1
10/9/2011 Tran Bich Dung 1
Chương 4.TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG
VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
I. Tiền tệ và hoạt động của ngân
hàng
II. Thò trường tiền tệ
III. Chính sách tiền tệ
10/9/2011 Tran Bich Dung 2
I.Tiền tệ và hoạt động của ngân
hàng
1. Tiền tệ:
Tài sản gồm nhiều loại:
Tiền
Tiền gửi không kỳ hạn viết Cheque
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn
Ngoại tệ
Đất đai, nhà cửa
Cổ phiếu…
10/9/2011 Tran Bich Dung 3
I.Tiền tệvà hoạt động của ngân
hàng
a.Khái niệm:
Tiền là bất kỳ phương tiện nào được thừa
nhận chung để thanh toán cho việc mua
hàng hay để thanh toán nợ nần.
Nói cách khác, tiền là một lượng tài sản
được sử dụng ngay để tiến hành giao dòch
10/9/2011 Tran Bich Dung 4
I.Tiền tệvà hoạt động của ngân
hàng
)
Tiền rộng(M2) = M1 + Tiền gửi tiết
kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn
10/9/2011 Tran Bich Dung 8
I.Tiền tệ và hoạt động của ngân
hàng
Tiền rộng M3 =M2 + trái phiếu,cổ
phiếu…
Ở Việt Nam, lượng cung tiền trong
nền kinh tế là M1
10/9/2011 Tran Bich Dung 9
2.Hoạt động của ngân hàng
Hệ thống ngân hàng hiện đại gồm:
Ngân hàng trung ương
Các ngân hàng trung gian: ngân hàng
thương mại, ngân hàng đầu tư,các tổ
chức tín dụng…
10/9/2011 Tran Bich Dung 10
2.Hoạt động của ngân hàng
Ngân hàng trung ương:
Cung ứng tiền, kiểm soát lượng cung
tiền và lãi suất nhằm ổn đònh giá trò tiền
tệ, ổn đònh và thúc đẩy tăng trưởng kinh
tế
10/9/2011 Tran Bich Dung 11
2.Hoạt động của ngân hàng
NHTW có các chức năng cơ bản sau:
Quản lý các NHTM:
Cấp giấy phép hoạt động cho các NHTM
Thường xuyên kiểm tra hoạt động của
Mọi giao dòch đều qua ngân hàng
Tỷ lệ dự trữ chung d = 10%
Các ngân hàng đều cho vay hết lượng tiền
còn lại =( 1 – d)
Tiền dự trữ là tiền gửi mà NH nhận được,
nhưng không cho vay.
10/9/2011 Tran Bich Dung 16
Cách tạo tiền qua ngân hàng
VD: Cá nhân A gửi vào NH I 1000$.
