1
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
www.uit.edu.vn
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C
BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN
BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN
NHẬP XUẤT DỮ LIỆU
NHẬP XUẤT DỮ LIỆU
Tin học đại cương
2
NỘI DUNG
NỘI DUNG
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C
1
Tin học đại cương
3
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ C
Chương trình C
Các kiểu dữ liệu cơ sở
Hằng, biến
Chương trình ví dụ
Tin học đại cương
4
DẪN NHẬP
BÀI TOÁN
Kiểu dấu chấm động: float, double,
long double
Kiểu void
CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ SỞ
Tin học đại cương
7
CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ SỞ
KDL trên BC++ 3.1
Tin học đại cương
8
HẰNG
Cách định nghĩa hằng trong chương
trình:
Cách 1:
#define <tên hằng> <giá trị>
Cách 2:
const <kiểu> <tên hằng> = <giá
trị>;
Ví dụ:
#define PI 3.1415
const float PI = 3.1415;
HẰNG, BIẾN
Tin học đại cương
9
Các loại hằng:
float r = 3.1;
float cv=2*r*PI;
float dt=PI*r*r;
printf("\nChu vi = %10.2f\n\
Dien tich = %10.2f", cv, dt);
// 10.2 : định dạng xuất giá trị của biến dành 10 //
khoảng trắng, trong đó 2 cho phần lẻ thập phân
getch(); // lệnh chờ nhấn một phím bất kỳ
}
Kết quả:
Chu vi = 19.47
Dien tich = 30.18
CHƯƠNG TRÌNH VÍ DỤ
Tin học đại cương
12
MỘT SỐ QUY TẮC CẦN NHỚ
Trong C, câu lệnh phân biệt ký tự thường – ký tự
hoa.
Mỗi câu lệnh có thể viết trên một hay nhiều dòng
nhưng phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy ‘;’ .
Muốn biểu diễn một dãy hằng ký tự (dãy ký tự
đặt trong cặp dấu nháy kép) trên nhiều dòng, thì
ta phải đặt thêm dấu ‘\’ trước khi xuống dòng.
VD: printf("\n Chu vi = %10.2f \
\n Dien tich = \
%10.2f", cv, dt);
Tin học đại cương
Tin học đại cương
16
BIỂU THỨC
Là sự kết hợp của những phép toán
thực hiện hợp lệ trên các biến, hằng
hoặc các giá trị của hàm.
Ví dụ:
int i, a=3;
a=(i=a*11);
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Tin học đại cương
17
CÁC PHÉP TOÁN
Các phép toán số học
Các phép thao tác trên bit
Phép toán bù bit
Các phép toán quan hệ
Các phép toán logic
Các phép toán tăng giảm
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Tin học đại cương
18
b=(a=3,(5*b)+(a*=b));
/* b=16 a=6 */
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Tin học đại cương
20
CÁC PHÉP THAO TÁC TRÊN BIT
Gồm AND(&), OR(|), XOR(^), Dịch
trái(<<), Dịch phải (>>), lấy phần bù
(∼)
Các phép toán này cho phép xử lý
từng bit của một số nguyên (không
dùng cho kiểu float và double).
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Tin học đại cương
21
Ví dụ:
unsigned char a = 135; // a
2
= 10000111
unsigned char b = 50; // b
2
= 00110010
unsigned char c;
c = a&b;// c
10
= 2; c
2
PHÉP TOÁN BÙ BIT ~
∼1=0
∼0=1
Ví dụ:
char a = 52; // a
2
=00110100
char b = ~a; // b
2
=01001011, b
10
= 75
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Tin học đại cương
23
CÁC PHÉP TOÁN QUAN HỆ
Bao gồm các phép toán so sánh:
==, !=, >, >=, <, <=
So sánh giá trị của các toán hạng cho ra
kết quả 0 (sai) hoặc 1 (đúng).
Ví dụ:
int a = 3, b = 5, f;
f = a>b; // f = 0
f = a * 2 > b; // f = 1
BIỂU THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Tin học đại cương