1
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 1
2.1.
Đạ
i c
ươ
ng
Ngu
n n
c m
t, n
c ng
m th
ng ch
a các t
p ch
t
không phù h
p m
Các cht rn l lng (SS)
Các cht vô c hòa tan (Fe
2+
, Ca
2+
, Mg
2+
, NH
4
+
, NO
3
-
,…)
Các cht hu c hòa tan
Màu
Các vi sinh vt gây bnh (vi khun, protozoa,…)
Các quá trình x
lý n
c c
p có th
là c
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
2
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 2
Bảng 2.1. Tóm tắt các quá trình xử lý nước
i mt sô cht nhi!m bn vô c (nh Fe, Mn, radium)c kt hp oxy "#a
i mt sô cht nhi!m bn vô c, gm $%c cht &o ô' cngTrao (i ion
i hu ht $%c cht nhi!m bn vô cThm thu ngc, in thm &%ch
Ng)n ng*a s' &o cn va+ )n ,-nKim .%t )n ,-n
i $%c VOC, H
2
S, $%c khi "-a tan; oxy "#a Fe (II) va+ Mn (II). Thông khi (/m &"%ng)
i $%c cht hu c "-a tan: thuc tr+ sâu, dung môi, THMs, Hp phu' b0ng than "t &1nh
Tiêu dit $%c sinh vt gây bnh. Kh2 &34ng
3
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 3
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
La chn công ngh x lý ph thuc:
Loi ngun nc (mt, ngm) (xem 7ng 2.2) <t' c thêm>
c im cht lng ngun nc
Yêu cu cht lng nc cp (theo quy chun, tiêu chun – xem Chng 1).
Ví d:
Vi ngun nc mt – ch< yu x lý làm trong, kh màu và kh trùng:
Hình 2.1. S công ngh in hình x lý nc mt Huế
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
Các vi khuẩn FeVi khuẩn, virus, tảo,…Các VSV
Thường ở nồng độ caoThấpNO
3
-
Thường có ở nồng độ caoThường có ở nồng độ TBSiO
2
Thường cóKhôngH
2
S
Thường cóXuất hiện ở các nguồn nước
nhiễm bẩn
NH
3
/NH
4
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
2.2. Keo t
ụ
- T
ạ
o bông (Coagulation – Flocculation)
2.2.1. Cơ sở lý thuyết
Kích thc các ht trong nc và kh n)ng tách chúng:
Các quá trình c hc (lng, lc, ly tâm) ch> tách hiu qu các ht l lng có ng
kính ht >10
-3
mm (bùn, cát, to, protozoa, )
i vi các ht l lng rt nh6 và dng keo ng kính 10
-6
– 10
-3
mm (sét, i
phân t hu c,…) thng rt khó lng lc (mt thi gian dài); tách hiu qu
thng s dng bin pháp keo t - to bông trc khi lng, lc.
Đối tượng xử lý chủ yếu của keo tụ là các hạt keo
10
-6
10
-2
1010
-5
10
-7
10
-8
!"#"
Kích thước hạt trong nước và khả năng tách
6
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 6
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
) ho
c d
ng
H
t keo mang
i
n âm hút các
cation
n g
n b
5
m
t
trung hòa
i
n tích, phân b
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
Gi
a hai h
t keo luôn luôn t
n t
i hai lo
i l
c t
ng tác:
Lc y tCnh in Coulomb gia hai lp kép có in tích cùng du,
ã m
t
(
n
nh hay t
p h
p kh
D
i
u c
<
a chúng
s
?
c t
)
ng c
ng kh
n
)
ng t
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
Hình 2.5. S
minh h
a keo t
và t
o bông
9
ng: Al
2
(SO
4
)
3
.18H
2
O (
H"I
n nhôm);
Fe
2
(SO
4
)
3
.8H
2
O; FeCl
3
; Al
n
(OH)
m
Cl
x
(SO
4
)
O
4
(OH)
24
7+
…) ⇒ trung "-a in &1ch "t keo
⇒ KLm thê zeta ⇒ keo tu'.
M"<y phân &o kt &<a Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
8Jo theo $%c "t keo lng xung.
Hi
ệ
u
quả
keo tu
phu
thu
ộ
c pH: 4,5 – 7,0 v
i
H"I
n nhôm; 8,5 -
10,0 v
)–]
n
, polyacrylic acid
[–CH
2
–CH(COOH)–]
n
,…
10
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 10
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
y tr
n khác nhau:
Keo t: Khuy nhanh trong thi gian ngn làm bt (n nh ht keo
và to các bông keo có kích thc nh6 (gradient vận tốc G = 500 –
1000 s
-1
, thời gian khuấy t =30 – 120 s)
To bông: Khuy chm trong thi gian dài to bông keo ln (G = 30
– 60 s
-1
; t = 15 – 45 phút)
Có th
th
c hi
n khu
y b
0
ng thi
t b
khu
n hành th
c nghi
m keo t
trong PTN
xác
nh các
i
5
u ki
n keo t
: li
5
u keo t
, li
5
u
tr
keo t
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
Hình 2.6. H thng JAR TEST.
12
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 12
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
c hay các bông c
n sau keo t
-t
o bông.