Nếu NH dự trữ 100%
nghóa là NH chỉ nhận tiền gửi mà không cho
vay
thì NH không tạo tiền
Trong bản tổng kết tài sản của NH I:
10/9/2011 Tran Bich Dung 17
Cách tạo tiền qua ngân hàng
NHI
CÓ N
Tiền gửi:1000$ Tiền gửi:1000$
Dự trữ:1000$
10/9/2011 Tran Bich Dung 18
Cách tạo tiền qua ngân hàng
→Lượng cung tiền không đổi: 1000$
tiền gửi vào NH làm:
tiền mặt giảm 1000$
tiền dự trữ NH tăng 1000$
→ hệ thống NH dự trữ 100%:
không tạo tiền
không tác động đến lượng cung tiền
4
Cho vay:729$
Dự trữ:81$
10/9/2011 Tran Bich Dung 22
Cách tạo tiền qua ngân hàng
Quá trình cứ tiếp diễn:
tiền cho vay của NH này
trở thành tiền gửi tăng thêm của NH kế
tiếp
10/9/2011 Tran Bich Dung 23
Cách tạo tiền qua ngân hàng
Các NH
Tiền gửi
tăng thêm
Cho vay
tăng thêm
Dự trữ
tăng thêm
NH I
1000 900 100
NH II
900 810 90
NH III
…
810
…
729
…
81
…
Hệ thống
khi lượng tiền mạnh
thay đổi 1 đơn vò:
H
M
HM
HM
k
k
k
m
m
m
=⇒
∆=∆
=
*
*
10/9/2011 Tran Bich Dung 26
3. Số nhân tiền tệ
H:lượng tiền mạnh( tiền cơ sở): Là
lượng tiền mà NHTW đã phát hành,
gồm :
Lượng tiền mặt ngoài ngân hàng C
M
Lượng tiền dự trữ trong hệ thống ngân
hàng R
M
H = C
M
+ R
Trong đó d = d
bb
+ d
ty
d
bb
:tỷ lệ dự trữ bắt buộc:
là tỷ lệ dự trữ
mà NHTW quy đònh cho từng loại tiền gửi đối với
NHTM
và nộp vào tài khoản củaNHTM ở NHTW
d
ty
: Tỷ lệ dự trữ tuỳ ý của mỗi NHTM
để chi tra ûcho khách hàng rút tiền khi có yêu cầu
10/9/2011 Tran Bich Dung 30
3. Số nhân tiền tệ
→ H = C
M
+ R
M
= (c + d) D
M
M = C
M
+ D
M
= ( c + 1) D
M
M
)
M
10/9/2011 Tran Bich Dung 32
1.Cung tiền tệ:
Cung tiền danh nghóa( ):
là tổng lựơng tiền hiện có trong nền
kinh tế.
Khi NHTW kiểm soát được lượng cung tiền
→ lượng cung tiền coi như không đổi
M
10/9/2011 Tran Bich Dung 33
1.Cung tiền tệ:
Cung tiền thực(S
M
):
Là khối lượng hàng hoá và dòch vụ
tương ứng với lượng cung tiền danh
nghóa
(S
M
) được xác đònh bằng cách:
lấy cung tiền danh nghóa
chia cho mức giá chung
P
M
S
M
=
10/9/2011 Tran Bich Dung 34
là lượng tiền mà mọi người cần có
Cầu tiền thực (L
M
):
là lượng hàng hoá và dòch vụ
tương ứng với cầu tiền danh nghóa
7
10/9/2011 Tran Bich Dung 37
2. Cầu tiền tệ
Tại sao người ta cần giữ tiền?
Có 3 nguyên nhân :
Do cần giao dòch (L1)
Do cần dự phòng (L1)
Do cần đầu cơ (L2)
10/9/2011 Tran Bich Dung 38
2. Cầu tiền tệ
Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu
tiền:
Y↑→ L1↑
r
10/9/2011 Tran Bich Dung 39
2. Cầu tiền tệ
Khi giữ tiền, ta phải chòu chi phí
cơ hội - chính là tiền lãi bò mất đi
