TRƯỜNG THPT MINH KHAI TỔ HOÁ HỌC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013 - Pdf 12


Trang 1/5 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
TỔ HOÁ HỌC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119;
Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước.
(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag
+
trong dung dịch thành Ag.
(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl
3
dư thu được kim loại Fe.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na
2
O và CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được
0,56 lít H

, NaOH. D. Na
2
CO
3
, NaAlO
2
, AlCl
3
.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH
3
COOH, HCOOCH
3
và CH
3
CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn X
cần V lít O
2
(đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa.
Giá trị của V là
A. 8,40. B. 16,8. C. 7,84. D. 11,2.
Câu 6: Amin bậc một X có công thức C
x
H
y
N. Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam X thu được 1,68 lít khí N
2

(đktc). Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

N – [CH
2
]
4
– CH(NH
2
) – COOH là
A. axit glutamic. B. lysin. C. glyxin. D. alanin.
Câu 10: Dung dịch các chất sau có cùng nồng độ mol/lít: glyxin (1), lysin (2) và axit oxalic (3). Giá trị
pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự là:
A. (3), (1), (2). B. (2), (3), (1). C. (1), (2), (3). D. (3), (2), (1).
Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau. Đung nóng m gam X với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và (m – 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai
anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H
2
là 26,2. Cô cạn dung dịch Y thu được
(m – 1,1) gam chất rắn. Công thức của hai este là
A. HCOOC(CH
3
)=CH
2
và HCOOCH=CHCH
3
.
B. CH
3
COOCH=CHCH
3
và CH
3

.
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: Propen
+HCl
 
X
o
+NaOH;t


Y
o
+CuO;t


Z. Tên gọi của Z là
A. axeton. B. anđehit acrylic. C. propan-2-ol. D. ancol anlylic.
Câu 13: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe
3
O
4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
3
. Số chất trong dãy tác dụng với H
2
SO
4

đặc, nóng, dư không tạo khí SO

dư là
A. 400 ml. B. 200 ml. C. 250 ml. D. 300 ml.
Câu 19: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử nhỏ hơn 4. Cho 1 mol X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 2 mol Ag; mặt khác 1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H
2
.
Phân tử khối của X là
A. 54. B. 72. C. 44. D. 56.
Câu 20: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O
2
tạo sản phẩm P
2
O
5
.
B. Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca
3
P
2
, SiO
2
, và C.
C. Các muối Ca
3
(PO

2
. Số phản ứng
nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 22: Cho các polime sau: Poli(vinylclorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco, tơ
nitron, cao su buna, tơ nilon -6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 23: Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO
3
tạo ra CO
2
.
(e) Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 24: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit
nitric). Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric. Giá trị của m là
A. 9,45. B. 11,50. C. 8,51. D. 10,50.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ và một este (đều no, mạch hở, đơn chức). X tác dụng vừa đủ
với 10 ml dung dịch KOH 4M thu được một muối và một ancol. Đun toàn bộ lượng ancol trên với H
2
SO

COOC
2
H
5
. D. HCOOH và HCOOC
3
H
7
.
Câu 26: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br
2
.
Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H
2
O và V lít CO
2
(đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 22,4(b + 6a). B. V = 22,4(b + 3a). C. V = 22,4 (4a – b). D. V = 22,4(b + 7a)
Câu 27: Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3

N
2
(k) + 3H
2
(k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối
của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Khi tăng nồng độ của NH
3
, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 31: Khử hoàn toàn 0,3 mol FeO bằng lượng bột Al vừa đủ trong điều kiện không có không khí thu
được chất rắn X. Toàn bộ lượng X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A. 0,6. B. 1,2. C. 0,9. D. 1,5.
Câu 32: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
10
. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong dung dịch
NH
3
tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X là
A. 2,2-đimetylbut-3-in. B. 3,3-đimetylpent-1-in.
C. 3,3-đimetylbut-1-in. D. 2,2-đimetylbut-2-in.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân
của nhau). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O
2

2


BaSO
3
+ Ba(HSO
3
)
2
+ H
2
O.
C. 5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O

K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4

. (d) CuS và dung dịch HCl.

