Ôn tập vật lý 12 luyện thi đại học 2014 - Pdf 12

ễn Tp Vt Lý 12 - LTH

GV: D Phựng _ 0935.688869 1

Chng 1: DAO NG C HC

Vn 1: PTD V CON LC Lế XO
1. Dao ng v dao ng tun hon
1.1.Dao ng: Là những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng
1.2.Dao ng tun hon: là dao động mà trạng thỏi chuyển động của vật đợc lặp lại nh cũ sau những khoảng
thời gian bằng nhau
2. Dao ng iu hũa v Dao ng con lc lũ xo
2.1. Khỏi nim: Dao ng iu hũa là chuyển động mà li độ của vật biến thiên theo quy luật hàm số sin hoặc
côsin theo thời gian vi x = Acos(
)

t

2.2. Cỏc i lng c trng ca dao ng iu hũa con lc lũ xo:
a. Tn s gúc:

=
f
T


2
2

Con lc lũ xo:
m



l
: độ biến dạng lò xo khi nó nằm ở VTCB (m) l =



Chu kì: T =
N
t
với N là số lần dao động thực hiện trong khoảng thời gian
t

c. Tn s:là số dao động vật thực hiện trong một giây: f =


2
1

T

hoc






d. Góc pha ban đầu



tA

-Vận tốc đạt giá trị cực đại v
max
=
A

khi vật ở vị trí cân bằng x = 0
-Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu v
min
= 0 khi vật ở vị trí biên x =
A

c. Phng trỡnh gia tc: a = v = x = -
)cos(
2

tA

a = -
x
2


-Gia tốc đạt giá trị cực đại a
max
=
A
2

2
sin(
2


tA
=> gia tốc nhanh pha
2

so với vận tốc
+Gia tốc và li độ biến đổi ngợc pha nhau (nói gia tốc biến đổi nhanh pha

hoặc chậm pha

so với li độ đều sai)
d. Cụng thc c lp vi thi gian: x
2
+
2
2

v
= A
2

4
2

a
+

= 0 khi vật ở vị trí cân bằng x = 0
-Lực hồi phục luôn hớng về vị trí cân bằng, tỉ lệ với li độ dao động
-Lực hồi phục gây ra gia tốc cho vật dao động



=m. , nên trong quá trình dao động gia tốc luôn hớng về vị trí
cân bằng
b. Lực đàn hồi: F
h
= k(

l + x)
Đối với con lắc lò xo nằm ngang
F
dh max
= k.A F
dh min
= 0
Đối với con lắc lò xo thẳng đứng
F
dh max
= k.(

l + A)
-Nếu

l > A thì F
dh min
= k.(

CB
- A
2.5-Năng lợng dh con lắc lò xo:
a. Động năng: W
đ
=
2
1
mv
2
=
2
1
m
22
A

sin
2
(

t
)
b. Thế năng: W
t
=
2
1
kx
2

-Trong quá trình dao động có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng (động năng tăng thế năng giảm và
ng-ợc lại) nhng tổng của chúng là cơ năng đợc bảo toàn
-Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2 (tần số 2f, tần số góc 2

)
-Thời gian ngắn nhất giữa 2 lần động năng bằng thế năng là T/4
-Tại vị trí x=

A/
2
thì động năng bằng thế năng
-Tại vị trí x = 0 động năng đạt cực đại, thế năng bằng 0
-Tại vị trí x =

A động năng bằng 0, thế năng đạt cực đại
-Cơ năng tỉ lệ bình phơng biên độ dao động,đợc bảo toàn nếu bỏ qua ma sát
2.6 Chu kỡ ca h lũ xo ghộp:
a. Ghộp ni tip:
22
12
12
1 1 1
T T T
k k k


b. Ghộp song song:
12
2 2 2
12

-Lực hồi phục: F = -m
s
l
g
= -mg.sin

= -mg.


-Gia tốc của con lắc đơn dao động điều hoà a = g.

= g
l
s

a. Tần số góc:

= 2

f =
T

2
=
l
g

b. Tần số: f =
l
g

b. Thế năng: W
t
=mgl(1-cos

)
c. Động năng:W
đ
=
2
1
mv
2
= mgl(cos


cos
0

)
* Nếu con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ
0

<10
0
thì thì góc phải đo bằng rad
- Cơ năng W=
2
1
mgl
2

)cos(cos2
0

gl

Lực căng dây:

=mg(3cos

- 2cos
0

)
- Tại vị trí li độ góc

con lắc có vận tốc v thì lực căng dây tại đó là

= mg(cos

0
+
gl
v
2
3
2
)
- Tại vị trí li độ góc

con lắc có lực căng dây

= mg(3-2cos
0

)
min

= mgcos
0


- Tại VTCB con lắc đơn có vận tốc v
max
, độ cao cực đại con lắc là h =
g
v
2
2
max

Vn 3:S thay i chu kỡ dao ng ca con lc n
-Con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng g có chu kì T
1
(f
1
)
-Con lắc đơn có chiều dài l
2
dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng g có chu kì T