khi giữ tài sản ở dạng tiền mà
không phải tài sản sinh lợi khác
10/9/2011 Tran Bich Dung 40
2. Cầu tiền tệ
Đối với L1:
r tăng nhẹ, hầu như không ảnh hưởng
→ nhà đầu cơ sẽ mua
cổ phiếu
→ L2 ↓
→P
cp
↑= 200.000$
→ nhà đầu cơ sẽ bán
cổ phiếu
→ L2 ↑
8
10/9/2011 Tran Bich Dung 43
2. Cầu tiền tệ
⇒ khi r↑→Pcp↓→L2↓ và ngược lại
⇒ Cầu tiền đồng biến với Y, nghòch
biến với r:
L
M
= L
0
+ Lm.Y + Lm
r
.r
10/9/2011 Tran Bich Dung 44
2. Cầu tiền tệ
L
M
= L
0
+ Lm.Y + Lm
r
= L
0
+ Lm
r
.r
10/9/2011 Tran Bich Dung 46
2. Cầu tiền tệ
VD: L
M
= 1000 + 0,5Y – 60r
Nếu Y
1
= 4000 :
→L
M
1
= 3000 – 60r
Nếu Y
2
= 5000 :
→L
M
2
= 3500 – 60r
10/9/2011 Tran Bich Dung 47
Lượng tiền
L
M
(Y1)
r
rất dốc
Lm
r
.lớn → đường L
M
lài
9
10/9/2011 Tran Bich Dung 49
Lm
r
=0
r
L
M
Lm
r
=∞
r
10/9/2011 Tran Bich Dung 50
Lượng tiền
L
M
(Y1)
r
r
1
r
2
L
2
= S
M
+ S
B
10/9/2011 Tran Bich Dung 53
3.Cân bằng thò trường tiền tệ
Cầu tài sản (W
D
):
Người ta sẽ quyết đònh phân chia tài
sản(W) thành:
lượng trái phiếu muốn giữ (L
B
)
và lượng tiền thực muốn giữ( L
M
)
W
D
= L
M
+ L
B
10/9/2011 Tran Bich Dung 54
3.Cân bằng thò trường tiền tệ
Bất luận ta muốn phân chia tài sản như
thế nào thì
cầu tài sản phải luôn bằng cung tài sản:
W
S
= L
B
- S
B
(1)
(1)thể hiện thò trường tiền tệ và thò
trường trái phiếu có quan hệ mật thiết:
Nếu thò trường này cân bằng
thì thò trường kia cũng cân bằng
gọi chung là thò trường tài chính cân bằng
10/9/2011 Tran Bich Dung 56
r
S
B
P
S
M
L
M
L
B
E
E
r
0
P
0
B
0
M
m
−=
10/9/2011 Tran Bich Dung 58
3.Cân bằng thò trường tiền tệ
VD: S
M
= 1000
L
M
= 1500 -100r
Lãi suất cân bằng:
S
M
= L
M
1000 = 1500 -100r
r = 5%
10/9/2011 Tran Bich Dung 59
r
S
M
E
0
r
1
E
1
M
0
r
10/9/2011 Tran Bich Dung 61
r
S
M
E
0
r
1
E
1
M
0
r
0
L
M
(Y
0
)
Lượng tiền
L
M
(Y
1
)
Y↑, cung tiền
không đổi ⇒r ↑
10/9/2011 Tran Bich Dung 62
4. Hàm đầu tư theo lãi suất
Đầu tư là hàm nghòch biến với lãi
r
= 0⇒ I(r) thẳng đứng
Im
r
nhỏ⇒ I(r) dốc
Im
r
lớn⇒ I(r) lài
Im
r
= ∞⇒ I(r) nằm ngang
10/9/2011 Tran Bich Dung 65
III.Chính sách tiền tệ
1.Mục tiêu:
n đònh giá trò tiền tệ
n đònh nền kinh tế
2. Các công cụ:
Hoạt động trên thò trường mở
Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Thay đổi lãi suất chiết khấu
10/9/2011 Tran Bich Dung 66
2. Các công cụ của chính sách
tiền tệ:
a . Hoạt động trên thò trường mở :
Mua bán chứng khoán
Khi NHTW mua CK vào
⇒ H↑→ M↑→ r↓ → I↑→ AD↑→ Y↑, P↑,
U↓
Khi NHTW bán CK ra
⇒ H ↓ → M ↓ → r↑ → I↓→ AD↓→ Y↓, P↓
→ các NHTM sẽ vay nhiều hơn từ
NHTW:
H↑→M↑→ r↓ → I↑→ AD↑→ Y↑, U↓
Ngoài ra, các NHTM sẽ giảm d
ty
→
k
M
↑→M↑→ r↓ → I↑→ AD↑→ Y↑, P↑, U↓
10/9/2011 Tran Bich Dung 69
c.Lãi suất chiết khấu(r
D
)
Nếu tăng (r
D
)↑
→ các NHTM sẽ vay ít hơn
H ↓ → M ↓ → r↑ → I↓→ AD↓→ Y↓, U ↑
Đồng thời, các NHTM sẽ tăng d
ty
↑→k
M
↓ → M ↓ → r↑ → I↓→ AD↓→ Y↓, P↓ U ↑
10/9/2011 Tran Bich Dung 70
3.Nguyên tắc thực hiện
Nguyên tắc:
Khi nền kinh tế suy thoái Y < Yp:
áp dụng CSTT mở rộng:
Mua CK
Giảm d
Lạm phát theo thuyết số lượng
tiền tệ
Thuyết đònh lượng về tiền tệ
thường được diễn tả
qua phương trình số lượng:
M.V= P.Y(1)
Trong đó : M : Cung tiền danh nghóa
V : Tốc độ lưu thông tiền tệ
P : Mức giá trung bình
Y : Sản lượng thực
10/9/2011
Tran Bich Dung
74
Với giả thiết:
V là hằng số
Y không đổi = Yp
10/9/2011 Tran Bich Dung 75
TIỀN, GDP THỰC VÀ GIÁ
GDP thực hay Y được quyết đònh bởi
nguồn lực (vốn, lao động) và công nghệ
Cung tiền quyết đònh giá trò danh nghóa
của GDP
Giá là tỷ số giữa GDP danh nghóa và GDP
thực
Ngân hàng trung ương kiểm soát hoàn toàn
cung tiền, nên cũng trực tiếp kiểm soát lạm
phát
10/9/2011 Tran Bich Dung 76
Từ M.V = P.Y
⇒ log(M.V) = log( P.Y)
If
e
được phản ánh trong các hợp đồng
kinh tế
10/9/2011 Tran Bich Dung 80
Lạm phát ngoài dự đoán( không
mong đợi)If
0
=π
0
:
là tỷ lệ lạm phát xảy ra
nằm ngoài mức dự đoán
Không được phản ánh trong các hợp đồng
kinh tế
10/9/2011 Tran Bich Dung 81
Phương trình Fisher
Lãi suất danh nghóa( lãi suất thò
trường-r) được tính :
r = r
r
e
+ I
f
e
Với: r
r
e:
Lãi suất thực dự đoán
I
e
:
sẽ phân phối lại tài sản và thu nhập
giữa các thành phần dân cư
If > I
f
e
⇒ r
r
< r
r
e
:
Người đi vay
người mua chòu hàng hoá
người trả lương
được lợi
Người cho vay
người bán chòu hàng hoá
người nhận lương
bò thiệt
10/9/2011 Tran Bich Dung 84
15
Năm 2011 I
f
e
:= 10% ,r
r
e
:= 5%
Thái Lan là hầu như khơng đáng kể.
10/9/2011 Tran Bich Dung 90
16
10/9/2011 Tran Bich Dung 91
Mốc 2004 là 100%
10/9/2011 Tran Bich Dung 92
Năm 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
Tỷ lệ lạm
phát %
3,9 3,2 7,71 8,29 7,48 8,3 22,97 6,88 11,75
Tốc độ tăng
trưởng GDP
%
7,08 7,34 7,79 8,43 8,47 8,48 6,23 5,32 6,78
Tốc độ tăng
cung tiền M2
%
17,6 24,5 30,4 30,9 35,9 29,9 25,0 28,67
Thâm hụt
ngân sách
(%?GDP)
-4,5 -3,5 -4,3 -4,9 -5,0 -5,5 -4,7 -7,0 -5,9
Thâm hụt cán
cân thương
mại (%/GDP)
-3 -7 -5 -5 -5 -15 -14 -16
Đánh giá tác động của CS:
Từ sau War2 đến 1970s:
các nhà KT & CS cho rằng CSTT có vai trò
rất ít đối với If,