TỔNG QUAN VỀ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN CỦA VIỆT NAM - Pdf 12

TỔNG QUAN
VỀ CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN
CỦA VIỆT NAM
ViệtNam: Vẫncònở giai đoạnban đầu
Vẫncònđậm nét nông nghiệp và nông thôn
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
1
9
8
9
199
1
199
3
1995
1997
1999
2001
2
003
2
005

Than
(915 tr. $)
Dầu thô
(8265 tr. $)
Giày dép
(3758 tr. $)
Đồ nội thất
(1710 tr. $)
May mặc
(5469 tr. $)
0
10
20
30
40
50
60
-2024681012
Tỷ trọng trong kim ngạch xuất khẩu
của cụm ngành trên toàn thế giới, 2006 (%)
Tốc độ tăng kinh ngạch XK, 2003-06 (%/năm)
Những cụm ngành VN có lợithế cạnh tranh
Nguồn
: UN Comtrade & IMF
Ghi chú
:Diện tích = 200 triệuUSD kimngạch XK; (*) Năm 2003-2005
Đầutư tăng, nhưng nhà nướcvẫnlàchủđạo
0
20
40

Miền núi phía Bắc 30.2% 14.3% 3,675
Tây Nguyên 28.6% 5.6% 1,363
Bắc Trung bộ 29.1% 12.9% 3,195
Nam Trung bộ 12.6% 8.6% 922
Đông Nam bộ 5.8% 15.9% 785
Đô thị 3.9% 26.7% 886
Nông thôn 20.4% 73.3% 12,725
Phân phối thu nhập của Việt Nam
Tình trạng nghèo ở nông thôn
•Giảm nghèo ở nông thôn chủ yếu nhờ việc làm
trong khu vực phi nông nghiệp
–Việc làm phi nông nghiệp chủ yếu nhờ vào khả năng
được đi học
–Việc xây đường sá ở các tỉnh nghèo chưa chắc giúp tăng
năng suất lao động nông nghiệp nhưng giúp tạo thêm
việc làm phi nông nghiệp
•Năng suất lao động nông nghiệp được cải thiện nhờ
tăng quy mô canh tác và sử dụng công nghệ mới
–Thiếu đầu tư cho nghiên cứu nông nghiệp, nhưng các cơ
sở nghiên cứu hiện tại cũng hoạt động cầm chừng
–Dịch vụ khuyến nông từ trên xuống và không đáp ứng
được nhu cầu của người nông dân
Chính sách xã hội lũy thoái
15%
15%
21%
12%
8%
24%
16%

0.0
1.0
2.0
3.0
4.0
5.0
6.0
V
i
et
n
am
China
Thailan
d
M
a
lay
s
ia
Tư nhân
Nhà nước
Số hộ gia đình không thể trang trải chi phí y tế
Nhóm thu nhập% hộ gia đình
Nhóm1/5thấpnhất25
Nhóm1/5thứ hai 17
Nhóm1/5thứ ba 15
Nhóm1/5thứ tư 12
Nhóm1/5caonhất9
Chính sách công nghiệp và thương mại

50%
60%
KV Hà NộiKV Hồ Chí Minh Miền Trung Các khu vực
khác
Nhà nước Tư nhân Nước ngoài
Vốn, doanh thu, lao động của các DN Việt Nam (2005)
Nguồn: Điều tra Doanh nghiệp 2005
So sánh hệ số ICOR
Giáo dục: Hệ thống đang bị quá tải
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
1990 1995 2000 2005
Năm
Nghìn sinh viên
Số lượng SV ĐH
Số lượng GV ĐH
Tỷ lệ sinh viên đỗ đại học năm 2005 (%)
11
16
17
21
32
43

Seoul
Nat.
NUS Peking Tokyo Chula U. Phils. VNU HUT
Số công trình nghiên cứu công bố quốc tế
Nguồn:
Scientific Citation Index Expanded
Tỷ trọng xuất khẩu hàng công nghệ cao
0
10
20
30
40
50
60
70
India Vietnam Indonesia China Thailand Korea,
Rep.
Singapore Malaysia
1997 2003
Tăng dân số, đóng góp cho ngân sách và
chi tiêu của 4 tỉnh miền Đông Nam bộ (2005)
58.8%
57.2%
9.8%
0%
10%
20%
30%
40%
50%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status