HOCHOAHOC.COM – Chuyên trang hóa học
1
CHUYÊN ĐỀ 12 : DẠNG BÀI CO
2
, SO
2
, H
3
PO
4
TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 1. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2
(đktc). vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)
2
. Sản phẩm
thu được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO
3
B. Chỉ có Ca(HCO
3
)
2
C. CaCO
3
, Na
2
CO
3
3. Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc). vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả
năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
A. 0,75 B. 1,5 C. 2. D. 2,5
4. (Đại học khối A năm 2007). Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO
2
(đktc). vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ
a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Gía trị của a là? A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04.
5. Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO
2
vào 3 lít dd Ca(OH)
2
0,01M được?
A. 1g kết tủa B. 2g kết tủa. C. 3g kết tủa D. 4g kết tủa
6. Hấp thụ 0,224lít CO
2
(đktc). vào 2 lít Ca(OH)
2
0,01M ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?
A. 1g. B. 1,5g C. 2g D. 2,5g
7. (ĐH B-2007). Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X. khí X
sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
2
0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH
vào bình này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?
A. 1,5g B. 2g. C. 2,5g D. 3g
14. Cho 0,012 mol CO
2
hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)
2
0,01M.Khối lượng muối được là?
A. 1,26gam B. 2gam C. 3,06gam D. 4,96gam.
15. Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktC. vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được dd X. Lấy 1/2 X
tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủA. m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là
A. 19,7g và 20,6g. B. 19,7gvà 13,6g C. 39,4g và 20,6g D. 1,97g và 2,06g
16. Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. khối lượng dung dịch sau phản ứng
tăng hay giảm bao nhiêu gam?
HOCHOAHOC.COM – Chuyên trang hóa học
2
A. Tăng 13,2g B. Tăng 20g C. Giảm 16,8g D. Giảm 6,8g.
17. Cho 0,14 mol CO
2
hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)
2
. Ta nhận thấy khối lượng CaCO
3
vào 300 ml dd Ca(OH)
2
0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:
A. 44.8 hoặc 89,6 B.44,8 hoặc 224. C. 224 D. 44,8
22. Thổi V lit (đktc). CO
2
vào 100 ml dd Ca(OH)
2
1M, thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại
có kết tủa nữa. Gía trị V là:
A.3,136 . B. 1,344 C. 1,344 hoặc 3,136 D. 3,36 hoặc 1,12
23. Dẫn V lít CO
2
(đkc). vào 300ml dd Ca(OH)
2
0,5 M. Sau phản ứng được 10g kết tủa. V bằng:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Cả A, C đều đúng.
24. Hấp thụ toàn bộ x mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)
2
được 2 gam kết tủa. gía trị x?
A. 0,02mol và 0,04 mol.B. 0,02mol và 0,05 mol C. 0,01mol và 0,03 mol D. 0,03mol và 0,04 mol
25. Tỉ khối hơi của X gồm CO
2
và SO
2
so với N
2
bằng 2.Cho 0,112 lít (đktc). X qua 500ml dd Ba(OH)
A. 8,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. Cả A và B đúng.
29. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dd NaOH 1M.
Khối lượng muối thu được sau phản ứng?
A. 8,4g và 10,6g. B. 84g và 106g C. 0,84g và 1,06g D. 4,2g và 5,3g
30. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
2
H
5
ỌH rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75 ml dd Ba(OH)
2
2
M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là? (Ba=137)
A. 32,65g. B. 19,7g C. 12,95g D. 35,75g
31. (Khối A-2007). Ba hidrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối
lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được
số gam kết tủa là?
A. 20 B. 40 C. 30. D. 10
32. Đốt A gồm 2 hidrocacbon liên tiếp. Hấp thụ sản phẩm vào 3 lít dd Ca(OH)
2
0,01M được kết tủa và khối
lượng dung dịch tăng 2,46g. Cho Ba(OH)
2
vào lại thấy có kết tủa nữa. Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 6,94g.
Tìm khối lượng mỗi hidrocacbon đã dùng?
