Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
Phụ lục:
Phụ lục:
Lời mở đầu:
Lời mở đầu:
..................................................................................................................
..................................................................................................................
02
02
Ch
Ch
ơng I: một số lý luận cơ bản về thù lao lao động:
ơng I: một số lý luận cơ bản về thù lao lao động:
I - Những khái niệm cơ bản:
I - Những khái niệm cơ bản:
.........................................................................................
.........................................................................................
03
03
1) Cơ cấu hệ thống trả công trong các Doanh nghiêp:
1) Cơ cấu hệ thống trả công trong các Doanh nghiêp:
....................................................
....................................................
03
03
2) Những khái niệm cơ bản:
2) Những khái niệm cơ bản:
............................................................................................
............................................................................................
04
04
3) Trang thiết bị sản xuất:
3) Trang thiết bị sản xuất:
................................................................................................
................................................................................................
16
16
4) Văn hoá - Xã hội:
4) Văn hoá - Xã hội:
........................................................................................................
........................................................................................................
16
16
Ch
Ch
ơng II: Đặc điểm SXKD của Công ty & những nhân tố tác động tới hệ
ơng II: Đặc điểm SXKD của Công ty & những nhân tố tác động tới hệ
thống thù lao lao động
thống thù lao lao động
1) Quá trình hình thành & phát triển:
1) Quá trình hình thành & phát triển:
..............................................................................
..............................................................................
17
17
2) Cơ cấu tổ chức của Công ty :
2) Cơ cấu tổ chức của Công ty :
......................................................................................
......................................................................................
20
20
44
44
8) Quy chế trả l
8) Quy chế trả l
ơng cho các đơn vị trực thuộc:
ơng cho các đơn vị trực thuộc:
...............................................................
...............................................................
46
46
9) Kết quả SXKD của Công ty:
9) Kết quả SXKD của Công ty:
.......................................................................................
.......................................................................................
49
49
10) Ph
10) Ph
ơng h
ơng h
ớng kế hoạch đặt ra trong thời gian tới của Công ty:
ớng kế hoạch đặt ra trong thời gian tới của Công ty:
...................................
...................................
53
53
Ch
Ch
ơng III :
ơng III :
ớc, chúng ta đã có rất nhiều những cố gắng khắc phụcnhững khó khăn của đất n
những khó khăn của đất n
ớc, sau chiến tranh cả n
ớc, sau chiến tranh cả n
ớc tập trung đi vào xây d
ớc tập trung đi vào xây d
ng lại đất n
ng lại đất n
ớc
ớccùng với sự chuyển đổi kinh tế từ cơ chế tập trung quan liêu sang cơ chế thị tr
cùng với sự chuyển đổi kinh tế từ cơ chế tập trung quan liêu sang cơ chế thị tr
ờng có sự
ờng có sựđiều tiết của chính phủ, đó là một trong những b
điều tiết của chính phủ, đó là một trong những b
ớc ngoặt quan trọng của cơ chế quản lý
ớc ngoặt quan trọng của cơ chế quản lýcủa n
của n
ớc ta, chính vì thế mà thu lao cho ng
thiếu sót củamình.
mình.
Trong phạm vi đề tài này Em xin đ
Trong phạm vi đề tài này Em xin đ
ợc trình bày sơ l
ợc trình bày sơ l
ợc cơ cấu quản lý của Công ty
ợc cơ cấu quản lý của Công tycùng nh
cùng nh
tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty hiện nay và những yếu tố chủ yếu về
tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty hiện nay và những yếu tố chủ yếu vềchế độ trả thù lao cho ng
chế độ trả thù lao cho ng
ời lao động tại Công ty cũng nh
ời lao động tại Công ty cũng nh
những thành tựu Công ty đã đạt
những thành tựu Công ty đã đạtđ
đ
ợc và những hạn chế khó khăn của Công ty hiện nay cần phải khắc phục để phấn đấu đến
thống trả công
Thù
lao
vật
chất
Thù lao
phi vật
chất
Lơng
cơ bản
Phụ
cấp
ThởngPhúc
lơi
Cơ
hội
thăng
tiến
Công
việc
thú vị
điều
kiện
việc
làm
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
2)
2)
Những khái niệm cơ bản:
Những khái niệm cơ bản:
mọi hoạt động kinh tế chính trị mọi hoạt động kinh tế xã hội khác. C.Mác viết: tiền l
mọi hoạt động kinh tế chính trị mọi hoạt động kinh tế xã hội khác. C.Mác viết: tiền l
ơng
ơngkhông phải là giá trị hay giá cả của lao động mà chỉ là một hình thái cải trang của giá trị
không phải là giá trị hay giá cả của lao động mà chỉ là một hình thái cải trang của giá trịhay giá cả sức lao động
hay giá cả sức lao động
(1)
(1)
Tiền l
Tiền l
ơng phản ánh nhiều quan hệ kinh tế khác nhau, tr
ơng phản ánh nhiều quan hệ kinh tế khác nhau, tr
ớc hết tiền l
ớc hết tiền l
ơng là số tiền mà
ơng là số tiền màng
ng
ời sử dụng lao động ( mua sức lao động) trả cho ng
ời sử dụng lao động ( mua sức lao động) trả cho ng
ơng danh nghĩa:
ơng danh nghĩa:Nó đ
Nó đ
ợc hiểu là số tiền mà ng
ợc hiểu là số tiền mà ng
ời sử dụng lao động trả cho ng
ời sử dụng lao động trả cho ng
ời lao động. Số tiền này
ời lao động. Số tiền nàynhiều hay ít phụ thuộc vào trực tiếp năng suất lao động và hiệu quả làm việc của ng
nhiều hay ít phụ thuộc vào trực tiếp năng suất lao động và hiệu quả làm việc của ng
ời lao
ời laođộng, phụ thuộc vào trình độ, kinh nghiệm làm việc ngay trong quá trình lao động.
động, phụ thuộc vào trình độ, kinh nghiệm làm việc ngay trong quá trình lao động.
+ Tiền l
+ Tiền lơng thực tế:
ơng thực tế:I
I
tltt
tltt
= I
= I
tldn
tldn
/
/
I
I
gc
gc
I
I
tltt
tltt
:
:
Tiền l
Tiền l
ơng thực tế.
ơng thực tế.
I
I
tldn
tldn
ời lao động.
