Thiết kế nghiên cứu, mô tả, biện chứng đoàn hệ - Pdf 12

THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
MÔ TẢ, BỆNH CHỨNG,
ĐOÀN HỆ
2
Mục tiêu
 Trình bày đặc điểm về loại thiết kế
nghiên cứu mô tả, bệnh chứng, đoàn hệ
 Mô tả các bước cụ thể trong từng loại
thiết kế
 Trình bày được nguyên tắc lựa chọn thiết
kế nghiên cứu thích hợp theo yêu cầu cơ
bản trong thiết kế
 Chọn được thiết kế nghiên cứu thích hợp
theo mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu
3
1.
T
TT
Thiết K
KK
Kế Nghiên
C
CC
C
öù
öùöù
öùu
Đ
ĐĐ
Đị
ịị

ữữ
ữ ki
kiki
kiệ
ệệ
ện
nn
n
Phương pháp phân t
phân tphân t
phân tí
íí
ích d
ch dch d
ch dữ
ữữ
ữ ki
kiki
kiệ
ệệ
ện
nn
n
Nguyên tắc lý gi
lý gilý gi
lý giả
ảả
ải k
i ki k
i kế

C
CC
C
öù
öùöù
öùu
Đ
ĐĐ
Đị
ịị
ịnh Ngh
nh Nghnh Ngh
nh Nghĩ
ĩĩ
ĩa
aa
a
Mô t
Mô tMô t
Mô tả
ảả
ả v
vv
về
ềề
ề b
bb
bệ
ệệ
ệnh tr

hihi
hiệ
ệệ
ệu qu
u quu qu
u quả
ảả
ả cuả một biện pháp
can thiệp sức khoẻ

Với l
ll

ýý
ý g
gg
gi
ii
iả
ảả
ải
i i
i k
kk
kế
ếế
ết qu
t qut qu
t quả
ảả

Mô tả
ảả
ả b
bb
bệ
ệệ
ệnh tr
nh trnh tr
nh trạ
ạạ
ạng
ngng
ng
Tương quan
Tương quanTương quan
Tương quan
B
BB

áá
áo c
o co c
o cá
áá
áo m
o mo m
o mộ
ộộ
ột ca
t cat ca

ảả

Mô t
Mô tMô t
Mô tả
ảả

C
CC
Cắ
ắắ
ắt ngang mô t
t ngang mô tt ngang mô t
t ngang mô tả
ảả

Phân T
Phân TPhân T
Phân Tí
íí
ích
chch
ch
X
XX

áá
ác đ
c đc đ
c đị

chch
chứ
ứứ
ứng
ngng
ng
Đo
ĐoĐo
Đoà
àà
àn h
n hn h
n hệ
ệệ

CAN THI
CAN THICAN THI
CAN THIỆ
ỆỆ
ỆP
PP
P
Đ
ĐĐ
Đá
áá
ánh gi
nh ginh gi
nh giá
áá

nghinghi
nghiệ
ệệ
ệm lâm s
m lâm sm lâm s
m lâm sà
àà
àng
ngng
ng
CHI
CHICHI
CHIẾ
ẾẾ
ẾN LƯ
N LƯN LƯ
N LƯỢ
ỢỢ
ỢC
CC
C
T
TT
Thiết K
KK
Kế Nghiên
C
CC
C
öù

ngng
ng
Th
ThTh
Thử
ửử
ử nghi
nghinghi
nghiệ
ệệ
ệm th
m thm th
m thự
ựự
ực đ
c đc đ
c đị
ịị
ịa
aa
a
6
M
MM
Mố
ốố
ối tương quan gi
i tương quan gii tương quan gi
i tương quan giữ
ữữ

ởở
ở ph
phph
phụ
ụụ
ụ n
nn
nữ
ữữ
ữ c
cc

áá
ác nư
c nưc nư
c nướ
ớớ
ớc
cc
c
K đại tràng / 100.000 nữ
320
320320
320280
280280
280240
240240
240180
180180
180160

