1/6/2009
1/6/2009
1
1
CHƯƠNG
CHƯƠNG
2
2
B
B
Ả
Ả
N Đ
N Đ
Ồ
Ồ
Đ
Đ
Ấ
Ấ
T V
T V
À
À
ĐƠN V
ĐƠN V
Ị
Ị
Đ
Đ
Ấ
soil
) l
) l
à
à
ph
ph
ầ
ầ
n l
n l
ớ
ớ
p v
p v
ỏ
ỏ
tr
tr
á
á
i đ
i đ
ấ
ấ
t m
t m
à
à
trên đ
Đ
ộ
ộ
d
d
à
à
y 120
y 120
–
–
150 cm, t
150 cm, t
í
í
nh t
nh t
ừ
ừ
l
l
ớ
ớ
p
p
đ
đ
á
á
m
–
20
20
cm.
cm.
VD:
VD:
Đ
Đ
ấ
ấ
t ph
t ph
ù
ù
sa
sa
(Fluvisols
(Fluvisols
-
-
Fluvents),
Fluvents),
đ
đ
ấ
ấ
t đ
B
Ả
Ả
N Đ
N Đ
Ồ
Ồ
Đ
Đ
Ấ
Ấ
T
T
T
T
h
h
ể
ể
hi
hi
ệ
ệ
n s
n s
ự
ự
phân b
phân b
ố
,
đ
đ
ộ
ộ
d
d
ố
ố
c, t
c, t
ầ
ầ
ng d
ng d
à
à
y,
y,
đ
đ
ộ
ộ
ph
ph
ì
ì
, m
, m
ẫ
nh c
ủ
ủ
a t
a t
ừ
ừ
ng đơn v
ng đơn v
ị
ị
đ
đ
ấ
ấ
t.
t.
1/6/2009
1/6/2009
2
2
Một
trắc
diện đất
tiêu
biểu
(Miller,
1988)
1/6/2009
1/6/2009
7
7
1/6/2009
1/6/2009
8
8
N
N
ộ
ộ
i dung b
i dung b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
đ
đ
ấ
ấ
t
t
(
(
t
t
ù
ù
Lo
Lo
ạ
ạ
i đ
i đ
ấ
ấ
t thư
t thư
ờ
ờ
ng đư
ng đư
ợ
ợ
c th
c th
ể
ể
hi
hi
ệ
ệ
n b
n b
ằ
ằ
ng ký hi
ng ký hi
hi
hi
ệ
ệ
n b
n b
ằ
ằ
ng đư
ng đư
ờ
ờ
ng contour.
ng contour.
-
-
M
M
ỗ
ỗ
i m
i m
ộ
ộ
t đơn v
t đơn v
ị
ị
đ
đ
á
á
c y
c y
ế
ế
u t
u t
ố
ố
kh
kh
á
á
c c
c c
ó
ó
ả
ả
nh hư
nh hư
ở
ở
ng đ
ng đ
ế
ế
n ch
n ch
-
-
Đ
Đ
ị
ị
a h
a h
ì
ì
nh mi
nh mi
ề
ề
n n
n n
ú
ú
i theo c
i theo c
ấ
ấ
p đ
p đ
ộ
ộ
d
d
ố
ố
c đ
c đ
ộ
ộ
ng
ng
ậ
ậ
p).
p).
