BÀI TIỂU LUẬN
Đồ án xử lý nước thải nhà máy
tinh bột khoai mì
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
1 - 1
Chương I
GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN MÔN HỌC
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho nhà máy tinh bột khoai mì TÂN CHÂU – SINGAPORE ở
tỉnh Tây Ninh. Để nước thải xau xử lý đạt tiêu chuẩn thải vào nguồn loại B
(TCVN 5945 – 1995).
1.2 NỘI DUNG THỰC HIỆN
Lựa chọn công nghệ thích hợp để xử lý nước thải theo phương án hợp lý nhất.
Tính toán thiết kế cho từng công trình đơn vị theo lưu lượng và tính chất nước thải của nhà máy.
Đề ra phương án vận hành và nêu lên 1 số sự cố cần tránh cũng như biện pháp giải quyết sự cố.
So sánh và tín kinh tế cho từng trường trường hợp.
2.2 TÍNH CHẤT NƯỚC THẢI VÀ TIÊU CHUẨN XẢ THẢI
TCVN 5945 – 1995
Thông số Đơn vị Nước thải
Nguồn loại A Nguồn loại B
Color
pH
TDS
Acidity
SS
VSS
BOD
5
CODtotal
CODfilter
N_NH
3
N_NO
3
N_Org
SO
4
2-
PO
4
CN
57
7.19
35.12
24
_
6 – 9
_
_
50
_
20
50
_
0.1
_
_
_
4
0.05
_
5.5 – 9
_
_
100
_
50
100
_
1
_
2.3.2 Giải Thích Sơ Đồ Công Nghệ
tách váng
bể
lắng
cát
UASB
b
ùn tu
ầ
n hoàn
bể lắng
đứng
thức ăn
gia súc
h
ồ
sinh h
ọ
c
bể nén
bùn
nguồn
tiếp nhận
sân
p
hơi bùn
aroten
h
ồ
sinh h
ọ
Điều kiện tự nhiên: Hồ sinh học.
Chức năng của từng công trình:
Xử lý cơ học:
- SCR: làm nhiệm vụ giữ lạ
i các tạp chất thô (chủ yếu là rác) có trong nước thải.
- Bể lắng cát ngang: làm nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất vô cơ không hoà tan như cát, sỏi, xỉ
và các vật liệu rắn khác có vận tốc lắng (hay trọng lượng riêng)lớn hơn các chất hữu cơ
có thể phân huỷ trong nước thải.
- Bể láng và tách váng: tách lượng váng nổi trên bề mặt nước thải.
- Bể điề
u hoà: làm nhiệm vụ điều hoà lưu lượng và tắng tính an toàn khi vận hành hệ
thống.
- Bể lắng đợt II (bể lắng đứng): làm nhiệm vụ lắng hỗn hợp nước – bùn từ bể aroten dẫn
đến.
- Bể nén bùn: Làm giảm độ ẩm của bùn hoạt tính dư từ bể lắng đợt II bằng cách (nén) cơ
học để đặt độ ẩm thích hợp.
-
Sân phơi bùn: làm ráo nước trong cặn vầ giảm độ ẩm của bùn thải.
Xử lý hoá lý:
- Bể khuấy trộn: khuấy trộn đều hoá chất châm vào nước thải.
Xử lý sinh học: (trong điều kiện nhân tạo)
- Xử lý kỵ khí:Ưu điểm: Xử lý SS – BOD – COD cao;
Cần ít diện tích;
Bùn dư ít;
Sản xuất biogas;
Tốn ít chi phí cho việc cung cấp năng lượng và dinh dưỡng.
Tốn chi phí cho việc cung cấp năng lượng và dinh dưỡng.
Î Công nghệ lựa chọn: Arôten:
Arôten: Dùng để xử lý triệt để lượng chất hữu cơ còn lại từ UASB dẫn vào. Hiệu quả x
ử lý
BOD
5
= 85%.
Xử lý sinh học: (trong điều kiện tự nhiên).