1
-l
2
dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng g có chu kì T (f)
T=
2
2
2
1
TT
f=
2
1
2
2
21
ff
ff


a). Theo cao (v trớ a lớ):
2
0h
R
gg
Rh









0
0
2 ( 1)
2
t
lt
TT
g

Ban đầu con lắc chạy đúng ở chu kì T
0
, vì một lý do nào đó mà chu kì của nó bị thay đối thành T thì nó sẽ chạy sai
trong 1 giây là .Thi gian con lc chy nhanh (chm trong 1s):



=





lch trong mt ngy ờm:





)
2

ở độ sâu h g =
3
)(
R
hRGM
= g
0
(
R
hR
) M: khối lợng trái đất G: hằng số hấp dẫn
d. Theo lc l

:




hay => g
hd
= g + a






= m

, ln F = ma (



)
Chuyn ng nhanh dn u ( cú hng chuyn ng)
Chuyn ng chm dn u:
Lc in trng:

= q


, ln F = qE; Nu q > 0




; cũn nu q < 0





Chú ý.Với quy ớc chuyển động nhanh dần đều lấy a>0,chậm dần đều lấy a<0
Chu kì con lắc phụ thuộc vào gia tốc trọng trờng g khi chịu thêm lực tác dụng
Con lắc đặt trong điện tr-ờng đều có vectơ c-ờng độ điện tr-ờng E có ph-ơng :
a.Nằm ngang T=2
22

Điều kiện: ®Ĩ tỉng hỵp 2 dao ®éng lµ 2 dao ®éng cïng phư¬ng,cïng tÇn sè hoặc có độ lệch pha khơng đổi.
+NÕu ®Ị bµi cho tỉng hỵp 2 dao ®éng thµnh phÇn x
1
= A
1
cos(
1

t
) vµ x
2
= A
2
cos(
)
2

t
®-ỵc mét dao ®éng
®iỊu hßa cã phư¬ng tr×nh x = Acos(
)

t
th× :
A
2
= A
2
1
+ A



-Biªn ®é cùc ®¹i A
max
= A
1
+ A
2
khi


=
21


=2k

k=0,
2,1
….
-Biªn ®é cùc tiĨu A
min
=
21
AA 
khi


=
21

+NÕu ®Ị bµi cho mét dao ®éng thµnh phÇn x
1
= A
1
cos(
1

t
) vµ dao ®éng tỉng hỵp x = Acos(
)

t
th× dao
®éng thµnh phÇn cßn l¹i lµ x
2
= A
2
cos(
)
2

t
®-ỵc x¸c ®Þnh :
)cos(2
11
2
1
22
2


-Cã biªn ®é kh«ng ®ỉi,phơ thc vµo biªn ®é lùc cưìng bøc
-Lµ dao ®éng ®iỊu hoµ
-TÇn sè dao ®éng cưìng b»ng tÇn sè dao ®éng cđa lùc cưìng bøc
cưỡng bức ngoại lực
ff

-Biªn ®é dao ®éng cưìng bøc tØ lƯ thn víi biªn ®é ngo¹i lực,phơ thc vµo tÇn sè ngo¹i lực
-Cã biªn ®é phơ thc vµo ®é chªnh tÇn sè lùc cưâng bøc vµ tÇn sè riªng cđa hƯ, khi ®é chªnh cµng nhá th× biªn ®é
cµng lín
5.4.Céng hƣëng dao ®éng
-Lµ hiƯn tưỵng biªn ®é dao ®éng cưìng bøc t¨ng ®Õn gi¸ trÞ cùc ®¹i khi tÇn sè f cđa lùc cưìng bøc b»ng tÇn sè f
0

cđa hƯ dao ®éng
0
0 Max
0
Điều kiện làm A A lực cản của môi trường
ff
TT




  






Đ/n 2: Bước sóng

là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng
pha.
+ Công thức liên hệ giữa chu kì (T), tần số (f), tốc độ (v) và bước sóng (

) là:

v
v.T
f
  

5. Phƣơng trình sóng của một sóng hình sin theo trục OX:
a) Phương trình dao động của nguồn O: u
o
= acost.
b) Phương trình dao động của điểm M cách nguồn O một khoáng x:

u
M
= acos(t -


) hoặc u
M
= acos(t -


)

 Độ lệch pha gần nhất của 2 điểm bất kì:  =


=



ễn Tp Vt Lý 12 - LTH

GV: D Phựng _ 0935.688869 7

Vn 2: Giao Thoa Súng
1.Giao thoa súng: là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ cố định
biên độ sóng đợc tăng cờng hoặc giảm bớt thậm chí triệt tiêu.
Điều kiện có giao thoa: Hai sóng chỉ giao thoa khi hai sóng kết hợp. Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số,
cùng phơng và có độ lệch pha không đổi.
2. Phng Trỡnh Giao Thoa Súng Ti M
a) Phng trỡnh 2 súng kt hp ngun S
1
,S
2
phỏt cú dng
cosu a t



b) phng trỡnh súng giao thoa ti M :
Phng trỡnh súng ti M do ngun S
1
truyn ti: u

cos(t -






)
Biờn dao ng tng hp: A
M
= 2a
21
cos ( )dd




Những điểm M mà hiệu đờng đi từ hai nguồn sóng tới đó, bằng nguyên lần bớc sóng thì dao động với biên
độ cực đại: d
2
- d
1
= k.
Những điểm M mà hiệu đờng đi từ hai nguồn sóng tới đó, bằng lẻ lần nửa bớc sóng thì dao động với biên độ
cực tiểu: d
2
- d
1
= (k +


