Giáo án địa lý lớp 9 - Pdf 12

Giáo án địa lý
Lớp 9
1
Tit 1 :
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Ngµy so¹n : 06/09 - Ngµy d¹y : 07/09
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1.Kiến thức : Cho học sinh hiểu được:
- Nước ta có 54 dân tộc mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng. Dân tộc kinh có số dân đông
nhất. Các dân tộc của nước ta luôn đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo
vệ Tổ quốc.
- Trình bày tình hình phân bố các dân tộc nước ta
2. Kỹ năng :
- Rèn kĩ năng xác định trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của một số dân tộc
- Phân tích biểu đồ, bảng số liệu, bản đồ về dân cư
3. Thái độ:
Giáo dục tinh thần tôn trọng đoàn kết các dân tộc, tinh thần yêu nước.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV. Tranh ảnh về đồng bằng , ruộng bậc thang, Bộ tranh ảnh về Đại gia đình dân
tộc Việt Nam.
HS: - SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2. Giới thiệu bài mới :
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ 1 : Hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh
Bảng 1.1: Dân số phân theo thành phần dân tộc
(sắp xếp theo số dân) ở Việt Nam năm 1999 (đơn
vị: nghìn người)
CH: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Nêu vài nét

trình phát triển đất nước,
- Những Việt kiều đang sống ở nước ngoài.
- Thành phần giữa các dân tộc có sự chênh lệch
HĐ 2: Cho HS làm việc theo nhóm
Quan sát lược đồ phân bố các dân tộc Việt Nam
H1.3 cho biết dân tộc Việt (kinh) phân bố chủ yếu
ở đâu?
CH: Hiện nay sự phân bố của người Việt có gì thay
đổi nguyên nhân chủ yếu của sự thay đổi (chính
sách phân bố lại dân cư và lao động, phát triển kinh
tế văn hoá của Đảng)
CH: Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho biết các dân
tộc ít người phân bố chủ yếu ở miền địa hình nào?
(thượng nguồn các dòng sông có tiềm năng lớn về
tài nguyên thiên nhiên có vị trí quan trọng về quốc
phòng.)
- Trung du và miền núi phía Bắc : Trên 30 dân tộc
ít người.
- Khu vực Trường Sơn- Tây Nguyên có trên 20 dân
tộc ít người: Ê-đê Gia rai, Mnông.
- Duyên hải cực nam Trung Bộ và Nam Bộ có dân
tộc Chăm, Khơ me, Hoa,
CH: Theo em sự phân bố các dân tộc hiện nay như
thế nào?( đã có nhiều thay đổi)
*Liên hệ: Cho biết em thuộc dân tộc nào, dân tộc
em đứng thứ mấy về số dân trong cộng đồng các
dân tộc Việt nam? Địa bàn cư trú chủ yếu của dân
tộc em? CH: Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu
của dân tộc em ?.
- Các dân tộc đều bình đẳng, đoàn

- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ gia tăng dân số
- Có kĩ năng phân tích bảng thống kê, một số biểu đồ dân số
3. Thái độ:
Ý thức được sự cần thiết phải có quy mô về gia đình hợp lí
II. CHUẨN BỊ CỦA GV vµ HS:
GV - Biểu đồ dân số Việt Nam
- Tháp dân số Việt Nam năm1989, 1999
- Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trường , chất lượng cuộc sống
HS: -Đọc và chuẩn bị bài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.Kiểm tra bài cũ:
Nước ta có bao nhiêu dân tộc?Các dân tộc khác nhau ở mặt nào? Cho ví dụ
2.Giới thiệu bài mới
3.Bài mới
Hoạt động của GV vµ HS Nội dung chính
HĐ 1 : Dựa vào vốn hiểu biết và SGK cho biết số
dân Việt Nam theo tổng điều tra 01/4/1999 là bao
nhiêu? Em có suy nghĩ gì về thứ tự diện tích và dân
số của Việt Nam so với thế giới?
- Năm 1999 dân số nước ta 76,3 triệu người. Đứng
thứ 3 ở ĐNÁ.
- Diện tích lãnh thổ nước ta đứng thứ 58 trên thế giới,
dân số đứng thứ 14 trên thế giới
HĐ2:
CH: Quan sát lược đồ đường biểu diễn tỉ lệ gia tăng
tự nhiên để thấy sự thay đổi qua từng giai đoạn và xu
hướng thay đổi từ năm1979 đến năm 1999, Giải thích
nguyên nhân thay đổi?
năm 1921 có 15,6 triệu người, 1961 tăng gấp đôi
CH: Nhận xét mối quan hệ giữa gia tăng tự nhiên, gia