- Hồ sinh vật: để giảm thiểu nồng độ chất hữu cơ và chất dinh dưỡng đến mức thấp nhất
đạt tiêu chuẩn xả thải công nghiệp tại Việt Nam (nguồn loại B). Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 1
Chương III
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH
ĐƠN VỊ 3.1 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SONG CHẮN RÁC THÔ
3.1.1 Tính Toán Mương Dẫn
Chọn mương tiết diện hình chữ nhật, lưu lượng Q
ngđ
= 2000 m
W
h =
Î 13,0
3,0
038,0
===
B
W
h m
Xác định độ dốc thuỷ lực i:
Ricv ××=
Î
R
c
v
i
×
=
2
2
Trong đó:
c: hệ số sêri
y
R
n
c ×=
1
n: hệ số nhám
-3
Î 59
013.0
11
07,0
3
1075,9
=×=×=
−
×
y
R
n
c
Î 0015,0
07,059
6,0
2
2
2
2
=
×
=
×
=
Rc
v
i
=
××
×
=
××
×
=
smmm
sm
vhl
KQ
n
L
(khe)
Chiều rộng của SCR B
s
:
nlnsB
s
×
+
−
×= )1(
Bề dày của thanh chắn s: Thường lấy
008,0
=
s
(m)
=
−
=
tgtg
BB
L
ms
μ
(m)
μ
: góc nghiên mở rộng
0
20=
μ
L
2
: chiều dài phần mở rộng sau SCR
1,0
2
2,0
2
1
2
===
L
L
(m)
L
v
l
s
h
s
(m)
0
60=
θ
vớt rác thủ công, quy phạm 45 - 60
0
83,1=
β
chọn thanh trước tròn sau vuông
Î
30
2
3
4
1059,060sin
2016.0
008.0
83.1
−
×=××
⎟
⎠
0
× H = cotg30
0
× 0,6 = 1(m)
Chiều cao của lớp nước qua thanh chắn, h
nt
: h
nt
= cotg 30
0
× h = cotg30
0
× 0,13 = 0,23(m)
Số thanh chắn
: n – 1 = 19 – 1 = 18 (thanh)
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 3
Tốc độ dòng chảy qua song chắn v
sc
:
6,06,01059,08,927,027,0
27,0
1
232
22
Lưu lượng trung bình
Kích thước mương, B × H
Chiều rộng B
Độ sâu, H
Chiều cao lớp nước trong mương, h
Kích thước thanh,
ds ×
Bề rộng,
s
Bề dày,
d
Chiều cao h
t
Khe hở giữa các thanh
Số khe hở của SCR
Số thanh của SCR
Tốc độ dòng chảy qua song chắn, v
Tổn thất áp lực qua song chắn,
s
h
m/s
m
3
/s
mm
mm
mm
Chiều ngang, B
Độ sâu, H
Độ dốc, i
Vận tốc, v
Độ đầy, h
mm
mm
mm
m/s
mm
300
650
14
0,6
130
3.2.2 Tính Toán Bể Lắng Cát Ngang
Chọn đường kính hạt cát d = 0,2 mmÆ độ lớn thuỷ lực của hạt u
o
= 18,7 mm/s = 0,0187 m/s
(nguồn: CNXL nước thải, Trần Thị Mỹ Diệu)
Diện tích mặt thoáng BLC:
2
/0187,0
/023,0
7,1
3
=×=×=
= 18,7 mm/s
(Điều 6.3.3 – TCXD – 51 – 84)
Chiều dài bể L:
Tỉ số giữa chiều dài và chiều sâu:
o
u
v
k
H
L
×=
Trong đó:
L: ciều dài bể (m)
H: chiều sâu lớp nước trong bể, lấy bằng độ đầy trong mương dẫn, H = 0,13 m
v: vận tốc chảy trong bể, v = 0,15 (m/s)
(để chất hữu cơ không lắng, vận tốc dòng chảy phải kông đổi, v = 0,2 – 0,15m/s. mặc
dù lưu lượng qua bể thảy đổi từ Q
max
Æ Q
min
)
(nguồn: Tính Toán Thiết Kế Các Công Trình XLNT, Trần Thị MỸ Diệu)
Î 6.13
0187.0
15.0
*7.1* ===
o
u
×
=
Î
3,0
1000
15,0/2000
1000
3
=
×
=
×
=
ngdm
q
W
o
tb
ng
c
Q
(m
3
/ngđ)
Trong đó:
Q
tb
ng
: Lưu lượng nước thải trung bình ngày
2/1/3.0
3
=
×
×
=
××
×
=
mm
ngayngdm
nbL
tW
H
c
c
(m)
Trong đó:
t
: chu kỳ xả cát,
t
=1/2 ngày.