1
S
2
l


.
Vn 3: Súng Dng
I/ S phn x ca súng:
- Khi súng phn x trờn vt cn c nh thỡ súng ti v súng phn x ngc pha nhau ti im phn x.
- Khi súng phn x trờn vt cn t do thỡ súng ti v súng phn x cựng pha nhau ti im phn x
II/ Súng dng:
1.nh ngha: Súng dng l súng truyn trờn si dõy trong trng hp xut hin cỏc nỳt v cỏc bng c nh.
2.c im:
+ Khong cỏch gia hai bng súng ( hoc hai nỳt ) lin k l /2.
+ Khong cỏch gia mt bng súng v mt nỳt súng lin k l /4.
3.iu kin cú súng dng trờn mt si dõy cú hai u A, B c nh l:
Chiu di ca si dõy l = AB phi bng mt s nguyờn ln na bc súng:
l = k
2

.
A, B l nỳt.
S bng = k, s nỳt = k + 1
4.iu kin cú súng dng trờn mt si dõy cú u A c nh, u B t do l:
l = (k +


)
2

4. Các đặc trƣng vật lí của âm: ( Tần số âm, Cường độ âm và mức cường độ âm, Đồ thị dao động của âm)
a/ Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm.
b/ Cường độ âm:
+ Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện
tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. Đơn vị cường độ âm là
oát trên mét vuông, kí hiệu W/m
2
.
Cƣờng độ âm (công suất âm): I =


=



( w/m
2
) =>




= (




)
2


Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f
0
(gọi là âm cơ bản ) thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng thời phát
ra các âm có tần số 2f
0
, 3f
0
(gọi là hoạ âm thứ 2,3 ). Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm gọi là đồ thị
dao động của âm.
Tần số âm cơ bản: f
0
=



=


Tần số âm bậc k: f
k
= k.f
0

5. Các đặc trƣng sinh lí của âm( Độ cao, Độ to, Âm sắc)
a/ Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.
b/ Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm.
c/ Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm sắc có
liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.
+ Hộp cộng hưởng âm có tác dụng giữ nguyên độ cao của âm nhưng làm tăng cường độ âm.
Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

0
= 


Hiệu điện thế tức thời:
0
cos( )
u
u U t



Cƣờng độ dòng điện tức thời:


0
cos( ) (A)
i
i I t

+ Cường độ hiệu dụng và điện áp hiệu dụng: I =
0
2
I
; U =
0
2
U
.
Vấn Đề 2: Các Loại Đoạn Mạch Xoay Chiều

1
.
3. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần: u
L
sớm pha hơn i góc
2

.
I =
L
L
Z
U
; với Z
L
= L là cảm kháng của cuộn dây.
Cuộn cảm thuần L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở) và cho dòng điện xoay chiều đi
qua với điện trở (cảm kháng): Z
L
= L.
Vấn Đề 3:Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp (không phân nhánh):

Giãn đồ Fre-nen: Nếu biểu diễn các điện áp xoay chiều trên R, L và C bằng các véc tơ
tương ứng
R
U

,
L
U

2. Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch: U =
22
)(
CLR
UUU 
= I.
2
CL
2
) Z- (Z R 
= I.Z
3.Tổng Trở Của Đoạn Mạch RLC: Z =
2
CL
2
) Z- (Z R 

Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 10

4.Độ lệch pha  giữa u và i xác định theo biểu thức: tan =
R
ZZ
CL

=




0
cos(t + 
u
- ).
7.Các trƣờng hợp góc :  = 
u
- 
i

Khi Z
L
= Z
C
thì u cùng pha với i ( = 0)
Khi Z
L
> Z
C
thì u nhanh pha hơn i (đoạn mạch có tính cảm kháng > 0).
Khi Z
L
< Z
C
thì u trể pha hơn i (đoạn mạch có tính dung kháng < 0).
8.Công suất của dòng điện xoay chiều: P = U.I.cos = I
2
.R=
2
2
Z

C
hay  =
LC
1

thì Z = Z
min
= R I
max
=
R
U
P
max
=
R
U
2
 = 0 (u cùng pha với i).
Đó là cực đại do cộng hƣởng điện.
2. Cực đại P theo R: R = |Z
L
– Z
C
|. Khi đó P
max
=
||2
2
CL

4. L thay đổi để U
Lmax
thì: Z
L
=
C
C
Z
ZR
22

. Khi đó U
Lmax
=
R
ZRU
C
22

. (L thay đổi để U
Cmax
thìC/h)
5. C thay đổi để U
Cmax
thì: Z
C
=
L
L
Z

= U
Cmax
khi  =
2
2
2
1
L
R
LC

.
8. U
L
vuông pha với U (hoặc U
C
vuông pha với U) => cộng hƣởng
9. U
1
vuông pha với U
2
thì : tan
1
.tan
2
= -1
Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 11