Đây là một yêu cầu rất quan trọng nhằm đảm bảo thực hiện đúng chức năng và vai
Đây là một yêu cầu rất quan trọng nhằm đảm bảo thực hiện đúng chức năng và vaitrò cuat tiền l
trò cuat tiền l
ơng trong đời sống xã hội. Yêu cầu này cũng đặt ra những câu hỏi cần thiết
ơng trong đời sống xã hội. Yêu cầu này cũng đặt ra những câu hỏi cần thiếtkhi xây d
khi xây d
ng hệ thống bảng l
ng hệ thống bảng l
ơng.
ơng.
+ Làm cho năng suất lao động không ngừng nâng cao.
+ Làm cho năng suất lao động không ngừng nâng cao.
Tiền l
Tiền l
ơng là đòn bây quan trọng để nâng cao năng suất lao động, tao cơ sở quan trong
ơng là đòn bây quan trọng để nâng cao năng suất lao động, tao cơ sở quan trongnâng cao hiệu quả kinh doanh.
nâng cao hiệu quả kinh doanh.
+ Đảm bảo tính đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu.
+ Đảm bảo tính đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu.
+Tiền l
nhau.
Đây là một nguyên tắc rất quan trọng vì nó đảm bảo đ
Đây là một nguyên tắc rất quan trọng vì nó đảm bảo đ
ợc sự công bằng và bình đẳng
ợc sự công bằng và bình đẳngtrong trả l
trong trả l
ơng
ơng
Nguyên tắc 2:
Nguyên tắc 2:
Đảm bảo năng suất lao động tăng nhanh hơn tiền l
Đảm bảo năng suất lao động tăng nhanh hơn tiền l
ơng bình quân.
ơng bình quân.
Nguyên tắc 3:
Nguyên tắc 3:
Đảm bảo mối quan hệ hợp lý về tiền l
Đảm bảo mối quan hệ hợp lý về tiền l
ơng giữa những ng
ơng giữa những ng
ời lao động làm các
ời lao động làm cácnghề khác nhau trong nền kinh tế quốc dân.
nghề khác nhau trong nền kinh tế quốc dân.
Nguyên tắc này rất cần thiết và nó dựa vào những cơ sở sau đây:
nghiệp.
nghiệp.
-
-
Nội dung của tổ chức tiền th
Nội dung của tổ chức tiền th
ởng:
ởng:
+ Chỉ tiêu th
+ Chỉ tiêu th
ởng.
ởng.
+ Điều kiện th
+ Điều kiện th
ởng.
ởng.
+ Nguồn tiền th
+ Nguồn tiền th
ởng.
ởng.
+ Mức tiền th
+ Mức tiền th
ởng.
ởng.
-
-
Các hình thức tiền th
Các hình thức tiền th
ời lao động thông qua các chế độ
ời lao động thông qua các chế độ
BHXH nhằm góp phần ổn định đời sống ng
BHXH nhằm góp phần ổn định đời sống ng
ời lao động và gia đình của họ.
ời lao động và gia đình của họ.
-
-
Nguyên tắc BHXH:
Nguyên tắc BHXH:
+ BHXH là sự bảo đảm về mặt XH để ng
+ BHXH là sự bảo đảm về mặt XH để ng
ời lao động có thể duy trì và ổn định cuộc
ời lao động có thể duy trì và ổn định cuộc
sống khi bị mất sức lao đoọng tạm thời (ốm đau, thai sản, tai nạn lao động ) hoặc hết tuổi
sống khi bị mất sức lao đoọng tạm thời (ốm đau, thai sản, tai nạn lao động ) hoặc hết tuổilao động (h
lao động (h
u trí, về già )
u trí, về già )
+ BHXH vừa mang tính bắt buốc, vửa mang tính tự nguyện
+ BHXH vừa mang tính bắt buốc, vửa mang tính tự nguyện
Tính bắt buộc ở đây thể hiện ở nghĩa vụ tham gia và mức tam gia tối thiểu
Tính bắt buộc ở đây thể hiện ở nghĩa vụ tham gia và mức tam gia tối thiểu(thời gian, mức đóng bảo hiểm )
(thời gian, mức đóng bảo hiểm )
-
Chế độ BHXH:
Chế độ BHXH:
+ ốm đau.
+ ốm đau.
+ Thai sản.
+ Thai sản.
+ Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
+ Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
+ Thai sản.
+ Thai sản.
+ H
+ H
u trí.
u trí.
+ Tử tuất.
+ Tử tuất.
3)
3)
Các hình thức trả l
Các hình thức trả lơng
ơnga)
a)
Trả l
+ Quán triệt tốt nguyên tắc trả l
ơng theo lao động, vì tiền l
ơng theo lao động, vì tiền l
ơng ng
ơng ng
ời lao động nhận
ời lao động nhậnđ
đ
ợc phụ thuộc vào số l
ợc phụ thuộc vào số l
ợng và chất l
ợng và chất l
ợng sản phẩm.
ợng sản phẩm.
Điều này làm tăng năng suất lao động.
Điều này làm tăng năng suất lao động.
+ trả l
+ trả l
ơng theo sản phẩm có tác dụng trực tiếp khuyến khích ng
ơng theo sản phẩm có tác dụng trực tiếp khuyến khích ng
ời lao động ra sức
ời lao động ra sứchọc tập nâng cao trình độ lành nghề, tích luỹ kinh nghiệm, rèn luyện kỹ năng, phát huy
học tập nâng cao trình độ lành nghề, tích luỹ kinh nghiệm, rèn luyện kỹ năng, phát huy
rất quan trọng làm cơ sở để tính toán đơn giá tiền l
rất quan trọng làm cơ sở để tính toán đơn giá tiền l
ơng, xây dựng kế hoạch quỹ l
ơng, xây dựng kế hoạch quỹ l
ơng và sử
ơng và sửdụng hợp lý, có hiệu quả tiền l
dụng hợp lý, có hiệu quả tiền l
ơng trong Doanh nghiệp.
ơng trong Doanh nghiệp.
+ Đảm bảo tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc nhằm. Tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc
+ Đảm bảo tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc nhằm. Tổ chức phục vụ tốt nơi làm việcnhằm đảm bảo cho ng
nhằm đảm bảo cho ng
ời lao động có thể hoang thành và hoàn thành v
ời lao động có thể hoang thành và hoàn thành v
ợt mức năng suất lao
ợt mức năng suất laođộng nhờ vào giảm bớt thời gian tổn thất do phục vụ tổ chức và phục vụ kỹ thuật.