HĐ3: Cá nhân/cặp
CH: Căn cứ số liệu ở bảng 2.2 Nhận xét cơ cấu
nhóm tuổi của nước ta thời kì 1979 – 1999
đặc biệt là nhóm 0-14 tuổi. Nêu dẫn chứng và những
vấn đề đặt ra về giáo dục, y tế, việc làm đối với các
công dân tương lai?
CH: Nhận xét tỉ lệ nam nữ ở nước ta?
CH: Căn cứ số liệu ở bảng 2.2, hãy nhận xét tỉ lệ hai
nhóm dân số nam, nữ thời kì 1979 – 1999
CH: Tỉ lệ nam nữ có sự khác nhau giữa các vùng
gia đình nên những năm gần đây tỉ
lệ gia tăng dân số tự nhiên đã
giảm.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên còn
khác nhau giữa các vùng.
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
- Nước ta có cơ cấu dân số trẻ. Tỉ
lệ trẻ em có xu hướng giảm, tỉ lệ
người trong độ tuổi lao động và
ngoài tuổi lao động tăng lên
- Tỉ lệ nữ còn cao hơn tỉ lệ nam. có
sự khác nhau giữa các vùng
4. Củng cố và đánh giá:
1/ Trình bày số dân và gia tăng dân số ở nước ta?
2/ Nêu những lợi ích của sự giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta.
5.h ¬ng dn vỊ nhµ
- Tr¶ li c©u hi 1,2,3 SGK
- §c tríc bµi 3
Tit 3:
Bài 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

mật độ thế giới
47 người/km
2
Qua số liệu em có nhận xét về mật độ dân số nước ta ?
CH: Quan sát lược đồ phân bố dân cư Việt Nam hình 3.1 nhận
xét:Phân bố dân cư nước ta (phân bố không đều,giữa nông thôn,
thành thị, đồng bằng …)
CH: Dân cư sống đông đúc ở những vùng nào? , (đồng bằng ven
biển và các đô thị, do thuận lợi về điều kiện sinh sống)
CH: Dân cư thưa thớt ở những vùng nào? Vì sao?
CH: Nguyên nhân của sự phân bố dân cư không đều?
CH: Dân thành thị còn ít chứng tỏ điều gì?( nước ta là nước nông
nghiệp )
*Khó khăn cho việc sử dụng lao động và khai thác nguồn tài
nguyên ở mỗi vùng
CH: Em có biết gì về chính sách của Đảng trong sự phân bố lại
dân cư không?
- Giảm tỉ lệ sinh,phân bố lại dân cư ,lao động giữa các vùng và các
ngành kinh tế, cải tạo xây dựng nông thôn mới…
HĐ2: HS Làm việc theo nhóm
GV yêu cầu HS dựa vào SGK Quan sát lược đồ các tranh ảnh về
quần cư, tìm đặc điểm chung của quần cư nông thôn, sự khác nhau
về quần cư nông thôn ở các vùng khác nhau và giải thích?
CH: Ở nông thôn dân cư thường làm những công việc gì? vì sao?
(trồng trọt, chăn nuôi)
- Nông thôn dân cư thường sản xuất nông nghiệp , lâm nghiệp,
ngư nghiệp.
- Các làng bản thường phân bố ở những nơi có điều kiện thuận lợi
về nguồn nước .
CH: Hãy nêu những thay đổi của quần cư nông thôn mà em biết?

