Trang 1/5 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT MINH KHAI
TỔ HOÁ HỌC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119;
Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe
3
O
4
. Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng. Đem
toàn bộ lượng CO
2
tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y.
Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa. Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch
H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 11,28. B. 7,20. C. 6,86. D. 10,16.
H
5
COOC
3
H
7
. D. HCOOH và HCOOC
3
H
7
.
Câu 3: Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3
0,25M, sau khi các
phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73 gam chất rắn. Giá trị lớn
nhất của m là
A. 9,20. B. 10,35. C. 9,43. D. 11,50.
Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau. Đung nóng m gam X với 300 ml dung
dịch NaOH 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và (m – 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai
anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H
H
5
COOCH=CH
2
và CH
3
COOCH=CHCH
3
.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
B. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.
C. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
D. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 6: Thể tích dung dịch FeSO
4
0,2M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KMnO
4
0,1M
trong H
2
SO
4
dư là
A. 250 ml. B. 300 ml. C. 400 ml. D. 200 ml.
Câu 7: Khử hoàn toàn 0,3 mol FeO bằng lượng bột Al vừa đủ trong điều kiện không có không khí thu
được chất rắn X. Toàn bộ lượng X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A. 1,5. B. 1,2. C. 0,6. D. 0,9.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH
3
đ
ề
209 Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 11: Cho cân bằng hoá học sau: 2NH
3
(k)
N
2
(k) + 3H
2
(k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối
của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Khi tăng nồng độ của NH
3
, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no, mạch hở thu được số mol CO
2
- số mol H
2
O = số
mol axit. Số nhóm –COOH có trong một phân tử axit là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 16: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe
3
O
4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
3
. Số chất trong dãy tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng, dư không tạo khí SO
2
là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 17: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
10
. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong dung dịch
NH
3
tạo kết tủa vàng. Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được 2,2-đimetylbutan. X là
A. 2,2-đimetylbut-3-in. B. 3,3-đimetylbut-1-in.
C. 2,2-đimetylbut-2-in. D. 3,3-đimetylpent-1-in.
Câu 18: Cho các phát biểu sau về phenol (C
4
đều tan trong nước.
C. Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca
3
P
2
, SiO
2
, và C.
D. Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
.
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào dung dịch gồm CuCl
2
và AlCl
3
.
(b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch Al
2
(SO
4
A. (1), (2), (3). B. (3), (1), (2). C. (3), (2), (1). D. (2), (3), (1).
Trang 3/5 - Mã đề thi 209
Câu 23: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân
của nhau). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O
2
, thu được 0,525 mol CO
2
và 0,525 mol nước.
Nếu đem toàn bộ lượng anđehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì khối lượng Ag tạo ra là
A. 64,8 gam. B. 21,6 gam. C. 16,2 gam. D. 32,4 gam.
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: Propen
+HCl
X
o
+NaOH;t
Y
o
+CuO;t
Z. Tên gọi của Z là
N. Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam X thu được 1,68 lít khí N
2
(đktc). Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 29: Phản ứng nào trong các phản ứng sau phân tử SO
2
không thể hiện tính khử, tính oxi hoá?
A. SO
2
+ 2H
2
S
3S + 2H
2
O.
B. 5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O
K
2
SO
4
+ 2MnSO
2
.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước.
(b) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag
+
trong dung dịch thành Ag.
(d) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl
3
dư thu được kim loại Fe.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO
4
đến phản ứng
hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch
Ba(OH)
2
, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam. Giá trị của m là
A. 30,12. B. 29,20. C. 28,94. D. 29,45.
Câu 32: Hòa tan một hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí (đktc) và
dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, khi lượng kết tủa thu được cực đại thì hết
V lít. Giá trị của V là
A. 0,8. B. 1,0. C. 0,4. D. 0,6.
Câu 33: Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan. Cho
dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan. Cho dung dịch
chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. NaAlO
2
Câu 35: Nhiệt phân các muối sau: NH
4
NO
2
, NaHCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Số phản ứng
nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 4/5 - Mã đề thi 209
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 36: Một peptit X mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin. Khi đốt cháy 0,1 mol X thu
được 12,6 gam nước. Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
là
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 38: Cho dãy các chất: but-2-en, axit acrylic, propilen, ancol anlylic, 2-metylhex-3-en, axit oleic,
hexa-1,4-đien, stiren. Số chất trong dãy có đồng phân hình học là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
năng tham gia phản ứng cộng H
2
ở điều kiện thích hợp là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 42: Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O và N có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy 1 mol X thu
được 3 mol CO
2
, 0,5 mol N
2
và 1 lượng hơi nước. Biết X là hợp chất tác dụng được với nước brom. Công
thức cấu tạo của X là
A. H
2
N – CH
2
– COOH. B. CH
2
= CH – COONH
4
.
C. H
2
N – CH = CH – COOH. D. CH
2
= C(NH
2
) – COOH.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.
Câu 47: Cho dãy các chất NaOH, Na, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, AgNO
3
(trong dung dịch NH
3
). Số chất
trong dãy phản ứng được với dung dịch axit fomic là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 48: Dẫn luồng khí CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
nung nóng đến phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 45,72%. B. 33,33%. C. 66,67%. D. 55,28%.
Trang 5/5 - Mã đề thi 209
Câu 49: Trong phương trình phản ứng có sơ đồ: KMnO
4
+ HCl
MnCl
2
4
.
Câu 52: Số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom và số hiđrocacbon làm mất màu dung dịch
KMnO
4
ở điều kiện thường có cùng công thức phân tử C
4
H
8
lần lượt là
A. 3 và 3. B. 6 và 4. C. 4 và 3. D. 5 và 4.
Câu 53: Tiến hành các thí nghiệm:
(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat.
(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat.
(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua.
(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat.
(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat.
Cho biết:
+
o
Ag
Ag
E
= + 0,80V,
2+
o
Fe
Fe
E = -0,44V,
2+
C
5
H
12
O
3
(chất Y). Dãy các chất đều có thể tác dụng được với Y là:
A. Na
2
O, NaHCO
3
, và CH
3
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
).
B. Na, Cu(OH)
2
, và C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
một nhóm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch thu được
hỗn hợp rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong một phân tử X là
A. 15. B. 9. C. 10. D. 16.
Câu 57: Cho 5,52 gam hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
vào 200 ml dung dịch H
2
SO
4
1,5M thu được
dung dịch Y. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO
4
0,1M vào dung dịch Y đến khi bắt đầu xuất hiện màu hồng thì
hết 20 ml. Phần trăm theo khối lượng Fe
3
O
4
trong X là
A. 42,03%. B. 28,98%. C. 21,01%. D. 57,97%.
Câu 58: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C
3
H
5
Br
Câu 60: Dung dịch Y gồm CH
3
COOH 0,1M và HCl 0,005M. Biết ở 25
o
C K
a
của CH
3
COOH là 1,75.10
-5
.
Giá trị pH của dung dịch Y ở 25
o
C là
A. 1,77. B. 2,30. C. 2,33. D. 2,27.
HẾT