1
Báo cáo TN SCTĐ
_
N
hóm
A
05
_
To
2
_
B
ài
1
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CƠ SỞ TỰ ĐỘNG
Nhóm : A05 To : 2
1) Mai Ngọc Cường 40900301
2) Nguyen Văn Bon Đạt 40900538
3) Lê Ngọc Đức 40900632
BÀI THÍ NGHIỆM 1PHẦN A: ỨNG DỤNG MATLAB PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
III.1 Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống:
A
05
_
To
2
_
B
ài
1Transfer function:
1
-
s
>> H1=tf([1 2],1)
Transfer function:
s + 2
>> G=(G1+G3)*feedback(G2,H1) %hàm truyen vòng hở
Transfer function:
2 s^3 + 9 s^2 + 15 s
2 s^5 + 20 s^4 + 70 s^3 + 124 s^2 + 120 s
>> Gk=feedback(G,1) %hàm truyen vòng kı́n hoi tiep âm
s^3 + 8.2 s^2 + 21.6 s + 4
>> bode(G,{0.1,100}) %vẽ bieu đo Bode trong khoảng tan so 0.1 đen 100
-Từ biểu đồ Bode ta thấy hệ có:
Tần số cắt biên = 0.455 rad/s Tần số cắt pha = 4.65 rad/s
Độ dự trữ biên GM = 24.8 dB Độ dự trữ pha PM = 103
o
-Hệ thống kín ổn định vì GM>0 và PM>0
>> Gk=feedback(G,1) % khai báo hệ kı́n
Transfer function:
10
*Với K = 400
>> G=tf(400,conv([1 0.2],[1 8 20])); % open-loop
>> bode(G,{0.1,100}) %Bode diagram
5
Báo cáo TN SCTĐ
_
N
hóm
A
05
_
To
2
_
B
ài
1
Ta thấy hệ có GM và PM <0, do đó hệ kín không ổn định.
>> Gk=feedback(G,1); %close-loop
Báo cáo TN SCTĐ
_
N
hóm
A
05
_
To
2
_
B
ài
1
*Với K=400
1
s^3 + 11 s^2 + 44 s + 60
>> rlocus(G) %vẽ QĐNS Cho cực hệ kín nằm trên trục ảo –ranh giới giữa ổn định và bất ổn , ta thấy tại đó K
gh
= 424.
-Tı̀m K đe hệ có tan so dao động tự nhiên n= 4
Ta thấy có 3 giá trị của K để hệ có tần số dao động tự nhiên n= 4, đó là K = 3.98, 4.03 và 51.6 8
Báo cáo TN SCTĐ
_
Khi K = 20 hệ có ξ=0.7 và khi K = 76.7 hệ có POT=25%
-Tı̀m K đe hệ có thờ i gian xác lập t
xl
(2%) = 4s
Ta có t
xl
(2%)=4/ξ
n
⇔ ξ
n
= 1
Ta thay tại ξ = 0.191 thı̀
n
=5.13, tı́ch củ a chú ng ≈ 1, giá trị K là 178
9
Báo cáo TN SCTĐ
_
N
>> G=tf(424,conv([1 3],[1 8 20]))
Transfer function:
424
s^3 + 11 s^2 + 44 s + 60
>> Gk=feedback(G,1)
Transfer function:
424
s^3 + 11 s^2 + 44 s + 484
>> step(Gk)
10
Báo cáo TN SCTĐ
_
N
hóm
A
05
_
To
2
_
B
ài
05
_
To
2
_
B
ài
1
Xem trên đáp ứng nấc ta thấy POT=20.8%, giá trị này <25% là do giai đoạn quá độ còn bị chi phối bởi thêm
một cực thực, vì hệ thống ta đang khảo sát có bậc 3.
Ta thấy giá trị xác lập là 0.561 => e
xl
= 1 – 0.561 = 0.439
c) Khi K = 178
>> G=tf(178,conv([1 3],[1 8 20]));
>> Gk=feedback(G,1);
>> step(Gk,5)
1
PHẦN B: ỨNG DỤNG SIMULINK MÔ PHỎNG VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG
III.1 Khảo sát mô hình hệ thống điều khiển nhiệt độ:
III.1.a Khảo sát hệ hở theo mô hình Zieger-Nichols:
Ta xây dự ng mô hı̀nh trên Simulink như sau:
Mô phỏng khi ngõ vào là hàm nac đơn vị:
13
III.1.b Khảo sát mô hình điều khiển nhiệt độ ON-OFF:
Ta xây dự ng mô hı̀nh sau trên Simulink: -Tı́nh sai so ngõ ra so vớ i tı́n hiệu đặt và thờ i gian đóng ngat ứ ng vớ i các trườ ng hợ p củ a khâu relay:
Vùng trễ
−
∆
Chu kì đóng ngắt
(s)
+1/
-
1
4.1
-
1.4
30.23
-
22
170.23*Nhận xét: ta thấy vùng trễ càng lớn thì sai số ngõ ra càng lớn, tức giá trị ngõ ra dao động quanh vị trí đặt
với biên độ càng lớn, và chu kì đóng ngắt càng lâu.
14
Báo cáo TN SCTĐ
_
N
hóm
A
05
_
To
2
_
B
ài
1
-Quá trı̀nh quá độ củ a vù ng tre(+5/-5):
d
theo L, T, K:
Ta đã có: L ≈ 18, T≈ 177, K=300
Tı́nh đượ c: K
p
= 1.2T/LK = 0.0393
K
i
= K
p
/2LK = 3.642*10
-6
K
d
= 0.5K
p
L/K = 1.18*10
-3
∆
e1
−
∆
e215
Báo cáo TN SCTĐ
III.2 Khảo sát mô hình điều khiển tốc độ, vị trí động cơ DC:
III.2.a Khảo sát mô hình điều khiển tốc độ động cơ DC:
-Ta xây dự ng mô hı̀nh sau trên Simulink: a) Bộ đieu khien P:
K
p
1
10
20
50
100
POT
(%)
1.55
0.52
0.64
0.65
16
Báo cáo TN SCTĐ
_
N
hóm
A
05
_
To
2
_
B
ài
1
b) Bộ đieu khien PI( K
P
=2, K
D
=0):
K
0
0
0
t
xl
(s)
31
3.07
0.53
0.7
2.62c) Bộ đieu khien PID( K
P
=2, K
I
=2):
K
D
0
0
t
xl
(s)
2.61
2.62
2.87
3.7
7.55III.2.b Khảo sát mô hình điều khiển vị trí động cơ DC:
-Ta xây dự ng mô hı̀nh sau trên Simulink:
a) Bộ đieu khien P:
K
0.2
0.131.9
4.4
1.9
2.1
3
b) Bộ đieu khien PI( K
P
=2, K
D
=0):
K
I
0.1
0.5
0.8
t
xl
(s)
10.1
12
9.6
11.2
c) Bộ đieu khien PID( K
P
=2, K
I
=1):
K
D
0.1
0.2
0.5
0.8
6.4
6.35
7
7