- Các đô thị lớn có mật độ dân số
rất cao
III ĐÔ THỊ HOÁ
6
nước ta.
CH: Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình
đô thị hóa ở nước ta như thế nào?
- Tỉ lệ dân đô thị nước ta còn thấp . điều đó chứng tỏ trình độ đô
thị hoá thấp, nền kinh tế chủ yếu là nông nghiệp
CH: Kể tên một số TP’ lớn nước ta ? (một số thành phố lớn Hà
Nội, TP’ HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng)
CH: Lấy VD minh hoạ về việc mở rộng quy mô các TP’?
- Các đô thị nước ta phần lớn
thuộc loại vừa và nhỏ, phân bố
chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven
biển. Quá trình đô thị hoá ở nước
ta đang diễn ra với tốc độ ngày
càng cao. Tuy nhiên trình độ đô
thị hoá còn thấp.
4. Củng cố và đánh giá:
- Dựa vào bản đồ dân cư trình bày đặc điểm phân bố dân cư của nước ta và giải thích?
- Nêu đặc điểm của các loại hình quần cư ở nước ta ?
- Quan sát bảng số liệu 3.2 rút ra nhận xét về sự phân bố dân cư không đều và sự thay đổi mật độ
dân số ở các vùng của nước ta
5.H ¬ng dn vỊ nhµ
- Tr¶ li c©u hi 1,2,3 SGK- §c tríc bµi
Ngµy so¹n : 19/09- Ngµy d¹y : 21/09
Tit4:
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM, CHẤT LƯỢNG CUỘC
SỐNG

- Nguồn lao động nước ta rất dồi dào và có tốc
độ tăng nhanh. Trung bình mỗi năm tăng thêm
khoảng 1 triệu lao động
7
thành thị và nông thôn. Giải thích nguyên nhân?
CH: Nhận xét về chất lượng của nguồn lao động
ở nước ta. (thấp) Để nâng cao chất lượng nguồn
lao động, cần có những giải pháp gì?
- Năm 2003 nước ta có 41,3 triệu người lao động
trong khu vực thành thị chiếm 24,2%
nông thôn 75,8%
CH: Nguồn lao động nước ta có những mặt mạnh
và những hạn chế nào?
- Nguồn lao động nước ta năng động, có nhiều
kinh nghiệm sản xuất, cần cù, khéo tay
CH: Quan sát biểu đồ hình 4.2, nêu nhận xét về
cơ cấu lao động và sự thay đổi cơ cấu lao động
theo ngành ở nước ta.
HĐ 2
CH: Tại sao nói Việc làm là vấn đề kinh tế xã hội
gay gắt ở nước ta
-Việc làm là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở nước
ta đặc biệt là ở
CH: Để giải quyết việc làm theo em cần phải có
những biện pháp gì?
- Phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các
vùng, vùng Tây Nguyên…
HĐ3
GV cho HS đọc SGK nêu dẫn chứng nói lên chất
lượng cuộc sống của nhân dân đang được cải

4. Củng cố đánh giá:
1/ Trình bày đặc điểm của nguồn lao động nước ta
2/ Tại sao nói việc làm là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở nước ta
3/ Chúng ta đã đạt được những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người
dân?
4/ Nhận xét về sự thay đổi trong sử dụng lao động theo các thành phần kinh tế ở nước ta và ý
nghĩa của sự thay đổi đó
- Nền kinh tế nước ta hiện nay là nền kinh tế nhiều thành phần đang có sự chuyển dịch
lao đông từ khu vực nhà nước sang khu vực kinh tế ngoài quốc doanh sự chuyển dịch như
vậy phù hợp với quá trình nước ta chuyển sang kinh tế thị trường
5.H ¬ng dn vỊ nhµ
8
- Lµm bµi tp 3 SGK
- §c tríc bµi thc hµnh
Ngµy so¹n : 18/09 - Ngµy d¹y : 20/09
9
Tit 5 :
BI 5: THC HNH
PHN TCH V SO SNH THP DN S NM 1989 V
NM 1999
A. MC TIấU BI HC :
1-Kin thc:
- Bit cỏch phõn tớch , so sỏnh thỏp dõn s .
- Tỡm c s thay i v xu th thay i c cu dõn s theo tui nc ta.
2-K năng
- Xỏc lp mi quan h gia gia tng dõn s vi c cu dõn s theo tui, gia dõn
s v phỏt trin kinh t xó hi ca t nc
- Rèn k năng đc và phân tích so sánh tháp tui
3-Tháiđ: ý thc đc trách nhim đi với vn đ k hoạch ha gia đình,tạo s n định v
dân s và nhân lc lao đng.