•
•
M
M
ẫ
ẫ
u ch
u ch
ấ
ấ
t,
t,
đ
đ
á
á
m
m
ẹ
ẹ
•
•
Th
Th
à
à
nh ph
nh ph
ầ
ầ
n cơ gi
n cơ gi
ớ
ớ
i
i
•
•
K
K
ế
ế
t von,
t von,
đ
đ
á
á
l
l
ặ
ặ
n
n
1/6/2009
1/6/2009
9
9
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
v
v
ề
ề
b
b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
đ
đ
11
Land qualities (FAO)
Land qualities (FAO)
ATMOSPHERIC QUALITIES
ATMOSPHERIC QUALITIES
Atmospheric moisture supply:
Atmospheric moisture supply:
rainfall
rainfall
,
,
length of growing season, evaporation,
length of growing season, evaporation,
dew formation
dew formation
Atmospheric energy for photosynthesis:
Atmospheric energy for photosynthesis:
temperature
temperature
, daylength, sunshine
, daylength, sunshine
conditions
conditions
Atmospheric conditions for crop ripening,
Value of the standing vegetation as
protection
protection
against degradation of soils and catchment
against degradation of soils and catchment
Value of the standing vegetation as
Value of the standing vegetation as
regulator
regulator
of
of
local and regional
local and regional
climatic conditions
climatic conditions
Regeneration capacity
Regeneration capacity
of the vegetation after
of the vegetation after
complete removal
complete removal
Value of the standing vegetation as
Value of the standing vegetation as
shelter
of humans and animals
1/6/2009
1/6/2009
13
13
LAND SURFACE AND TERRAIN QUALITIES
LAND SURFACE AND TERRAIN QUALITIES
Surface receptivity as seedbed: the
Surface receptivity as seedbed: the
tilth condition
tilth condition
Surface treatability: the
Surface treatability: the
bearing capacity
bearing capacity
for cattle,
for cattle,
machinery
machinery
Surface limitations for the use of implements (stoniness,
Surface limitations for the use of implements (stoniness,
stickiness, etc.): the
stickiness, etc.): the
arability
The presence of
The presence of
open freshwater bodies
open freshwater bodies
for use by
for use by
humans, animals or fisheries
humans, animals or fisheries
Surface
Surface
water storage capacity of the terrain
water storage capacity of the terrain
:
:
the
the
presence or potential of ponds, on
presence or potential of ponds, on
-
-
farm reservoirs, bunds
farm reservoirs, bunds
Surface propensity to yield run
Surface propensity to yield run
-
moisture storage
capacity
capacity
in the rootable zone
in the rootable zone
Physical soil toxicity: the presence or hazard of
Physical soil toxicity: the presence or hazard of
waterlogging
waterlogging
in the rootable zone
in the rootable zone
Chemical soil fertility:
Chemical soil fertility:
the availability of plant
the availability of plant
nutrients
nutrients
Chemical soil toxicity: salinity or salinization
Chemical soil toxicity: salinity or salinization
hazard; excess of exchangeable sodium
hazard; excess of exchangeable sodium
Biological soil fertility: the
source of
construction materials
construction materials
Substratum (and soil profile) as
Substratum (and soil profile) as
source of
source of
minerals
minerals
1/6/2009
1/6/2009
15
15
SUBSTRATUM OR UNDERGROUND
SUBSTRATUM OR UNDERGROUND
QUALITIES
QUALITIES
Groundwater level and quality
Groundwater level and quality
in
in
relation to (irrigated) land use
relation to (irrigated) land use
Substratum
Limiting factors
Institutions
Institutions
(Th
(Th
ể
ể
ch
ch
ế
ế
)
)
Land tenure
Land tenure
(Quy
(Quy
ề
ề
n SDĐ
n SDĐ
)
)
Market
Transport
(Giao thông)
(Giao thông)
Population
Population
(Dân s
(Dân s
ố
ố
)
)
Imbalance of power&influence
Imbalance of power&influence
(Quy
(Quy
ề
ề
n)
n)
Risk aversion
Risk aversion
(S
(S
ợ
nh s
á
á
ch)
ch)
1/6/2009
1/6/2009
17
17
1/6/2009
1/6/2009
18
18
3.
3.
Đ
Đ
Ấ
Ấ
T ĐAI
T ĐAI
& B
& B
Ả
Ả
N Đ
N Đ
Ồ
Ồ
ĐƠN V
t nhân t
ố
ố
sinh th
sinh th
á
á
i (FAO 1976), bao g
i (FAO 1976), bao g
ồ
ồ
m c
m c
á
á
c thu
c thu
ộ
ộ
c t
c t
í
í
nh sinh
nh sinh
h
h
ọ
ọ
c v
c trưng v
ề
ề
th
th
ổ
ổ
như
như
ỡ
ỡ
ng v
ng v
à
à
đ
đ
ị
ị
a ch
a ch
ấ
ấ
t.
t.