động nhờ vào giảm bớt thời gian tổn thất do phục vụ tổ chức và phục vụ kỹ thuật.
+ Làm tốt công tác kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm
+ Làm tốt công tác kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm. Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm
, nguyên liệu và sử dụng
, nguyên liệu và sử dụnghiệu quả nhất máy móc trang thiết bị và các trang bị làm việc khác.
hiệu quả nhất máy móc trang thiết bị và các trang bị làm việc khác.
Các chế độ trả l
Các chế độ trả lơng theo sản phẩm
ơng theo sản phẩm-
-
Chế độ trả l
Chế độ trả l
ơng theo sản phẩm trực tiếp cá nhân
ơng theo sản phẩm trực tiếp cá nhân
Chế độ này đ
Chế độ này đ
ợc áp dụng rộng rãi đối với ng
ợc áp dụng rộng rãi đối với ng
ời trực tiếp sản xuất trong điều kiện quá
ời trực tiếp sản xuất trong điều kiện quátrình lao động của họ mang tính chất độc lập t
trình lao động của họ mang tính chất độc lập t
Đ
Đ
G
G
= L
= L
0
0
/Q
/Q
hoặc:
hoặc:Đ
Đ
G
G
= L
= L
0
0
.T
.T
Trang
8
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
Trong đó: Đ
ơng sản phẩm trựctiếp cá nhân đ
tiếp cá nhân đ
ợc tính nh
ợc tính nh
sau:
sau:
L
L
1
1
= Đ
= Đ
G
G
. Q
. Q
1
1
Trong đó: L
Trong đó: L
1
1
: Tiền l
: Tiền l
ơng thực tế mà công nhân đ
ơng thực tế mà công nhân đ
ợc nhận
-
ơng một cách trực tiếp.
ơng một cách trực tiếp.
Nh
Nh
ợc điểm:
ợc điểm:
-
-
Dễ làm công nhân chỉ quan tâm đế số l
Dễ làm công nhân chỉ quan tâm đế số l
ợng mà ít chú ý đến chất l
ợng mà ít chú ý đến chất l
ợng sản phẩm.
ợng sản phẩm.
-
-
Nếu thái độ làm việc không tốt sẽ ít quan tâm đến tiết kiệm vật t
Nếu thái độ làm việc không tốt sẽ ít quan tâm đến tiết kiệm vật t
, nguyên vật liệu
, nguyên vật liệu
Chế độ trả l
Chế độ trả lơng sản phẩm tập thể:
ơng sản phẩm tập thể:Chế độ này áp dụng trả l
sau:
+ nếu tổ hoàn thành nhiều sản phẩm trong kỳ.
+ nếu tổ hoàn thành nhiều sản phẩm trong kỳ.
Đ
Đ
G
G
= L
= L
CB
CB
/Q
/Q
O
O
+ nếu tổ hoàn thành một sản phẩm trong kỳ.
+ nếu tổ hoàn thành một sản phẩm trong kỳ.
Trang
9
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
Đ
Đ
G
G
= L
= L
CB
CB
. T
. T
Ưu điểm:
Có tác dung nâng cao ý thức trách nhiệm, tinh thần hợp tác và phối hợp có hiệu quả
Có tác dung nâng cao ý thức trách nhiệm, tinh thần hợp tác và phối hợp có hiệu quảgiữa các CN trong tổ để cả tổ làm việc hiệu quả hơn.
giữa các CN trong tổ để cả tổ làm việc hiệu quả hơn.
Nh
Nh
ợc điểm:
ợc điểm:
Hạn chế khuyến khích tăng năng suất lao động cá nhân, và tiền l
Hạn chế khuyến khích tăng năng suất lao động cá nhân, và tiền l
ơng phụ thuộc vào
ơng phụ thuộc vàokết quả làm việc chung của cả tổ chứ không phụ thuộc trực tiếp và kết quả làm việc bản
kết quả làm việc chung của cả tổ chứ không phụ thuộc trực tiếp và kết quả làm việc bảnthân họ.
thân họ.
Chế độ trả l
Chế độ trả lơng theo sản phẩm gián tiếp:
ơng theo sản phẩm gián tiếp:
G
: Đơn giá tiền l
: Đơn giá tiền l
ơng CN phụ
ơng CN phụ
M : Mức phụ cấp CN phụ
M : Mức phụ cấp CN phụ
Q : Mức sản l
Q : Mức sản l
ợng CN chính
ợng CN chính
Ưu điểm:
Ưu điểm:
Chế độ này khuyến khích CN phụ - Phụ trợ phục vụ tốt hơn cho CN chính, góp
Chế độ này khuyến khích CN phụ - Phụ trợ phục vụ tốt hơn cho CN chính, gópphần nâng cao năng suất lao động CN chính.
phần nâng cao năng suất lao động CN chính.
Nh
Nh
ợc điểm:
ợc điểm:
Trang
10
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
Tiền l
Tiền l
ơng của CN phụ Phụ trợ lại phụ thuộc vào kết quả làm việc của CN chính,
ơng của CN phụ Phụ trợ lại phụ thuộc vào kết quả làm việc của CN chính,
bản hoặc trong một số ngành khác khi CN làm công việc mang tính đột xuất, công việc
bản hoặc trong một số ngành khác khi CN làm công việc mang tính đột xuất, công việckhông xác định một định mức lao động ổn định trong thời gian dài đ
không xác định một định mức lao động ổn định trong thời gian dài đ
ợc.
ợc.
Tiền l
Tiền l
ơng khoán đ
ơng khoán đ
ợc tính nh
ợc tính nh
sau:
sau:
L
L
I
I
= Đ
= Đ
GK
GKX
X
Q
Q
quá trình làm việc, giảm bớt thời gian lao động, hàon thanh công việc giao khoán.
quá trình làm việc, giảm bớt thời gian lao động, hàon thanh công việc giao khoán.
Nh
Nh
ợc điểm:
ợc điểm:
Việc xác định đơn giá khoán rất phúc tạp, nhiều khi không chính xác, việc trả sản
Việc xác định đơn giá khoán rất phúc tạp, nhiều khi không chính xác, việc trả sảnphẩm khoán có thể làm cho công nhân bi quan hay không chú ý đầy đủ tới việc hay công
phẩm khoán có thể làm cho công nhân bi quan hay không chú ý đầy đủ tới việc hay côngđoạn trong quá trình hoàn thành công việc giao khoán.
