BÁO CÁO "Nghiên cứu dánh giá điều kiện vệ sinh và tồn dư một số chât kháng sinh, thuốc bảo vệ thực vật trong chăn nuôi ong và mật ong tại các tỉnh phía Nam" - Pdf 12

90

Nghiên cứ u dá nh giá điề u kiệ n vệ sinh và tồ n dư mộ t số chât khá ng sinh,
thuố c bả o vệ thự c vậ t trong chăn nuôi ong và mậ t ong tại các tỉnh phía Nam

Bi Phương Ha
1
, Đu Ngc Ho
2,
Chử Văn Tuấ t
1
v cs
1

Tm tắ t
22 công ty và cá c cơ sở sả n xuấ t kinh doanh mậ t ong xuấ t khẩ u đã đượ c lự a chọ n để
nghiên cứ u đá nh giá điề u kiệ n vệ sinh chăn nuôi và chấ t tồ n dư gồ m cá c nhó m khá ng sinh,
thuố c bả o vệ thự c vậ t và kim loạ i nặ ng .Kế t qu ch ra rng Đợt 1, trong số 21 cơ sở được
kiểm tra, 01 cơ sở đạt loại tốt,11 cơ sở đạt loại khá, 07cơ sở đạt loại trung bình, 02 cơ sở xếp
loại kém. Đợt 2, trong số 14 cơ sở được kiểm tra, 07 cơ sở đạt loại khá, 07 cơ sở đạt loại
trung bình và không có loạ i ké m.Kế t quả phân tí ch chấ t tồ n dư trong đợ t 1 ch c 6 mẫ u mậ t
ong ca 4 công ty c cha kháng sinh vượt giớ i hạ n cho phé p trong đó Enrofloxacin : 1 mẫu,
Sulfadiazin: 3 mẫu và Streptomycine: 2 mẫu trong số 32 ch tiêu phân tí ch. Không có mẫ u
kháng sinh vượt tiêu chun cho phép trong đợt phân tch th 2.
Từ khó a : Mậ t ong, V sinh , Kháng sinh, Chấ t tồ n dư, Nam Vit Nam

Evaluation of hygiene conditon and antibiotic, pepticide residues
in honey production in the South Vietnam

Bi Phương Ha , Đu Ngc Ho,


91

2.2. Phân tích mộ t số chấ t tồ n dư trong mậ t ong gồm:
+ Khng sinh
- Nhóm A6 gồm chloramphenicol, nitrofurans (AOZ, AMOZ, SEM, AHD);
- Nhóm B1 gồm nhóm tetracycline (chlotetracycline, oxy-tetracycline, tetracycline); nhóm
aminoglycosides (streptomycin); nhóm macrolid (tylosin); nhóm sulfonamides (sulfadiazin,
sulfamethazin, sulfaquinoxalin); quinolones (enrofloxacin, nofloxacin, sarafloxacin,
flumequin); nhóm beta-lactam (amoxiculine, penicillin V, ampicillin),
+ Thuố c bả o vệ thự c vậ t
- Nhm B2c (α cypermethrine, flumethrin); B2f (febantel, toltrazuril);
- Nhóm B3a (DDT, Lindane); B3b (dichlorvos, chlopyrifos, diazinon, coumafos);
+ Kim loạ i nặ ng
- Nhóm B3c (Pb, Hg, Cd, As)

III. Phương php nghiên cứ u
3.1 Kiể m tra , đá nh giá điề u kiệ n vệ sinh cơ sở chăn nuôi ong theo Quyế t định 1599/TY-
KD ngy 10 tháng 10 năm 2007 ca Cục trưởng Cục Th y cho chăn nuôi ong.
3.2 Lấ y mẫ u mậ t ong tạ i cá c cơ sở chăn nuôi v xut khu mt ong cho cá c phân tí ch tồ n
dư theo cá c chỉ tiêu,phương phá p phân tí ch và tiêu chí đá nh giá như sau:
- Nhóm A6 : ELISA v sc k khối phổ LC/MS
- Nhóm B1 : sác k lng hiu năng cao HPLC
- Nhóm B2c : sắ c ký khí khố i phố GC/MS
- Nhóm B3a : sắ c ký khí khố i phố GC/MS
- Nhóm B3c : sắ c ký hấ p phụ nguyên tử AAS
- Đá nh giá kế t quả dự a trên giớ i hạ n phân tí ch và gii hạn tồn dư cho phép tối đa (MRL) ca
từ ng chấ t phân tí ch.

