CÁC DẠNG BÀI tập CHƯƠNG hệ THỐNG TUẦN HOÀN - Pdf 12

CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

DẠNG 1. XÁC ĐỊNH HỢP CHẤT OXIT VÀ HỢP CHẤT KHÍ
Bài 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VI
A
có 60% oxi về khối lượng.Hãy xác nguyên tố R và viết
công thức oxit cao nhất.
Bài 2: hợp chất khí với hidrro của nguyên tố R thuộc nhóm IV
A
có chứa 25% hidro về khối lượng.Xác định
nguyên tố R và viết công thức oxit cao nhất.
Bài 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO
3
.Với hidro ,nó tạo thành một hợp chất khí có
chưa 94,12%R về khối lượng. Xác định tên nguyên tố.
Bài 4: một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH
3
.Nguyên tố này chiếm 25,93% về khối lượng
trong oxit bậc cao nhất .Định tên nguyên tố.
Bài 5: Oxit cao nhất của một nguyên tố chứa 72,73%oxi, còn trong hợp chất khí với hidro chứa 75% nguyên tố
đó.Viết công thức oxit cao nhất và hợp chất khi với hidro.
Bài 6: Oxit cao nhất của một nguyên tố R chứa 38,8% nguyên tố đó,còn trong hợp chất khí với hidro chứa
2,74% hidro.Xác định nguyên tố R.
DẠNG 2. XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI
Bài 7: Cho 0,78g một kim loại kiềm X tác dụng với nước thì có 0,224 lit một khí bay lên ở đkc.hãy cho biết tên
kim loại kiềm.
Bài 8: cho 0,48 g một kim loại thuộc nhóm IIA vào dd HCl dư thì sau phản ứng thu được dd có khối lượng tăng
0,44g .Xác định kim loại nhóm IIA.
Bài 9: Cho 8,5 g hỗn hợp kim loại kiềm ở hai chu kì kế cận nhau vào nước thì thu được 3,36 lit khí H
2
ở đkc.

2
SO
4
5% thì sau phản ứng thu
được một dung dịch axit có nồng độ 3,77%.Xác định tên của halogen.
Bài 18: Nguyên tố R tạo ra hai oxit có công thức RO
x
và RO
y
lần lượt chứa 50% và 60% oxi về khối lượng
.Xác định nguyên tố R, viết công thức hóa học các oxit biết rằng x,y là hai số nguyên liên tiếp.
Bài 19:Cho 1,8 gam kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thì sau một thời gian thể tích khí thoát
ra đã vượt quá 3,36 lit(đkc) .Xác định kim loại .
DẠNG 3. XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ HAI NGUYÊN TỐ A VÀ B TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Bài 7. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn. Tổng số điện tích
hạt nhân của A và B là 25.
1. Xác định A và B
2. Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B
Bài 8. Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng
số điện tích hạt nhân của A và B là 16.
1. Xác định A và B
1. Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B
Bài 9. Hai nguyên tố A và B thuộc có tổng số điện tích hạt nhân là 58. Biết Avà B thuộc cùng một phân nhóm
và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn.
1. Xác định A và B
2. Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B
Bài 10. Hai nguyên tố A và B thuộc hai nhóm liên tiếp và ở hai chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Tổng số
proton của A và B bằng 19. Xác định A, B. Biết A thuộc nhóm IVA còn B thuộc nhóm IIIA.
Bài 11. Hai nguyên tố A và B có hiệu đơn vị điện tích hạt nhân bằng nguyên tử khối của hiđro. Tổng số proton
của chúng bằng nguyên tử khối của kali.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status