Cơ bản ngôn ngữ lập trình C - Pdf 12

Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
v 1.0 - 10/2012
Cơ bản
ngôn ngữ lập trình C#
1
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
chúng ta đã học
2
1. Lập trình là gì ?
2. C# và .NET
3. Thiết kế thuật toán
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Giải bài toán trên máy tính
3
1. Xác định bài toán
2. Thiết kế thuật toán
3. Phân tích thuật toán
4. Cài đặt thuật toán
5. Kiểm tra / Bắt lỗi
6. [ Sửa lỗi ]
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Nội dung
1. Lập trình hướng đối tượng
2. Cách tạo ra một chương trình C#

Cần hiểu hai khái niệm :

Lớp

Đối tượng
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Lớp & đối tượng
7

Lớp giống như một cái khuôn bánh

Nó định nghĩa khuôn dạng của các đối tượng

Các đối tượng như các cái bánh

Chúng là các instances (thực thể/thể hiện) của lớp
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]

Một đối tượng là một thực thể trong miền
xác định có một định danh riêng (tên)

Một tập những đặc tính (attribute) mô tả
tình trạng của đối tượng
Cơ bản NNLT C#
Lớp & đối tượng
8
Document

mark = Renault
color = gray
registering = 995 LKZ 75
Nhóm các dữ liệu và xử lý liên
quan trong một lớp
Object : một thể hiện của lớp
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Lớp & đối tượng trong C#
10
Định nghĩa lớp
Sử dụng từ khoá class
Định nghĩa một kiểu dữ liệu mới
Tạo một đối tượng
của một lớp
Khai báo một biến có kiểu dữ liệu nào đó và ghi dữ
liệu vào biến đó
Sử dụng từ khoá new
Đặc tính
Các biến thành phần (gọi tắt là biến)
Thao tác
Phương thức / hàm
Có hai loại hàm với hai cách triệu gọi khác nhau :

Hàm không tĩnh - Gọi từ đối tượng

Hàm tĩnh (từ khoá static) - Gọi từ lớp
Bitmap bm = new Bitmap(20, 20);
Bitmap bm = new Bitmap(20, 20);

Namespace (1/5)

Là cách mà .NET tránh né việc các định danh (tên lớp, tên
biến, tên hàm, ) choảng nhau vì trùng tên

Là việc gộp lại những kiểu dữ liệu có liên hệ với nhau về mặt
ngữ nghĩa

System.IO gộp các kiểu dữ liệu liên quan đến xuất nhập dữ liệu trên tập tin

System.Data gộp các kiểu dữ liệu cơ bản về cơ sở dữ liệu

Tên tất cả các kiểu dữ liệu trong phạm vi namespace sẽ tự động
được gán một tiền tố mang tên namespace

Lớp Array nằm trong System, nên tên trọn vẹn của nó là System.Array

.NET đòi hỏi các kiểu dữ liệu phải được định nghĩa trong một
namespace nào đó
12
System.Console
System.Array
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Namespace (2/5)

[Lời khuyên của Microsoft] Nên cung cấp ít nhất hai namespace
lồng nhau :


System.Data.SqlClient
Những namespace dùng trong việc thao tác với các cơ sở dữ
liệu
System.Drawing
System.Drawing.Drawing2D
System.Drawing.Printing
Chứa các kiểu dữ liệu về vẽ đồ hoạ, in ấn
System.IO
Chứa các kiểu dữ liệu lo việc xuất nhập dữ liệu
System.Net
Các kiểu dữ liệu liên quan đến lập trình mạng
System.Web
Các kiểu dữ liệu cho việc triển khai những ứng dụng Web, kể
cả ASP.NET
System.Windows.Form
Các kiểu dữ liệu cho phép xây dựng giao diện đồ hoạ
System.XML
Các kiểu dữ liệu cho phép tương tác với dữ liệu XML
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Namespace (4/5)

Sử dụng từ khoá using để qui chiếu đến các namespace trong
chương trình

Một khi đã qui chiếu các namespace, bạn tự do tạo ra những thể
hiện của những kiểu dữ liệu mà namespace đó chứa đựng

Nên dùng cách 1, chỉ dùng cách 2 khi muốn tránh sự nhập nhằng về tên

lên thư mục References, nháy mục Add References

Làm việc này rồi thì mới using được
16
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Cách tạo ra
một chương trình C#
17
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Chương trình C#
18

Mỗi Project được đặt trong một Solution

Mỗi Solution có thể chứa nhiều Project

Một Project bao gồm một hoặc nhiều đơn vị biên dịch
(compilation units)

Mỗi đơn vị là một file mã nguồn riêng biệt (.cs)

Program.cs là tên mặc định của đơn vị biên dịch đầu tiên của project

Mỗi Project được biên dịch thành một tập tin assembly (.exe
hoặc .dll)


20
namespace X {
"class A { }
}
namespace Y {
"class B { }
}
csc A.cs B.cs
file A.cs
file B.cs
file A.exe
chứa X.A và Y.B
namespace X {
"class C { }
}
file C.cs
csc C.cs
file C.exe
chứa X.C
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Cơ bản NNLT C#
Assembly được tạo ra ntn ?

Mỗi biên dịch tạo ra hoặc một assembly hoặc một module

Các module khác có thể được thêm vào sử dụng trình assembly linker
(AL)
21
A.cs

{
double n;
// nhap mot so vao tu ban phim
Console.Write("Please enter a number:");
n = double.Parse(Console.ReadLine());
// in ra binh phuong cua so do
Console.WriteLine("The square of {0} is
{1}", n, Square.square(n));
Console.ReadKey();
}
}
}
Program.cs
using System;
namespace Square
{
class Square
{
public static double square(double n)
{
return n * n; // tinh binh phuong cua n
}
}
}
Square.cs
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]

csc.exe cung cấp vài tham số dòng lệnh sau :


{
double n;
Console.Write("Please enter a number:");
n = double.Parse(Console.ReadLine());
Console.WriteLine("The square of {0} is
{1}", n, SquareLibrary.Square.square(n));
Console.ReadKey();
}
}
}
Program.cs
using System;
namespace SquareLibrary
{
class Square
{
public static double square(double n)
{
return n * n;
}
}
}
Square.cs
csc /t:library /out:Square.dll Square.cs
csc /r:Square.dll /out:Square.exe Program.cs
Monday, October 15, 12
Lê Viết Mẫn - [email protected]
Tên bài giảng
Các thành phần của
một chương trình C#


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status