Thành ngữ tiếng Anh với "hand" Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc dùng thành ngữ trong việc giao tiếp hằng ngày như
một từ vựng bình thường chưa? Với bài viết sau đây sẽ đưa bạn đến gần hơn với
những thành ngữ bằng tiếng Anh.
1. Giúp đỡ trong công việc
to give someone a hand
Nếu ai đó “gives you a hand có nghĩa là họ giúp đỡ bạn.
Ví dụ 1:
'’Hey Tony, could you give me a hand to move this table? It's too heavy for me to
lift on my own”.
(Hey Tony, bạn có thể giúp tôi chuyển chiếc bàn này được không? Nó rất nặng nếu
tôi phải nhấc nó lên một mình)
many hands make light work
Câu tục ngữ này có nghĩa là nếu nhiều người giúp làm một công việc, nó sẽ được
hoàn tất nhanh chóng và dễ dàng.
Ví dụ 2:
'’We can get the furniture moved very quickly if everybody helps – many hands
make light work!'’
(Chúng ta có thể di chuyển đồ đạc rất nhanh chóng nếu mọi người cùng giúp đỡ -
nhiều người giúp đỡ làm công việc nhanh hơn!)
2. Tiền bạc
to be in safe hands
’'He wanted me to help him change the financial records, but I said no. I want to
keep my hands clean.'’
(Anh ta muốn tôi sửa đổi văn bản tài chính, nhưng tôi nói không. Tôi không muốn
làm việc phạm pháp)
3. Trải nghiệm
to be a dab hand at something: rất giỏi về việc làm cái gì đó.
Ví dụ 7:
“She's a dab hand at cooking. She can prepare a meal without even looking at a
recipe.”
(Cô ta rất giỏi về nấu nướng. Cô ta có thể chuẩn bị một bữa ăn mà không cần nhìn
vào công thức nấu ăn)
to be an old hand: rất có kinh nghiệm về việc làm cái gì đó
Ví dụ 8:
‘’You should ask your mother for help. She's an old hand when it comes to making
clothes”
(Con nên nhờ mẹ giúp đỡ. Mẹ là người có kinh nghiệm về may quần áo)
to try your hand at something: thử làm việc gì đó lần đầu tiên.
Ví dụ 9:
“I might try my hand at painting this weekend.”
(Tôi có lẽ sẽ thử vẽ vào cuối tuần này)
to turn your hand to something: có thể làm tốt việc gì đó mà không có
kinh nghiệm về nó trước đó
Ví dụ 10:
“Bob's great at decorating - he could turn his hand to anything.”
(Bob rất giỏi về trang trí - anh ta có thể làm được mọi việc)
to cross someone's hand/palm with silver (humorous): cho ai đó tiền
(thường là họ sẽ nói cho bạn biết việc sẽ xảy ra trong tương lai của bạn)
Ví dụ 15:
“They say she has special powers and if you cross her hand with silver she'll tell
you if you'll get married or not when you're older.”
(Họ nói bà ta có khả năng đặc biệt và nếu bạn cho tiền, bà ta sẽ nói cho bạn biết
bạn sẽ lập gia đình hay không khi bạn lớn lên)
to live from hand to mouth: chỉ có đủ tiền để sinh sống, không dư dả
Ví dụ 16:
When I was a student I didn't have much money so I lived from hand to mouth till I
graduated.
(Khi tôi còn là sinh viên tôi không có nhiều tiền vì thế tôi sống chật vật cho đến khi
tôi tốt nghiệp)
to put your hand in your pocket: cho tiền ai đó hoặc làm từ thiện (các tổ
chức mà thu tiền để cho người nghèo, người bệnh )
Ví dụ 17:
“Don't be mean! Put your hand in your pocket and give me some money for the
poor”
(Đừng keo kiệt! Hãy mở hầu bao ra và góp tiền vào làm từ thiện cho người nghèo)
to go cap in hand to someone: hỏi ai đó một cách lịch sự và thành thật về
cách làm việc gì đó
Ví dụ 18:
“The artist went cap in hand to all the galleries begging them to display her work”.
(Cô họa sĩ này đã đi năn nỉ tất cả các phòng tranh nghệ thuật để trưng bày tác
phẩm của cô ta)