T
T
h
h
S
S
.
.L
L
Ư
Ư
U
UHUỲ
HUỲ
N
N
H
HVẠ
VẠ
N
6
.
.
2
2
2
2
5
5
)
)(
(
Giả
Giả
n
n
g
gv
v
i
i
ê
ê
n
M
M
ộ
ộ
t
t–
–
Bì
Bì
n
n
h
hD
D
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g
)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)(0986.616.225)
(0986.616.225) www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
GIÁO KHOA
CÂU 1 (Cð 2011): Cho các chất : KBr, S, SiO
C. SO
2
D. CO
2
CÂU 4 (ðH A 2012): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO
2
?
A. Dung dịch BaCl
2
, CaO, nước brom. B. Dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
.
C. O
2
, nước brom, dung dịch KMnO
4
. D. H
2
S, O
2
, nước brom.
CÂU 5 (Cð 2007): SO
2
ln thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H
2
S, O
2
. B. FeO. C. Fe. D. Fe
2
O
3
.
CÂU 7 (Cð 2008): Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
. Số chất
trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
CÂU 8 (ðH B 2012): Cho các chất sau : FeCO
3
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
,
FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi
hố - khử là:
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
CÂU 10 (ðH B 2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
CÂU 12 (ðH B 2008): Cho các phản ứng:
Ca(OH)
2
+ Cl
2
→
CaOCl
2
+ H
2
O
2H
2
S + SO
2
→
3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH
→
NaNO
và H
2
SO
4
(lỗng) lần lượt vào các dung dịch :
FeCl
2
, FeSO
4
, CuSO
4
, MgSO
4
, H
2
S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hố - khử là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
CÂU 14 (ðH A 2007): Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3 (đặc, nóng)
→
b) FeS + H
2
SO
4 (đặc, nóng)
→
c) Al
2
O
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g.
CÂU 15 (ðH A 2013): Tiến hành các thí nghiệm sau
Sục khí etilen vào dung dịch KMnO
4
lỗng.
Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
Sục khí etilen vào dung dịch Br
2
trong CCl
4
.
Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO
3
, trong NH
3
dư, đun nóng.
Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5. B. 2 C. 3 D. 4
CÂU 16 (ðH A 2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion
có cả tính oxi hóa và tính khử là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
CÂU 18 (ðH B 2008): Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
,
Cl
-
S
(III) Sục hỗn hợp khí NO
2
và O
2
vào nước
CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -3-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
(IV) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng
(VI) Cho SiO
2
vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hố - khử xảy ra là
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
CÂU 21 (Cð 2010): Ngun tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hố trong phản ứng nào
sau đây?
A. 4S + 6NaOH
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
D. S + 2Na
0
t
→
Na
2
S
CÂU 22 (ðH B 2010): Cho phản ứng:
2C
6
H
5
-CHO + KOH → C
6
H
5
-COOK + C
6
H
5
-CH
2
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
CÂU 24 (Cð 2011): Cho phản ứng
6FeSO
4
+ K
2
Cr
2
O
7
+ 7H
2
SO
4
→ 3Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
2
O
7
và H
2
SO
4.
CÂU 25 (Cð 2012): Cho phản ứng hóa học:
3Cl
2
+ 6KOH
→
5 KCl + KClO
3
+ H
2
O
Tỉ lệ giữa số ngun tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số ngun tủ clo đóng vai trò chất khử
trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 3 : 1. B. 1 : 3. C. 5 : 1. D. 1 : 5.
CÂU 26 (ðH A 2010): Trong phản ứng:
K
2
Cr
2
O
7
+ HCl → CrCl
3
2
O.
Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 3 B. 2 : 3 C. 2 : 5 D. 1 : 4
CÂU 29 (ðH A 2012): Cho các phản ứng sau:
(a) H
2
S + SO
2
→ (b) Na
2
S
2
O
3
+ dd H
2
SO
4
(lỗng) →
(c) SiO
2
+ Mg
o
t
1 : 2
→
(d) Al
2
O
2
→ cFe
2
(SO
4
)
3
+ dFeCl
3
Tỉ lệ a : c là
A. 4 : 1 B. 3 : 2 C. 2 : 1 D. 3 :1
CÂU 32 (ðH B 2009): Cho các phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO
2
→ PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
(b) HCl + NH
4
HCO
3
→ NH
4
Cl + CO
2
O .
2HCl + Fe
→
FeCl
2
+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→
2KCl + 2CrCl
3
+3Cl
2
+ 7H
2
O.
2Al + 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
.
4
)
3
+ FeSO
4
+ 4H
2
O.
(c) 2KMnO
4
+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
(d) FeS + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
S.
CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -5-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
→
(d) Cu + H
2
SO
4
(đặc)
→
(e) Al + H
2
SO
4
(lỗng)
→
(g) FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
→
Số phản ứng mà H
+
của axit đóng vai trò oxi hóa là:
A. 3 B. 6 C. 2 D. 5
CÂU 36 (ðH A 2007): Tổng hệ số (các số ngun, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO
.
(c) Cho Na vào H
2
O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
CÂU 39 (ðH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO
3
)
2
(lỗng) → B. Cu + HCl (lỗng) →
C. Cu + HCl (lỗng) + O
2
→ D. Cu + H
2
SO
4
(lỗng) →
CÂU 40 (ðH B 2013): Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng ?
A. Au + HNO
3
đặc → B. Ag + O
3
→
+ NO + H
2
O.
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO
3
là
A. 6. B. 8. C. 4. D. 10.
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -6-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT: 0986.616.225 (T.Long). Email: [email protected]
Trong q trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng
như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy.
Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn đề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm u
thích bộ mơn Hóa học.
Rất mong sự quan tâm và đóng góp ý kiến của tất cả q Thầy (Cơ), học sinh và những ai quan tâm
đến Hóa học.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
SðT : 0986.616.225 (ngồi giờ hành chính)
Email :
[email protected] HOẶC [email protected]
Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
MỘT SỐ BÀI VIẾT CỦA THẦY VẠN LONG VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI
TẬP TRẮC NGHIỆM ðà ðĂNG TRÊN TẠP CHÍ HĨA HỌC & ỨNG DỤNG CỦA
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1. Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hóa học dạng trắc nghiệm
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(84)/2008)