TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
KHOA KINH TẾ NGOẠI THƯƠNG
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ NHỮNG YÊU CẦU
ĐẶT RA ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU
CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM Sinh viên : Lê Thu Hương
Lớp : Nhật 2 - K38F - KTNT
Giáo viên hướng dẫn : TS. Bùi Ngọc Sơn HÀ NỘI - 2003
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
2. Hi nhp kinh t quc t giỳp cho hot ng Xut nhp khu c
d dng v gia tng nhanh hn , n gin hoỏ th tc hi quan 37
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
2
3. a dng hoỏ cỏc mt hng xut nhp khu, hp lý hoỏ c cu cỏc
mt hng xut nhp khu 39
4. Hi nhp kinh t quc t to iu kin cho vic m rng th trng,
khai thụng th trng trong nc 42
5. Tng kh nng thu hỳt cỏc ngun vn: FDI, ODA v chuyn giao
cụng ngh 43
6-Nõng cao nng lc cnh tranh, nng lc m phỏn, nng lc tip cn
th trng, c bit l nng lc qun lý v sn xut hng xut khu. .45
7- Hi nhp tỡm hiu c ch th trng th gii, cỏc nh ch ca
cỏc t chc quc t v khu vc . 48
*Tiờu cc 49
1.Nguy c tt hu xa hn v kinh t 49
2. Nguy c chch hng trong phỏt trin kinh t. 52
III Tỏc ng ca vic phỏt trin xut nhp khu n quỏ trỡnh hi nhp kinh
t quc t. 54
1.Phỏt trin xut nhp khu l c s m rng v thỳc y cỏc quan h
kinh t i ngoi ca quc gia 54
2. Xut nhp khu thỳc y hp tỏc kinh t sõu rng hn v cht ch hn,
tng cng liờn kt kinh t quc t 55
3. Xut nhp khu ũi hi cỏc quc gia hon thin hn na h thng lut
phỏp, mụi trng u t, to hnh lang phỏp lý thun li nht cho hot
ng xut nhp khu 56
IV Mc tiờu tng th ca xut khu Vit Nam 58
1.7 o to nguụn nhõn lc, nhng cỏn b c, ti cú th m
ng c v trớ, cụng vic ca mỡnh trong s nghip cụng nghip hoỏ
v hin i hoỏ t nc, phc v tin trỡnh hi nhp kinh t khu vc
v th gii ca Vit Nam. 84
2. V phớa doanh nghip 85
1) Nõng cao cht lng v hiu qu hot ng ca doanh nghip. 85
1.1 Khai thỏc hiu qu ngun lc ca t nc, tn dng cỏc th mnh
sn cú v khai thỏc cỏc tim nng mt cỏch cú hiu qu 87
1.3 p dng cỏc mụ hỡnh qun lý tiờn tin hin i, nõng cao hiu qu
hot ng ca doanh nghip 91
1.4 Tớch cc ch ng tỡm kim bn hng, th trng 91
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
4
1.5 ng ký nhón hiu v thng hiu trong v ngoi nc, ng ký
quyn s hu hp phỏp 92
1.6 Tng cng xỳc tin thng mi, m rng th trng. u t cho
cụng tỏc nghiờn cu, tỡm kim, nghiờn cu, phõn tớch, x lý v d bỏo
thụng tin th trng 94
1.7 Tham gia v nõng cao hiu qu hot ng ca cỏc hip hi ngnh
ngh 95
2) Tp trung xõy dng chin lc kinh doanh v t chc thc hin vỡ
mc tiờu phỏt trin bn vng 96
3) o to ngun nhõn lc 98
KT LUN
TI LIU THAM KHO
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
thõm nhp vo th trng ca mỡnh. Vic ny s khú khn phc tp i vi mt
s ngnh kinhh t nc ta do sc cnh tranh kộm, ng thi gim kh nng thu
ngõn sỏch Nh nc qua thu. Chỳng ta ch cú th gim thiu s thiu ht ny,
hi nhp thnh cụng vo nn kinh t khu vc v th gii ch khi chỳng ta cú mt
l trỡnh hi nhp hp lý, nõng cao kh nng cnh tranh ca nn kinh t, y
nhanh tc xut nhp khu, ci thin cỏn cõn thanh toỏn. Trong tin trỡnh hi
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
6
nhp kinh t quc t, xut nhp khu úng vai trũ vụ cựng quan trng, nh
hng trc tip n tc tng trng GDP, ci thin i sng nhõn dõn. Trong
ú i ng trc tip thc hin nghip v xut nhp khu khụng ai ht chớnh l
cỏc doanh nghip. cú th thc hin thnh cụng quỏ trỡnh hi nhp kinh t
quc t, cỏc doanh nghip phi ci thin ỏng k tỡnh hỡnh hin ti nh nõng cao
hiu qu, cht lng hot ng, cú tm nhỡn chin lc v hoch nh cho mỡnh
mt chin lc phỏt trin bn vng.