Trang 4/5 - Mã đề thi 485
(e) Khí Cl
2
và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no, mạch hở thu được số mol CO
2
- số mol H
2
O = số
mol axit. Số nhóm –COOH có trong một phân tử axit là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 39: Cho x mol Ba(OH)
2
vào dung dịch chứa y mol KHCO
3
(x < y < 2x). Sau khi kết thúc các phản
ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Mối quan hệ giữa m, x, y là
A. m = 82y - 43x. B. m = 60(y - x). C. m = 82y - 26x. D. m = 43y - 26x.
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch gồm CuCl
2
và AlCl
3
.
(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)
2

A. Chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho dãy các chất: benzen, stiren, propin, etilen, vinyl axetilen, butan. Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng cộng H
2
ở điều kiện thích hợp là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 42: Cho 0,1 mol O
2
tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi), thu được chất rắn X.
Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít H
2
(đktc). Kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Ca. D. Fe.
Câu 43: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O và N có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy 1 mol X thu
được 3 mol CO
2
, 0,5 mol N
2
và 1 lượng hơi nước. Biết X là hợp chất tác dụng được với nước brom. Công
thức cấu tạo của X là
A. H
2
N – CH = CH – COOH. B. H
2
N – CH
2
– COOH.
C. CH
2
= C(NH

B. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.
D. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.
Câu 47: Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng tráng bạc?
A. Metanol, metyl fomat, glucozơ. B. Saccarozơ, anđehit fomic, metyl fomat.
C. Axit fomic, metyl fomat, benzanđehit. D. Axetilen, metanal, mantozơ.
Câu 48: Điện phân với các điện cực trơ dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol CuSO
4
và 0,12 mol HCl trong
thời gian 2000 giây với dòng điện có cường độ là 9,65A (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%).
Khối lượng Cu thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là
A. 6,4 gam và 1,792 lít. B. 6,4 gam và 1,120 lít.
C. 3,2 gam và 0,448 lít. D. 8,0 gam và 0,672 lít.

Trang 5/5 - Mã đề thi 485
Câu 49: Cho 27,6 gam hợp chất thơm X có công thức C
7
H
6
O
3
tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M
thu được dung dịch Y. Để trung hòa toàn bộ Y cần 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M thu được dung dịch Z.
Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là
A. 58,6 gam. B. 56,9 gam. C. 62,2 gam. D. 31,1 gam.
Câu 50: Trong phương trình phản ứng có sơ đồ: KMnO

(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat.
(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua.
(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat.
(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat.
Cho biết:
+
o
Ag
Ag
E = + 0,80V,
2+
o
Fe
Fe
E = -0,44V,
2+
o
Cu
Cu
E = +0,34V,
3+
2
o
Fe
Fe
E

= +0,77V.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

3
CH
2
COOH, CH
3
COOH, HCOOH.
C. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH, HCOOH. D. HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH.
Câu 55: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các
α
-aminoaxit có một nhóm –NH
2

một nhóm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch thu được
hỗn hợp rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong một phân tử X là
A. 9. B. 15. C. 10. D. 16.
Câu 56: Ancol bậc ba, mạch hở X có công thức phân tử C
5
H

B. NaHCO
3
, NaOH và Cu(OH)
2
.
C. Na
2
O, NaHCO
3
, và CH
3
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
).
D. Na, Cu(OH)
2
, và C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o

KMnO
4
ở điều kiện thường có cùng công thức phân tử C
4
H
8
lần lượt là
A. 6 và 4. B. 4 và 3. C. 5 và 4. D. 3 và 3.
Câu 60: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C
3
H
5
Br
3

A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status