LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ
Học trực tuyến tại: www.moon.vn Mobile: 0985.074.831
1
DẠNG 2. TIẾP TUYẾN BIẾT HỆ SỐ GÓC
Hệ số góc của một đường thẳng là tang (tan) của góc hợp bởi đường thẳng đó và chiều dương trục Ox.
Kí hiệu k = tanα.
Nếu đường thẳng d hợp với trục Ox (không nói rõ chiều dương của trục Ox) thì k = ± tanα.
Đường thẳng d đi qua hai điểm M, N thì hệ số góc của đường d được tính bởi
−
=
−
M N
d
M N
y y
k
x x
Đường thẳng d đi qua điểm M(x
1
; y
1
) và có hệ số góc k thì có phương trình
s
ố
góc :
1 2
1 2
d d
k k
m m
=
≠
+
d
1
và
d
2
vuông góc
v
ớ
i nhau thì có tích h
ệ
s
ố
nh h
ệ
s
ố
góc k c
ủ
a các
đườ
ng cho d
ướ
i
đ
ây ?
a)
2 1 2
2 3 1 0 3 2 1 .
3 3 3
−
+ − = ←→ = − + ⇔ = + → = −
x y y x y x k
b)
1 3 1
5 3 0 5 3 .
5 5 5
− + + = ←→ = − ⇔ = − → =
x y y x y x k
c)
2 3 0 2 3 2.
+ + = ←→ = − → =
x y y x k
ạ
i
đ
i
ể
m có hoành
độ
x = 1 vuông góc v
ớ
i
đườ
ng th
ẳ
ng d’ : x – 2y + 3 = 0
Ví dụ 3:
Cho hàm s
ố
4 2
2( 1) 8 2
y x m x m
= + − − −
Tìm m
để
ti
ế
p tuy
ế
n t
−
Tìm m
để
ti
ế
p tuy
ế
n t
ạ
i giao
đ
i
ể
m c
ủ
a
đồ
th
ị
và tr
ụ
c Oy vuông góc v
ớ
i
đườ
ng th
ẳ
ng d : x – 2y + 1 = 0
Ví dụ 5:
th
ị
(C) t
ạ
i ba
đ
i
ể
m phân bi
ệ
t A, B, C sao
cho ti
ế
p tuy
ế
n v
ớ
i
đồ
th
ị
t
ạ
i B, C vuông góc v
ớ
i nhau.
Ví dụ 6:
Cho hàm s
ố
Hướng dẫn giải :
Đường thẳng d qua A(2 ; 1) và có hệ số góc k nên có dạng d : y = k(x − 2) + 1.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị :
3 2 3 2
3 3 ( 2) 1 3 2 ( 2)
− + + = − + ⇔ − + + = −
x x x k x x x x k x
2
2
2
( 2)( 1) ( 2)
( ) 1 0, (1)
=
⇔ − − − = − ⇔
= − − − =
x
x x x k x
g x x x k
a)
Hai
đồ
th
ị
c
ắ
∆ > + + >
> −
⇔ ⇔
≠ = − ≠
≠
k
k
g g k
k
V
ậ
y v
ớ
i
4
5
1
> −
m có hoành
đ
ô d
ươ
ng thì (1) ph
ả
i có hai nghi
ệ
m d
ươ
ng phân bi
ệ
t và khác 2.
G
ọ
i hai nghi
ệ
m
đ
ó là x
1
; x
2
. Khi
đ
ó ta có
1 2
1 2
0
1 0
đ
i
ể
m
ở
câu b ta d
ượ
c
4
1
5
− < < −
k là giá tr
ị
c
ầ
n tim.
Ví dụ 7:
Cho hàm s
ố
3 2
2 3 1.
y x mx mx
= − + +
a) Tìm m
để
ti
ế
ớ
i
đồ
th
ị
t
ạ
i
đ
i
ể
m x = −2 vuông góc v
ớ
i
đườ
ng th
ẳ
ng ∆′: 2x + 3y + 2= 0.
H
ướ
ng d
ẫ
n gi
ả
i :
a)
Ta có
2
3 2
6 6
n có h
ệ
s
ố
góc là
2 2
3
6. 6 .
2 4 2 2
′
= = − + = − +
u
m m m m
k y m m m
Đườ
ng th
ẳ
ng ∆ có h
ệ
s
ố
góc xác
đị
nh b
ở
i
= ⇔ − + = − ⇔ − − = ⇔
= −
u
m
m
k k m m m
m
V
ậ
y, v
ớ
i
4
2;
3
= = −
m m thì ti
ế
p tuy
ế
n t
ạ
i
đ
Đườ
ng th
ẳ
ng ∆′ có h
ệ
s
ố
góc xác
đị
nh b
ở
i
2 2 2
:2 3 2 0 3 2 2 .
3 3 3
′
∆
′
∆ + + = ⇔ = − − ⇔ = − − → = −
x y y x y x k
Ti
ế
p tuy
ế
n t
ạ
i
đ
i
– 2m + 1
Tìm m để các tiếp tuyến với đồ thị tại A(1; 0), B(–1; 0) vuông góc với nhau.
Bài 3. Cho hàm số
3 2
3 2,
y x x x
= + + +
có đồ thị là (C) và một đường thẳng d đi qua A(−1; 3) có hệ số góc k.
a) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt cùng có hoành độ âm.
b) Tìm k để d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tiếp tuyến với (C) tại hai điểm B, C vuông góc với nhau.
Bài 4. Cho hàm số y = x
4
+ mx
2
– m – 1.
Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị tại A song song với đường thẳng (d): y = 2x, với A là điểm cố định có hoành độ dương
của đồ thị hàm số.
Bài 5. Cho hàm số
(
)
3 1
.
+ −
=
+
m x m
y
x m
Tìm m