Hi nhp kinh t quc t l mt ti ln, trong phm vi ti: "Hi nhp
kinh t quc t v nhng yờu cu t ra i vi hot ng xut nhp khu ca
cỏc doanh nghip Vit Nam", khoỏ lun cp n nhng vn c bn ca hi
nhp, tỏc ng ca hi nhp n hot ng xut nhp khu v nhng yờu cu t
ra i vi hot ng xut nhp khu ca cỏc doanh nghip trong bi cnh hi
nhp kinh t quc t. Khoỏ lun c kt cu thnh 3 chng:
Chng I: Nhng vn c bn v hi nhp kinh t quc t.
Chng II: Mi quan h gia Hi nhp kinh t quc t v y mnh xut
nhp khu.
Chng III: Nhng yờu cu t ra i vi hot ng xut nhp khu ca
cỏc doanh nghip Vit Nam trong tin trỡnh Hi nhp kinh t quc t.
cú th hon thnh c khoỏ lun ny tụi ó nhn c rt nhiu s
vic ỏp ng yờu cu v quy mụ vn ln cho sn xut kinh doanh ngy cng
thun li hn. Tỡnh hỡnh ny cng ũi hi s tham gia ngy cng ln ca chớnh
ph cỏc quc gia cú nn kinh t phỏt trin. Bi l, cỏc quc gia ny l nhng
quc gia cú th mnh v vn, cụng ngh, trỡnh qun lý Ngy nay, mt mt
do trỡnh phỏt trin cao ca lc lng sn xut lm cho tớnh cht xó hi húa
ca chớnh nú cng vt ra khi phm vi biờn gii quc gia, lan ta sang cỏc
quc gia khu vc v th gii núi chung. Mt khỏc, t do húa thng mi cng
ang tr thnh xu hng tt yu, c xem l nhõn t quan trng thỳc y buụn
bỏn giao lu gia cỏc quc gia, thỳc y tng trng kinh t v nõng cao mc
sng ca mi quc gia. Chớnh vỡ vy, hu ht cỏc quc gia trờn th gii theo
nh hng phỏt trin ca mỡnh u iu chnh cỏc chớnh sỏch theo hng m
ca, gim v tin ti d b cỏc ro cn thng mi, to iu kin cho vic lu
chuyn cỏc ngun lc v hng húa tiờu dựng gia cỏc quc gia ngy cng thun
li hn, thụng thoỏng hn. Khụng ngng y mnh trao i hng húa v dch
v, m rng s phõn cụng v hp tỏc quc t trờn cỏc lnh vc kinh t, khoa hc
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
8
k thut l mt nhu cu khụng th thiu c ca i sng kinh t v l mt
tt yu khỏch quan ca thi i, dự ú l nc ln hay nh, nc cụng nghip
phỏt trin hay kộm phỏt trin, nc t bn ch ngha hay xó hi ch ngha.
Mi quc gia trong quỏ trỡnh hi nhp phỏt trin, trong bi cnh cnh
tranh gay gt u phi chỳ ý n cỏc quan h trong v ngoi khu vc. V lõu
di cng nh trc mt, vic gii quyt cỏc vn ca quc gia u phi tớnh
n v cõn nhc vi xu hng hi nhp ton cu m bo c li ớch phỏt
trin ti u ca quc gia. Vit Nam cng khụng th nm ngoi quỏ trỡnh ny.
Trong iu kin hi nhp, cỏc quc gia dự giu cú hoc phỏt trin n õu cng
khụng th t mỡnh ỏp ng c tt c cỏc nhu cu ca chớnh mỡnh. Trỡnh
t m, t nguyn tham gia vo cỏc nh ch kinh t v ti chớnh quc t, thc
hin thun li húa v t do húa thng mi, u t v cỏc hot ng kinh t i
ngoi khỏc.