đoạn trong quá trình hoàn thành công việc giao khoán.
Chế độ trả l
Chế độ trả lơng sản phẩm khoán:
ơng sản phẩm khoán:Đó là sự kết hợp giữa trả l
Đó là sự kết hợp giữa trả l
ơng theo sản phẩm (theo chế độ trình bày trên) và tiền th
ơng theo sản phẩm (theo chế độ trình bày trên) và tiền th
-
11
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
Tiền l
Tiền l
ơng này đ
ơng này đ
ợc tính theo công thức sau:
ợc tính theo công thức sau:
L
L
(m.h)
(m.h)
L
L
th
th
= L +
= L +
100
100
Ưu điểm:
Ưu điểm:
Nó có
Nó có
u điểm là khuyến khích công nhân tích cực lao động để hoàn thành kế hoạch cũng
u điểm là khuyến khích công nhân tích cực lao động để hoàn thành kế hoạch cũngnh
nh
Chế độ này th
Chế độ này th
ờng đ
ờng đ
ợc áp dụng trong những khâu yếu của quá trình sản xuất. Đó là khâu
ợc áp dụng trong những khâu yếu của quá trình sản xuất. Đó là khâucó ảnh h
có ảnh h
ởng trực tiếp tới tòn bộ quán trình sản xuất.
ởng trực tiếp tới tòn bộ quán trình sản xuất.
Trong chế độ này có hai loại:
Trong chế độ này có hai loại:
+ Đơn giá cố định: Dùng để trả cho những sản phẩm thực tế đã hoàn thành.
+ Đơn giá cố định: Dùng để trả cho những sản phẩm thực tế đã hoàn thành.
+ Đơn giá luỹ tiến: Dùng để tính l
+ Đơn giá luỹ tiến: Dùng để tính l
ơng cho những sản phẩm v
ơng cho những sản phẩm v
ợt mức khởi điểm. Đơn giá
ợt mức khởi điểm. Đơn giáluỹ tiến là đơn giá cố định nhân với tỷ lệ đơn giá cố định.
luỹ tiến là đơn giá cố định nhân với tỷ lệ đơn giá cố định.
Tiền l
Tiền l
Q
Q
0
0
)
)
L
L
lt
lt
: Tổng tiền l
: Tổng tiền l
ơng trả theo sản phẩm luỹ tiến
ơng trả theo sản phẩm luỹ tiến
Đ
Đ
G
G
:
:
Đơn giá cố định theo sản phẩm
Đơn giá cố định theo sản phẩm
k : Tỷ lệ tăng thêm để có đ
k : Tỷ lệ tăng thêm để có đ
ợc đơn giá luỹ tiến
ợc đơn giá luỹ tiến
Q
Q
1
1
áp dụng chế độ này dễ làm cho mức tăng về tiền l
áp dụng chế độ này dễ làm cho mức tăng về tiền l
ơng cao hơn mức tang về năng suất lao
ơng cao hơn mức tang về năng suất laođộng của những khâu áp dungj l
động của những khâu áp dungj l
ơng luỹ tiến.
ơng luỹ tiến.
b)
b)
chế độ trả l
chế độ trả l
ơng theo thời gian:
ơng theo thời gian:
tiền l
tiền l
ơng theo thời gian chủ yếu đ
ơng theo thời gian chủ yếu đ
ợc áp dụng đối với cán bộ làm công quản lý.
ợc áp dụng đối với cán bộ làm công quản lý.
Đối với công nhân sản xuất thì chỉ áp dụng trong từng khâu, công đoạn hay bộ phận máy
Đối với công nhân sản xuất thì chỉ áp dụng trong từng khâu, công đoạn hay bộ phận máymóc là chủ yếu hoặc những công việc không thể định mức rõ ràng, chặt chẽ và chính xác
móc là chủ yếu hoặc những công việc không thể định mức rõ ràng, chặt chẽ và chính xác
thời gian thực tế làm việc nhiều hay ít quyết định.
Chế dộ này chỉ áp dụng ở những nơi khó định mức lao động một cách chính xác,
Chế dộ này chỉ áp dụng ở những nơi khó định mức lao động một cách chính xác,khó đánh giá công việc chính xác.
khó đánh giá công việc chính xác.
Tiền l
Tiền l
ơng đ
ơng đ
ợc tính nh
ợc tính nh
sau:
sau:
L
L
TT
TT
= L
= L
CB
CB
x T
x T
Có ba loại l
Có ba loại l
ơng thời gian đơn giản sau:
ởng:
Nó kết hợp giữa chế độ trả l
Nó kết hợp giữa chế độ trả l
ơng thời gian đơn giản và tiền th
ơng thời gian đơn giản và tiền th
ởng, khi đạt đ
ởng, khi đạt đ
ợc những
ợc nhữngchỉ tiêu quy định về số l
chỉ tiêu quy định về số l
ợng và chất l
ợng và chất l
ợng.
ợng.