FDP
Hun
Pol
PR
Ner
Swe
Isr
Nor
Fin
Rom
ChiYug
Jam
USA
QuanSát MoâTa
aa

ûû
û
Tương Quan
Tương QuanTương Quan
Tương Quan
7
Đ
ĐĐ
Đặ
ặặ
ặc đi
c đic đi
c điể
ểể

THUYẾT
WHO
WHOWHO
WHO WHERE
WHEREWHERE
WHERE WHEN
WHENWHEN
WHEN
Con người Nơi chốn Thời gian
3 W
3 W3 W
3 W’
’’
’s
ss
s
QuanSát MoâT
TT
Ta
aa

ûû
û
M
MM
Mộ
ộộ
ột Ca
t Cat Ca
t Ca

QuanSát MoâT
TT
Ta
aa

ûû
û
Lo
LoLo
Loạ
ạạ
ạt Ca
t Cat Ca
t Ca
9
Ví dụ

Năm 2006, ở Mỹ có một báo cáo về một phụ nữ tiền mãn
kinh, 40 tuổi, khoẻ mạnh, đã dùng viên tránh thai để điều trị
viêm nội mạc tử cung và nhập viện vì nhồi máu phổi. Vì nhồi
máu phổi rất ít gặp ở lứa tuổi này, đây là một trường hợp bất
thường, và sau nhiều tìm tòi, những người thầy thuốc đã nghĩ
đến: có thể viên tránh thai liên quan đến nhồi máu phổi, và
đưa ra giả thuyết: viên tránh thai có thể làm tăng nguy cơ
viêm tắt tĩnh mạch

1980 đến 1981, tại ba bệnh viện ở Los Angeles, có 5 thanh
niên khoẻû mạnh, đồng tính được chẩn đoán là viêm phổi do
Pneumocystis carinii. Bệnh này thường xảy ra ở những người
lớn tuổi hơn, có hệ thống miễn dịch bị ức chế. Do đó, những

M
MM
Mẫ
ẫẫ
ẫu Nghiên C
u Nghiên Cu Nghiên C
u Nghiên Cứ
ứứ
ứu
uu
uDân S
Dân SDân S
Dân Số
ốố
ố Nghiên C
Nghiên CNghiên C
Nghiên Cứ
ứứ
ứu
uu
u
B+
B+B+
B+
PN+
PN+PN+
PN+
B
B B
B -

––

QuanSaùt MoâTaû _ PhaânTích
C
CC
Cắ
ắắ
ắt Ngang
t Ngangt Ngang
t Ngang
11
PN+
PN+PN+
PN+
B+
B+B+
B+
PN+
PN+PN+
PN+
PN
PN PN
PN –
––
–PN
PN PN
PN –
––

B+

Tỉ lệ B+ / PN ־ =
1 :
3 :
(1 + 2)
(3 + 4)
QuanSaùt MoâTaû _ PhaânTích
C
CC
Cắ
ắắ
ắt Ngang
t Ngangt Ngang
t Ngang
12
Ăn Mặn Tăng Huyết Áp
Ăn mặnTHA
Ăn mặn THA
Quan Sát
Ăn MặnTHA
QuanSaùt MoâTaû _ PhaânTích
C
CC
Cắ
ắắ
ắt Ngang
t Ngangt Ngang
t Ngang
13
Hennekens


ng đng đ
ng đặ
ặặ
ặc t
c tc t
c tí
íí
ính di truy
nh di truynh di truy
nh di truyề
ềề
ền, b
n, bn, b
n, bẩ
ẩẩ
ẩm sinh
m sinhm sinh
m sinh
Di truyền, bẩm sinh x
xx
xả
ảả
ảy ra trư
y ra trưy ra trư
y ra trướ
ớớ
ớc
cc
c
những biến cố sức khoẻ

