Ví dụ 1:
Một bình kín có thể tích 250 lít chứa 1,7 kg khí oxygen ở nhiệt độ 50
o
C.
Hãy xác đònh số chỉ của áp kế. Cho biết áp suất khí quyển
bar1p
kq
=
Giải
• p suất tuyệt đối trong bình là:
V
T.R.G
p
tđ
=
Trong đó:
3
m25,0lít250V
K15,32315,27350T
)K.kg/(J8125,259
32
8314
R
kg7,1G
==
=+=
==
o
C.
Hỗn hợp gồm: 2 kg oxygen, 3 kg nitrogen, 4 kg carbon dioxide
Cho biết áp suất khí quyển
bar1p
kq
=
Hãy xác đònh:
a.
Số chỉ của áp kế
b.
Phân áp suất của khí thành phần
Giải
• Phân tử lượng trung bình của hỗn hợp:
()
∑
μ
=μ
ii
hh
hh
/G
G
kmol/kg542,34
44
4
28
25
tđ
==
××
=
=
3
m2,1V
K15,30315,27330T
kg9G
=
=+=
=
•
p kế là manomet, chỉ áp suất dư:
bar472,41472,5ppp
kqtđd
=
−
=
−=
Nguyễn toàn phong 2 of 5 Chương I _ KNCB $ PTTT
b. Phân áp suất của khí thành phần
Theo 1.43:
i
hh
Hỗn hợp khí lý tưởng có thành phần như sau: 2 kg oxygen, 3 kg
nitrogen, 1,5
kg carbon dioxide và 0,1 kg hydrogen
Hỗn hợp khí này chứa trong một bình kín, áp kế chỉ 6 bar, nhiệt độ
70
o
C. Xác đònh:
a.
Thể tích khối khí.
b.
Phân áp suất khí thành phần.
Giải
• Phân tử lượng trung bình của hỗn hợp:
()
∑
μ
=μ
ii
hh
hh
/G
G
kmol/kg0115,26
2
1,0
44
5,1
28
p
T.R.G
V
=
××
=
=
K15,34315,27370T
bar761p
kg6,6G
hh
=+=
=+=
=
b. Phân áp suất khí thành phần
• Thành phần % theo thể tích:
()
%71,1943,1323,4263,24100r
%43,13
44
0115,26
6,6
5,1
r
%23,42
28
0115,26
bar7241,172463,0p.rp
hydrogen
cacbonic
nitrogen
oxygenoxygen
=++−=
=×=
=×=
=
×
==Nguyễn toàn phong 4 of 5 Chương I _ KNCB $ PTTT
Ví dụ 4:
Một bình kín chứa oxygen có thể tích 800 lít, áp kế chỉ 2 bar, nhiệt
độ 27
o
C. Sau khi nạp thêm oxygen, áp kế chỉ 8 bar và nhiệt độ khối khí
là 50
o
C.
Tìm khối lượng oxygen đã nạp vào, biết áp suất khí trời là 1
bar.
Giải
• Khối lượng oxygen nạp vào bình:
⎟
⎟
⎠
K15,30015,27327T
K15,32315,27350T
bar312p
bar918p
m8,0lít800V
)K.kg/(J8125,259
32
8314
R
1
2
1
2
3
=+=
=+=
=+=
=+=
==
==
Vậy
kg4981,510.
15,300
3
15,323
9
81,259
8,0