bài giảng thẩm định dự án đầu tư chương 3 - ths.nguyễn tấn phong - Pdf 12

CÁC CHỈ TIÊU
ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN
Ths. Nguyễn Tấn Phong
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
58
58
1
Hiện giá thu nhập thuần
Nội dung nghiên cứu
2
Suất thu hồi nội bộ
3
Suất thu hồi nội bộ hiệu chỉnh
4
Thời gian hoàn vốn
5
Tỷ số lợi ích trên chi phí
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy

Tài chính
doanh nghiệp hiện ñại
(Chương 2,10,11), NXB Thống
kê, 2005
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
60
60
Money value of time
Một ñồng ngày hôm nay có
giá trị hơn một ñồng trong
tương lai
• Tiền phải sinh lợi
• Yếu tố rủi ro trong tương lai
• Lạm phát
Đường thời gian
• Thời ñoạn
• Lãi suất chiết khấu
• Dòng tiền
Project Appraisal



n Phong
n Phong
62
62
Future value
Một khoản tiền
Áp dụng công thức
FV
n
= P.(1+r)
n
(1+r)
n
gọi là thừa số lãi
suất tương lai của một
khoản tiền tệ và ñược tra
ở bảng 1. Ký hiệu bảng
FVF(r,n)
Chuỗi tiền tệ
• Nếu chuỗi không ñều
• Nếu là chuỗi tiền tệ ñều
thì cần phân biệt ñó là
chuỗi tiền tệ cuối kỳ hay là
chuỗi tiền tệ ñầu kỳ
Giá trị tương lai của một khoản tiền tệ và một
chuỗi tiền tệ
Project Appraisal
Project Appraisal

n T
n T


n Phong
n Phong
64
64
Chuỗi tiền tệ đều cuối kỳ
• Giá trị tương lai của chuỗi tiền tệ ñều ñược tính
bằng công thức sau: FV
n
= A.FVFA(r,n)
Trong ñó:

A là số tiền tiết kiệm gửi ñịnh kỳ ñều n lần
−FVFA(r,n): thừa số lãi suất tương lai của chuỗi
tiền tệ ñều – tra bảng 3
Hay ñược tính bằng công thức tổng quát sau:
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong

n T
n T


n Phong
n Phong
67
67
Present value
Một khoản tiền
Áp dụng công thức
PV
n
= FV.(1+r)
-n
(1+r)
-n
gọi là thừa số lãi
suất hiện tại của một
khoản tiền tệ và ñược tra
ở bảng 2. Ký hiệu bảng
PVF(r,n)
Chuỗi tiền tệ
• Nếu chuỗi không ñều
• Nếu là chuỗi tiền tệ ñều
thì cần phân biệt ñó là
chuỗi tiền tệ cuối kỳ hay là
chuỗi tiền tệ ñầu kỳ
Giá trị hiện tại của một khoản tiền tệ và một
chuỗi tiền tệ



n T
n T


n Phong
n Phong
69
69
Chuỗi tiền tệ đều cuối kỳ
• Giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ ñều ñược tính
bằng công thức sau: PV = A.PVFA(r,n)
Trong ñó:

A là số khoản tiền tệ ñều n lần
−PVFA(r,n): thừa số lãi suất tương lai của chuỗi
tiền tệ ñều – tra bảng 4
Hay ñược tính bằng công thức tổng quát sau:
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong

n T
n T


n Phong
n Phong
72
72
Ứng dụng
• Ứng dụng kỹ thuật chiết khấu dòng tiền trong
bài toán:

Khấu trừ nợ
Hay còn gọi là lập lịch trả nợ
Hướng dẫn trên excel
−Tính toán các chỉ tiêu ñánh giá dự án ñầu tư
NPV
IRR, MIRR
Thời gian hoàn vốn
 Tỷ số B/C
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T



74
74
Hiện giá thu nhập thuần
• Hiện giá thu nhập thuần NPV của dự án ñược
hiểu một cách ñơn giản là giá trị hiện tại của
dòng tiền trừ ñi vốn ñầu tư ban ñầu