Cấu tạo
+ Một lỏi biến áp hình khung bằng sắt non có pha silic để tăng độ từ thẩm  của lỏi sắt.
+ Hai cuộn dây có số vòng dây N
1
, N
2
khác nhau có điện trở thuần nhỏ và độ tự cảm lớn quấn trên lỏi biến áp. Cuộn nối
vào nguồn phát điện gọi là cuộn sơ cấp, cuộn nối ra các cơ sở tiêu thụ điện năng gọi là cuộn thứ cấp.
Nguyên tắc hoạt động
Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
Nối hai đầu cuộn sơ cấp vào nguồn phát điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn sơ cấp tạo ra từ
trường biến thiên trong lỏi biến áp. Từ thông biến thiên của từ trường đó qua cuộn thứ cấp gây ra suất điện động cảm
ứng trong cuộn thứ cấp.
Sự biến đổi điện áp và cường độ dòng điện trong máy biến áp
Với máy biến áp làm việc trong điều kiện lí tưởng (hiệu suất gần 100%):

3.Công dụng của máy biến áp
+ Dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
+ Sử dụng trong việc truyền tải điện năng để giảm hao phí trên đường dây truyền tải.
+ Sử dụng trong các máy hàn điện, nấu chảy kim loại.
B. Máy Phát Điện Xoay Chiều
1. Máy phát điện xoay chiều 1 pha
+ Các bộ phận chính:
Phần cảm là nam châm vĩnh cữu hay nam châm điện. Đó là phần tạo ra từ trường.
Phần ứng là những cuộn dây, trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động.
Một trong hai phần đặt cố định, phần còn lại quay quanh một trục. Phần cố định gọi là stato, phần quay gọi là rôto.
Máy có p cặp cực, rô to quay n vòng trong một phút thì f =
60
np
.

U
p

+ Cung cấp điện cho động cơ ba pha, dùng phổ biến trong các nhà máy, xí nghiệp.
C. Động Cơ Không Đồng Bộ Ba Pha:
Quay đều một nam châm hình chử U với tốc độ góc  thì từ trường giữa hai nhánh của nam châm cũng quay với tốc
độ góc . Đặt trong từ trường quay này một khung dây dẫn kín có thể quay quanh một trục trùng với trục quay của từ
trường thì khung dây quay với tốc độ góc ’ <. Ta nói khung dây quay không đồng bộ với từ trường.

= =
1
2
U
U
2
1
I
I
1
2
N
N
Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 12

Chƣơng 4 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Vấn Đề 1:DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
1. Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động:

'; ''
di d q
u L Li u q
dt dt
     
;
      
  
     
   
22
0 0 0 0 0
2
0
cos( ) ( ) cos( );
1
Hoaëc cos( ); vôùi
u L Q t V U t U L Q L I
Q
q
ut
C C LC

4. Tần số góc, tần số, chu kì, pha dao động và pha ban đầu:
a. Tần số góc:
1
LC




00
0
00
cos
luùc 0
sin
qQ
t
iQ









5. Phƣơng trình độc lập với thời gian:

   
     
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
0 0 0
2 2 4 2 2
; ;
i u i i
q Q Q u C Q
L

+ W
L
=


C


=


L


=







=> i
2
=


(







của dao động.
Ơn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 13

Vấn Đề 2: ĐIỆN TỪ TRƢỜNG, SĨNG ĐIỆN TỪ
1. Bƣớc sóng:
; ; : Chiết suất của môi trường
cc
cT v n
fn

  

2. Điện từ trƣờng: Điện trường và từ trường có thể chuyển hóa cho nhau, liên hệ mật thiết với nhau. Chúng là hai
mặt của một trường thống nhất gọi là điện từ trường.
3. Giả thuyết Maxwell:
a. Giả thuyết 1: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xốy.
b. Giả thuyết 2: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xốy.
c. Dòng điện dịch: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xốy. Điện trường này tương
đương như một dòng điện gọi là dòng điện dịch.
4. Sóng điện từ: Sóng điện từ là q trình truyền đi trong khơng gian của điện từ trường biến thiên tuần hồn theo
thời gian.
a. Tính chất:
Sóng điện từ truyền đi với vận tốc rất lớn (c = 3.10
8

10 - 10 m

Năng lượng lớn, bị tầng điện li và mặt đất phản
xạ nhiều lần
Sóng cực ngắn
30 - 30000 MHz

-2
10 - 10 m

Có năng lượng rất lớn, khơng bị tầng điện li hấp
thụ, truyền theo đường thẳng
5. Mạch chọn sóng:
a. Bƣớc sóng điện từ mà mạch cần chọn:
8
2 ; 3.10 (m/s)c LC c



b. Một số đặc tính riêng của mạch dao động:



    

     
2
12
2 2 2
1

(4)-Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần
(5)-Loa

Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 14

Chƣơng 5 : SÓNG ÁNH SÁNG

Vấn Đề 1: Tán Sắc Ánh Sáng
1. Tán sắc ánh sáng :
Khi đi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ : Bị lệch về phía đáy của lăng kính , tuân theo định luật
khúc xạ anh sáng .
Bị tách thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau từ đỏ đến tím. Trong đó chùm tia màu đỏ lệch ít nhất
và chùm tia màu tím lệch nhiều nhất
Hiện tượng ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu từ đỏ đến tím khi đi qua lăng kính gọi là hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
Dãi sáng nhiều màu từ đỏ đến tím gọi là quang phổ của ánh sáng trắng , nó gồm 7 màu chính : đỏ ,
cam, vàng , lục , lam . chàm . tím . 
đỏ
> 
cam
>. . . . . > 
tím

