20 ÷ 100 v/p
d. 120 ÷ 200 v/p
Câu 24: Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ dầu (diesel) quay với tốc độ tối thiểu là:
a. 50 ÷ 70 v/p
b. 20 ÷ 50 v/p
c. 80 ÷ 90 v/p
d. 110 ÷ 120 v/p
Câu 25: Ở cảm biến vị trí cánh bướm ga loại tuyến tính, khi mất tín hiệu IDL thì ECU điều khiển
chế độ không tải bằng tín hiệu nào sau đây:
a. V
C
b. VTA
c. PIM
d. Không dùng tín hiệu nào
Câu 26: Tín hiệu nào báo về ECU khi góc độ bướm ga thay đổi:
a. IGF
b. VTA
c. V
C
d. PIM
Câu 27: Ở cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh trượt, tiếp điềm F
d. Tiếp điềm tăng tải
Câu 32: Van ISC có công dụng:
a. Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi cánh bướm ga mở để chạy tốc độ không tải
b. Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi bướm ga đóng để chạy chế độ tăng tải
c. Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi bướm ga đóng để chạy tốc độ không tải
d. Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi bướm ga mở để chạy chế độ tăng tải
Câu 33: Vòi phun của hệ thống phun xăng điện tử loại đa điểm sẽ phun xăng:
a. Trực tiếp vào buồng đốt
b. Trước xúpáp hút hoặc phun trực tiếp vào buồng đốt
c. Khoang nạp khí
d. Trước xúpáp xả
22
Câu 34: Khi cảm biến nhiệt độ nước làm mát bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu để
phun nhiên liệu ?
a. 20 độ
b. 40 độ
c. 60 độ
d. 80 độ
Câu 35: Tín hiệu IGT dùng để thực hiện việc:
a. Điều khiển thời điểm phun xăng
b. Điều khiển thời gian phun nhiên liệu
c. Điều khiển đánh lửa
d. Điều khiển đánh lửa và phun xăng
Câu 36: Khi cảm biến nhiệt độ khí nạp bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu ?
a. 20 độ
b. 40 độ
c. 80 độ
d. 100 độ
23
Câu hỏi trắc nghiệm
2
O
b. PbO
2
+2 Pb + 2H
2
SO
4
⇔
2PbSO
4
+ 2H
2
O
c. PbO
2
+ Pb + 2H
2
SO
4
⇔
PbSO
4
+ 2H
2
O
d. PbO
2
d. 2,0637 volt
C6: một acqui có các thông số sau: E
a
=2.7V, R
a
=0.0370Ω,
I
n
=7.5A, I
p
=5.4A. Hãy xác định hiệu thế
phóng điện trên một acqui đơn
a. 2,50 V
b. 2,30 V
c. 2,25 V
d. 2,27 V
C7: một acqui có các thông số sau : E
a
=2.0V, R
a
=0.0370Ω,
I
n
=5,4A, I
p
=5.4A. Hãy xác định hiệu thế
nạp điện trên một acqui đơn
a. 2.6980
a. 43.75%
b. 44.75%
24
c. 43.25%
d. 44.25%
C10. công suất đưa ra mạch ngoài đạt cực đại khi:
C11. Khi phóng điện bằng dòng điện không đổi thì :
a. Nồng độ dung dịch tỷ lệ nghịch thời gian phóng
b. Nồng độ dung dịch thay đổi theo đường cong parbol
c. Nồng độ dung dịch thay đổi theo đường cong hyperbol
d. Nồng độ dung dịch giảm tuyến tính theo thời gian phóng
C12. nồng độ dung dịch axít của acqui trong qua trình phóng thay đổi theo:
a. lượng acid tiêu tốn trong thời gian phóng và trữ lượng dung dịch trong bình.
b. lượng acid tiêu tốn trong thời gian phóng và thể tích bình.
c. Nhiệt độ sinh ra trong thời gian phóng và trữ lượng dung dịch trong bình.
d. Nhiệt độ sinh ra trong thời gian phóng và thể tích bình
C13. acqui ở thời điểm bắt đầu phóng điện thì:
a. Up giảm nhanh và sau đó giảm tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịch
b. Up giảm chậm và sau đó giảm tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịch
c. Up giảm và sau đó tăng tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịch
d. Nồng độ dung dịch giảm nhanh và sau đó giảm tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịch
C14. khi acqui phóng điện ở trạng thái cân bằng thì:
a. Up gần như giảm nhanh
b. sunfat chì được tạo thành trong các bản cực sẽ giảm
c. quá trình khuếch tán của dung dịch tăng
d. Up gần như không đổi
C15. đặc tính của acqui ở cuối quá trình phóng (vùng gần điểm A)
a. sunfat chì được tạo thành trong các bản cực dương
b. sunfat chì được tạo thành trong các bản cực âm
E
I
2
=
RR
a
≤
a
R
E
I =
RR
a
≤
a
R
E
I
2
=
RR
a
=
a
R
E
I
2
=