Chiều cao xây dựng của bể lắng cát ngang : H
xd
= H
ct
+ H
c
×
=
namm
ngdngdm
h
W
F
c
m
2
Trong đó:
h:chiều cao lớp bùn cát trong năm h = 4 -5 (m/năm)
(khi lấy cát đã phơi khô theo chu kỳ)
Chọn sân phơi cát gồm 3 ô, diện tích mỗi ô là 27 ÷ 3 = 9 m
2Kích thước mỗi ô
: L × B = 2 × 4,5 (m)
Các thông số thiết kế và kích thước BLC
TT Thông số Đơn vị Giá trị
1
2
3
4
Rộng, B
Dài, L
s
m/s
m
3
/s
m
m
m
m
m
m
ngăn
m
ô
m
m
60
0.15
0.023
0.8
2.5
0.6
0.13
0.075
Æ thể tích mỗi bể V
1
= 42 (m
3
)
Chọn chiều cao bể: H = 2 m
Diện tích bể:
2
21
2
42
m
H
V
F ===
Æ Chiều rộng bể: B = 3 m
Chiều dài bể: L = 7 m
Tốc độ máy gạt cặn 0,9 m/phút
Tốc độ máy gạt bọt 0,9 m/phút.
3.4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ ĐIỀU HOÀ
Lưu lượng nước thải nhà máy Q = 200m
3
/ngđ
16 _ 17 6.25 125
17 _ 18 6.25 125
18 _19 6.25 125
19 _ 20 6.25 125
20 _ 21 6.25 125
21 _ 22 6.25 125
Tổng 100% 2000
Bảng thể tích bể điều hoà:
Giờ
Vào,
(m
3
)
Ra,
(m
3
)
Còn lại
00 _ 01 0 83.4 -83.4
01 _ 02 0 83.4 -166.8
02 _ 03 0 83.4 -250.2
03 _ 04 0 83.4 -333.6
04 _ 05 0 83.4 -417
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 7
05 _ 06 0 83.4 -500
06 _ 07 125 83.4 -458.4
07 _ 08 125 83.4 -416.8
1
+ H
2
= 4,5 + 0,3 = 4,8 (m)
Chiều rộng bể: B = 10 (m)
Chiều dài bể: L = 15 (m)
Các thông số thiết kế và kích thước bể điều hoà
TT Thông số Đơn vị Giá trị
1
2
3
4
5
6
Lưu lượng giờ trung bình.
Thể tích bể, V
Chiều dài, L
Chiều rộng, B
Chiều cao hữu dụng, H
1
Chiều cao tổng cộng, H
m
3
/ngđ
m
3
_
6 – 9
_
_
_
5,5 – 9
_
_
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 8
SS
VSS
BOD
5
CODtotal
CODfilter
N_NH
3
N_NO
3
N_Org
SO
4
2-
PO
4
0.1
_
_
_
4
0,05
100
_
50
100
_
1
_
_
_
6
0,1
3.5 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ UAF
Tính toán bể bể UAF mục đích để xử lý lượng SS.
Khoảng 20-25 ngày làm sạch màng 1lần.