*Hi nhp kinh t quc t nhm gii quyt 6 vn ch yu:
m phỏn ct gim thu quan;
Gim, loi b hng ro phi thu quan;
Gim bt cỏc hn ch i vi dch v;
Gim bt cỏc tr ngi i vi u t quc t;
iu chnh cỏc chớnh sỏch thng mi khỏc;
Trin khai cỏc hot ng vn húa, giỏo dc, y t cú tớnh cht ton cu.
3. Bn cht ca hi nhp kinh t quc t
Hi nhp l kt qu chớnh tr cú ch ớch rừ rng nhm hỡnh thnh mt tp
hp khu vc thỳc y sn xut, m rng th trng cho sn phm dch v
nc mỡnh. Do ú Hi nhp l hot ng ch quan ca con ngi, õy l cỏc
chớnh ph, nhm li dng sc mnh ca thi i tng cng sc mnh dõn
tc mỡnh. Hi nhp quc t trc kia cng nh hin nay cựng cú mc ớch
ging nhau l li dng n mc ti a s hp tỏc quc t tng cng sc
mnh dõn tc. Hi nhp quc t ngy nay vi ton cu hoỏ tuy l hai quỏ trỡnh
khỏc nhau vỡ hi nhp quc t l hnh ng ch quan cũn ton cu hoỏ l hin
tng khỏch quan nhng chỳng cú mi quan h thõn thit v ph thuc ln
nhau. Do vy, khi tham gia vo hi nhp kinh t quc t cn phi cú nhng
bc i c th c tớnh toỏn cn thn, phi xõy dng l trỡnh hi nhp phự hp
vi kh nng v li ớch ca dõn tc. Hi nhp giỳp chỳng ta tỡm c ch thớch
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
10
hp nht trong con tu ton cu hoỏ, nhng mt khỏc ton cu hoỏ li ch l con
tu ch chy mt chiu v khụng u li mt bn no c, nờn mun khụng b
11
II - Ni dung ca hi nhp kinh t quc t
1. Xut nhp khu
Trong nhng nm gn õy, cỏc hot ng ngoi thng, c bit l xut
khu ca th gii liờn tc tng trng vi tc ngy cng nhanh, quy mụ ngy
cng ln. S tng trng ú cú c im l luụn luụn cao hn so vi tc
tng ca sn xut th gii dự nn kinh t th gii núi chung v thng mi quc
t núi riờng ó tri qua nhiu bc thng trm trong quỏ trỡnh phỏt trin k t
sau chin tranh th gii th hai n nay. Trờn thc t, cỏc nc s dng rng rói
nhiu bin phỏp trc tip nhm m rng xut khu hng húa, chim lnh th
trng ngoi nc nh tớn dng xut khu, Nh nc bo m tớn dng xut
khu, tr cp xut khu hoc bỏn phỏ giỏ hng húa, bỏn phỏ giỏ hi oỏi, hon
thu hng xut khu ng thi, cỏc nc cng s dng nhiu bin phỏp hn
ch nhp khu bng cỏch s dng cỏc hng ro thu quan v phi thu quan (nh
quotas, giy phộp nhp khu, quy nh v mt v sinh thỳ y hoc v sinh thc
phm ) nhm ngn cn hng t nc ngoi, tng kh nng ca cỏc nh sn xut
ni a, bo v nn sn xut trong nc. Cỏc t chc kinh t quc t hin nay
u cú xu hng tha thun gim bt v d b cỏc bin phỏp hn ch ny, to
thun li ti a cho s trao i t do hng húa, dch v trờn th trng th gii.
Trong s tng trng chung ca thng mi quc t, cho dự giỏ tr
thng mi ca cỏc nc ang phỏt trin ngy cng tng lờn trong t trng giỏ
tr thng mi ton th gii, song n nay giỏ tr thng mi ca 25 nc cụng
nghip phỏt trin thuc khi OECD vn chim gn 70% giỏ tr thng mi ton
cu. Con s ny cho thy: lm ch trờn thng trng quc t cho n nay v
d bỏo trong nhiu nm ti vn l cỏc nc cụng nghip phỏt trin thuc ba
trung tõm kinh t ln nht th gii hin nay: Bc M, Tõy u v Nht Bn.
