ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2 doc - Pdf 12

Đ
Ồ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Đ
Ồ ÁN MÔN H
I/ NHI
ỆM VỤ THIẾT KẾ
Thi
ết kế tổ chức thi công m
BTCT lắp ghép,móng đ
ổ tạ
Đây là công trình l
ớn v
vì v
ậy phải bố trí 1 khe nhi
kiện địa chất thủy văn b
ình th
công đ
ầy đủ, nhân công luôn luôn
II/ CÁC S
Ố LIỆU THIẾ

Số thứ tự 1, mã s
ố đề B1 , s
- Nhà công nghiệp 1 tần
g 5 nh
- Chiều dài nhịp : L
1

ông nghi
ổ tại chổ, t
ư
ờng xây gạch 22 (cm), có 30% di
ớn với 5 nhịp nh
à và chiều d
ài toàn công trình là
trí 1 khe nhiệt độ. Công
trình thi công trên khu đ

ình th
ư
ờng, không hạn chế về mặt bằng, các ph
, nhân công luôn luôn đảm bảo.

U THIẾT KẾ:

B1 , s
ơ đồ I
g 5 nh
ịp.
12m
, L
2
= 20 m, L
3
= 24m.
=
8m, H
2


III/ CHỌN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH:
1.Cột biên : ( trục A, F ): bước cột 5m
Cao
trình
đỉnh cột
(m)
Kích thước cột (m)
Trọng
lượng
(tấn)
Chiều
cao toàn
cột (m)
Cao
trình vai
cột (m)
Tiết diện
cột dưới
mxm
Tiết diện
cột trên
mxm
Thể tích
bê tông
(m
3
)
2,07


3,90

10 11,5 8 0,3 x 0,5 0,3 x 0,4 1,56

3.Dầm cầu trục:
Chọn dầm cầu trục BTCT, với bước cột 5m ta chọn dầm cầu trục có đặt trưng kỹ
thuật như sau :

+ Dầm cầu trục nhịp biên :
Kích thước dầm
Chi phí
bê tông
(m
3
)
Trọng
lượng
(tấn)
Chiều dài
L
(mm)
Chiều cao
H
(mm)
Bề rộng
B
(mm)
Bề rộng
sườn B1
(mm)

5000 700 450 200 150 0,88 2,20

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD : TRỊNH TUẤN

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 3

4.Dàn vì kèo mái:
a) DÀN MÁI 1 :
+Vật liệu BTCT B20:
+ Chiều cao giữa dầm :
dd 1
1 1
(1,3 1,7)
7 9
h L m
 
= ÷ = −
 
 

Chọn h
dd
= 1,5mm
+ Chiều cao giữa dầm:
1
12
- i. 1,5 0,15. 0,6
2 2
dd gd
L

+Vật liệu BTCT B20:
+ Chiều cao giữa dầm :
dd 2
1 1
(2,2 2,9)
7 9
h L m
 
= ÷ = −
 
 

Chọn h
dd
= 2,5mm
+ Chiều cao giữa dầm:
2
20
- i. 2,5 0,15. 1
2 2
dd gd
L
h h m
= = − =

+ Diện tích mặt phẳng giàn là:

dd
2
1 1

= ÷ = −
 
 

Chọn h
dd
= 3mm
+ Chiều cao giữa dầm:
3
24
- i. 1 0,15. 1,2
2 2
dd gd
L
h h m
= = − =

+ Diện tích mặt phẳng giàn là:

dd
2
1 1
1,2 3
2 . 2. .24 100,80
2 2
gd
g
h h
S L m
+
- Dàn cửa trời chỉ lắp ở nhịp 24m: 6. Tấm panel mái, cửa mái :
PANEL MÁI:banel mái bằng BTCT có kích thước là 5mx3m, bề dày 0,1m.
Ta có diện tích mặt cắt ngang của panel là:
2
2.0,3.0,1 (3 0,1.2).0,1 0,34
A m
= + − =

Tổng trọng lượng 1 tấm panel:
.5. 0,34.5.2,5 4,25
bt
Q A T
γ
= = =
SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 5