Góc lệch của các tia sáng : D
đỏ
< D
cam
< D

<n
vang
<. . . . < n
tím

4. Ứng dụng của hiện tƣợng tán sắc:
 Ứng dụng trong máy quang phổ : Tách chùm sáng đa sắc thành các thành phần đơn sắc .
 Giải thích một số hiện tượng xảy ra trong tự nhiên như cầu vồng bảy sắc .
5.Các công thức liên quan :
 Phản xạ ánh sáng : i = i’
 Khúc xạ ánh xáng : n
1
.sini = n
2
.sinr.
 Phản xạ toàn phần : sini
gh
= n
2
/n
1
; với n
1
> n
2
.
 Lăng kính : sini
1
= n.sinr
1

 i
1
= i
2
=




và r
1
= r
2
=


.
* Góc lệc giữa tia đỏ và tia tím : D = D
tím
 D
đỏ
.
* Góc lệc giữa tia đỏ và tia tím trường hợp góc chiết quang A nhỏ : D = (n
tím
– n
đỏ
)A
Công thức tính góc lệch cực tiểu: 

 

I/ Hiện Tƣợng Nhiễu Xạ :
 Hiện tượng nhiễu xạ là hiện tượng ánh sáng khơng tn theo định luật truyền thẳng .
 Hiện tượng nhiễu xạ quan sát được khi ánh sáng truyền qua lổ nhỏ , hoặc gần mép của những vật trong
suốt hay khơng trong suốt .
 Hiện tượng nhiễu xạ giải thích được khi coi ánh sáng có tính chất sóng . Mỗi lổ nhỏ hoặc khe hẹp khi
có ánh sáng truyền qua sẽ trở thành một nguồn phát sóng ánh sáng thứ cấp.
II. GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
 Hai sóng ánh sáng kết hợp giao nhau sẽ tạo nên hệ thống vân sáng tối xen kẽ cách đều
nhau gọi là hiện tƣợng giao thoa ánh sáng.
1. Khoảng vân: i =



2. Vị trí vân:
( 1)
sáng:
; với 0; 1; 2; 3;
11
tối: ( ) ( )
22
ks
kt
D
x ki k
a
k
D
x k i k
a


2
x
kk
i
x
kk
i






  



7. Số vân sáng (vân tối) có trong bề rộng trƣờng giao thoa: 
2
L
N phần thập phân
i

a. Số vân sáng:
21
s
NN

).i < x
N
(trừ 2 vân ở M,N)
 1 sáng – 1 tối:





= n,5 ( số bán ngun) => số vs = số vt = n ( trừ 2 vân ở M,N)
 2 sáng:





= n => số vs = n - 1 ; số vt = n ( trừ 2 vân ở M,N)
 2 tối:





= n => số vs = n; số vt = n - 1 ( trừ 2 vân ở M,N)
Nếu M,N cùng phía so với vân sáng trung tâm thì









 


b. Tìm số bức xạ tại vị trí x
M
:
Tìm số bức xạ cho vân sáng tại M: x
M

=k









và 
tím
   
đỏTìm số bức xạ cho vân tối tại M: x
M

2
k
của bức xạ
2

:
1 1 2 2
kk



b. Vị trí vân sáng bậc
1
k
của bức xạ
1

trùng với vị trí vân tối bậc
2
k
của bức xạ
2

:
1 1 2 2
1
()
2
kk


a.Định nghĩa : Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
b.Nguồn phát sinh quang phổ liên tục : Các chất rắn, chất lỏng, chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng sẽ phát
ra quang phổ liên tục .
c.Tính chất : Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng .
-Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng . Khi nhiệt độ tăng dần thì cường độ bức xạ
càng mạnh và miềm quang phổ lan dần từ bức xạ có bước sóng dài sang bức xạ có bước sóng ngắn.
3.Quang phổ vạch phát xạ:
a.Định nghĩa : Quang phổ gồm các vạch màu riêng lẽ , ngăn cách nhau bằng những khoảng tối, được gọi là
quang phổ vạch phát xạ .
b.Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ : Các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích phát
sáng .
c.Tính chất :
-Mỗi nguyên tố hoá học khi bị kích thích , phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch
phát xạ riêng , đặc trưng cho nguyên tố ấy .
-Các nguyên tố khác nhau , phát ra quang phổ vạch khác hẳn nhau về : số lƣợng các vạch , màu sắc các vạch , vị
trí (tức là bƣớc sóng)của các vạch và về cƣờng độ sáng của các vạch đó .
4.Quang phổ vạch hấp thụ :
a. Định nghĩa : Quang phổ lien tục thiếu một số vạch màu do bị chất khí (hay hơi kim loại) hấp thụ , được gọi là
quang phổ vạch hấp thụ . ( Như vậy : Quang phổ vạch hấp thu là những vạch tối trên nền của quang phổ liên tục)
b.Nguồn phát ra quang phổ vạch hấp thụ : Chiếu ánh sáng từ một nguồn qua khối khí hay hơi bị nung nóng rồi
chiếu qua máy quang phổ, ta sẽ thu được quang phổ vạch hấp thụ .
Điều kiện để có quang phổ vạch hấp thụ là : nhiệt độ của nguồn sáng phải lớn hơn nhiệt độ của đám khi.
c.Tính chất :
-Quang phổ vạch hấp thụ phụ thuộc vào bản chất của khí hấp thụ . Mỗi chất khí hấp thụ có một quang phổ vạch
hấp thụ đặc trưng.
-Trong quang phổ vạch có sự đảo sắc như sau : mổi nguyên tố hoá học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có
khả năng phát xạ , và ngược lại , nó chỉ phát bức xạ nào mà nó có khả năng hấp thụ
5.Phân tích quang phổ :
Phân tích quang phổ là phương pháp vật lí dùng để xác định thành phần hoá học của một hợp chất , dựa vào việc
nghiên cứu quang phổ của ánh sáng do chất đó phát xạ hoặc hấp thụ .