nhng chõn ca ỏy nhúm 0-4
tui nm 1999 ó thu hp hn
nm 1989
- C cu dõn s :
+ Theo tui: Tui di v trong tui lao
ng u cao nhng tui di
lao ng nm 1999 nh hn nm
1989. tui lao ng v ngoi
lao ng nm 1999 cao hn nm
1989.
+ Gii tớnh: cng thay i
- T l dõn ph thuc cũn cao v cng cú
thay i gia 2 thỏp dõn s
10
nhận xét về sự thay đổi và xu hướng
thay đổi của cơ cấu dân số nước ta .
Giải thích nguyên nhân.
II. NHẬN XÉT VÀ GIẢI THÍCH
- Nước ta có cơ cấu dân số trẻ, song dân số
đang có xu hướng “già đi”.
- Nguyên nhân: Do thực hiện tốt kế hoạch
hoá dân số và nâng cao chất lượng
cuộc sống.

HĐ3: Cơ cấu dân dân số trên có thuận lợi
khó khăn gì cho sự phát triển kinh
tế xã hội ? Chúng ta cần phải có
những biện pháp gì để từng bước
khắc phục những khó khăn này?
- Thuận lợi:Lực lượng lao động và dự trữ lao

11
- K nng phõn tớch biu v quỏ trỡnh din bin ca hin tng a lớ ( õy l s
din bin v t trng ca cỏc ngnh kinh t trong c cu GDP)
- K nng c bn
- K nng v biu c cu (biu trũn) v nhn xột biu .
3. Thỏi : Tớch cc hc tp xõy dng t quc
B. CHUN B CA GV V HS
- Bn cỏc vựng kinh t v vựng kinh t trng im Vit Nam
- Biu v s chuyn dch c cu GDP t 1991 n nm 2000
- Mt s hỡnh nh phn ỏnh thnh tu v phỏt trin kinh t nc ta trong quỏ trỡnh
i mi
C.PHƯƠNG PHAP: thảo lun nhm,phân tích, thuyt trình
D. TIN TRèNH DY HC
*. Kim tra bi c: Nêu nhn xét v s thay đi cơ cu theo đ tui ca nớc ta? Cơ cu y c
những thun li và kh khăn gì?Nêu giảI pháp khắc phc.
*. Bi mi
Hot ng ca GV v HS Ni dung cn t
H1: Phơng pháp thảo lun nhm
HS nghiờn cu SGK lu ý 3 khớa cnh ca
S chuyn dch c cu kinh t.(Nột c
trng ca i mi nn kinh t l. S chuyn
dch c cu kinh t)
GV y/c HS c thut ng chuyn dch c
cu kinh t
CH: S chuyn dch c cu kinh t nc ta
th hin nhng mt no?
HS Lm vic theo nhúm (biu hỡnh 6.1 l
trng tõm kin thc mc II)
Da vo biu hỡnh 6.1, hóy phõn tớch xu
hng chuyn dch c cu kinh t. Xu