3.5.1 Tính Thể Tích Và Kích Thước Bể
Số liệu thiết kế: - Tải trọng SS: L
ss
= 6kgSS/m
3
×
=Tổng thể tích phần chứa hỗn hợp nước thải trong thiết bị:
3
3
1864
88,0
1640
m
m
E
V
V
n
l
===
Trong đó: E: hệ số hữu ích = 0,8 – 0,9
Tính diện tích thiết bị UAF:
2
3
3
2,347
2424,0
2000
m
ngđ
Chiều cao phần chứa hỗn hợp nước thải trong thiết bị:
m
m
m
A
V
H
l
l
5,5
448
1864
8
2
3
=
×
==Æ Thể tích UAF:
3
3,2455,56,44 mHAV
ll
=×=×=
3.5.2 Tính Toán Thiết Bị Thu Khí và Lấy Nước Ra
Thiết bị thu khí
6,66,34
4
2
2
=⇒=
πChiều cao của thiết bị thu khí:H
G
Góc nghiêng của thiết bị tách pha 60
0
2
32
6,6
602
=
×
==
tg
D
H
chup
GThiết bị lấy nước ra
Bố trí máng quanh thành bể
m
L
Q
a
m
3
/ms
Chọn tải trọng máng thu nước a = 1,33×10
-4
m
3
/ms> tải trọng a = 2×10
-3
m
3
/m.s
Máng chữ V: 5 chữ V/1m
Lưu lượng qua khe chữ V
s
ma
q
3
5
4
1067,2
5
=
×
−Chiều cao toàn máng = 20cm
Thiết bị đưa nước vào
Thiết bị phân phối nước vào là dàn ống khoan lỗ.
Tuyến ống gồm:-1 ống chính:-đường kính = 70mm
-vận tốc = 1,12m/s
-11 ống nhánh:-đường kính = 50mm
-vận tốc = 0,23 m/s
3.5.3 Tính Lớp Vật Liệu Lọc
Vật liệu lọc là gổ thông, kích thước là H × L × W: 20 ×30 × 2 mm. Thể tích lớp vật liệu lọc
chiếm 65% thể tích bể.
Æ thể tích của lớp vật liệu lọc = 65% × 320 m
3
= 208 m
33.5.4 Tính Thời Gian Lưu Nước
h
ngd
h
TT Thông số Đơn vị Giá trị
1
2
3
4
SS dòng vào
SS dòng ra
COD
tổng
vào
COD
tổng
ra
COD
filter
vào
COD
filter
ra
BOD
5
= sCOD /1,6 vào
BOD
5
= sCOD /1,6 ra
5
6
Diện tích bề mặt phần lắng.
Thể tích ngăn phản ứng.
Kích thước mỗi đơn nguyên:
Số lượng,
Đường kính, D
Chiều cao, H
l
Kích thước phểu thu khí:
Số lượng,
Đường kính đáy, D
chụp
Chiều cao, H
G
Kích thước máng thu nước:
Máng chữ V
Chiều rộng, b
Chiều dài, L
cái/ đơn nguyên
m
2
64
320
6
9
5
6
8
2,5
5 chữ
V/1m
0,3
26,3
0,2
0,005
0,06
0,2
Bảng thành phân nước thải của nhà máy sau khi ra khổi bể UAF và vàoUASB
TCVN 5945 – 1995
Thông số Đơn vị Nước thải
Nguồn loại A Nguồn loại B
7 – 8
595
526
984
948
7265
10466
4537
336
0.80
_
6 – 9
_
_
50
_
20
50
_
0.1
_
_
5.5 – 9
_
_
100
_
50
100
_
0.1
3.6 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ UASB
3.6.1 Tính Thể Tích Và Kích Thước Bể
Số liệu thiết kế: - Tải trọng COD: L
COD
= 50kgCOD/m
3
ngđ ( 36-101kgCOD/m
3
ngđ)
- Vận tốc dòng chảy: v = 0,88 m/h
(nguồn: Huỳnh Ngọc Phương Mai, 2006 )
Thể tích hữu dụng của thiết bị UASB:
3
3
3
3
418
50000
104662000
m
ngđm
g
m
g
ngđ
E: hệ số hữu ích = 0,8 – 0,9
Tính diện tích thiết bị UASB:
2
3
3
95
2488,0
2000
m
ngđ
h
h
m
ngđ
m
v
Q
A =
×
==
Chia làm 4 bể → diện tích mỗi bể = 95 ÷ 4 = 24m
2
Tính kính thước thiết bị UASB, bể dạng hình trụ vuông: a × a = 5 × 5 =25 m
2
Æ A = 25 m
2
3.6.2 Tính Toán Thiết Bị Thu Khí , Lấy Nước Ra Và Phân Phối Nước Và
Thiết bị thu khí
Diện tích bề mặt của phần khe hở 15-20% tổng diện tích bề mặt của bể.