PHẦN IV . THI CÔNG LẮP GHÉP
1 . THỐNG KÊ CẤU KIỆN LẮP GHÉP :

STT

Cấu kiện Số lượng
Khối lượng
1 cấu kiện
(T)
Tổng
khối lượng
(T)
1 Cột biên (C1) 64 2,07 132,48
2 Cột giữa (C2,C3) 144 3,90 561,60
3 Dầm cầu trục 1 (D1) 132 2,20 205,92
4 Dầm cầu trục 2 (D1) 210 1,56 462
5 Dầm mái BTCT1 (D2) 70 4,75 332,50
6 Dầm mái BTCT2 (D3) 74 13,13 971,62
7 Dầm mái BTCT3 (D4) 74 18,90 1398,60
8 Dàn cửa mái (D5) 70 1,02 71,4
9 Dàn cửa mái (D6) 74 2,84 210,16
10 Dàn cửa mái (D7) 74 3,41 252,34
11 Panel mái (P) 1158 4,25 4921,50
12 Panelcửa mái (P1) 315 4,25 1338,75

2. THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP GHÉP :
_ Chọn và tính toán cáp treo buộc :
Lực căng cáp được xác định theo công thức :

ϕ
cos
.
nm
Pk
tt
=
5,5 4,29.
1 2 1
×
× ×
= 11,80 T
Trong đó:
+ khi n=1-2 thì m=1
+ khi n 4-8 thì m=0,75
Đ
Ồ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂNb. DẦM CẦU TRỤC :
Tr
nghiêng nhánh la 45
0
đ
ộ.Dầ
đơn giản thông thư
ờng .Do d
khóa tự động cấu tạo nh

Tr
ọng lượng của dầm là G=2,20T dây c
ẩu 2 nhánh.Góc
ộ.Dầm cầu chạy l
à kết cấu nằm ngang n
ên thi
ng .Do dầm cầu truc l
à dài 5m nên dùng chum dây 2 nhánh c
ư h
ình.
GVHD : TR
ỊNH TUẤN
Page 6
ềm cấu trúc
ính d = 17

ng
4-đoạn ống m

để luồn dây cáp
Ta có nội lực tính toán là

1,1. 1,1.2,2 2,42
tt
p P T
= = =

N
ội lực trong dây khi cẩu c

.
5,5.2,42
9,42
. .cos 1.2.0,707
tt
k P
S T
m n
φ
= = =


Ch
ọn cáp mềm cấu trúc
6x37x1, đư
ờng kính d = 15,5 mm

m n
φ
= = =

Ch
ọn cáp mềm cấu trúc 6x
của sợi thép trong cáp là
σ
T THI CÔNG 2

GVHD : TRu kép

ng


khóa

:

ẩu cột l
à :
9,42
S T

ấu trúc
ng kính d = 15,5 mm
u kéo của sợi thép trong cáp l


u trúc 6x
37+1, đường kính d = 15,5 mm v
ới c
σ
= 160 kG/
2
cm
.
GVHD : TR
ỊNH TUẤN
Page 7

u 4 nhánh.Góc
ới c
ường độ chịu kéo
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD : TRỊNH TUẤN

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 8

+DÀN MÁI BTCT 2: Trọng lượng của dầm là G=4,75T dây cẩu 4 nhánh.Góc
nghiêng nhánh la 20
0
độ.
Ta có nội lực tính toán là:
1,1. 1,1.13,13 14,44
tt
p P T
= = =


.
5,5.20,79
40,55
. .cos 0,75.4.0,94
tt
k P
S T
m n
φ
= = =


Chọn cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính d = 30,5 mm với cường độ chịu kéo
của sợi thép trong cáp là
σ
= 160 kG/
2
cm

+CỬA MÁI 1: Trọng lượng của cửa mái là dầm là 1,07T dây cẩu 2 nhánh.Góc
nghiêng nhánh la 45 độ.Nội lực trong dây khi cẩu dầm là :