c/ Bản chất và
tính chất
e/ Ứng dụng

Là bức xạ không nhìn
thấy, có bước sóng dài
hơn bước sóng ánh sáng
đỏ .
 > 0,76m đến vài mm

Mọi vật, dù có nhiệt độ
thấp đều phát ra tia hồng
ngoại .
Lò than , lò sưởi điện ,
đèn điện dây tóc … là
những nguồn phát tia
hồng ngoại rất mạnh .

2000
0
C) sẽ phát ra tia tử
ngoại . Ở nhiệt độ trên
3000
0
C vật ra tia tử ngoại
rất mạnh (như : đen hơi
thuỷ ngân , hồ quang . . .

- Bản chất là sóng điện từ
.
- Tác dụng mạnh lên kính
ảnh .
- Làm ion hoá chất khi .
- Làm phát quang một số
chất .
- Bị nước và thuỷ tinh
hấp thụ mạnh .
- Có tác dụng sinh lí , huỷ
diệt tế bào, làm hại mắt . .
- Gây ra hện tượng quang
điện .

- Khử trùng nước , thực
phẩm , dụng cụ ytế .
- Chữa bệnh còi xương .
- Phát hiện vết nứt trên bề
mặt kim loại . . .
Là bức xạ có bước sóng ngắn


- Trong y tế dùng tia X để chiếu
điện , chụp điện , chữa bệnh ung
thư nông .
- Trong công nghiệp dùng để dò
các lỗ khuyết tật trong các sản
phẩm đúc .
- Kiểm tra hành lí của hành
khách , nghiên cứu cấu trúc vật
rắn . .
Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 18

Chƣơng 6 : LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Vấn Đề 1 :Hiện Tƣợng Quang Điện
 Hiện tượng quang điện ngoài .

Hiện tượng quang điện trong.

= hf
0




= hf’
0
''


Định luật 2 : Đối với mỗi ánh sáng thích hợp ( có λ≤ λ
0
) cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận
với cường độ chùm sáng kích thích, mà không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích.
Định luật 3 : Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm
sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catot ( hay
λ
0
)
3. Giới hạn quang điện :
A
ch.
0



4.Công thức Anhxtanh :  

  
2
.
.
2
max0
vm
A
ch



hAK
UU 
: 






 

. Với e = 1,6.10
19
C là điện tích nguyên tố .

6.Cƣờng độ dòng quang điện :
enI
e
.
( n
e
là số êléctron chuyển tử K về A trong 1s.)
7. Công suất phát xạ : 

 . (Với n
p
là số phôtôn do nguồn phát ra trong 1s .)
8. Hiệu suất lƣợng tử : H 



.
.
(min)



VẤN ĐỀ 3 : Thuyết Bo Và Quang Phổ Của Hiđrô
1. Mẫu nguyên tử Bo :
 Tiên đề về trạng thái dừng : Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng hoàn toàn xác định
gọi là trạng thái dừng. Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.
 Trạng thái cơ bản : Trạng thái dừng có mức năng lượng thấp nhất (E
K
với n = 1)
Và có bán kính : r
0
= 5,3.10
11
m (gọi là bán kính Bo)
 Trạng thái kích thích : Trạng thái có mức năng lượng cao (E
n
>E
K
) và không bền vững, luôn có xu hướng
bức xa photon để về trạng thái bền vững hơn
Tên các quỹ đạo dừng : K , L , M , N , O , P , . . . .
Bán kính qũy đạo: r
n
= n
2
.r

về quỹ đạo M .
b. Giải thích sự tạo thành các dãy quang phổ
hiđrô :
* Để giải thích sự hình thành các dãy
quang phổ của hiđrô ta dựa vào hai tiên
đề của Bo và ý nghĩa của hai tiên đề đối
với nguyên tử hiđrô: (xem SGK)
* Khi cần tính tần số hay bước sóng
của các vạch quang phổ trong một dãy
nào đó ta sử dụng công thức :
hf = hc/ = E
cao
- E
thấp
và sơ đồ mô tả quá
trình chuyển quỹ đạo dừng của êléctrôn.
Các năng lượng E
cao
, E
thấp
gọi là năng
lượng dừng.
* Hình bên là sơ đồ chuyển mức năng
lượng của nguyên tử hiđrô khi tạo thành
các dãy quang phổ .