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 13
A
khe
= 15%A = 15% × 25m
2
= 4m
2
Diện tích đáy hình nón của chụp thu khí
A
chụp
= A – A
khe
= 25m
2
– 4m
2
= 21m
2Kích thước đáy của chụp thu khí hình vuông, a × a = 4,5 × 4,5
Chiều dài máng L =
mba 6,173,085484
=
×
−
×=−4
3
103,3
46,17
86400
1
2000
4
−
×=
×
×
==
m
s
ngd
ngd
m
L
Q
a m
3
==
mmmhhq 22022,04,1
2
5
≈=⇒=
Đáy chữ V = 6cm
Khoảng cách giữa các đỉnh chữ V = 20cm
Chiều cao mực nước trong máng =
mmm
bL
Q
7007,0
3,06,17
1085,3
3
≈=
×
×
=
×
−
Chiều cao toàn máng = 20cm
Chọn đường kính ống dẩn nước ra
Với lưu lượng =3.9l/s
Thiết bị phân phối nước vào là dàn ống khoan lỗ
Tuyến ống gồm:- 1 ống chính:-đường kính = 70mm
-vận tốc = 1,12m/s
-11 ống nhánh:-đường kính =50mm
-vận tốc =0,23 m/s
3.6.3 Tính Thời Gian Lưu Nước
h
ngd
h
ngdm
m
Q
V
HRT 624
/2000
41254
3
3
=×
×
=
×
=
Thời gian lưu nước trong bể UASB dao động trong khoảng 6 – 8 giờ
×+
−××
=
1
)(
1
)(
00
,Với Y = 0,08 gVSS/gCOD, k
d
= 0,03 ngày
-1
, f
d
= 0,15
S
0
= sCOD + 50% pCOD
= (COD – pCOD) + 50% COD
fiter
= (10466 – 4537) + 50%×4537
= 8197.5 (g/m
3
)
SRTkK
S
1
max
125,3
08,0
25,0
−
=== ngd
Y
k
μTỷ lệ sCOD còn lại sau xử lý
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 15
%10025,0
11624
996,308
%
inf
<===
sCOD
sCOD
e3.6.5 Lượng VSS trung bình trong vùng chứa bùn
e
VSS
5,428.55
418
22,12/948/2000
3
33
=
××
=
××
=
= 55,428 kg
3.6.6 Tốc độ sinh khí CH
4COD của 1 mol CH
4
CH
4
+ 2O
2
→ CO
2
+ 2H
2
==
n = 1 mol
R = 0,082057 atm.L/mol.
0
K
T = 273 + 30 = 303
0
K
P = 1 atm
Ở điều kiện (30
0
C, 1atm), thể tích của CH
4
= 0,3906 L/gCOD
Lượng COD bị phân huỷ
COD
bị phân huỷ
= COD
có khả năng phân huỷsinh học,inf
– COD
e
COD
bị phân huỷ
= 11624 – 1162,4 = 10461,6
Lượng COD bị tiêu thụ trong quá trình khử SO
4
O
0,89 gCOD/gSO
4
2-Nếu là CHC trong nước thải : 0,67 gCOD/gSO
4
2-
(Arceivala, 1998)
⇒ COD
Sulfate removal
= 0,8 × 7,19 gSO
4
2-
× 0,67 gCOD/gSO
4
2-
= 3,85 g/m
3Lượng COD được chuyển hoá thành CH
4
COD
CH4
= (10461,6 – 3,85)g/m
3
× 2000m
35273
/6346,0 =
+
+
×
Năng lượng sinh ra từ CH
4
= 8.169.594,3 L/ngđ × 0,6451 g/L × 50,1 kJ/g CH
4
= 264.037.284,7 kJ/ngđ
3.6.7 Nhu cầu độ kiềm
CH
4
chiếm 65% tổng lượng khí sinh ra → CO
2
chiếm 35% tổng lượng khí sinh ra.