Trang
13
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
Chế độ này chủ yếu áp dụng đối với những công nhân phụ, phục vụ nh
Chế độ này chủ yếu áp dụng đối với những công nhân phụ, phục vụ nh
CN sửa chữa,
CN sửa chữa,điều chỉnh
điều chỉnh
ơng , hoặc l
ơng , hoặc l
ơng bổng cơ bản, bình th
ơng bổng cơ bản, bình th
ờng hay tối thiểu và mọi
ờng hay tối thiểu và mọithứ lợi ích, phụ khoản khác, đ
thứ lợi ích, phụ khoản khác, đ
ợc trả trực tiếp hay gián tiếp bằng tiền hay hiện vật, mà ng
ợc trả trực tiếp hay gián tiếp bằng tiền hay hiện vật, mà ng
-
-
ơuì sử dụng lao động trả cho ng
ơuì sử dụng lao động trả cho ng
ời lao động theo việc làm của ng
ời lao động theo việc làm của ng
ời lao động còn ở Đài
ời lao động còn ở ĐàiLoan tiền l
Loan tiền l
ơng chỉ là mọi khoản thù lao mà ng
ơng chỉ là mọi khoản thù lao mà ng
ời lao động nhận đ
ời lao động nhận đ
ợc do làm việc; bất luận
ợc do làm việc; bất luận
lao cho ng
lao cho ng
ời lao động mà ng
ời lao động mà ng
ời sử dụng lao động chi trả cho công nhân. Nh
ời sử dụng lao động chi trả cho công nhân. Nh
vậy bản chất
vậy bản chấtcủa tiền l
của tiền l
ơng cũng thay đổi tuỳ theo các đIũu kiện về trình độ phát triển kinh tế xã hội và
ơng cũng thay đổi tuỳ theo các đIũu kiện về trình độ phát triển kinh tế xã hội vànhận thức của con ng
nhận thức của con ng
ời của mỗi n
ời của mỗi n
ớc, mỗi quốc gia còn ở Việt nam thì có sự phân biệt
ớc, mỗi quốc gia còn ở Việt nam thì có sự phân biệtcác yếu tố trong tổng thu nhập của ng
các yếu tố trong tổng thu nhập của ng
ời lao động trong từng công việc: (tiền l
ời lao động trong từng công việc: (tiền l
ơng dụng ý
ơng dụng ý
ớc ta đi đôi với với cải cách hệ thống tiền l
ớc ta đi đôi với với cải cách hệ thống tiền l
ơng là một điều không thể thể thiếu đ
ơng là một điều không thể thể thiếu đ
-
-
ợc bởi lẽ tiền l
ợc bởi lẽ tiền l
ơng là một nhân tố quan trọng trong đời sống ng
ơng là một nhân tố quan trọng trong đời sống ng
ời lao động, không những
ời lao động, không nhữngnó cần thiết để phát triển kinh tế đất n
nó cần thiết để phát triển kinh tế đất n
ớc mà nó có tác dụng tái sản xuất sức lao động ngoài
ớc mà nó có tác dụng tái sản xuất sức lao động ngoàira nó còn góp phần tích cực vào sự ổn định xã hội, nói nh
ra nó còn góp phần tích cực vào sự ổn định xã hội, nói nh
thế không có nghĩa là hiện nay
thế không có nghĩa là hiện nayhệ thống thù lao lao động của n
hệ thống thù lao lao động của n
ớc ta đã hoàn thiện, Nhà n
ớc ta đã hoàn thiện, Nhà n
ớc ta:
1.
1.
Cơ cấu quản lý:
Cơ cấu quản lý:Hiện nay Chính phủ tích cực cải thiện hệ thống quản lý hành chính nói chung sao cho
Hiện nay Chính phủ tích cực cải thiện hệ thống quản lý hành chính nói chung sao chonó vừa gọn nhẹ, đơn giản và không cồng kềnh nhất là làm tăng hiệu quả kinh tế, tăng năng
nó vừa gọn nhẹ, đơn giản và không cồng kềnh nhất là làm tăng hiệu quả kinh tế, tăng năngsuất lao động, điều này tác động rất lớn tới hệ thống thù lao lao động, bởi lẽ khi giảm bớt
suất lao động, điều này tác động rất lớn tới hệ thống thù lao lao động, bởi lẽ khi giảm bớtđ
đ
ợc sự cồng kềnh của bộ máy sẽ dẫn tới giảm chi phí quản lý và sản xuất điều tất yếu là
ợc sự cồng kềnh của bộ máy sẽ dẫn tới giảm chi phí quản lý và sản xuất điều tất yếu làcác cơ quan, các Doanh nghiệp sẽ có khả năng tăng tổng quỹ l
các cơ quan, các Doanh nghiệp sẽ có khả năng tăng tổng quỹ l
ơng nên
ơng nên
2.
Trang thiết bị sản suất:N
N
ớc ta là một n
ớc ta là một n
ớc Nông nghiệp, hơn thế nữa là khi Đất n
ớc Nông nghiệp, hơn thế nữa là khi Đất n
ớc và b
ớc và b
ớc ra khỏi các
ớc ra khỏi các
cuộc chín tranh không đ
cuộc chín tranh không đ
ợc bao lâu, trong khi đó nền kinh tế thế giới đã tiến xa hơn chúng
ợc bao lâu, trong khi đó nền kinh tế thế giới đã tiến xa hơn chúnghàng gần một thế kỷ, chính vì vậy nền công nghiệp n
hàng gần một thế kỷ, chính vì vậy nền công nghiệp n
ớc ta trong tình trạng lạc hậu, nghèo
ớc ta trong tình trạng lạc hậu, nghèolàn, chắp vá. Vì vậy cần phải có chính sách hợp lý để cải tiến công nghệ trong n
làn, chắp vá. Vì vậy cần phải có chính sách hợp lý để cải tiến công nghệ trong n
ớc sao cho
ớc sao cho
4.Yếu tố Văn hoá - Xã hội:
Chuyển từ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp sang cơ chế thị tr
Chuyển từ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp sang cơ chế thị tr
ờng, điều này không
ờng, điều này không
Trang
15
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
khỏi không bỡ ngỡ đối với ng
khỏi không bỡ ngỡ đối với ng
ời lao động, ng
ời lao động, ng
ời lao động không theo kịp với dòng cuốn của
ời lao động không theo kịp với dòng cuốn củacơ chế thị tr
cơ chế thị tr
ờng, cơ chế này bắt buộc chúng ta mỗi con ng
ờng, cơ chế này bắt buộc chúng ta mỗi con ng
ời lao động cần phải nhạy bén,
ời lao động cần phải nhạy bén,sáng tạo làm việc tích cực trong khi đó thái độ làm việc đánh trống ghi tên trong cơ chế tập
sáng tạo làm việc tích cực trong khi đó thái độ làm việc đánh trống ghi tên trong cơ chế tậptrung quan liêu đã thâm nhập vào t
trung quan liêu đã thâm nhập vào t
thành
Cũng nh
Cũng nh
những thành tích Công ty đã đạt đ
những thành tích Công ty đã đạt đ
ợc trong gần nửa thiên niên kỷ qua, một trong
ợc trong gần nửa thiên niên kỷ qua, một trongnhững mốc lịch quan trọng đó là ngày 24 - 2 1959 là ngày Bác Hồ về thăm, cho tới nay
những mốc lịch quan trọng đó là ngày 24 - 2 1959 là ngày Bác Hồ về thăm, cho tới nayCông ty đã trải qua 40 năm tr
Công ty đã trải qua 40 năm tr
ởng thành và phát triển.
ởng thành và phát triển.