Song nhỡn t khớa cnh khỏc, khụng th khụng thy rừ, i vi cỏc nc ang
vn cng nh t sut li nhun ca vn u t.
Khc phc c tỡnh trng lóo húa sn phm bng cỏch di chuyn mt b
phn sn xut cụng nghip sang cỏc nc kộm phỏt trin hn tip tc
s dng, kộo di chu k sng ca sn phm.
Xõy dng c th trng cung cp nguyờn liu n nh vi giỏ phi
chng. Vớ d nh u t ra nc ngoi m M nhp khu n nh ton
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
13
b pht phỏt, ng, thic, qung st, mangan. Bnh trng sc mnh v
kinh t v nõng cao uy tớn chớnh tr trờn th trng quc t.
Cũn i vi cỏc nc nhn u t l cỏc nc cụng nghip phỏt trin, u t
nc ngoi cng cú ý ngha quan trng nh giỳp gii quyt nhiu vn kinh t
xó hi nh tht nghip, lm phỏt, tng thu ngõn sỏch di hỡnh thc cỏc loi
thu, to ra mụi trng cnh tranh thỳc y s phỏt trin kinh t v thng
mi
Tuy vy, tỏc ng ca u t nc ngoi i vi cỏc nc ang phỏt trin
mi thc s l to ln, c th hin mt s mt ch yu sau:
Gii quyt vn thiu vn. Ch xột riờng v u t trc tip nc
ngoi, trong khong thi gian gia thp k 60 n gia thp k 90,
bng mt chớnh sỏch nng ng v cú hiu qu, cỏc nc NICs ó
nhn c hn 50 t USD - õy l ngun vn c bit quan trng giỳp
cỏc nc ny tr thnh nhng con rng ca chõu .
Gii quyt mt phn ỏng k tỡnh trng tht nghip thụng qua vic to
ra cỏc xớ nghip mi hoc lm tng quy mụ ca cỏc n v kinh t.
Giỳp nc nhn u t tip thu cụng ngh tiờn tin, hc hi c kinh
nghim qun lý.
Gúp phn ci tin c cu kinh t theo hng cụng nghip húa v a
t, xúa úi gim nghốo v ci thin i sng nhõn dõn. Hin nay Vit Nam
ang phỏt trin mnh m quan h hp tỏc vi 25 nh ti tr song phng, 19 i
tỏc a phng v hn 350 t chc phi chớnh ph. Ngun vn ODA c tp
trung cho cỏc lnh vc phỏt trin kinh t, xó hi u tiờn ca Chớnh ph nh:
nng lng in (24%), giao thụng (27,5%), phỏt trin nụng nghip, nụng thụn
bao gm c thy sn, lõm nghip v thy li (12,74%), cp thoỏt nc (7,8%), y
t, xó hi, giỏo dc v o to, khoa hc-cụng ngh-mụi trng (11,87%).
Ngoi ra, ngun ODA cng h tr ỏng k cho ngõn sỏch ca Chớnh ph
thc hin iu chnh c cu kinh t v thc hin chớnh sỏch ci cỏch kinh t (cỏc
khon tớn dng iu chnh c cu kinh t, iu chnh c cu kinh t m rng,
Qu Miyazawa, PRGF v PRSC).
Nhỡn chung, vic s dng ODA trong thi gian qua l cú hiu qu, h tr
tớch cc cho quỏ trỡnh phỏt trin kinh t, xó hi ca Vit Nam. Tuy nhiờn tc
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
15
gii ngõn ngun vn ny vn cũn chm, cha cú nhiu d ỏn thc s kh thi
s dng trit li ớch m ODA mang li.