Laiman
K
M
N

f
f
. Tia Laser là chùm sáng kết
hợp, các photon trong chùm sáng có cùng tần số và cùng pha. Tia Laser là chùm sáng song song, có tính định
hƣớng cao. Tia Laser có cƣờng độ lớn
62
~10 W/cmI
.

Chƣơng 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Vấn Đề 1: Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử
1. Cấu tạo hạt nhân.
Hạt nhân được cấu tạo từ các prôtôn(mang điện tích +e) và nơtron(không mang điện), gọi chung là các
nuclôn.
Một nguyên tố có số thứ tự Z trong bảng hệ thống thuần hoàn thì hạt nhân có Z prôtôn và N nơtron.
A=Z+N . A gọi là số khối(số nuclôn).
Kí hiệu hạt nhân: 


.
2. Đồng vị: Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhƣng có số nơtron N khác nhau (khác
A) gọi là đồng vị.
3. Đơn vị khối lƣợng nguyên tử
Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u, bằng


khối lượng của một nguyên tử cácbon 






5. Hệ thức Anh-xtanh

2
E mc
.
2
1 931,5uc MeV
.
6. Độ hụt khối, năng lƣợng liên kết, năng lƣợng liên kết riêng
a. Độ hụt khối:  

   

 


b. Năng lƣợng liên kết:
2
.
lk
W mc

c. Năng lƣợng liên kết riêng: 


), điện tích –e.
Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 21

 Tia 

: Là hạt pôzitron ( 


), điện tích +e.
 Tia : Là sóng điện từ có bước sóng cực ngắn (ngắn hơn bước sóng tia X và có đầy đủ tính chất
của tia X, nhưng đâm xuyên mạnh hơn). Khả năng đâm xuyên rất lớn, rất nguy hiểm.
2.Định luật phóng xạ
Số hạt nhân còn lại: N
(t)
= N
0.


= N
0




N
0
là số nguyên tử ban đầu.
N

0 0 0
(1 ) (1 2 )
t
t
T
N N N N e N



      

4.Độ phóng xạ
Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ tại thời điểm t bằng tích của hằng số phóng xạ và số lượng
hạt nhân phóng xạ chứa trong lượng chất đó ở thời điểm t.
Đơn vị: Becơren ( Bq ) ngoài ra: 1Ci = 3,7.10
10
Bq ( Ci là đơn vị Curi )
Độ phóng xạ phụ thuộc vào khối lượng chất phóng xạ, số khối và chu kỳ chất phóng xạ

H
0
= .N
0
=


.




A:Là hạt nhân mẹ B:Là hạt nhân con. C:Là tia phóng xạ (α,β…).
-Phản ứng hạt nhân kích thích:Là quá trình các hạt nhân tương tác với nhau thánh các hạt nhân khác.
A + B

C + D
2.Các định luật bảo toàn
a. Đinh luật bảo toàn điện tích:Tổng đại số các điện tích của các hạt tương tác bằng tổng đại số
các điện tích của các hạt sản phẩm.

1 2 3 4
Z Z Z Z  

b. Định luật bảo toàn số nuclôn (số khối A):Trong phản ứng hạt nhân, tổng số nuclôn của các hạt
tương tác bằng tổng số nuclôn của các hạt sản phẩm.

1 2 3 4
A A A A  

c. Định luật bảo toàn năng lƣợng toàn phần:Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác
bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.

1 2 3 4
W W W W  

Trong đó W là năng lượng toàn phần: W = mc
2
+W
d
hay W = mc
2

d. Định luật bảo toàn động lƣợng :Vectơ tổng động lượng của các hạt tương tác bằng vectơ tổng
động lượng của các hạt sản phẩm.




+ 



= 



+ 




Trong đó 


= m là động lượng.
e. Liên hệ giữa động lƣợng và động năng: P
2
= 2m
x
W
d
hay P

X 

+Phóng xạ


:

0A
+1 Z-1
+ Ye
A
Z
X 

4.Năng lƣợng trong phản ứng hạt nhân: A + B

C + D
Gọi: M
trước
= M
A
+ M
B
( hay M
0
= M
A
+ M
B
)

lkt
Trong đó: m
t
:Là tổng độ hụt khối của các hạt tương tác.
m
s
:Là tổng độ hụt khối của các hạt sản phẩm.