−
−
Đ
Đ
ặ
t đ
ộ
ộ
−
−
Đ
Đ
ặ
ặ
c trưng v
c trưng v
ề
ề
nư
nư
ớ
ớ
c:
c:
ng
ng
ậ
ậ
p, m
p, m
ặ
ặ
n,
n,
nư
ị
a h
a h
ì
ì
nh,
nh,
hư
hư
ớ
ớ
ng d
ng d
ố
ố
c,
c,
tư
tư
ớ
ớ
i,
i,
đ
đ
ộ
ộ
cao, v
cao, v
ị
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng c
ng c
ủ
ủ
a con ngư
a con ngư
ờ
ờ
i.
i.
o
o
Theo Christian v
Theo Christian v
à
à
Stewart 1968, Brinkman v
Stewart 1968, Brinkman v
à
à
Smith 1973:
Smith 1973:
L
L
à
t tr
á
á
i đ
i đ
ấ
ấ
t v
t v
ớ
ớ
i c
i c
á
á
c thu
c thu
ộ
ộ
c t
c t
í
í
nh tương đ
nh tương đ
ố
ố
i
i
ổ
ỳ
c
c
ó
ó
th
th
ể
ể
d
d
ự
ự
đo
đo
á
á
n đư
n đư
ợ
ợ
c c
c c
ủ
ủ
a sinh
a sinh
quy
quy
ể
soil),
đi
đi
ề
ề
u
u
ki
ki
ệ
ệ
n đ
n đ
ị
ị
a ch
a ch
ấ
ấ
t,
t,
đi
đi
ề
ề
u ki
u ki
ệ
ệ
n thu
, nh
ữ
ữ
ng
ng
ho
ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
ng trư
ng trư
ớ
ớ
c đây v
c đây v
à
à
hi
hi
ệ
ệ
n nay c
n nay c
ủ
ủ
a con ngư
c t
c t
í
í
nh n
nh n
à
à
y c
y c
ó
ó
ả
ả
nh hư
nh hư
ở
ở
ng đ
ng đ
ế
ế
n vi
n vi
ệ
ệ
c s
c s
ử
ử
n t
n t
ạ
ạ
i v
i v
à
à
trong tương lai
trong tương lai
.
.
1/6/2009
1/6/2009
19
19
o
o
Đ
Đ
ấ
ấ
t đai l
t đai l
à
à
m
m
ộ
ộ
ự
ự
nhiên c
nhiên c
ụ
ụ
th
th
ể
ể
.
.
o
o
Trong LE,
Trong LE,
đ
đ
ấ
ấ
t đai đư
t đai đư
ợ
ợ
c th
c th
ể
ể
hi
hi
ể
ể
m riêng bi
m riêng bi
ệ
ệ
t g
t g
ọ
ọ
i l
i l
à
à
đơn v
đơn v
ị
ị
b
b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
đ
đ
ấ
ấ
yêu c
yêu c
ầ
ầ
u s
u s
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng đ
ng đ
ấ
ấ
t
t
nh
nh
ấ
ấ
t đ
t đ
ị
ị
nh m
nh m
à
à
ấ
ấ
t đai
t đai
: v
: v
ù
ù
ng đ
ng đ
ấ
ấ
t đ
t đ
ồ
ồ
ng nh
ng nh
ấ
ấ
t m
t m
ộ
ộ
t c
t c
á
á
ch tương
ch tương
:
:
+
+
Cho đ
Cho đ
ấ
ấ
t tr
t tr
ồ
ồ
ng l
ng l
ú
ú
a nư
a nư
ớ
ớ
c, LMU ph
c, LMU ph