CC
Cắ
ắắ
ắt Ngang
t Ngangt Ngang
t Ngang
16


 Nghiên cứu cắt ngang có thể được sử dụng
như một nghiên cứu phân tích khi yếu tố
nguyên nhân
không thay đ
không thay đkhông thay đ
không thay đổ
ổổ
ổi theo th
i theo thi theo th
i theo thờ
ờờ
ời gian.
i gian.i gian.
i gian.
thoả được tr
trtr
trì
ìì
ình t
nh tnh t
nh tự

17
Dân s
Dân sDân s
Dân số
ốố

nghiên
nghiên nghiên
nghiên
c
cc
cứ
ứứ
ứu
uu
u
B +
B +B +
B +
PN+
PN+PN+
PN+
PN
PNPN
PN-

-
t
1
: Bắt đầut

B
B B
B -

-
18
Ưu nhược điểm

Ư
u
đ
i

m:

Nhanh và ít tốn kém so với những nghiên cứu phân tích khác.

Thích hợp để nghiên cứu những bệnh hiếm, hoặc những bệnh
có thời kỳ ủ bệnh dài.

Có thể nghiên cứu nhiều yếu tố phơi nhiễm cho một bệnh.

Không đòi hỏi cở mẫu lớn.

Khuy
ế
t
đ
i

nguy cơ
nguy cơnguy cơ
nguy cơ
PN+
PN+PN+
PN+
PN
PNPN
PN-

-
B +
B +B +
B +
B
BB
B-

-
t
o
t
1
B +
B +B +
B +
B
BB

Dân sDân s
Dân số
ốố
ố nguy cơ
nguy cơnguy cơ
nguy cơ
PN+
PN+PN+
PN+
PN
PNPN
PN-

-
B+
B+B+
B+
B
BB
B-

-
t
o
t
1
: Bắt đầu

ứu
uu
u (L
(L(L
(Lị
ịị
ịch S
ch Sch S
ch Sử
ửử
ử)
))
)
: Xuất phát = Xếp nhóm
22
Ch
ChCh
Chọ
ọọ
ọn nh
n nhn nh
n nhó
óó
óm PN, v
m PN, vm PN, v
m PN, và
àà
à không PN
không PNkhông PN
không PN

m PN, vm PN, v
m PN, và
àà
à không PN
không PNkhông PN
không PN
1995
19951995
1995 2000
20002000
2000
Tìm bệnh đã có từ 1995 đến 2000 Phát hiện bệnh từ 2000
QuanSát PhânT
TT
Tíc
cc
ch
Đo
ĐoĐo
Đoà
àà
àn H
n Hn H
n Hệ
ệệ

ĐOÀN HỆ LỊCH SỬ
Historical cohort study
Historical cohort studyHistorical cohort study
Historical cohort study


Khó duy trì thống nhất trong suốt quá trình nghiên cứu cho nên
dễ có bias. Có thể phạm vào những sai lệch do đối tượng bị mất
dấu trong quá trình theo dõi.
24
Phân tích kết quả nc Đoàn hệ
a + b + c + db + da + c
Tổng
c + d
dc
Không
a + b
ba

Tổng
KhôngCó
Phơi nhiễm
Bệnh
Nguy cơ bệnh trong nhóm phơi nhiễm: R
1
= a / (a + b)
Nguy cơ trong nhóm không phơi nhiễm: R
0
= c / (c + d)
Nguy cơ tương đối (tỉ số nguy cơ): RR = R
1
/ R
0
= [a / (a + b)] : [c / (c + d)]
25

Mô tả bệnh trạng trên một số caHàng loạt ca bệnh
Mô tả đặc điểm bệnh trạng của
một ca bệnh cụ thể
Mô tả bệnh trạng trên một ca cụ thểBáo cáo ca bệnh
Mục đích nghiên cứuChiến lược nghiên cứu
Thiết kế
nghiên cứu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status