1,05. 1,05.0,1,02 1,07
tt
p P T
= = =.
5,5.1,07

tt
k P
S T
m n
φ
= = =


Chọn cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính d = 13 mm với cường độ chịu kéo
của sợi thép trong cáp là
σ
= 160 kG/
2
cm
.
+CỬA MÁI 3: Trọng lượng của dầm của là 3,41T, dây cẩu 2 nhánh.Góc nghiêng
nhánh la 15 độ.Nội lực trong dây khi cẩu dầm là
1,05. 1,05.3,41 3,58
tt
p P T
= = =.
5,5.3,58
6,98
. .cos 0,75.4.0,94
tt
k P
S T

cos
.
nm
Pk
tt
=
0
5,5 4,68
0,75 2 cos45
×
× ×
= 24,27 T


Chọn cáp mềm cấu trúc 6
×
371+1, đường kính D = 24 mm, cường độ chịu kéo
σ
= 160 kG/
2
cm
.
1. Xác định cơ cấu quá trình và chọn sơ đồ lắp kết cấu cho toàn bộ công trình:
Căn cứ đặc điểm kiến trúc, kết cấu của công trình có thể chia quá trình lắp ghép
kết cấu nhà công nghiệp một tầng ra các quá trình thành phần sau:
- Lắp cột.
- Lắp dầm cầu trục.
- Lắp dầm mái, dàn mái, dàn cửa mái, panel mái.
Phương pháp lắp ghép là phương pháp hỗn hợp.
Ở hai trục đầu hồi nhà có một số cột sườn tường là gối tựa cho các bức tường đầu

Sau khi tính toán các thông số cẩu lắp, chọn cẩu ta sẽ lựa chọn sơ đồ di chuyển hợp
lý nhất để đảm bảo tốn ít thời gian lưu thông cẩu và hệ số k
sd
sức trục lớn nhất.
Để chọn được cầu trục dùng cho quá trình thi công lắp ghép ta cần phải tính các
thông số cẩu lắp yêu cầu bao gồm :
- H
yc
_ Chiều cao puli đầu cần ;
- L
yc
_ Chiều dài tay cần ;
- Q
yc
_Sức nâng;
- R
yc
_ Tầm với.
1. Lắp ráp cột
-Việc lắp cột không gặp trở ngại gì do mặt bằng thoáng và chưa có chướng ngại vật
nhiều, do đó ta chọn tay cần theo góc độ thuận lợi nhất.
0
ax
75
m
α
=


0

3
=1,5m.
+ h
4
: Chiều cao buli,ròng rọc,móc cẩu đàu cần h
4
=1,5m .
1 2 3 4
1 2 3
1 11,5 1,5 1,5 15,5
1 11,5 1,5 14
mc
H h h h h m
H h h h m
= + + + = + + + =
= + + = + + =

Đ
Ồ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN
Từ hình vẽ hình học tr
ên ta tính
0
15,5 1,5
sin 75 0,966
c

GVHD : TR
ên ta tính đư
ợc độ dài cánh tay c
ần của cẩu l
15,5 1,5
14,50
sin 75 0,966
L m

= = =. os75 3,75
S L c m

ừ khớp
quay c
ủa tay cần đến trục quay của cầ
3,88 1,5 5,08
R m
= + =

3,90 0,05 3,95
Q P q T
= + = + =

u truc ta chọn cẩu trục thích hợp nhất v
à kinh t
ế nhấ
GVHD : TR

=10m+1,5m=11,5m( Trong đó 1,5m là
cột ngàm vào móng kể từ cốt 0,00m nền,10m là cao trình cột đề cho)
+ h
3
chiều cao thiết bị treo buộc tính từ điểm cao nhất của cấu kiện tới móc cẩu
của cần trục láy h
3
=1,5m
+ h
4
chiều cao buli,ròng rọc,móc cẩu đàu cần h
4
=1,5m
1 2 3 4
1 2 3
1 8 1,5 1,5 12
1 8 1,5 10,5
mc
H h h h h m
H h h h m
= + + + = + + + =
= + + = + + =

Từ hình vẽ hình học trên ta tính được độ dài cánh tay cần của cẩu là :
'
0
12 1,5
10,87
sin 75 0,966
c

dấm cầu trục .chọn dầm vị trí xa nhất để chọn máy .
-Việc lắp cột không gặp trở ngại gì do mạt bằng thoáng. do đó ta chọn tay cần theo
góc đọ thuận lợi nhất.
0
ax
75
m
α
=


0
sin 75 0,966; os75 0,259; 75 3,732
c tag= = =

a. Nhịp AB, EF .