ả
ả
i tho
i tho
ả
ả
mãn yêu c
mãn yêu c
ằ
ằ
ng ph
ng ph
ẳ
ẳ
ng,
ng,
đ
đ
ộ
ộ
m
m
ầ
ầ
u m
u m
ỡ
ỡ
kh
kh
á
á
, c
, c
ó
ó
h
h
ấ
ấ
t tr
t tr
ồ
ồ
ng c
ng c
à
à
phê, LMU ph
phê, LMU ph
ả
ả
i: Lo
i: Lo
ạ
ạ
i đ
i đ
ấ
ấ
t đ
t đ
ỏ
ỏ
nâu trên đ
nâu trên đ
á
á
nư
nư
ớ
ớ
c tư
c tư
ớ
ớ
i, b
i, b
ứ
ứ
c x
c x
ạ
ạ
l
l
ớ
ớ
n,
n,
đ
đ
ấ
ấ
t
t
c
c
ồ
ồ
đ
đ
ấ
ấ
t đai
t đai
(LMU
(LMU
-
-
Land Mapping Unit)
Land Mapping Unit)
Theo FAO 1976, LMU :
Theo FAO 1976, LMU :
“
“
Đơn v
Đơn v
ị
ị
b
b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
ó
ó
c
c
ó
ó
s
s
ự
ự
đ
đ
ồ
ồ
ng nh
ng nh
ấ
ấ
t c
t c
ủ
ủ
a c
a c
á
á
c y
c y
ế
ế
m
m
ộ
ộ
t ho
t ho
ặ
ặ
c nhi
c nhi
ề
ề
u y
u y
ế
ế
u t
u t
ố
ố
t
t
ự
ự
nhiên so v
nhiên so v
ớ
ớ
i c
i c
đ
đ
ấ
ấ
t đai c
t đai c
ó
ó
c
c
á
á
c thu
c thu
ộ
ộ
c t
c t
í
í
nh sau:
nh sau:
¾
¾
Kh
Kh
í
í
h
h
ị
ị
a ch
a ch
ấ
ấ
t
t
¾
¾
Đ
Đ
ấ
ấ
t
t
¾
¾
Thu
Thu
ỷ
ỷ
văn
văn
¾
¾
Th
Th
ả
ả
¾
¾
Nh
Nh
ữ
ữ
ng bi
ng bi
ế
ế
n đ
n đ
ổ
ổ
i c
i c
ủ
ủ
a đ
a đ
ấ
ấ
t do nh
t do nh
ữ
ữ
ng ho
ng ho
ạ
ạ
ấ
ấ
t đai
t đai
(Land Characteristic
(Land Characteristic
–
–
LC)
LC)
o
o
L
L
à
à
c
c
á
á
c thu
c thu
ộ
ộ
c t
c t
í
í
nh c
nh c
ư
ư
ớ
ớ
c lư
c lư
ợ
ợ
ng đư
ng đư
ợ
ợ
c
c
VD
VD
:
:
Đ
Đ
ộ
ộ
đ
đ
ố
ố
c, t
c, t
ì…
ì…
Ch
Ch
ấ
ấ
t lư
t lư
ợ
ợ
ng đ
ng đ
ấ
ấ
t đai
t đai
(Land Quality
(Land Quality
–
–
LQ)
LQ)
o
o
L
L
à
à
ệ
ệ
n nh
n nh
ữ
ữ
ng m
ng m
ứ
ứ
c đ
c đ
ộ
ộ
th
th
í
í
ch h
ch h
ợ
ợ
p kh
p kh
á
á
c nhau cho nhi
c nhau cho nhi
ề
ề
á
á
nh tương t
nh tương t
á
á
c c
c c
ủ
ủ
a r
a r
ấ
ấ
t nhi
t nhi
ề
ề
u LC.
u LC.
VD
VD
:
:
M
M
ứ
ứ
c đ
c đ
ả
ả
năng tho
năng tho
á
á
t
t
nư
nư
ớ
ớ
c, ch
c, ch
ế
ế
đ
đ
ộ
ộ
cung c
cung c
ấ
ấ
p dinh dư
p dinh dư
ỡ
ỡ
ng
ng
c LMU.
c LMU.
