CƠ SỞ DỮ LIỆUGiới thiệu Mô hình dữ liệu NCBI (tuần 1) Cơ sở dữ liệu trình tự GenBank (tuần 2) Cơ sở dữ liệu về cấu trúc (tuần 3) Cơ sở dữ liệu bản đồ genom (tuần 4).Các cơ sở dữ liệuCơ sở dữ liệu NCBI (National Center forBiotechnology Information) C - Pdf 12

CƠ SỞ DỮ LIỆU
Giới thiệu
Mô hình dữ liệu NCBI
(tuần 1)
Cơ sở dữ liệu trình tự GenBank
(tuần 2)
Cơ sở dữ liệu về cấu trúc
(tuần 3)
Cơ sở dữ liệu bản đồ genom
(tuần 4)
Các cơ sở dữ liệu
 Cơ sở dữ liệu NCBI
(National Center for
Biotechnology Information)
 Cơ sở dữ liệu EMBL-EBI
(European Molecular
Biology Laboratory-European Bioinformatics
Institute)
 Cơ sở dữ liệu CIB-DDBJ
(Center for Information
Biology-DNA Data Bank of Japan)
Mô hình dữ liệu NCBI
 NCBI dựa trên 4 dữ liệu cơ bản:
- Bài báo khoa học
- Trình tự ADN
- Trình tự protein
- Cấu trúc ba chiều.
 Ngoài ra còn có các cơ sở dữ liệu khác:
- Taxonomy
- Bản đồ genome
Mô hình dữ liệu NCBI:

Mô hình dữ liệu NCBI:
Yếu tố nhận dạng trình tự (SEQ-Ids)
 Accession.Version Combined Identifier: Do hợp tác
của GenBank, EMBL và DDBJ đưa ra
- Vẫn cho phép truy cập một bản ghi chỉ dựa trên số
truy cập mà không có phiên bản.
- Cho phép truy cập trình tự đã thay đổi sử dụng số
truy cập và số phiên bản.
- Cho biết trình tự đã thay đổi bao nhiêu lần dựa trên
số phiên bản.
 Accession Numbers on Protein Sequences:
- Accession.version Numbers cũng đã được sử dụng
cho trình tự protein trong CDS feature’s /protein ID
qualifier.
- Gồm 3 chữ in hoa kèm 5 số và 1 số chỉ phiên bản.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status