Độ kiềm cần thiết là 1800mg/L (tra bảng).
Độ kiềm cần bổ sung là 1800mg/L – 526mg/L = 1274mgCaCO
3
/L = 1274 g CaCO
3
/m
3
.
TT Thông số Đơn vị Giá trị
1
2
3
4
5
6
COD
tổng
vào
COD
tổng
ra
BOD
5
= sCOD /1,6 vào
BOD
5
= sCOD /1,6 ra
VSS vào
VSS ra
COD
fiter
vào
474
4537
453,7
7,19
1,438
984
492
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 17
3.6.9 Các Thông Số Thiết Kế Và Kích Thước UASB
TT Thông số Đơn vị Giá trị
1
2
3
4
5
Ống chính.
Ống nhánh
Đường kính ống chính
Đường kính ống chính
m
2
m
3cái
m
m
cái
m
2
m
m m
m
m
m
m
m
cái/ đơn nguyên
TCVN 5945 – 1995
Thông số Đơn vị Nước thải
Nguồn loại A Nguồn loại B
Color
pH
TDS
Acidity
SS
VSS
BOD
5
_
_
mg/ l
mgCaCO
3
/ l
mg/ l
mg/ l
“
Trắng
7 – 8
595
526
492
948
726,5
_
6 – 9
-
“
“
“
“
“
“
“
mg/ l
1046
453,7
336
0.80
57
1,438
35.12
24
50
_
0.1
_
_
_
4
0.05
100
_
1
_
()
SRTKX
SSSRTYQ
V
d
O
+×
−
×
××
=
1
Trong đó:
Q: Lưu lượng nước thải, Q = 2000 (m
3
/ngđ)
Y: hệ số thu hoạch, Y = 0,6
SRT: thời gian lưu bùn, SRT = 10 (ngày)
S
o
: lượng BOD
5
đầu vào
S: lượng BOD
5
đầu ra
X: nồng độ bùn hoạt tính trong bể, X = 2500 (mg/l)
K
d
V
V
(m
3
)
Chọn H
1
= 4 (m), chiều cao dự trữ h = 0,3 (m) Æ H = H
1
+ h = 4 + 0,3 = 4,3 (m)
Diện tích bề mặt:
70
4
280
1
===
H
V
A
(m
2
)
Chọn chiều dài: L = 10 m
Æ chiều rộng: B = 7 m
Đồ án xử lý nước thải nhà máy tinh bột khoai mì Ts Trần Thị Mỹ Diệu
3 - 19
Thời gian lưu nước trong bể:
859,0
bùn
= 0,375 × 2000 × (713 – 107) = 454500 (gr) = 454,5 (kg)
Lượng bùn xả Q
xả
:
SRTX
SRTXQXV
Q
t
rr
xa
×
××−×
=
Q
r
= Q
v
= 2000 (m
3
/ngđ)
X
t
: nồng độ cặn lắng ở bể lắng đợt II (nồng độ cặn tuần hoàn) thông số chọn thiết kế vận hành là
10000 (mg/l), độ tro trong cặn khoảng 30%
Æ X
4545000
25001120
=
×
=
×
=
bun
A
XV
T (ngày)
Thực tế sẽ dài gấp 3 – 4 lần vì khi nồng độ bùn chưa đủ trong bể hiệu quả xử lý ở thòi gian đầu
sẽ thấp và lượng bùn sinh ra ít hơn A
bùn
.
Sau khi hệ thống hoạt động ổn định, lượng bùn hữu cơ xả ra hằng ngày.
b = Q
xả
× 10000 (g/m
3
) = 23,68 × 10000 = 236800 (g/ng) = 236,8 (kg/ng)
Cặn bay hơi. b’ = 0,7 × 236,8 = 165,76 (kg/ng)
Xác định lưu lượng tuần hoàn Q
t
= để nồng độ bùn trong bể luôn giữ giá trị X = 2500 (mg/l)