Nguyên t
c: d
i tác d
ng c
<
a tr
ng l
c, h
t có kh
i l
ng
riêng l
n h
Lý thuy
t l
ng
Theo nng và s &OK &ác gia các ht có bn dng lng:
lng loi 1 hay lng "t riêng ;A (discrete particle settling) - ht không thay
(i kích thc trong quá trình lng
lng loi 2 hay lng &o bông (flocculent settling) - các ht kt hp nhau,
kích thc ht ln dn trong quá trình lng,
lng loi 3 hay lng 94ng (zone settling)
lng loi 4 hay lng OJn (compression settling).
Trong XL nc, lng ht riêng lA và lng to bông óng vai trò quyt nh
Lý thuyt lng khá phc tp, nht là lng loi 2, 3, 4.
13
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 13
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
)
d – ng kính ht (m)
C
D
– h s ma sát
µ – nht tuyt i (N.s/m
2
)
ν– nht ng hc (m
2
/s)
Ví dụ: ht có d=0,1 mm và tP khi 2,65 s? lng trong nc D 15
0
C (ν=1,131×10
-6
N.s/m
2
) vi vn tc v
s
≈ 8 mm/s (cn khong 2 phút lng xung 1 m).
wD
ws
s
C
dg
v
ρ
ρρ
3
)(4 −
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
0.371×10
-6
0.30×10
-3
963.093
1.568×10
-6
1.57×10
-3
10004
0.687×10
-6
0.68×10
-3
993.138
0.864×10
-6
0.86×10
-3
996.627
Nhit ô',
0
C
Ngun: Brater et al. (1996)
Bảng 2.3. Khi lng riêng va+ ô' nht $<a nc D mt sô nhit ô' 8"%c nhau
15
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 15
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
Bể lắng hình hộp, dòng chảy ngang- mt ht trong b lng s? chu:
-chuyn ng theo dòng chy - vn tc v
0
s? lng vi hiu qu v
x
/v
0
(v
x
: vn tc lng ng vi d
x
)
Thi gian lu nc t = LBH/Q = H/v
0
0
v
H
v
L
h
=
h
v
L
H
v ×=
0
BL
Q
BH
Q
L
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
B
ể
l
ắ
ng
đứ
ng dòng ch
ả
y ng
ượ
c (d
ướ
i lên)
i
5
u ki
i gian l
u c
n thi
t:
[2.4]
Th
c t
: n
c ch
a nhi
5
u c
F
h
t khác nhau, không th
xác
nh c
F
h
×
=
A
Q
v
u
v
s
H
17
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 17
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
!"&"
Bể lắng ngang
1: cửa phân dòng vào; 2: Vách ngăn dòng vào; 3: Bộ phận gom váng;
4: Vách điều chỉnh dòng ra; 5: Vách chắn; 6: Băng tải cào bùn; 7: Hố
chứa bùn; 8: Ống dẫn bùn ra
Thông số thiết kế:
v
0
= 20 – 60 m
3
/m
2
/d
= 0,23 – 0,70 mm/s
t = 2 – 4 h
H = 3 – 5 m
Tỷ lệ L/H = 3/1 – 5/1
20
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 20
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
Thông s thit k:
nghiêng = 40 – 60
0
Khong cách gia các tm = 2,5 - 5 cm
Hình 2.9. B lng lamellar
21
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
2.4. Lọc (Filtration)
2.4.1. Cơ sở lý thuyết
Lc c s dng tách các ht l lng nh6 và các vi sinh vt không loi
c trong quá trình lng ra kh6i nc.
Lc là quá trình tách các cht rn l lng kh6i nc b0ng cách cho chy
qua vt liu lc (VLL).
C ch gi cht rn trong lp vt liu lc phc tp, bao gm các quá trình
vt lý-hóa hc và ôi khi c sinh hc. Ví d các c ch:
sàng (straining) – ht b gi do kích thc ln hn khe hD gia các VLL
lng (sedimentation) – ht nh6 hn s? lng trng lc lên b5 mt VLL
chn (interception) – dòng nc mang ht chuyn ng n gn b5 mt VLL
L
) t)ng dn. Khi h
L
t)ng n giá tr
gii hn phi làm sch, phc hi kh n)ng lc c<a VLL.
Vt liu lc
VLL s dng: cát, than anthracite, các loi khoáng (ilmenite, diatomit…), than
hot tính, "t cht GAo (nha t(ng hp)…
Các c trng quan trng c<a VLL:
TP khi (s
s
) hay khi lng riêng (ρ
s
)
CF ht hiu qu (ES: Effective size, d
10
) – cF rây (mm) cho phép 10%
khi lng VLL lt qua.
H s ng nht (UC: Uniformity coefficient) – tP s gia cF rây cho phép
60% VLL lt qua và cF ht hiu qu. UC = d
60
/d
10
Tùy theo vn tc lc, phân bit 2 loi b lc:
Lc nhanh (Rapid filter)
Lc chm (Slow filter).
24
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 24
Chương
ln cF ht cát, lp tip theo gp 4 ln cF ht lp trên,…)
Máng thu nc lc có dc.
Làm sạch: Cào lp cát bn trên b5 mt 3-5 cm ra, sau 10-15 ln ra
cn b( sung cát sch; sau nhi5u n)m phi thay cát sch.
Thng lp 2 hay nhi5u b lc hoc chia nhi5u ng)n luân phiên làm
sch.
25
Khoa Môi trng – Trng ĐHKH Hu Bài ging Công ngh Môi trng
2 - 25
Chương
Chương
2
2
.
.
X
X
Ử LÝ
Ử LÝ
N
N
ƯỚ
ƯỚ
C C
C C
Ấ
Ấ
P
P
Hình 2.11. Cu to b lc chm