3. Tham gia vo cỏc t chc kinh t quc t
Di sc ộp ca cnh tranh, ton cu hoỏ v s bnh trng ca cỏc cụng
ty a quc gia nh hin nay, cỏc quc gia cú xu hng tham gia vo cỏc t
chc kinh t khu vc v th gii. Tham gia vo cỏc t chc kinh t khu vc
nhm tn dng nhng li th ca nhau, dnh cho nhau nhng u ói v thu
quan v mu dch, ng thi phỏt huy sc mnh tp th cnh tranh vi cỏc
nc ngoi khi. Song song vi vic tham gia vo cỏc t chc kinh t khu vc,
cỏc quc gia ng thi cng tớch cc tham gia vo cỏc t chc kinh t ton cu
nhm to iu kin cho t do hoỏ thng mi v u t, gia tng kim ngch
Iran, Azacbaizan, Uzobekistan,
Takistan, Kazacstan, Azukistan
ụhaylan
1985
Liờn minh hp
tỏc Nam
Mụngla, Butan, n , Mantan,
Nờpan, Pakistan, Siri-Lanca.
Kaụman 12/1985
Khu vc mu dch
t do Bc M
Hoa K, Mờhicụ, Canada Mờhicụ city 12/1992
Din n hp tỏc
kinh t Chõu
M,Canada, Mờhicụ, Chilờ,
singapo,Nga Trung Quc, i Loan,
HngKụng,Nht Bn, Malaisia,
Khụng cú Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
16
Thỏi bỡnh dng.
gia. Nu vo nm 1990 Vit Nam mi cú quan h buụn bỏn vi trờn 50 quc gia
v vựng lónh th thỡ n nm 1995 ó l 100 v n u 2001 con s ny ó l
khong 170 nc v vựng lónh th. Quỏ trỡnh hi nhp ca Vit Nam ch yu
c thc hin dn dn tng bc theo ba lnh vc trng tõm l t do hoỏ
thng mi, t do hoỏ u t nc ngoi v m ca thu nhn tri thc nc
ngoi thụng qua cụng ngh thụng tin. Quỏ trỡnh hi nhp ca Vit Nam cú th
c xỏc nh qua mt s mc c bn sau:
1. Nm 1987, Vit Nam ban hnh Lut u T nc ngoi ti Vit Nam
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
17
nhm thu hỳt cỏc doanh nghip nc ngoi vo sn xut kinh doanh ti Vit
Nam. Lut u T nc ngoi ó c sa i, b sung vo cỏc nm
1993,1996 v mi õy nht l nm 2000.
2. Nm 1993, Vit Nam ó khai thụng quan h vi Qu tin t quc t
(IMF), Ngõn hng th gii (WB) v Ngõn hng Chõu (ADB), to nim tin
cho cỏc nh u t nc ngoi v cng ng quc t v ng li chớnh sỏch
phỏt trin ca Vit Nam, x lý n vi ch n quc t ti cõu lc b Pa-ri nm
1993, qua ú khng nh vi th gii v quyt tõm ca chớnh ph Vit Nam
trong vic thc hin cỏc cam kt v ngha v quc t ca mỡnh.
3. Thỏng 12 nm 1992, Vit Nam ó ký tt Hip nh buụn bỏn hng dt
may vi Liờn minh Chõu u. Hip nh ny c ký chớnh thc vo thỏng 7
nm 1996 v cú hiu lc thi hnh t ngy 1 thỏng 1 nm 1993 n ngy 31
thỏng 12 nm 1997.
Thỏng 7 nm 1995, Vit Nam ó chớnh thc ký hip nh khung v hp
tỏc kinh t, thng mi vi Liờn minh Chõu u. Hai bờn tho thun dnh cho
nhau ch ti hu quc. Nm 1996, cỏc bờn ó thnh lp U ban hp tỏc Vit
Nam-Liờn minh Chõu u v thỏng 1 nm 1996, Liờn minh Chõu u ó c i
cỏch l quan sỏt viờn ca WTO, Vit Nam ó tham gia cỏc Hi ngh B trng
ca WTO v ang tớch cc chun b cho cỏc vũng m phỏn sp ti xỏc lp
c s phỏp lý cho vic gia nhp T chc thng mi Th gii.