áp
8 1 0,7 1,5 1,5 12,7
yc L ck tb c
H H a h h h m
= + + + + = + + + + =

1 2 3
8 0,7 1 1,5 11,2
mc c
H H H H H m
= + + + = + + + =

min

= + = + =

b. Nhịp BC, CD, DE.
Đ
Ồ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN1 2 3 4
1 2 3
c
mc c
H h H H H H m
H h H H H m
= + + + + = + + + + =
= + + + = + + + =
min
14,7 1,5
sin sin 75
yc c
H h
L m
α

= = =

min
. os 13,67. os75 3,54( )
S L c c m

14,7 1,5
13,67( )
sin sin 75
o
L m

= = =

. os 13,67. os75 3,54( )
o
S L c c m
= = =

3,54 1,5 5,04( )
R S R m
= + = + =

2,2 0,05 2,25
Q q q T
= + = + =

u truc ta chọn cẩu trục thích hợp nhất
và kinh t
ế nhấ
GVHD : TR
ỊNH TUẤN
Page 13

ế nhất.


= + + + + = + + + + =
= + + + = + + + =

Từ hình vẽ hình học trên ta tính được độ dài cánh tay cần của cẩu là :
'
0
14,5 1,5
13,46
sin 75 0,966
c
H h
L m


= = =
(chọn h
c
của máy là 1,5m)
. os75 3,48
S L c m
= =

Với r là khoảng cách từ khớp quay của tay cần đến trục quay của cần trục r=1m-1,5m
chọn r=1,5m →
3,48 1,5 4,98
yc
R m
= + =

Trọng lượng cẩu vật là :

L m


= = =
. os75 4,28
S L c m
= =
Với r là kho
ảng cách từ khớ
chọn r=1,5m →
4,28 1,5 5,58
yc
R
= + =
T THI CÔNG 2

GVHD : TR
1 2 3 4
1 2 3
10 0,5 2,5 3 1,5 17,5
10 0,5 2,5 3 16
H H h h h h m
H H h h h m
= + + + + = + + + + =
= + + + = + + + =

ên ta tính đư
ợc độ dài cánh tay c
ần của cẩu l
17,5 1,5

Q T
Dùng catolo c
ẩu truc ta chọ

+ DÀN BTCT3(D4)
1 2 3 4
1 2 3
c
mc c
H H h h h h m
H H h h h m
= + + + + = + + + + =
= + + + = + + + =
Từ hình vẽ hình học tr
ên ta tính
'
0
18 1,5
sin 75 0,966
c
H h
L m


= = =
. os75 4,62
S L c m
= =
Với r là kho
ảng cách từ khớ

GVHD : TR
13,13
c
Q T
=

u truc ta chọn cẩu trục thích hợp nhất v
à kinh t
ế nhấ
1 2 3 4
1 2 3
10 0,5 3 3 1,5 18
10 0,5 3 3 16,5
H H h h h h m
H H h h h m
= + + + + = + + + + =
= + + + = + + + =

ên ta tính đư
ợc độ dài cánh tay c
ần của cẩu l
18 1,5
17,08
sin 75 0,966
L m

= = =
(chọn h
c
của máy là 1,5m).

α
=

sin 75 0,966; os75 0,259; 75 3,732
c tag
= = =

n c
ẩu sẽ di theo nhịp nhịp nào thì lắp nhị
p đ

theo nhịp cẩu lắp nên chiều cao sẽ
tính theo b
GVHD : TR
ỊNH TUẤN
Page 16
ế nhất.

