Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 1 -
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA ĐIỆN TỬ - VIỄN THễNG
(
)
Bài tập lớn mụn mạng thụng tin
Đề tài
MÔ PHỎNG HÀNG ĐỢI TRONG NS2
ĐO HIỆU NĂNG HÀNG ĐỢI M/M/1/K
3.2.2 CHUẨN BỊ CỤNG CỤ MỤ PHỎNG 6
3.2.3. NỤI DUNG Và KẾT QUẢ MỤ PHỎNG 6
3.2.3.1 MỤ PHỎNG LẦN THỨ NHẤT 8
A) CỎC THỤNG SỐ : 8
B) KẾT QUẢ MỤ PHỎNG. 8
C) NHẬN XỘT 9
3.2.3.2 MỤ PHỎNG LẦN THỨ HAI 10
A) CỎC THỤNG SỐ : 10
B) KẾT QUẢ MỤ PHỎNG. 10
C) NHẬN XỘT 11
3.2.3.2 MỤ PHỎNG LẦN THỨ BA 12
A) CỎC THỤNG SỐ : 12
B) KẾT QUẢ MỤ PHỎNG. 12
C) NHẬN XỘT 13
4. KẾT LUẬN 14
5. TàI LIỆU THAM KHẢO 14 Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 3 -
1. YỜU CẦU BàI TẬP LỚN
Vẽ đồ thị độ dài hàng đợi tức thời nq(t)
TỚNH SỐ YỜU CẦU TRUNG BỠNH TRONG Hàng đợi
Và TRONG HỆ THỐNG.
2.4 Trần Hoàng Sơn
- Thay các tham số trong mô phỏng & đưa ra nhận xét . Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 5 -
3. QUỎ TRỠNH THỰC HIỆN
3.1 TỚNH TOỎN TRỜN LÝ THUYẾT CỎC THAM SỐ HàNG
đợi.
GIẢ THIẾT :
* Độ dài hàng đợi: K = 5
* Tốc độ trung bỠNH GÚI đến hang đợi: ở = 50 (GÚI/S)
* TẢI: ủ = 0.6
* Tốc độ PHỤC VỤ TRUNG BỠNH CỦA SERVER ỡ=
ở/ủ=50/0.6 ≈ 83(GÚI/S)
3.1.1 XỎC SUẤT LỖI GÚI
03.0
5
6.0
6
6.01
6
.
0
k
k
kN
=
)/(21.1
6
6
.
0
1
6
6.0
)15(
6.01
6.0
cy
3.1.3 Số yêu cầu TB trong hàng đợi
3.1.4 Thời gian một yêu cầu phải đợi trong hệ thống
)(025.0
)0326.01(50
21.1
)1(
s
k
P
N
T
3.1.5 THỜI GIAN MỘT YỜu cầu phải đợi trong hàng đợI
)(0129.0
)0326.01(50
626.0
)1(
s
k
P
3.2.3. NỤI DUNG Và KẾT QUẢ MỤ PHỎNG.
3.2.3.1 KỊCH BẢN MỤ PHỎNG
KỊCH BẢN MỤ PHỎNG được viết bằng ngôn ngữ TCL lưu
trong file MM1K.TCL (CÚ CD-ROM KỐM THEO).
3.2.3.2 TỚNH TOỎN CỎC THAM SỐ CỦA HỆ THỐNG
Kết thúc trương trỠNH MỤ PHỎNG, CỎC FILE GHI LẠI
CỎC THAM SỐ Và QUỎ TRỠNH MỤ PHỎNG:
out.nam – giao diện chính của trương trỠNH
queue.ns – Hàng đợi
OUT.TR GHI LẠI THAM SỐ CỦA 1 GÚI TIN
queuesize.tr – Kích thước hàng đợi
PACKETLOST.TR – SỐ GÚI BỊ MẤT.
Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 7 -
TỚNH XỎC SUẤT MẤT GÚI.
Phương pháp tính:
PE =
PacketSent
PacketLost
=
%13.3
9991
313
VỊ TRỚ CỎC NODE.
Vị trí hàng đợi.
Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 8 -
3.2.3.1 MỤ PHỎNG LẦN THỨ NHẤT.
A) CỎC THỤNG SỐ :
ở = 50 gÚI/S
ỡ= 83 gÚI/S
ủ=0.6
K=5
HỠNH 2. GIAO DIỆN NAM.OUT
NỲT 0 là nguồn phát lưu lượng tuân theo phân bố mũ với tham số ở = 50
gÚI/S
Nút 1 là đích nhận lưu lượng cũng tuân the phân bố mũ tham số ỡ= 83 gÚI/S
Link nối giữa hai nút là full-duplex, băng thông 100KBPS, THỜI GIAN TRỄ
10MS, SỬ DỤNG cơ chế DropTail.
B) KẾT QUẢ MỤ PHỎNG.
THAM SỐ PE N NQ T TQ
LÝ THUYẾ
T
3.26% 1.21 0.626 0.025 0.0128
MỤ PHỎ
NQ=K*K/(2*(K+1))=2.08
B) KẾT QUẢ MỤ PHỎNG. THAM SỐ PE N NQ T TQ
LÝ THUYẾ
T
16.67%
2.5 2.08 0.06 0.0499
MỤ PHỎ
NG
17.0% ? 1.66 0.060208
0.040250
HỠNH 5. GIAO DIỆN NAM.OUT
Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 11 -
HỠNH 6 . Độ dài hàng đợi theo tHỜI GIAN HỠNH 7. Tốc độ mất gói theo THỜI GIAN.
C) NHẬN XỘT
HỠNH 8. GIAO DIỆN NAM.OUT
Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 13 -
HỠNH 9 . Độ dài hàng đợi theo thời gian.
HỠNH 10. Tốc độ mất gói theo THỜI GIAN.
C) NHẬN XỘT
K=10, số yêu cầu tối đa nằm trong hàng đợi là 9 lớn hơn hai
lần mô phỏng trước. Do đó xác suất lỗi gói giảm đi đáng kể, thời gian
trung bỠNH MỘT YỜU CẦU NẰM TRONG HàNG đợi và trong hệ
thống giảm đi rất nhiều.
Nhóm: MarkPro DT5 – K49
- 14 -
4. KẾT LUẬN
NS-2 Là MỘT CỤNG CỤ MỤ PHỎNG KHỎ MỚI, LẠI VIẾT TRỜN NGỤN
NGŨ TCL NỜN TRONG QUỎ TRỠNH LàM BàI TẬP LỚN NHÚM CHỲNG EM
đÓ GẶP PHẢI NHIỀU KHÚ KHăn trong việc đọc và phân tích tài liệu.
CỤNG VIỆC HOàN THàNH:
Tạo ra được giao diện NAM
HIỂN THỊ XỎC SUẤT MẤT GÚI TRỜN NAM SAU KHI KẾT
THỲC MỤ PHỎNG.
TẠO TIẾN TRỠNH TỚI CÚ PHÕN BỐ MŨ Là LAMDA
Tạo server có tốc độ phục vụ là mu