Lịch sử tr
Lịch sử tr
ởng thành và phát triển của Công ty luôn gắn liền với sự lớn mạnh của thủ
ởng thành và phát triển của Công ty luôn gắn liền với sự lớn mạnh của thủđô Hà nội và các khu công nghiệp lớn phía Bắc qua các thời kỳ của cuộc đấu tranh bao vệ
đô Hà nội và các khu công nghiệp lớn phía Bắc qua các thời kỳ của cuộc đấu tranh bao vệvà xây dựng Đất n
và xây dựng Đất n
ớc.
ờng tr
ờng tr
ởng thành và phát triển Công ty đả trả qua nhiều b
ởng thành và phát triển Công ty đả trả qua nhiều b
ớc
ớcthăng trầm trong lịch sử, một trong những b
thăng trầm trong lịch sử, một trong những b
ớc thăng trầm ấy có thể kể đến là khi Đất n
ớc thăng trầm ấy có thể kể đến là khi Đất n
ớc
ớcta khi khi chuyển đổi nền kinh tế từ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp, sang nền kinh tế
ta khi khi chuyển đổi nền kinh tế từ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp, sang nền kinh tếthị tr
thị tr
ờng đó là một b
ờng đó là một b
ớc ngoặt quan trọng khiến các Doanh nghiệp gặp nhiều lúng túng, bởi
ớc ngoặt quan trọng khiến các Doanh nghiệp gặp nhiều lúng túng, bởilẽ cơ chế mới có nhiều mới mẻ, mới mẻ về nhiều mặt nh
lẽ cơ chế mới có nhiều mới mẻ, mới mẻ về nhiều mặt nh
đây nhất là cuộc khủng hoảng tiền tệ Châu á cũng tác động lớn tới hoạt động kinh doanh
đây nhất là cuộc khủng hoảng tiền tệ Châu á cũng tác động lớn tới hoạt động kinh doanhcủa các Doanh nghiệp, Công ty là một trong những thành viên không loại trừ sự ảnh h
của các Doanh nghiệp, Công ty là một trong những thành viên không loại trừ sự ảnh h
ởng
ởngcủa cuộc khủng hoảng này. Những khó khăn là thế v
của cuộc khủng hoảng này. Những khó khăn là thế v
ợt trên hết những khó khăn là những
ợt trên hết những khó khăn là nhữngthành tích mà Công ty đã đạt đ
thành tích mà Công ty đã đạt đ
ợc trong những năm qua và những thành tích đáng nhớ nhất
ợc trong những năm qua và những thành tích đáng nhớ nhấtlà đ
là đ
ợc nhà n
ợc nhà n
ớc khen tặng những danh hiệu cao quý.
ớc khen tặng những danh hiệu cao quý.
Huân ch
Huân ch
ó là những danh hiệu cao quý mà Công ty đã đ
ó là những danh hiệu cao quý mà Công ty đã đ
ợc tặng th
ợc tặng th
ởng và là thiếu sót nếu
ởng và là thiếu sót nếunh
nh
không l
không l
ợc ra đây một số những thành tựu về xây của Công ty. Có thể nói từ khi thành
ợc ra đây một số những thành tựu về xây của Công ty. Có thể nói từ khi thànhlập Công ty cho tới nay, Công ty đã xây dựng hàng trăm, hàng ngàn những công trình, có
lập Công ty cho tới nay, Công ty đã xây dựng hàng trăm, hàng ngàn những công trình, cónhững công trình mang tầm vóc thế kỷ về chất l
những công trình mang tầm vóc thế kỷ về chất l
ợng cũng nh
ợng cũng nh
về quy mô đặc biệt là những
về quy mô đặc biệt là nhữngcông trình Công nghiệp, Nông nghiệp, Văn hóa, Y tế nh
công trình Công nghiệp, Nông nghiệp, Văn hóa, Y tế nh
ợcnhận Huy ch
nhận Huy ch
ơng vàng về chất l
ơng vàng về chất l
ợng cao ngành xây dựng, ngoài ra Công ty còn nhận đ
ợng cao ngành xây dựng, ngoài ra Công ty còn nhận đ
ợc
ợcnhiều Huy ch
nhiều Huy ch
ơng Vàng ở những công trình hiện đại khác.
ơng Vàng ở những công trình hiện đại khác.
Từ khi Công ty bắt đầu hình thành cho tới nay tên gọi của Công ty có một số thay
Từ khi Công ty bắt đầu hình thành cho tới nay tên gọi của Công ty có một số thayđổi là:
đổi là:
Năm 1958 1960 có tên gọi là:
Năm 1958 1960 có tên gọi là:
Công ty kiến trúc khu nam
Công ty kiến trúc khu nam
Năm 1960 1977 có tên gọi là:
Năm 1960 1977 có tên gọi là:
Công ty kiến trúc khu nam Hà nội
ởng thành của Công ty , tuy nhiên nó ch
a đ
a đ
ợc đầy đủ và chi tiết nh
ợc đầy đủ và chi tiết nh
ng phần nào cũng cho
ng phần nào cũng chochúng ta hình dung đ
chúng ta hình dung đ
ợc khá đầy đủ về những thành tích mà tập thể cán bộ công nhân viên
ợc khá đầy đủ về những thành tích mà tập thể cán bộ công nhân viênCông ty đã đóng góp lớn vào sự nghiệp xây dựng đổi mới của Đất n
Công ty đã đóng góp lớn vào sự nghiệp xây dựng đổi mới của Đất n
ớc ta cũng nh
ớc ta cũng nh
những
nhữngkhó khăn vất vả mà thế hệ các Cô các Chú thế hệ đi tr
khó khăn vất vả mà thế hệ các Cô các Chú thế hệ đi tr
ớc trong Công ty đã phải trải qua và
ớc trong Công ty đã phải trải qua vàchúng ta đã đ
Biểu 2:
Biểu 2:
3 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban:
3 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban:
* Theo quyết định của GĐ Công ty xây dựng số 1 ban hành quy chế chức
* Theo quyết định của GĐ Công ty xây dựng số 1 ban hành quy chế chức
năng nhiệm vụ cuả các phòng ban trong Công ty nh
năng nhiệm vụ cuả các phòng ban trong Công ty nh
sau:
sau:
a
a
Phòng kĩ thuật thi công cơ điện an toàn:
Phòng kĩ thuật thi công cơ điện an toàn:
1) Chức năng:
1) Chức năng:
Phòng kĩ thuật thi công là phòng chuyên môn có chức năng tham m
Phòng kĩ thuật thi công là phòng chuyên môn có chức năng tham m
u cho Giám đốc Công
u cho Giám đốc Côngty tổ chức triển khai , chỉ đạo và chụi trách nhiệm về công tác kỹ thuật thi công, chất l
ty tổ chức triển khai , chỉ đạo và chụi trách nhiệm về công tác kỹ thuật thi công, chất l
ợng,
ợng, Trang
19
ợng kỹ mỹ thuật, an toàn, tiến độ thi công các công trình của toàn
Công ty .