6. Phản ứng phân hạch dây chuyền: là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, khi một hạt nhân nặng hấp
thụ một nơtron chậm vỡ thành hai hạt nhân nặng hơn.
Phản ứng phân hạch trong nhà máy điện hạt nhân: 


+ n  X + Y + kn + 200MeV
(k: là hệ số nhân nơtron)
 Nếu k < 1 phản ứng dây chuyền bị tắt
 Nếu k = 1 phản ứng dây chuyền kiểm soát được, phản ứng trong nhà máy điện hạt nhân
 Nếu k > 1 phản ứng dây chuyền không kiểm soát được và gây bùng nổ
7. Phản ứng nhiệt hạch: là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành hạt
nhân nặng hơn ở nhiệt độ rất cao.
Phản ứng mặt trời: 


+ 


 


+ n + 17 MeV

).
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = -A
D. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều âm.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa:
A. Gia tốc cuả vật dao động điều hòa là gia tốc biến đổi đều.
B. Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn cùng hướng với vận tốc của vật và tỉ lệ thuận với biên độ.
C. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị nhỏ nhất khi nó đi qua vị trí cân bằng.
D. Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn cực đại tại các vị trí
biên.
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua VTCB
B. Khi qua VTCB lực kéo về bằng không
C. Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí CB
D. Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên khác tần số với hệ
Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi vật dao động điều hòa thì:
A. Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a là hằng số.
B. Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a đổi chiều khi vật qua VTCB
C. Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a hướng cùng chiều vật chuyển động
D. Vec tơ vận tốc v hướng cùng chiều vật chuyển động và vec tơ gia tốc a hướng về VTCB
Câu 7: Một dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 8π( cm/s) gia tốc cực đại 16π
2
( cm/s
2
) thì biên độ dao động:
A. 3cm B. 4cm
C. 5cm D. 2cm
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 2s. Khi chất điểm thực hiện được 1 DĐ
thì vận tốc trung bình của quá trình dao động này bằng:

A. v
1
2
= v
m
2
– ω
2
x
1
2
B. v
1
2
= ω
2
x
1
2
- v
m
2

C. v
1
2
= v
m
2
+ ω


s C.


s và


s D.


s và


s
Câu 13: Lực đàn hồi trong con lắc lò xo luôn có giá trị nhỏ nhất bằng không, trong con lắc lò xo:
A. Treo thẳng đứng B. Đặt nằm ngang
C. Treo thẳng đứng và Đặt nằm ngang D. Đặt trên mặt phẳng nghiêng.
Câu 14: Một con lắc lo xo gồm vật có khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:
A. Giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. C. Tăng 4 lần. D. Tăng 2 lần.
Câu 15:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m
= 200g thì chu kỳ dao động là 2s. Để chu kì 1s thì khối lượng bằng:
A. 200g. B. 800g. C. 100g. D. 50g.
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Có k = 40N/m, vật nặng có khối lượng m =
200g. Ta kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới 1 đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10m/s
2
. Độ lớn
lực đàn hồi cực đại và cực tiểu:
A. 2N và 1,2N. B. 4N và 2N. C. 2N và 0N. D. 4N và 0N.
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s

2
. B. 10 m/s
2
.
C. 2 m/s
2
. D. 5 m/s
2
.
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40N/m gắn với quả cầu có khối
lượng m. Cho quả cầu dao động với biên độ 5cm. Động năng của quả cầu khi x = 3cm
A. 0,018J. B. 0,5J. C. 0,032J D.320J.
Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi qua VTCB có vận tốc 0,6m/s. Khi có vận tốc 0,2m/s thì tỉ số thế
năng chia động năng là:
A.


B.


C. 8 D. 2
Câu 23: Khi đưa 1 con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng( coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hòa của nó sẽ:
A. Tăng vì chu kì dao động của nó giảm
B. Tăng vì tần số dđđh của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
Ôn Tập Vật Lý 12 - LTĐH

GV: Dũ Phùng _ 0935.688869 25

C. Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

Câu 28: Một con lắc đơn dao động bé với biên độ góc 
0
= 8
0
. Khi động năng bằng 7/9 thế năng thì con lắc đang đi
qua vị trí có góc lệch bằng:
A. 4
0
. B. 6
0
. C. 7
0
. D. 5
0
.
Câu 29: Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương cùng tần số ko phụ thuộc vào:
A. Biên độ 2 dao động thành phần B. Pha ban đầu của 2 dao động thành phần
C. Tần số của 2 dao động thành phần D. Độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần.
Câu 30: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi:
A. Cùng pha với vận tốc B. Sớm hơn π/2 so với vận tốc
C. Ngược pha với vận tốc. D. Trễ hơn π/2 so với vận tốc.
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi
qua vị trí có li độ


A thì động năng của vật là
A.


W. B.


 cos(2πt + 3π/4) D. x = 10cos(2πt - π/4).
Câu 34: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt 12cm và 5cm. Biên độ
dao động tổng hợp không thể có giá trị nào trong các giá trị sau:
A. 17cm. B. 10 cm. C.6 cm. D. 7 cm.
Câu 35:Dao động cưỡng bức là:
A. Dao động có biên độ bằng biên độ của ngoại lực biến thiên điều hòa
B. Dao động duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực không đổi
C. Dao động có tần số phụ thuộc tần số riêng của hệ
D. Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực điều hòa

Trích đoạn Tốc độ truyền của một ỏnh sỏng đơn sắc trong nước và trong khụng khớ là như nhau. Phộp phõn tớch quang phổ là phương phỏp dựng để xỏc định bước súng ỏnh sỏng do nguồn sỏng phỏt ra. 0,45 μm và 0,60 μm D 0,40 μm và 0,64 μm. Của súng õm và súng ỏnh sỏng đều tăng. GV: Dũ Phựng 0935.688869 71Cõu 56: Một chất cú khả năng phỏt ra ỏnh sỏng phỏt quang với tần số 6.10
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status