1/6/2009
1/6/2009
22
22
C
C
á
á
c t
c t
í
í
nh ch
nh ch
ấ
ấ
t đ
t đ
ấ
ấ
t đai d
t đai d
ù
ù
ng đ
ng đ
ể
ể
kh
kh
í
í
h
h
ậ
ậ
u
u
-
-
Đ
Đ
ộ
ộ
d
d
à
à
i c
i c
ủ
ủ
a m
a m
ù
ù
a
a
ế
ế
u s
u s
á
á
ng/
ng/
đ
đ
ộ
ộ
d
d
à
à
i c
i c
ủ
ủ
a ng
a ng
à
à
y/ nhi
y/ nhi
ệ
ệ
t đ
t đ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
/ ch
/ ch
ỉ
ỉ
s
s
ố
ố
x
x
ó
ó
i mòn do mưa
i mòn do mưa
…
…
-
-
T
T
ố
ố
c đ
c đ
ộ
ộ
-
-
S
S
ự
ự
b
b
ố
ố
c hơi nư
c hơi nư
ớ
ớ
c
c
-
-
Ch
Ch
ế
ế
đ
đ
ộ
ộ
nhi
nhi
ệ
ệ
á
á
c t
c t
í
í
nh ch
nh ch
ấ
ấ
t v
t v
ề
ề
đ
đ
ị
ị
a m
a m
ạ
ạ
o
o
-
-
G
G
ó
ó
á
á
t nư
t nư
ớ
ớ
c/kho
c/kho
ả
ả
ng c
ng c
á
á
ch rãnh ch
ch rãnh ch
ả
ả
y x
y x
ó
ó
i
i-
-
Đ
Đ
l
l
ẫ
ẫ
n...
n...-
-
Đ
Đ
ộ
ộ
cao
cao
/
/
hư
hư
ớ
ớ
ng/v
ng/v
ị
ị
tr
tr
í
í
Đ
Đ
ộ
ộ
sâu c
sâu c
ủ
ủ
a
a
m
m
ự
ự
c nư
c nư
ớ
ớ
c ng
c ng
ầ
ầ
m.
m.
-
-
Th
Th
ờ
ờ
ờ
ờ
ng xuyên ng
ng xuyên ng
ậ
ậ
p l
p l
ụ
ụ
t.
t.
1/6/2009
1/6/2009
23
23
IV. C
IV. C
á
á
c t
c t
í
í
nh ch
nh ch
ấ
ấ
t c
t c
t
t
-
-
Th
Th
ú
ú
hoang ăn m
hoang ăn m
ồ
ồ
i/hi
i/hi
ệ
ệ
n tr
n tr
ạ
ạ
ng sâu b
ng sâu b
ệ
ệ
nh.
nh.
V. C
V. C
á
á
t m
t m
ặ
ặ
t (0
t (0
-
-
20 cm). Gi
20 cm). Gi
á
á
tr
tr
ị
ị
TB cho c
TB cho c
á
á
c t
c t
ầ
ầ
ng dư
ng dư
ớ
ớ
i, gi
i, gi
ố
ố
i thi
i thi
ể
ể
u
u
ở
ở
ch
ch
ổ
ổ
m
m
à
à
c
c
á
á
c t
c t
í
í
nh ch
nh ch
ấ
ấ
ặ
ặ
c qu
c qu
ố
ố
c t
c t
ế
ế
(
(
FAO
FAO
-
-
UNESCO, USDA)
UNESCO, USDA)-
-
Đ
Đ
ộ
ộ
sâu hi
sâu hi
ệ
ệ
à
à
x
x
ó
ó
i mòn đ
i mòn đ
ấ
ấ
t
t-
-
Đ
Đ
á
á
ong ho
ong ho
á
á
/
/
đ
đ
ộ
ộ
ậ
ậ
t b
t b
ị
ị
phong ho
phong ho
á
á
/kho
/kho
á
á
ng s
ng s
é
é
t
t
…
…
Ho
Ho
á
á
h
h
/
/
đ
đ
ộ
ộ
no bazơ
no bazơ-
-
Đ
Đ
ạ
ạ
m/lân d
m/lân d
ễ
ễ
tiêu
tiêu
/kali
/kali
trao đ
trao đ
ổ
ổ
i/c
i/c
l
l
ệ
ệ
h
h
ấ
ấ
p th
p th
ụ
ụ
natri/% c
natri/% c
á
á
c ch
c ch
ấ
ấ
t đ
t đ
ộ
ộ
c/axit sunfuric
c/axit sunfuric
…
…
VI. V
VI. V
đư
đư
ờ
ờ
ng thu
ng thu
ỷ
ỷ
,
,
đư
đư
ờ
ờ
ng s
ng s
ắ
ắ
t, sông ho
t, sông ho
ặ
ặ
c theo th
c theo th