Công ty .
+ Đối với công trình Công ty ký hợp đồng:
+ Đối với công trình Công ty ký hợp đồng:
Phòng có trách nhiệm tiếp nhận và nghiên cứu hồ sơ thít kế, dự toán, khảo sát mặt
Phòng có trách nhiệm tiếp nhận và nghiên cứu hồ sơ thít kế, dự toán, khảo sát mặtbằng thi công, lập biện pháp thi công, lập tiến độ tổng thể, tổ chức mặt bằng thi công đồng
bằng thi công, lập biện pháp thi công, lập tiến độ tổng thể, tổ chức mặt bằng thi công đồngthời cử cán bộ trực tiếp giám sát, quản lý kỹ chất l
thời cử cán bộ trực tiếp giám sát, quản lý kỹ chất l
ợng, tiến độ an toàn công trình, xử lý kỹ
ợng, tiến độ an toàn công trình, xử lý kỹthuật, tham gia giải quyết các công việc phát sinh, tham gia xác định khối l
thuật, tham gia giải quyết các công việc phát sinh, tham gia xác định khối l
ợng thanh
ợng thanhquyết toán, lập hồ sơ hoàn công khi kết thúc công trình.
quyết toán, lập hồ sơ hoàn công khi kết thúc công trình.
+ Công trình Công ty uỷ quyền cho XN ký hợp đồng thi công, phòng có trách
+ Công trình Công ty uỷ quyền cho XN ký hợp đồng thi công, phòng có trách
ơng án đó một cách chính xác.
-
-
Khảo sát thiết kế hệ thống điện n
Khảo sát thiết kế hệ thống điện n
ớc thi công và giám sát khối l
ớc thi công và giám sát khối l
ợng, chất l
ợng, chất l
ợng, lặp
ợng, lặp
đặt hệ thống điện n
đặt hệ thống điện n
ớc tại công trình.
ớc tại công trình.
-
-
Theo dõi số l
Theo dõi số l
ợng và chất l
ợng và chất l
ợng toàn bộ trang thiết bị, xe máy điện n
ợng toàn bộ trang thiết bị, xe máy điện n
ớc thi công của
ớc thi công của
Công ty, kiểm tra định kỳ và bảo d
Công ty, kiểm tra định kỳ và bảo d
ỡng sửa chữa, lập kế hoạch điều độ, biện pháp vận hành
ỡng sửa chữa, lập kế hoạch điều độ, biện pháp vận hành
-
-
Chủ trì xem xét sáng kiến cải tiến, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, chuẩn bị hồ
Chủ trì xem xét sáng kiến cải tiến, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, chuẩn bị hồsơ
sơ
trình hội đồng Công ty xét duyệt.
trình hội đồng Công ty xét duyệt.
-
-
Kết hợp với các đơn vị tổ chức xác định các công trình chất l
Kết hợp với các đơn vị tổ chức xác định các công trình chất l
ợng cao, chủ trì lập hồ
ợng cao, chủ trì lập hồ
sơ đề nghị cấp trên xét duyệt.
sơ đề nghị cấp trên xét duyệt.
-
-
H
H
ỡng dẫn và phổ biến các văn bản của Nhà n
ỡng dẫn và phổ biến các văn bản của Nhà n
ớc, của ngành, của tổng Công ty vầ
ớc, của ngành, của tổng Công ty vầ
của Công ty vè an toàn lao động, kiểm tra chỉ đạo việc thực hiện an toàn lao động của toàn
của Công ty vè an toàn lao động, kiểm tra chỉ đạo việc thực hiện an toàn lao động của toàn
+ Xây dựng ph
+ Xây dựng ph
ơng án phòng chống cháy nổ của Công ty , kiểm tra và chỉ đạo các
ơng án phòng chống cháy nổ của Công ty , kiểm tra và chỉ đạo cácđơn vị trực thuộc thực hiện
đơn vị trực thuộc thực hiện
+ Xây dựng ph
+ Xây dựng ph
ơng án phòng chống lụt bão, thành lập ban chỉ huy chống lụt bão
ơng án phòng chống lụt bão, thành lập ban chỉ huy chống lụt bãoCông ty , kiểm tra và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện ph
Công ty , kiểm tra và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện ph
ơng án chống lụt
ơng án chống lụtbão. Khi có sự cố thì nhanh chóng đề xuất biện pháp ứng cứu và ph
bão. Khi có sự cố thì nhanh chóng đề xuất biện pháp ứng cứu và ph
ơng án khắc
ơng án khắcphục hậu quả.
phục hậu quả.
Trang
21
2) Nhiệm vụ:
a) Về công tác kế hoạch:
a) Về công tác kế hoạch:
-
-
Xây dựng kế hoạch: Căn cứ vào nhiệm vụ Tổng Công ty giao cho và năng lực hiện
Xây dựng kế hoạch: Căn cứ vào nhiệm vụ Tổng Công ty giao cho và năng lực hiệncó
có
của Công ty , phòng kế hoạch có trách nhiệm xây dựng kế hoạch sản xuất, từng tháng quý
của Công ty , phòng kế hoạch có trách nhiệm xây dựng kế hoạch sản xuất, từng tháng quýnăm trình Giám đốc duyệt.
năm trình Giám đốc duyệt.
-
-
Cân đối giao kế hoạch sản xuất từng tháng, quý, năm cho các đơn vị trực thuộc, phù
Cân đối giao kế hoạch sản xuất từng tháng, quý, năm cho các đơn vị trực thuộc, phù
hợp với khả năng và năng lực hiện có của các đơn vị .
hợp với khả năng và năng lực hiện có của các đơn vị .
-
-
Tổ chức triển khai h
Tổ chức triển khai h
ớng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch
ớng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch
u trữ các hợp đồng của Công ty đã ký với các đối tác các Xí nghiệptrực thuộc và bản gốc các giấy phép hành nghề, giấy đăng ký kinh doanh của Công ty.
trực thuộc và bản gốc các giấy phép hành nghề, giấy đăng ký kinh doanh của Công ty.