ẩu l
à :
ủa cần trục r=1m
-1,5m
ế nhất. p dàn mái tuy nhiên nó c
ần cao dộ
ng thoáng. do đó ta ch
ọn
p đó.v

c
của máy là 1,5m).
. os75 4,28 4,5
S L c m m
= = ≈

Với r là khoảng cách từ khớp quay của tay cần đến trục quay của cần trục r=1m-1,5m
chọn r=1,5m →
4,5 1,5 6
yc
R m
= + =

Trọng lượng cẩu vật là :
1,02
c
Q T
=

Dùng catolo cẩu truc ta chọn cẩu trục thích hợp nhất và kinh tế nhất.

+DÀN 2 :D6 ( là dàn của nhịp20m)
3 17,5 2,5 20
2,5 18,5
m
mmc mc
H H m m
H H m m
= + = + =
= + =

Q T
=

Dùng catolo cẩu truc ta chọn cẩu trục thích hợp nhất và kinh tế nhất

+DÀN 3 :D7 ( là dàn của nhịp24m).
3 18 3 21
3 19,5
m
mmc mc
H H m m
H H m m
= + = + =
= + =

Từ hình vẽ hình học trên ta tính được độ dài cánh tay cần của cẩu là :
'
0
21 1,5
20,19
sin 75 0,966
c
H h
L m


= = =
(chọn h
c
của máy là 1,5m)

panel ở biên là có thể tận dụng sức cẩu tối đa tức là góc nghiên của cánh tay cẩu là
thuận lợi nhất 75
0
+ LẮP PANEL nhịp AB.
9,5 0,5 0,3 2,5 1,5 14,3
13 0,5 0,3 2,5 11,8
l ck tb c
mc l ck tb c
H H a h h h m
H H a h h h m
= + + + + = + + + + =
= + + + + = + + + =

Từ hình vẽ hình học trên ta tính được độ nghiêng yêu cầu của cẩu là
0
2,5 1,5
ar ar 48,8
1 2,5
tb c
h h
ctag ctag
e a
α
+
+
= = =
+ +

'
0


+ LẮP PANEL nhịp BC, DE.

Đ

ÁN K

THU

T THI CÔNG 2

SVTH: HU

NH H

NG ÂN
12,5 0,5 0,3 2,5 1,5 17,2
13 0,5 0,3 2,5 15,8
l ck tb c
mc l ck tb c
H H a h h h m
H H a h h h m
= + + + + = + + + + =
= + + + + = + + + =T THI CÔNG 2

NH H

NG ÂN Page 20

Từ hình vẽ hình học trên ta tính được độ nghiêng yêu cầu của cẩu là
0
2,5 1,5
ar ar 48,8
1 2,5
tb c
h h
ctag ctag
e a
α
+
+
= = =
+ +

'
0
17,2 1,5
21,3
sin 48,8 0,75
c
H h
L m


= = =

= + + + + = + + + =Từ hình vẽ hình học trên ta tính được độ nghiêng yêu cầu của cẩu là
0
2,5 1,5
ar ar 48,8
1 2,5
tb c
h h
ctag ctag
e a
α
+
+
= = =
+ +

'
0
17,8 1,5
21,7
sin 48,8 0,75
c
H h
L m


= = =
Chọn h

kinh nghiệm.
Kinh nghiệm chọn cần trục như sau :
+Nếu cấu kiện nặng thì lấy Q sau đó suy ra R và H

ĐỒ
ÁN K

THU

T THI CÔNG 2 GVHD : TR

NH TU

N

SVTH: HU

NH H

NG ÂN Page 21

+Nếu cấu kiện lắp khó khăn thi chọn R sau đó suy ra Q,H
Từ đây ta có bảng thống kê chọn thông số cẩu trục như sau :