Công thức tính: NPV = PV – Vốn ñầu tư
Hay
Trong ñó:

CFi = Dòng ngân lưu vào – Dòng ngân lưu ra
− r là suất chiết khấu; n là vòng ñời dự án ñầu tư
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
75
75


 Thí dụ 3.8

−Quy mô và thời ñiểm ñầu tư
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
77
77
SCK với NPV
• Ta có công thức tổng quát của NPV:
Như vậy:

Khi r tăng thì NPV giảm
−Và ngược lại
Do ñó, ñồ thị NPV có hình dạng là một ñường
dốc xuống phản ánh mối tương quan nghịch
giữa SCK với NPV
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy




n T
n T


n Phong
n Phong
79
79
IRR và quyết ñịnh ñầu tư
• Ứng dụng chỉ tiêu IRR trong thẩm ñịnh dự án
ñầu tư:

Đối với các dự án ñộc lập
Nếu IRR > SCK: Chấp nhận dư án
Nếu IRR < SCK: Bác bỏ dự án
−Đối với các dự án loại trừ lẫn nhau, thì chọn
dự án nào thoả: IRRmax > SCK

Thí dụ 3.9: Tính IRR cho dòng tiền trong thí dụ 3.8
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T



Tại thời ñiểm (t = n). Tính:
 FV
VĐT
= VĐT x (1+MIRR)
n
 FV dòng thu nhập
Suy ra: FV
VĐT
= FV dòng thu nhập
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
82
82
Thời gian hoàn vốn
• Payback period

Là thời gian cần thiết ñể có thể hoàn trả vốn
ñầu tư từ lợi ích ròng thu ñược của dự án
−Nhược ñiểm:
Không quan tâm ñến giá trị sau khi thu hồi

Dự án X - 6.000 9.000 1.500 1.25
Dự án Y - 10.000 14.000 1.667 1.17
Không tính ñến quy mô, vòng ñời và thời ñiểm ñầu tư
Việc xác ñịnh chi phí của dự án của dự án không thống nhất
cũng có thể làm sai lệch chỉ tiêu này.
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
84
84
Mối quan tâm chỉ tiêu
• Thống kê tỷ lệ % các công ty ña quốc gia sử dụng các
chỉ tiêu thẩm ñịnh:
Chỉ tiêu Sử dụng chính Sử dụng phụ trợ
− PP 5.0% 37.6%
− IRR 65.3% 14.6%
− NPV 16.5% 30.0%
− Chỉ tiêu khác 13.2% 17.8%
Số các công ty ñược tham khảo là 121 công ty
Nguồn: M.T Stanley & B.Block, “A survey of Multinational Capital
Budgeting”.The Finance Reviwe (March 1984)

Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
86
86
Điểm hòa vốn
• Điểm hòa vốn là ñiểm (mức sản lượng) mà tại
ñó doanh thu bằng tổng chi phí.
−Tại ñiểm này thì dự án cũng không có lãi
cũng như không bị lỗ
−Công thức tính:
Q* = F/(P – v)
DT* = P.Q*
Trong ñó:
 P là giá bán; Q là mức sản lượng
 v là biến phí ñơn vị và F là ñịnh phí
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T

Tính chất của dự án
Tiêu chí ñánh giá
−Nếu dự án có vòng ñời không bằng nhau thì
việc lựa chọn sẽ phức tạp hơn. Để tránh mắc
phải sai lầm nên sử dụng:
Phương pháp thay thế
Hoặc phương pháp chuỗi thu nhập bằng
nhau.
Project Appraisal
Project Appraisal
Ths. Nguy
Ths. Nguy


n T
n T


n Phong
n Phong
89
89


 Thí dụ 3.11
• Xem xét hai dự án với suất chiết khấu @ = 12%
NPV(X) = 16,875
tỷ VNĐ
NPV(Y) = 10,834
tỷ VNĐ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status