Câu 1. Thủy phân phenyl axetat trong môi trường NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. axit axetic và phenol B. natri axetat và phenol
C. natri axetat và natri phenolat D. axit axetic và natri
phenolat
Câu 2. Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây là thuận nghịch?
A. Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic. B. Axit axetic tác dụng với axetilen.
C. Thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit. D. Thủy phân etyl axetat trong môi
trường bazơ.
Câu 3. Cho dãy các chất: phenol, o-crezol, ancol benzelic, ancol metylic. Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH là: A. 1. B. 2. C. 3.
D. 4.
Câu 4. Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với CTPT C
4
H
8
O
2
là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5. Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo với glixerol (xúc tác H
2
SO
4
) thu được tối đa bao nhiêu
trieste?
A. 6. B. 12. C. 3. D. 8.
Câu 6. Cacbohiđrat ở dạng polime là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 7. Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu hồng là
A. anilin. B. axit 2-aminoaxxetic. C. metylamin. D. axit
glutamic.
3
O
2
Na. Công thức của X là A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C.
CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
3
H
5
.
Câu 12. Cho cùng một khối lượng mỗi chất: CH
3
OH, CH
3
COOH, C
3
.
Câu 13. Cho dãy các chất CH
3
Cl, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COONa. Số chất trong dãy khi
thủy phân sinh ra ancol metylic A. 1. B. 2. C. 3.
D. 4.
Câu 14. Cho dãy các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na. Số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể
lục phương là A. 1. B. 2. C. 3.
D. 4.
Câu 15. Cấu hình electron của cation R
3+
có phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là
A. S. B. Al. C. N. D. Mg.
Câu 16. Cho dãy các kim loại : Al, Cr, Hg, W. Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và
cao nhất tương ứng là A. Hg, Al. B. Al, Cr. C. Hg, W.
D. W, Cr.
Câu 17. Công thức của thạch cao sống là :
4
.
Câu 20. Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam nhôm và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là
A. 2,70 gam. B. 2,30 gam. C. 4,05 gam. D. 5,00
gam.
Câu 21. Hỗn hợp X gồm ba oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho m gam hỗn hợp
X tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch
NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa đỏ nâu. Giá trị của m là
A. 2,32. B. 4,64. C. 1,60. D. 4,80.
Câu 22. Cấu hình electron của ion Fe
2+
là
A. [Ar] 3d
6
. B. [Ar] 3d
5
4s
1
. C. [Ar] 3d
dư,
thu được 80 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 34,88. B. 36,16.
C. 46,40. D. 59,20.
Câu 25. Hòa tan phèn chua vào nước thu được dung dịch có môi trường
A. kiềm yếu. B. kiềm mạnh. C. axit yếu. D. Trung tính
Câu 26. Cho dãy các ion Ca
2+
, Al
3+
, Fe
2+
, Fe
3+
. Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là
A. Ca
2+
. B. Al
3+
. C. Fe
2+
. D. Fe
3+
.
Câu 27. Cho dãy kim loại Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại từ
trái sang phải trong dãy là A. Zn, Fe, Cr. B. Fe, Zn, Cr. C. Zn, Cr, Fe.
D. Cr, Fe, Zn.
Câu 28. Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá ) an toàn là sử dụng
A. fomon. B. phân đạm. C. nước đá. D. nước vôi.
Câu 29. Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lit khí (đktc); cũng
m gam X khi đun nóng phản ứng hết với V lit khí O
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
N.
Câu 33. Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
3
và H
2
SO
4
loãng giải phóng khí X
(không màu, dễ hóa nâu trong không khí). Khí X là
A. NO. B. NH
3
. C. N
2
O. D. NO
2
.
Câu 34. Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là :
A. Na. B. Ca. C. Be. D. Cs.
H
5
OH + NaOH B. CH
3
COOH + NaOH
C. HCOOCH
3
+ NaOH D. CH
3
COOCH
3
+ H
2
O (H
2
SO
4
l )
Câu 37. Chất tác dụng với Cu(OH)
2
tạo sản phẩm có màu tím là
A. anđehit axetic. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. peptit.
Câu 38. Các số oxi hóa phổ biến của crom trong các hợp chất là
A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +6. D. +3, +4, +6.
Câu 39. Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)
3
. B. Al
2
O