Trang
22
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
-
-
Kế hoạch đầu t
Kế hoạch đầu t
:
:
Căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty.
Căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của Công ty.
+ Chủ trì phối hợp các phòng ban có liên quan về xây dựng kế hoach đầu t
+ Chủ trì phối hợp các phòng ban có liên quan về xây dựng kế hoach đầu t
ngắn
ngắn
hạn, dàI hạn về đổi trang thiết bị xe máy thi công, cơ sở vật chất, đào tạo xây dựng lực l
hạn, dàI hạn về đổi trang thiết bị xe máy thi công, cơ sở vật chất, đào tạo xây dựng lực l
-
-
ợng lao động .v.v.
ợng lao động .v.v.
+ Tham gia quản lý đất đai nhà x
+ Tham gia quản lý đất đai nhà x
ởng, thiết bị phục vụ xcho sản xuất kinh doanh của
ởng, thiết bị phục vụ xcho sản xuất kinh doanh của
ợng và tiến độ cung cấp các
ợng và tiến độ cung cấp các
loại vật t
loại vật t
Công ty giữ quyền cung ứng cho các đơn vị.
Công ty giữ quyền cung ứng cho các đơn vị.
-
-
Kiểm tra giám sát việc quản lý sử dụng vật t
Kiểm tra giám sát việc quản lý sử dụng vật t
theo định mức, việc mua và tiệp nhận
theo định mức, việc mua và tiệp nhận
vật t
vật t
, quyết toán vật t
, quyết toán vật t
ở từng công trình của các đơn vị.
ở từng công trình của các đơn vị.
c) Công tác tiếp thị:
c) Công tác tiếp thị:
-
-
Th
Th
ờng xuyên quan hệ cơ quan cấp trên, các cơ quan hữu quan, khách hàng, để nắm
ờng xuyên quan hệ cơ quan cấp trên, các cơ quan hữu quan, khách hàng, để nắm
bắt kịp thời các dự án đầu t
bắt kịp thời các dự án đầu t
báo cáo lãnh đao Công ty để có kế hoạch đấu thầu.
báo cáo lãnh đao Công ty để có kế hoạch đấu thầu.
Chuyên đề thực tập tôt nghiệp
những thông tin về nhu cầu thị tr
những thông tin về nhu cầu thị tr
ờng xây dựng để có những thông tin chính xác đ
ờng xây dựng để có những thông tin chính xác đ
a ra gía
a ra gíachào thầu một cách phù hợp cho từng loạI công trình trong n
chào thầu một cách phù hợp cho từng loạI công trình trong n
ớc.
ớc.
-
-
H
H
ớng dẫn đào tạo chuyên môn nghiệp vụ của phòng cho các đơn vị trực thuộc.
ớng dẫn đào tạo chuyên môn nghiệp vụ của phòng cho các đơn vị trực thuộc.
c
c
Phòng quản lý khối l
Phòng quản lý khối l
ợng:
ợng:
1)
1)
Chức năng:
Chức năng:
-
Công ty thi công, tính toán khối l
ợng thực tế thi công, trên cơ sở biện pháp tổ chức thi
ợng thực tế thi công, trên cơ sở biện pháp tổ chức thicông do phòng kỹ thuật thi công cơ đIửn lập và đã đ
công do phòng kỹ thuật thi công cơ đIửn lập và đã đ
ợc thông qua.
ợc thông qua.
-
-
Lập tổng dự toán thi công các công trình thi công (bao gồm chi phí vật liệu, nhân
Lập tổng dự toán thi công các công trình thi công (bao gồm chi phí vật liệu, nhân
công và máy thi công).
công và máy thi công).
-
-
Cử cán bộ theo dõi và giám sát khối l
Cử cán bộ theo dõi và giám sát khối l
ợng thực tế thi công của từng công trình trong
ợng thực tế thi công của từng công trình trong
thánh, làm cơ sở cho các đơn vị tạm ứng hoặc thanh toán chi phí sản xuất trong tháng, bao
thánh, làm cơ sở cho các đơn vị tạm ứng hoặc thanh toán chi phí sản xuất trong tháng, baogồm chi phí vật liệu nhân công và máy thi công.
gồm chi phí vật liệu nhân công và máy thi công.
-
-
Có trách nhiệm theo dõi luỹ kế khối l
-
-
Tham gia cùng các phòng : Kế hoạch, kỹ thuật lập hồ sơ đấu thầu các dự án xây
Tham gia cùng các phòng : Kế hoạch, kỹ thuật lập hồ sơ đấu thầu các dự án xâydựng
dựng
(phần tính toán khối l
(phần tính toán khối l
ợng công trình) .
ợng công trình) .
D
D
Phòng tổ chức lao động tiền l
Phòng tổ chức lao động tiền l
ơng:
ơng:
1)
1)
Chức năng:
Chức năng:
Phòng tổ chức lao động tiền l
Phòng tổ chức lao động tiền l
ơng là phòng chuyên môn tham m
ơng là phòng chuyên môn tham m
u cho Đảng uỷ và Giám
u cho Đảng uỷ và Giám
ơng án thành lập mới, tách nhập, giải thể các đơn vị trực thuộc, các
ơng án thành lập mới, tách nhập, giải thể các đơn vị trực thuộc, các
phòng ban cơ quan Công ty để đáp ứng yêu cầu sản xuất kinh doanh của Công ty ở từng
phòng ban cơ quan Công ty để đáp ứng yêu cầu sản xuất kinh doanh của Công ty ở từngthời điểm.
thời điểm.
-
-
Xây dựng sửa đổi bổ xung điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trình Giám đốc
Xây dựng sửa đổi bổ xung điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trình Giám đốc
Công ty xem xét trình tổng Công ty phê duyệt.
Công ty xem xét trình tổng Công ty phê duyệt.
-
-
Xây dựng chức năng nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của các phòng ban cơ quan
Xây dựng chức năng nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của các phòng ban cơ quan
Công ty và các đơn vị làm cơ sở xây dựng định biên bộ máy cơ quan Công ty , và các đơn
Công ty và các đơn vị làm cơ sở xây dựng định biên bộ máy cơ quan Công ty , và các đơnvị trực thuộc.
vị trực thuộc.
b) Công tác đào tạo và quản lý đội ngũ cán bộ công nhân:
b) Công tác đào tạo và quản lý đội ngũ cán bộ công nhân:
-
-
Công tác cán bộ:
Công tác cán bộ: