ĐáNH GIá GEN TƯƠNG HợP RộNG CủA MộT Số VậT LIệU GIốNG ở
CÂY LúA
Varietal screening of wide compatibility gene in Rice
Nguyễn Văn Hoan1, Vũ Hồng Quảng2
Summary
Two TGMS lines (103
s
and Pei'ai 64
s
) and Japonica variety Norin PL9 were crossed with 15
varieties belong three subspecies of genus Oryza (Sub indica, Sub. Javanica and Sub. Japonica).
The results showed that: TGMS Pei'ai 64
s
and variety Norin PL9 carried WCG when TGMS 103
s
is lack of WCG. WCG participation to form F1 generation making them restoration enough both
of polen and seed fertility.
Key words: WCG (wide compatibility gene), TGMS, restoration, fertility.
1. ĐặT VấN Đề
Để đạt đợc u thế lai cao thì bố mẹ phải có sự khác biệt về di truyền. Phép lai xa giữa hai
loài phụ của chi Oryza đạt đợc mục tiêu về sự khác biệt di truyền lớn giữa hai bố mẹ song lại
gặp một khó khăn khác là con lai F1 bất dục hoặc bán bất dục. Chính hạn chế này đã làm cho
năng suất của tổ hợp lai không đạt yêu cầu. Các kết quả nghiên cứu cho thấy gen tơng hợp rộng
(Wide Compatibility Gene) WCG sẽ khắc phục đợc hiện tợng bất dục ở con lai F1, WCG có
chức năng bắc cầu nối trong quá trình hoà hợp giữa hai bộ gen Indica, Japonica, đạt tỷ lệ hạt
phấn hữu dục cao và tỷ lệ đậu hạt tốt (Ikehashi H., 1991; Yuan L.P., 1995 ). Khi dòng mẹ có
chứa WCG thì có khả năng phối hợp rất rộng với các dòng, giống bố ở nhiều vùng sinh thái khác
đối chứng là Bồi tạp Sơn thanh.
Địa điểm thí nghiệm: Bố trí thí nghiệm tại cách đồng A2 Khoa Nông học và khu nhà lới Bộ
môn Di truyền - Giống cây trồng.
Sơ đồ 1. Sơ đồ lai kiểm tra
Dòng mẹ
Dòng bố
103s Peiai 64 Norin PL9
Japonica:
1- Norin PL9
2- Tai chung 65
3- Assominori
4- Niponbare
5- IR-NP5
F1(223)
224
225
226
227
F1(277)
278
279
280
281
F1(295)
296
297
298
3- R307
4- R308
5- R310
240
235
236
237
238
294
289
290
291
292
319
314
315
316
317
Tổng số tổ hợp 45 15 15 15
3. KếT QUả Và THảO LUậN
Qua bảng 1 chúng ta nhận thấy dòng mẹ 103
S
khi lai trong cùng một loài phụ Indica, toàn
bộ con lai F1 đều hữu dục hạt phấn và tỷ lệ đậu hạt cao trên 90%. Trong 5 tổ hợp lai với loài phụ
Javanica cũng đều đạt tỷ lệ hạt chắc cao chỉ riêng tổ hợp lai với Javanica 14 đạt thấp hơn so sánh
với các quan điểm hiện hành (Ikehashi H.,1984 1987; Yuan L.P., 1995) là 71- 75% tỷ lệ hạt
đã khắc phục đợc hiện tợng
bán bất dục ở con lai F1 khi lai xa giữa hai loài phụ Indica và Japonica. Do vậy nếu chuyển đợc
WCG vào dòng bố, đặc biệt là vào dòng mẹ khi đó phép lai xa sẽ có F1 đạt tỷ lệ đậu hạt cao.
Đây là một hớng sử dụng nhằm nâng cao năng suất và mở rộng khả năng tìm bố cũng nh tạo
ra con lai F1 có phổ thích nghi rộng ở nhiều vùng sinh thái khác nhau. Riêng trờng hợp 2 dòng
bố Dinalaga và Shinaba do trỗ vào những ngày có ma to nên tỷ lệ đậu hạt thấp song về mặt bản
chất thì đây là những dạng lúa Javanica có độ hữu dục bình thờng. Bảng 1. Tỷ lệ hạt phấn hữu dục, tỷ lệ hạt chắc của bố và con lai F1 với 103
s
Loài phụ Indica Loài phụ Javanica Loài phụ Japonica
Bố F1 Bố F1 Bố F1
Dòng bố
và đối
chứng
Hd
(%)
Hạt
chắc
(%)
Hd
(%)
Hạt
chắc
(%)
Dòng bố
Hd
(%)
Hạt
.b
90,2 92,0 79,6 92,5 IRR-NP5 96,0 88,1 80,9 63,3
BTST 89,6 95,3
ĐC
(BTST)
89,6 95,3
ĐC
(BTST)
89,6 95,3
Ghi chú Hd: hạt phấn hữu dục
Bảng 2. Tỷ lệ hạt phấn hữu dục, tỷ lệ hạt chắc của bố và con lai F1 với Pei'ai 64
s
Loài phụ Indica Loài phụ Javanica Loài phụ Japonica
Bố F1 Bố F1 Bố F1
Dòng bố
Hd
(%)
Hạt
chắc
(%)
Hd
(%)
Hạt
chắc
(%)
Giống thử
Hd
(%)
R310 93,5 98,3 86,7 94,8
Canabong.
b
90,2 92,0 82,4 84,3 IR-NP5 96,0 88,1 86,1 72,8
ĐC
(BTST)
89,6 95,3
ĐC
(BTST)
89,6 95,3
ĐC
(BTST)
89,6 95,3
Ghi chú Hd: hạt phấn hữu dục
Bảng 3. Tỷ lệ hạt phấn hữu dục, tỷ lệ hạt chắc của các bố và con lai F1 với Norin PL9
Loài phụ Indica Loài phụ Javanica Loài phụ Japonica
Bố F1 Bố F1 Bố F1
Dòng bố
Hd
(%)
Hạt
chắc
(%)
Hd
(%)
Hạt
chắc
(%)
98,0 91,0
91,
9
95,8
R307 98,2 95,3 71,5 90,4 Dinalaga 94,3 58,9 89,1 99,0 Assominori 98,4 92,4
93,
4
88,0
R308 92,1 91,9 90,4 92,7 Shinaba 75,3 61,6 85,3 97,7 Niponbare 96,6 90,3
88,
7
83,0
R310 93,5 98,3 71,5 84,3
Canabong.
b
90,2 92,0 - - IR-NP5 96,0 88,1
90,
6
94,8
ĐC
(BTST)
89,6 95,3
ĐC
(BTST)
89,6 95,3
ĐC
(BTST)
89,
6