A. 0,3g và 0,44g. B. 3g và 4,4g C. 0,3g và 44g D. 30g và 44g
33. Đốt 2 rượu metylic và etylic rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 150ml Ba(OH)
2
1M thấy có kết tủa và khối
3
0,04M B. K
2
SO
3
1M; KHSO
3
0,04M
C. KOH 0,08M; KHSO
3
0,12M D. Tất cả đều không đúng
37. Cho V lít (đktc). CO
2
hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có hòa tan 3,7 gam Ca(OH)
2
, thu được 4 gam kết
tủa trắng. Trị số của V là:
A. 0,896 lít B. 1,344 lít C. 0,896 lít và 1,12 lít D. A và B
38. Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc). hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ C (mol/l), thu được 6,51
gam kết tủa. Trị số của C là:
A. 0,3M B. 0,4M C. 0,5M D. 0,6M
39. Sục V lít CO
2
(đktc). vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)
2
0,02M và NaOH 0,1M. Sau khi kết thúc phản
ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng. Trị số của V là:
A. 0,336 lít B. 2,800 lít C. 2,688 lít D. A và B
Ba(OH)
2
. Các
ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn. Kh
ố
i l
ượ
ng k
ế
t tủa thu
đư
ợ
c là:
A. 17,36 g B. 13,02 g C. 10,85 g D. 15,19 g
44. Dẫn 1,008 lít khí CO
2
(đktc) vào một cốc có hòa tan 0,02 mol Ca(OH)
2
và 0,02 mol NaOH. Sau khi k
ế
t
thúc phản ứng trong c
ố
CO
2
và dung d
ị
ch A. Cô c
ạ
n dung d
ị
ch A, thu
đư
ợ
c 31,7 gam mu
ố
i khan. H
ấ
p th
ụ
h
ế
t V lít khí CO
2
trên
vào 2 lít dung d
ị
ch Ba(OH)
2
có n
ồ
ng
độ
ị
ch, thu
đư
ợ
c 6 gam k
ế
t tủa n
ữ
a. Các ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn. Tr
ị
s
ố
c
ủ
a V là:
A. 4,48 A.4,48 B. 3,36 C. 2,24 D. 5,60
47. Th
ổ
i V (lít) CO
2
(dktc)
vào dung d
ị
ch ch
ẩ
n vào dung d
ị
ch ch
ứ
a 0,2 mol Ca(OH)
2
thì thu
đư
ợ
c 10 gam k
ế
t tủa. Giá tr
ị
c
ủ
a V là:
A. 2,24 lít B. 8,4 lít C. 2,24 lít ho
ặ
c 6,72 lít D. 2,24 lít ho
ặ
c 5,6 lít
49. S
ụ
c 336 ml khí CO
2
(đktc). vào 100 ml dung d
ị
ch h
ỗ
n l
ượ
t là:
A. 0,985; 0,84 B. 0,985; 0,924 C. 0,788; 0,84 D. 0,8865; 0,756
50. Th
ổ
i 2,24 lít khí SO
2
(đktc). vào 500 mL dung d
ị
ch h
ỗ
n h
ợ
p Ca(OH)
2
0,06 M và KOH
0,12 M. Sau khi
HOCHOAHOC.COM – Chuyên trang hóa học
4
ph
ả
n
ứ
ng hoàn toàn, thu m gam ch
ấ
t r
ắ
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn. Tr
ị
s
ố
c
ủ
a t là:
A. 5,91 B. 9,85 C. 25,61 D. 3,94
52. Sục V lít khí CO
2
(đktc). vào 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,05M, thu được 7,5 gam kết tủa. Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Trị số của V là:
A. 1,68 B. 2,80 lít C. 2,24 lít hay 2,80 lít D. 1,68 lít hay 2,80 lít.
53. Cho V lít (đktc). CO
2
hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có hòa tan 3,7 gam Ca(OH)
2
, thu được 4 gam kết
tủa trắng. Trị số của V là:
A. 0,896 lít B. 1,344 lít C. 0,896 lít và 1,12 lít D. A và B
54. Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc). hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
2 M thu được kết tủa C. Nung C đến khối lượng
không đổi được 10,2 g chất rắn. Giá trị của a là:
A. 1,2 M. B.3,2 M. C. 0,785 M. D. Cả A và B.
59. Cho 336,3 mL dung d
ị
ch KOH 12% (D = 1,11 g/mL) vào 200 mL dung d
ị
ch H
3
PO
4
1,5M, thu
đư
ợ
c
dung d
ị
ch X. Cô c
ạ
n dung d
ị
ch X, thu
đư
ợ
c h
ỗ
n h
ợ
p các mu
ố
ấ
t tan:
A. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
B. K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
C. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
ấ
t tan nào?
A. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
B. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
C. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
4
, Na
3
PO
4
D. Na
3
PO
4
63. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5 M .Muối tạo thành trong dung dịch
sau phản ứng .
A. NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
B. Na
2
HPO
4
, Na
3
3
PO
4
.Cô cạn thu được muối nào và khối lượng bao nhiêu?
HOCHOAHOC.COM – Chuyên trang hóa học
5
A. Na
2
HPO
4
14g B. NaH
2
PO
4
14,2g;Na
2
HPO
4
49,2g
C. Na
3
PO
4
49,2g;Na
2
HPO
4
14,2 g D. Na
4
;28,4gNa
2
HPO
4
D. 28,4g Na
2
HPO
4
;16,4gNa
3
PO
4
68. cho 4,4g NaOH vào dd chứa 3,59g H
3
PO
4
. sau phản ứng đem cô cạn dd thu đượC. những muối nào được
tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. Na
2
HPO
4
: 1,42g và Na
3
PO
4
: 4,92g B. Na
3
và 14,2g
B. Na
2
HPO
4
và 15,0g D. Na
2
HPO
4
và 14,2g ; Na
3
PO
4
và 49,2g
70. Đốt cháy 0,225 mol rượu đơn chức A bằng oxi vừa đủ. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 100 ml dd Ba(OH)
2
1,5M được 14,775g kết tủa. Rượu A có công thức nào dưới đây? (Ba=137)
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
72. Đốt 2,6 gam hidrocacbon A rồi hấp thụ sản phẩm vào bình 500ml KOH, thêm BaCl
2
dư vào, sau phản ứng
thấy 19,7 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi thêm Ba(OH)
2
dư vào phần nước lọc thấy 19,7 gam kết tủa nữa.
Xác định CTPT A biết 90 <M
A
<110.
A. C
2
H
2
B. C
4
H
4
C. C
6
H
6
D. C
8
H
8.
73. Đốt 1 lượng amin A bằng oxi vừa đủ được CO
2
, H
2
2
H
4
và C
3
H
6.
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
C. C
4
H
8
và C
5
H
10
D.không xác định.
Đáp án :
1.C
2.C
3.C
4.D
35.C
36.A
37.D
38.B
39.D
40.C
41.A
42.C
43.D
44.D
45.B
46.D
47.C
48.C
49.A
50.B
51.A
52.D
53.D
54.B
55.D
56.C
57.A
58.A
59.A
60.A
61.B
62.A
63.B
64.D