- Nn kinh t tng trng tng i vng
12
to ln thỏch thc cng cng ln
GV yờu cu HS da vo SGK vn hiu bit tho
lun theo gi ý
CH: K tờn mt s ngnh ni bt? a phng
em cú ngnh kinh t no ni bt?
CH: Trong quỏ trỡnh phỏt trin kinh t nc ta
cú gp nhng khú khn gỡ?
chc cỏc ngnh u phỏt trin .
- C cu kinh t ang chuyn dch theo
hng cụng nghip hoỏ.
- S hi nhp vo nn kinh t khu vc v
ton cu.
* Khú khn, thỏch thc:
Mt s vựng cũn nghốo, cn kit ti nguyờn,
ụ nhim mụi trng , vic lm, bin ng
th trng th gii, cỏc thỏch thc trong
ngoi giao.
4. Cng c , ỏnh giỏ
CH: Trc giai on i mi nn kinh t nc ta nh th no?
CH: S chuyn dch c cu kinh t nc ta th hin nhng mt no?
CH: xỏc nh trờn bn cỏc vựng kinh t trng im
CH: Nhng thnh tu v thỏch thc ca nn kinh t nc ta ?
5.H ơng dn v nhà
- Làm bài tp trong tp thc hành bản đ
- Đc trớc bài 6
Ngày soạn : 23/ 09 Ngày dạy : 25/09
Tit 7:
BI 7: CC NHN T NH HNG N

Tỡm hiu v ti nguyờn t . phõn b õu
v thớch hp vi loi cõy trng no?
( Phng phỏp tho lun v thuyt trnh cú
tớch hp )
-t phự sa phự hp vi cõy lỳa nc,cõy
cụng nghip ngn ngy.
-t fe ralit phự hp vi cỏc cõy CN di
ngy.
CH: Da vo kin thc ó hc Địa lí lp
8, hóy trỡnh by c im khớ hu ca nc
ta. ( Nhit i giú mựa m)
CH: Nhng c im ú cú thun li v
khú khn nh th no n sn xut nụng
nghip ?
KH khăn: Gi lào,sâu bnh
CH: Hóy tỡm hiu v cỏc cõy trng chớnh v
c cu mựa v a phng em.
1. CC NHN T T NHIấN
a. Ti nguyờn t
- L ti nguyờn vụ cựng quý giỏ l t liu sn
xut khụng th thay th c ca ngnh nụng
nghip
- Ti nguyờn t nc ta khỏ a dng ,trong
do cú 2 nhúm chớnh chim din tớch ln nht
l: t phự sa. t fe ralit.
+ t phự sa cú din tớch 3 triu ha, cỏc
ng bng,
+ Cỏc loi t fe ralit chim din tớch min
nỳi
+ Cỏc loi t khỏc: t phốn, t mn, t

GV cỏc nhõn t t nhiờn to c s nn
tng cho s phõn b nụng nghip. No
nh hng ti vic la chn ging cõy
trng v vt nuụi phự hp vi c
im tng vựng sinh thỏi; nh hng
ti hiu qu sn xuỏt Nụng nghip.
CH : Ngun tài nguyên ca chng ta
hin nay đang trong tình trạng nào?
CH: Theo em ,khi s dng ngun tài
nguyên chng ta cần phảI lu ý điu
gì?
Tích hp: Cần s dng ngun tài
nguyên không làm ô nhim và suy
thoái,suy giảm các ngun tài nguyên
khác.
H2:HS lm vic theo nhúm
CH: Nhn xột v dõn c v lao ng
nc ta ?
CH: K tờn cỏc loi c s vt cht k
thut trong nụng nghip minh ha
rừ hn s trờn (s hỡnh 7.2)
- H thng thu li
- H thng dch v, trng trt, chn
nuụi. Cỏc c s vt cht k thut khỏc
- Nụng nghip cú hn 20 000 cụng
trỡnh thu li phc v cho nụng
nghip
CH: Nh nc ó cú nhng chớnh
sỏch gỡ phỏt trin nụng nghip ?
Gv nhn mnh n vai trũ trung tõm