8. Ngy 13 thỏng 7 nm 2000, ti Washington (Hoa K), Hip nh
Thng mi Vit Nam-Hoa K ó chớnh thc c ký kt, kt thỳc 4 nm m
phỏn tớch cc gia hai Nh nc. Vic ký kt Hip nh ny l mt s kin ln,
ỏnh du mt bc tin quan trng trong vic m rng quan h hp tỏc kinh t-
thng mi gia hai quc gia. Hip nh thng mi Vit Nam-Hoa K l hip
nh mang tớnh cht tng th v bao quỏt nht. Hip nh khụng ch cp n
thng mi hng hoỏ m cũn cha ng c nhng iu khon v thng mi
dch v, u t v s hu trớ tu. õy cng l Hip nh u tiờn c Vit Nam
m phỏn trờn c s cỏc nguyờn tc ca WTO: " bỡnh ng, cựng cú li, tụn
trng c lp ch quyn ln nhau, cú tớnh n thc t Vit Nam l mt nc
ang phỏt trin trỡnh thp, ang trong quỏ trỡnh chuyn i c cu kinh t
v hi nhp vo nn kinh t khu vc cng nh th gii". c xõy dng da
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
19
trờn nhng nguyờn tc c bn ca WTO, vic thụng qua Hip nh thng mi
Vit Nam-Hoa K l mt bc quan trng Vit Nam tin ti gia nhp T
chc thng mi ln nht th gii ny.
cú th hiu rừ nhng thun li, thi c cng nh khú khn thỏch thc
ca Vit Nam trong tin trỡnh hi nhp kinh t quc t, tham gia vo cỏc t chc
kinh t khu vc v th gii, chỳng ta s nghiờn cu 3 t chc kinh t cú nh
hng ln nht n quỏ trỡnh hi nhp kinh t quc t ca Vit Nam.
3.1 Hi nhp ASEAN/AFTA
a) Quỏ trỡnh gia nhp
n th
t
t
i Singapore (thỏng 1/1992)
ó quy
t
nh xỳc ti
n thi
t l
p AFTA. M
c tiờu c
a AFTA l lo
i b
hon ton hng ro
th
ng m
v tớnh h
p d
n c
a
khu v
c ny
i v
i
u t
n
c ngoi. M
c tiờu ny
c th
c hi
n thụng qua vi
.
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
20
thu sut t trờn 5% n 20% phi ct gim n nm 2005 cũn phn ln
mc 0%. ng thi, i vi cỏc dũng thu vn cũn mc thu sut trờn 25%
cn phi gim ngay v liờn tc sao cho n nm 2005 cũn khụng quỏ 5%. Vit
Nam cng ó ký hip nh khung v khu vc u t ASEAN (AIA).
Ngoi ra, thc hin ngha v ca mt nc thnh viờn, Vit Nam ó
tin hnh ci cỏch thu, n gin húa cỏc loi thu, thay thu doanh thu bng
thu giỏ tr gia tng (VAT). Vit Nam ó ỏp dng "tuyn xanh" hi quan i
vi nhng hng húa thuc din ỏp dng CEPT, ký kt Hip nh hi quan vi
ASEAN, Hip nh khung v chng trỡnh hp tỏc cụng nghip ASEAN
(AICO), Hip nh khuyn khớch v bo h u t
b) C hi v thỏch thc
Khi thc hin AFTA, ngun nguyờn liu Vit Nam nhp t ASEAN s r
hn, do ú tớnh cnh tranh ca hng húa Vit Nam xut sang ASEAN s c
nõng cao hn. Trong khi ú, nhng sn phm trong nc kộm hiu qu s c
thay th bng sn phm nhp khu vi giỏ thp hn v kt qu l ngi tiờu
dựng s c hng li nhiu hn t s tham gia ny. V quan trng hn, tham
gia AFTA, Vit Nam cú th thu hỳt u t t trong cng nh ngoi khu vc.
Tuy nhiờn, thỏch thc t ra l Nh nc s b tht thu thu i vi cỏc mt
hng nhp khu, cũn i vi cỏc doanh nghip Vit Nam s phi n lc nõng
cao nng lc cnh tranh cho hng húa ca mỡnh, nu khụng chng nhng khụng
tn dng c nhng li th do AFTA quy nh m cũn cú th gp khú khn
ln trong thng mi, nht l khi s khụng cũn ch bo h sn xut trong
v trao i thụng tin.
Thỏng 6/1996, Vit Nam chớnh thc np n xin gia nhp APEC. Tip
ú, Vit Nam ó xõy dng v gi bn ghi nh v ch kinh t ca Vit Nam
cho Ban th ký APEC to iu kin thun li cho cỏc thnh viờn APEC
nghiờn cu v xột duyt vic gia nhp ca Vit Nam.
Hi ngh cp cao APEC ti Manila ngy 30/11/1996 ó a ra bn bc vic kt
np thnh viờn mi. Ngy 25/04/1997, Vit Nam np n xin tham gia vo 3
nhúm cụng tỏc ca APEC v xỳc tin thng mi, khoa hc cụng ngh v k
thut nụng nghip. Hi ngh cp cao APEC ln th 5 ti Vancouver (Canada)
thỏng 11/1997 nht trớ kt np Vit Nam lm thnh viờn chớnh thc ca APEC
vo thỏng 11/1998.
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
22
APEC thc s l mt t chc hp dn Vit Nam tham gia. APEC
chim 80% kim ngch buụn bỏn gia Vit Nam v th gii, chim 2/3 u t
nc ngoi vo Vit Nam v trờn 50% tng vin tr ODA cho Vit Nam. L
mt nc cú nn kinh t trỡnh phỏt trin thp, cha phi l thnh viờn ca
T chc thng mi th gii (WTO), li mi tham gia APEC, nhng Vit Nam
l thnh viờn tớch cc ca Din n ny v ó cú nhng úng gúp ỏng k vo
tin trỡnh hp tỏc. Vit Nam ó hon thin bn b sung Chng trỡnh Hnh
ng Quc gia (IAP) nm 2000 v cỏc cam kt thc hin trong IAP ca Vit
Nam c ỏnh giỏ cao. Vit Nam ó a ra mt s sỏng kin c hoan
nghờnh v ó bc u thu c kt qu nh d ỏn v tng cng s tham gia
ca cỏc thnh viờn ang phỏt trin ca APEC vo cỏc tha thun cụng nhn ln
nhau; sỏng kin v tng cng hp tỏc trong vic thc hin cỏc k hoch hnh
ng tp th trong hai lnh vc u tiờn l th tc hi quan v tiờu chun-hp
chun; sỏng kin v ban hnh hng dn xõy dng vn bn phỏp lut v thng
Gim hng ro thu quan trong khi c cu xut khu ca Vit Nam ch yu
l nguyờn liu thụ, nụng thy sn ớt qua ch bin l nhng mt hng gim
thu rt chm ti a s cỏc nc thnh viờn APEC.
Sn phm ca Vit Nam khú xõm nhp th trng cỏc nc APEC do a s
h thng qun lý ca cỏc doanh nghip Vit Nam cha t tiờu chun ISO v
cht lng sn phm xut khu cha cao.
Mụi trng u t ca Vit Nam kộm hp dn so vi cỏc nc thnh viờn
APEC: nn kinh t th trng phõn tỏn, cha hon chnh, th tc hnh chớnh
phc tp, c ch qun lý u t thiu ng b, c s h tng kộm.
3.3. Hi nhp WTO
Vit Nam l quan sỏt viờn ca GATT (Hip nh chung v thu quan v
thng mi - tin thõn ca WTO t nm 1947 n ht nm 1994) vo nm
1994. u nm 1995, Chớnh ph Vit Nam gi n ti Tng Giỏm c WTO
xin gia nhp t chc ny theo iu 12 ca Hip nh WTO. Ngay sau khi nhn
n ca Vit Nam, i hi ng ca WTO ó thnh lp nhúm lm vic gm i
din ca cỏc quc gia thng mi chớnh (nh M, Canada, Nht Bn, EU) v
cỏc quc gia khỏc cú li ớch liờn quan n vic Vit Nam s gia nhp WTO.
Hội nhập kinh tế quốc tế và nh
ững yêu cầu đặt ra đối với hoạt động XNK của các doanh nghiệp Việt Nam
Lê Thu Hơng - Nhật 2 K38
24
V phớa Vit Nam, sau khi np n, ó gp rỳt chun b v n thỏng
8/1995 ó trỡnh lờn WTO Bn ghi nh, cũn gi l Bn b vong lc, v c ch
ngoi thng ca Vit Nam. Bn ghi nh ó trỡnh by rừ cỏc chng trỡnh
quc gia liờn quan n thu, cỏc hn ch phi thu quan, cỏc quy nh v xut
nhp khu, kim soỏt ngoi hi, cỏc quy nh v chớnh sỏch u t, v lnh vc
dch v, bo v quyn s hu trớ tu, v v cỏc bc t do húa dn dn thng
mi Vit Nam trong tng lai.