TÊN
YÊU CẦU
LOẠI
C/TRỤC
THÔNG SỐ CÂU TRỤC
Q(T) R

14,5 MKP-16 5,6 7 17 18,5
DÀN
BTCT2
13,13

5,58 16,56

17,5
XKG-63 20 10 23 25
DÀN
BTCT3
18,90

6,12 17,08

18
CỬA MÁI 1 1,02 6 16,56

17,50

XKG-30 4,5 19 24 30 CỬA MÁI 2 2,84 6,59 19,67

20,5
CỬA MÁI 3 3,41 6,73 20,19

21
PANEL MÁI
NHỊP AB, EF

4,25 12,75 14,3 12,8 XKG-30 4,5 19 24 30

T THI CÔNG 2 GVHD : TR

NH TU

N

SVTH: HU

NH H

NG ÂN Page 22

VI. SƠ ĐỒ CẨU LẮP VÀ CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẤT THI CÔNG :
Căn cứ vào thông số cẩu lắp cảu cần trục cho từng cấu kiện và mặt bằng thi công trên
công trường ta xác định vị trí cần trục cho việc lắp ghép :sơ đồ di chuyển cẩu lắp của
câu trục và các biện pháp kỹ thuật trong lắp ghép từng cấu kiện.
1. Cẩu lắp cột
a. Vị trí đứng của cần trục.
 Cột trục A.
- Sử dụng máy MKG-16(18,5m) với
min
4,34( )
R m
=

max
7( )
R m
=


B
n
+
= =

- Tổng số vị trí đứng là 2x13=26 vị trí
• Số vị trí đứng của cần trục tổng cộng là 24+26x2 = 76 vị trí
Đ
Ồ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂNb. Biện pháp thi công.
a. Công tác chuẩn bị.
- Chuyên chở cột từ
nhà máy
xếp cột trên mặt bằ
ng thi công.
- Trên mặt móng vạ
ch s
- Vạch sẵng các đườ
ng tim c
cột.
- Kiểm tra kích thướ
c c
liên kết của cột với dầ
m c
- Kiểm tra thiết bị
treo bu

ng treo bu
ộc bằng đai ma sát vào thân cột, đổ 1 lớ
p bê tông
GVHD : TR
ỊNH TUẤN
Page 23

n chuy
ển. Dùng cần trục
, chèn dây ch
ằng cột
i 1 v
ị trí cố định trên

t, kiểm tra bulong
t móng theo đúng mác thi
ết kế
p bê tông đ
ệm vào
Đ
Ồ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN- Móc hệ thống treo bu
nhấc cột lên cao cách mặ
t móng 0,5m.
xe gòng ở chân cột và thi
ế

u rút dây cáp kéo
t móng 0,5m. Đ
ể giảm ma sát ở chân cộ
t khi kéo lê, ta b
ế
t bị kéo chân cột vào.
th
ống dây thừng kéo cộ
t vào tim móng, sau
và 4 dây tăng đơ c
ố định tạm thờ
i, sau đó dùng máy kinh v
t và dùng máy ni vô đ
ể điều chỉ
nh cao trình c
theo s
ự điều khiển của người sử dụ
ng máy ki

t yêu cầu ta dùng cần cẩu kéo nhẹ cộ
t và công nhân
m bê tông trong c
ốc móng để đảm bảo cao trình củ
a c
nh xong thì làm v
ệ sinh chân cột và dùng vữ
a xi m

a lớ
n hơn 20% mác bê tông làm móng và c

ột.
ành lấp vữa bê

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD : TRỊNH TUẤN

SVTH: HUỲNH HỒNG ÂN Page 25 2. Cẩu lắp dầm cầu chạy.
a. Vị trí đứng của cần trục.
 Nhịp AB.
- Sử dụng máy MKP-16 với
min
4,5( )
R m
=

max
16( )
R m
=

- Cần trục đi dọc giữa nhịp, tại 1 vị trí đứng của cần trục ta có thể cẩu lắp được
12 dầm cầu trục ( xem hình vẽ)
- Số vị trí đứng của cần trục cần thay đổi là:
66
6
12
AB
n

5,04( )
R m
=

max
16( )
R m
=

-
Cần trục đi dọc hàng cột, tại 1 vị trí đứng của cần trục ta có thể cẩu lắp được
10 dầm cầu trục (xem hình vẽ)
-
Số vị trí đứng của cần trục cần thay đổi là:
70
7
10
CD
n
= =

-
Tổng vị trí đứng là 2x7=14 vị trí
-
Số vị trí đứng của cần trục tổng cộng là 52 vị trí

Trích đoạn THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG XÂY TƯỜNG
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status