5.H ớng dn v nhà
Trả li câu hi 1,2,3 sgk
Đc trớc bài 8
Ngày soạn : 30/ 09 Ngày dạy : 2/10/2012
Tit 8:
S PHT TRIN V PHN B NễNG NGHIP
A MC TIấU BI HC :
1. V kin thc:
- HS phi nm c c im phỏt trin v phõn b mt s cõy trng, vt nuụi ch yu v
mt s xu hng trong phỏt trin sn xut nụng nghip nc ta hin nay.
- Trng tõm l v s phõn b sn xut nụng nghip , vi s hỡnh thnh cỏc vựng sn xut tp
trung cỏc sn phm nụng nghip ch yu.
( Tích hp b phn v vn đ bảo v môi trng): Qua phần liên h thc t cho HS thy
đc ý ngha ca vic trng cây CN đã phá vỡ th đc canh gp phần bảo v môI trng.
2. V k nng:
- K nng phõn tớch bng s liu.
- K nng phõn tớch s ma trn (Bng 8.3) v phõn b cỏc cõy cụng nghip ch yu theo
cỏc vựng
- K nng c lc nụng nghip Vit Nam
- Xỏc lp mi quan h gia cỏc nhõn t t nhiờn kinh t xó hi vi s phỏt trin v phõn b
nụng nghip
3. Thỏi : Bo v nn nụng nghip.
B.CHUN B CA GV V HS
GV - Bn nụng nghip Vit Nam
HS: Tìm hiu bài mới:
C.PHƯƠNG PHAP: phơng pháp thuyt trình,thảo lun,tích hp.K thut đng não.
D.TIN TRèNH DY HC :
16
*. Kim tra bi c:
Kim tra 15 pht:

trng nh th no?
CH: K tờn cỏc cõy cụng nghip hng nm?
Phõn b (ch yu ng bng )
CH: Cõy cụng nghip lõu nm? Phõn b (trung
du v miốn nỳi)
Tích hp:
? Em hãy ly ví d c th v vic trng cây CN
phá vỡ th đc canh gp phần đ bảo v môi tr-
ng.
CH: K tờn nhng sn phm nụng nghip
c xut khu?
CH: Nc ta cú iu kin gỡ d phỏt trin cõy
cụng nghip nht l cỏc cõy cụng nghip lõu
nm?
CH: Da vo bng 8.3, trỡnh by c im
phõn b cỏc cõy cụng nghip hng nm v cõy
cụng nghip lõu nm ch yu nc ta.
CH: Nc ta cú iu kin gỡ phỏt trin cõy
n qu?
2. Cõy cụng nghip
- Vic trng cõy cụng nghip cú tm quan
trng: To ra cỏc sn phm cú giỏ tr xut
khu, cung cp nguyờn liu cho cụng nghip
ch bin tn dng ti nguyờn , phỏ th c
canh trong nụng nghip v gúp phn bo
v mụi trng
- Nc ta cú nhiu iu kin thun li d
phỏt trin cõy cụng nghip nht l cỏc cõy
cụng nghip lõu nm
3 Cõy n qu

- Trâu nuôi nhiều ở Trung du và miền núi
Bắc BộvàBắc Trung Bộ.
2. Chăn nuoi lợn
- Đàn lợn 23 triệu con tăng khá
nhanh,nuôinhiềuở đồng bằng sông Hồng,
đồng bằng sông Cửu Long và trung du Bắc
Bộ. Cung cấp thịt
3. Chăn nuôi gia cầm
- Cung cấp, thịt, trứng
- Phát triển nhanh ở đồng bằng
4. Củng cố và đánh giá
1. Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa ở nước ta ?
5.H íng dn vỊ nhµ
Hc bµi
Lµm bµi tp 2 sgk.Lµm bµi tp trong s¸ch bµi tp.
§c bµi 10
18
Ngày soạn : 2/10. Ngày dạy : 04/10/2012
Tit 9:
S PHT TRIN V PHN B SN XUT LM NGHIP , THU SN
A. MC TIấU BI HC :
1.Kin thc :
- Cỏc loi rng nc ta Vai trũ ca ngnh lõm nghip trong vic phỏt trin kinh t xó
hi v bo v mụi trng ; cỏc khu vc phõn b ch yu ca ngnh lõm nghip.
- Nc ta cú ngun li khỏ ln v thu sn, c v thu sn nc ngt, nc l v nc
mn. Nhng xu hng mi trong phỏt trin v phõn b ngnh thu sn.
Tích hp b phn: Thc trạng ngun tài nguyên rng đang bị cạn kit và mt s biu hin
tích cc trong công tác bảo v môI trng.MôI trng vng bin đang bị suy thoáI,ngun li
thy sản giảm nhanh.
2. K nng: - Rốn k nng lm vic vi bn , lc

I. LM NGHIP
1. Ti nguyờn rng
- Nm 2000 din tớch t lõm nghip cú rng l
11,6 triu ha, che ph c nc l 35%
- Rng sn xut cung cp nguyờn liu cho cụng
nghip , cho dõn dng v cho xut khu.
- Rng phũng h phũng chng thiờn tai, bo v
mụi trng

- Rng c dng bo v sinh thỏi, bo v cỏc
ging loi quý him bo tn vn hoỏ , lch s
mụi trng.
19
Hot ng ca GV v HS Ni dung chớnh
,song tài nguuyeen rng nhiu nơI trên đt
nớc ta đã bị cạn kit,t l đt c rng che
ph thp.Gần đây din tích rng đã tăng
nh vào vic đầu t trng và bảo v rng.
GV cho HS c lc ngnh lõm nghip
H 9.2 thy c s phõn b cỏc loi
rng
CH: C cu ngnh lõm nghip gm nhng
hot ng no? ( khai thỏc g, lõm sn v
hot ng trng rng v bo v rng)
GV cho HS c li lc 8.2 thy
din phõn b ca cỏc mụ hỡnh nụng lõm
kt hp l rt rng, do nc ta phn ln l
i nỳi.
CH: Vic u t trng rng em li li ớch
gỡ? Ti sao chỳng ta phi va khai thỏc

* Khai thỏc- Nc ta cú iu kin t nhiờn v
ti nguyờn thiờn nhiờn khỏ thun li phỏt
trin khai thỏc v nuụi trng thu sn nc
mn, l v nc ngt. Khai thỏc khong 1 triu
km
2
mt nc bin.
- Cú 4 ng trng trng im.
* Nuụi trng: Cú tim nng ln.
* Khú khn: Bin ng do bóo, giú mựa ụng
bc, mụi trng suy thoỏi v ngun li b suy
gim.
2. S phỏt trin v phõn b ngnh thu sn
- Khai thỏc hi sn: Sn lng khai thỏc khỏ
nhanh .
- Nuụi trng thu sn: gn õy phỏt trin
nhanh: C Mau, An Giang v Bn Tre
- Xut khu thu sn cú bc phỏt trin vt
bc.
E.Cng c v ỏnh giỏ
a. Xỏc nh trờn bn hỡnh 9.2 cỏc vựng phõn b rng ch yu?
b. Hóy xỏc nh trờn hỡnh 9.2 nhng ng trng trng im nc ta?
20
F.H íng dn vỊ nhµ
-Lµm bµi tp 3: h·y v biĨu ® h×nh ct
-Đọc trước bài 10
21
Ngµy so¹n : 07/ 10 Ngµy d¹y : 09/10
Tit 10:
BÀI 10: THỰC HÀNH

2337,3: 12831,4=18,2%
2173,8:12831,4=16,9%
b/ Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ
trọng diện tích gieo trồng của các loại cây lương thực và cây công nghiệp .
2. Bài 2
HĐ2: HS Làm việc theo nhóm
GV hướng dẫn HS vẽ biểu đồ đường
a/ Vẽ trên cùng một trục hệ toạ độ 4 đường biểu diễn tốc độ tăng đàn gia súc, gia cầm
qua các năm 1990, 1995 và 2000.
GV Gốc toạ độ thường lấy trị số 0 nhưng cũng có thể lấy một trị số phù hợp ≤ 100
Trục hoành (năm) có mũi tên theo chiều tăng gốc toạ độ trùng với năm gốc(1990)
22
khoảng cách là 5 năm
Nếu ta lấy gốc toạ độ trị số 80% thì trục tung sử dụng hợp lí hơn là lấy gốc toạ độ trị
số là 0
c/ Dựa trên hiểu biết cá nhân và kiến thức đã học , giải thích tại sao đàn gia cầm và
đàn lợn tăng nhanh nhất? Tại sao đàn trâu không tăng?
-Đàn lợn và gia cầm tăng nhanh nhất:Đây là nguồn cung cấp thịt chủ yếu, do nhu cầu
về thịt, trứng tăng nhanh và do giải quyết tốt nguồn thức ăn cho chăn nuôi, có nhiều
hình thức chăn nuôi đa dạng
- Đàn trâu không tăng chủ yếu do nhu cầu về sức kéo đã giảm nhờ cơ giới hoá trong
nông nghiệp
*. Củng cố, đánh giá
Kĩ năng vẽ biểu đồ hình tròn, đường biểu diễn
E.H íng dn vỊ nhµ
- Đọc trước bài 11
Ngµy so¹n : 10/10. Ngµy d¹y : 12/10
Tit 11:
BÀI 11 : CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN
VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP

GV cho HS đọc bản đồ “Địa chất – khoáng sản
Việt Nam” đối chiếu với các loại khoáng sản chủ
yếu ở H 11.1
? khoáng sản tập trung ở những vùng nào?
CH: Hãy nhận xét về tài nguyên thiên nhiên nước
ta ?Sự phân bố của các tài nguyên đó?
CH: Những tài nguyên thiên nhiên đó là cơ sở để
phát triển những ngành kinh tế nào?
CH: Dựa vào bản đồ “Địa chất – khoáng sản Việt
Nam” và kiến thức đã học, nhận xét về ảnh hưởng
của sự phân bố tài nguyên khoáng sản tới sự phân
bố một số ngành công nghiệp trọng điểm.
ĐBS Hồng có tài nguyên khoáng sản, nước,
rừng. Cômg mhiệp khai khoáng ( năng lượng, hóa
chất, luyện kim, vật liệu xây dựng) nước ( thủy
năng), rừng ( lâm nghiệp)
+ ĐNB : ít tài nguyên, thủy điện, nhưng có đất
phù sa cổ phủ badan ( chế biến cây CN ), nhân tố
I. CÁC NHÂN TỐ TỰ NHIÊN
- Tài nguyên thiên nhiên nước ta đa
dạng tạo cơ sở nguyên liệu, nhiên
liệu và năng lượng để phát triển cơ
cấu công nghiệp đa ngành.
- Các tài nguyên có trữ lượng lớn là
cơ sở để phát triển các ngành công
nghiệp trọng điểm.
- Sự phân bố các loại tài nguyên khác
nhau tạo ra các thế mạnh khác nhau
của từng vùng.
24

II. CÁC NHÂN TỐ KINH TẾ – XÃ
HỘI
1. Dân cư và lao động
- Nước ta có số dân đông, nhu cầu,
thị hiếu có nhiều thay đổi.
- Nguồn lao động dồi dào và có khả
năng tiếp thu khoa học kĩ thuật và thu
hút đầu tư nước ngoài.
2. Cơ sở vật chất- kĩ thuật trong công
nghiệp và cơ sở hạ tầng.
- Nhiều trình độ công nghệ chưa
đồng bộ. Phân bố tập trung ở một số
vùng.
- Cơ sở hạ tầng đang từng bước được
cải thiện.
3. Chính sách phát triển công nghiệp
- Chính sách công nghiệp hoá và đầu
tư. Chính sách phát triển kinh tế
nhiều thành phần và các chính sách
khác.
4. Thị trường
- Hàng công nghiệp nước ta có thị
trường trong nước khá rộng nhưng có
sự cạnh tranh của hàng ngoại nhập.
* Củng cố , đánh giá
1. Các yếu tố đầu vào: Nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng. Lao động. Cơ sở VC kĩ thuật.
* Các yếu tố đầu ra: Thị trường trong nước. Thị trường ngoài nước
2:Việc phát triển nông, lâm, ngư nghiệp tạo cơ sở cho công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm, cho HS nêu VD cụ thể.
E.H íng dn vỊ nhµ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status