ị
ịtrư
trư
n đ
n đ
ồ
ồ
đơn v
đơn v
ị
ị
đ
đ
ấ
ấ
t đai
t đai
(LUM
(LUM
–
–
Land Unit Map)
Land Unit Map)
LUM đư
LUM đư
ợ
ợ
c xây d
c xây d
ự
ự
í
í
nh v
nh v
ề
ề
c
c
á
á
c đi
c đi
ề
ề
u ki
u ki
ệ
ệ
n t
n t
ự
ự
nhiên c
nhiên c
ó
ó
ả
ả
nh hư
nh hư
t đ
t đ
ấ
ấ
t trên b
t trên b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
đơn v
đơn v
ị
ị
đ
đ
ấ
ấ
t đai sau khi ch
t đai sau khi ch
ồ
ồ
ng x
ng x
ế
ế
p l
p l
ủ
ủ
y
y
ế
ế
u đư
u đư
ợ
ợ
c xây d
c xây d
ự
ự
ng b
ng b
ằ
ằ
ng phương
ng phương
ph
ph
á
á
p th
p th
ủ
ủ
công (ch
công (ch
thông tin ph
thông tin ph
á
á
t tri
t tri
ể
ể
n
n
–
–
GIS cho ph
GIS cho ph
é
é
p ngư
p ngư
ờ
ờ
i s
i s
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng c
ng c
nh m
nh m
ộ
ộ
t c
t c
á
á
ch d
ch d
ễ
ễ
d
d
à
à
ng, nhanh
ng, nhanh
ch
ch
ó
ó
ng v
ng v
ớ
ớ
i đ
i
đ
ộ
đơn t
í
í
nh thư
nh thư
ờ
ờ
ng d
ng d
ù
ù
ng l
ng l
à
à
:
:
−
−
B
B
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
đ
đ
ấ
ì
nh ho
nh ho
ặ
ặ
c
đ
c đ
ộ
ộ
d
d
ố
ố
c,
c,
đ
đ
ộ
ộ
cao
cao
…
…
−
−
B
B
ả
ả
ớ
ớ
c
c
−
−
B
B
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
th
th
ả
ả
m th
m th
ự
ự
c v
c v
ậ
ậ
t; hi
t; hi
ệ
ệ
ợ
ợ
ng v
ng v
à
à
n
n
ộ
ộ
i dung b
i dung b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
đơn t
đơn t
í
í
nh ph
nh ph
ụ
ụ
thu
thu
ộ
ộ
ng b
ng b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
ồ
đơn v
đơn v
ị
ị
đ
đ
ấ
ấ
t đai
t đai
.
.
Căn c
Căn c
ứ
ứ
:
:
−
−
ứ
ứ
u c
u c
ủ
ủ
a d
a d
ự
ự
á
á
n đ
n đ
á
á
nh gi
nh gi
á
á
đ
đ
ấ
ấ
t đai
t đai
.
.
−
−
c ch
ọ
ọ
n.
n.
−
−
Quy mô di
Quy mô di
ệ
ệ
n t
n t
í
í
ch hay t
ch hay t
ỉ
ỉ
l
l
ệ
ệ
b
b
ả
ả
n đ
n đ
ồ
n c
ó
ó
v
v
à
à
kh
kh
ả
ả
năng b
năng b
ổ
ổ
sung.
sung.
C
C
á
á
c ch
c ch
ỉ
ỉ
tiêu xây d
tiêu xây d
ự
ự
ng LUM
p
s
s
ẽ
ẽ
quy
quy
ế
ế
t đ
t đ
ị
ị
nh đ
nh đ
ộ
ộ
ch
ch
í
í
nh x
nh x
á
á
c k
c k
ế
ế
t
m
ỗ
ỗ
i ch
i ch
ỉ
ỉ
tiêu s
tiêu s
ẽ
ẽ
phân t
phân t
ừ
ừ
2
2
-
-
5 c
5 c
ấ
ấ
p.
p.