Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai
công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Trang
1. Tính cp thit ca tài 1
2. 2
3. 2
4. 3
5. 3
6. 3
MARKETING TRONG D 7
3. CÔNG
TY TNHH DAWA 65
3.1. 65
3.1.1. M 65
3.1.2. ngành n 67
3.2.
2015 75
75
3.2.2. 76
3.3. 77
3.3.1. 77
3.3.2. 80
3.3.3. 82
3.3.4. 84
3.4. 86
3.4.1. 86
3.4.2. Ngân sách Marketing 96
3.4.3. Chính sách tài chính 97
3.4.4. và c 98
3.4.5. 99
101
102
TÀI
.
BQ Bình quân
CP
Công ty
41
2.3.
Công ty
42
2.4.
44
2.5.
w
45
2.6.
46
2.7.
49
2.8.
50
2.9.
52
2.10.
60
3.1.
71
3.2.
1.4.
17
1.5.
18
1.6.
24
1.7.
31
1.8.
S
32
2.1.
ông ty
39
2.2.
44
2.3.
Nguyên
48
2.4.
56
2.5.
an,
không
Dawa
ak Lak,
2
ak Lak có
a
ak
Laa
trên Tây
Nguyên và v, có
các giá tr v.v
Market Dawa
2.
a. Marketing
-
Cola) v.v
, tìm
4
NHH
Dawa -
công ty.
khác nhau và chai
M
Nghiên cứu chiến lược Marketing mix các sản phẩm chăm sóc cá
nhân và gia đình của công ty Unilever Việt Nam’’
-
9/2010
[3]
“Xây dựng chiến lược Marketing cho Công
ty Sữa đậu nành Việt Nam - Vinasoy’’
-
6
án nhu
dung và
phân tích
“Hoạch định
chiến lược Marketing tại Công ty TNHH Dawa’’ .
: Hoạch định chiến lược Marketing tại
Công ty TNHH Dawa’’
các
bên ngoài nói
- 2015.
7
MARKE
1.1.
1.1.1. Kharketing
.[1]
.[2]
1.1.3. arketing
thác
v.v
t .[4] V
9
- Căn cứ vào khách hàng:
+ T
.[9]
+
.
- Căn cứ vào khả năng doanh nghiệp
PGS. TS.
Hình 1.1. c Marketing
Khách
hàng
Công
ty
marketing:
12
(Economic) (Political)
(Technological) (Social)
Hình 1.2.
- Môi trường xã hội
+ Dân cư và cơ cấu:
+ Văn hóa xã hội:
14
b.
, các khách
.[8]
môi
Phillip Kotler 2008
Hình 1.3.
- Các yếu tố và lực lượng bên trong doanh nghiệp
m
c m
Các
nhà
ian
hình:
i tác phù
16
chính, công
.
gian m
phí, nâng cao ch
- Khách hàng
hu
c.[9, tr. 60-61]
,
: t ; t ; t
; t nhà n; t
Quy mô
soát gía
tr
Chút ít
khi có