IV. Kết quả nghiên cứ u
Đã thực hin được 2 đợt kiểm tra và ly mẫu mt ong. Đợt 1 (mùa ong lên) vào tháng 3-

Cty TW
82
Khá

-
4
Cty TNHH HH
59
Trung bình
59.5
Trung bình
5
Cty TNHH HR
63
Trung bình
69
Trung bình
6
Cty TNHH LQ
41
Kém

-
92

7
Cty TNHH PN
89.5
Khá
75

Trung bình
13
Cty TNHH TN
65.5
Trung bình
68
Trung bình
14
Cty CP ĐN
86
Khá 15
Cty TNHH TH
66
Trung bình
72
Khá
16
Cty TNHH TM ĐH
82
Khá
81
Khá
17
Cty TNHH&SXTM TN
79.5
Khá


Trung bình

Đánh giá, nhn xét kết qu chm v điu kin v sinh th y trong chăn nuôi, thu gom, chế
biến mt ong:
- Đợt 1, trong số 21 cơ sở được kiểm tra, 01 cơ sở đạt loại tốt; 11 cơ sở đạt loại khá, 08 cơ sở
đạt loại trung bình, 02 cơ sở xếp loại kém.
- Đợt 2, trong số 14 cơ sở được kiểm tra, 07 cơ sở đạt loại khá, 07 cơ sở đạt loại trung bình và
2 cơ sở ké m ở đợ t kiể m tra lầ n mộ t đã khắ c phụ c đạ t loạ i trung bình trong đợ t kiể m tra lầ n 2.
Nhn xét chung: Hu hết các cơ sở có quy mô sn xut nh, đu tư chưa thch đáng. Trong
vic qun lý hồ sơ sổ sách, tồn tại chung ca hu hết các cty l chưa xut trình được các hồ
sơ, ti liu v qun l trong chăn nuôi, thu gom v chế biến mt ong.

4.2 Kế t quả phân tích chất tồ n dư
Bảng 2 . Kết quả phân tích mẫu mt ong đợt 1 năm 2010
TT
Nhóm
chất
Chất kiểm soát
Số
mẫu
phân
tích
Mức độ
Số mẫu
phát hiện
thấy
Hàm
lượng
(ppb)
Số mẫu

4

AMOZ
15
1
0

0
5

AOZ
15
1
0

0 6

tetracycline
34
20
0

streptromycine
34
6
3
32.5-
84.7
2
11

sulfamethazin
34
10
0

0
12

sulfadiazin
34
30
3
40.62-
44.4
3
13
B1
sulfaquinoxalin
34
10
0

10
0

0
18

amoxiculine
21
50
0

0
19

penicillin V
21
50
0

0
20

ampicillin
21
50
0

0
24

aldricarb
21
n.b.d
0 25

aldricarb
sulfoxide
21
n.b.d
0

26
B2f
febantel
7
n.b.d

13
50
0

0 30

diazinon
15
20
0

0
31

chlorpyrifos
15
20
0

0
32

0
35
B3c
Cd
13
1200
0

0
36

Hg
13
30
0

0
37

As
13
n.b.d
0

0
Ghi chú:
"n.b.d": Việt Nam chưa quy định mức hành động
"- " : Chưa xc định được vì Việt Nam chưa quy định mức hành động.
Nhận xét đợ t 1
- Nhóm các cht cm (A6): Không phát hin thy dư lượng chloramphenicol, các

42.2
3
Cty TNHH VN
enrofloxacin
9B1.2
10.0
streptomycine
9B1.2
84.7
4
Cty TNHH BV
streptomycine
20B1.2
32.5

Bảng 3. Kết quả phân tích mẫu đợt 2, 2010

TT

0 6

tetracycline
10
0
7

oxy tetracycline
10

8

chlortetracycline
10
0
9

tylosin
10
0
10

streptromycine
10

0
17

sarafloxacin
10
0
95
21
B2c
α cypermethrine
8
0
22

flumethrin
8
0 23
B2f

diazinon
5
0
29

chlorpyrifos
5
0
30
B3b
dichlovos
5
0
31

coumafos
5
0 32

Pb
5
0
33
B3c

V. Kế t luậ n
- Trong 22 cơ sở sả n xuấ t và xuấ t khẩ u mậ t ong cò n mộ t số cơ sở chưa thự c hiệ n tố t cá c biệ n
pháp v sinh sn xut . Kế t quả đợ t đá nh giá lầ n thứ nhấ t cò n 7 c sở xếp loại trung bình ,
thậ m chí cò n 2 cơ sở đạ t loạ i ké m.
- Trong đợ t kiể m tra lầ n thứ 2 , 2 cơ sở sả n xuấ t kế m đã khắ c phụ c và đạ t chỉ tiêu trung bình
- Kế t quả phân tí ch tồ n dư , trong 32 ch tiêu phân tch vi hơn 2000 mẫ u, kế t quả đợ t 1 c 6
mẫ u mậ t ong thuộ c 4 công ty có chứ a khá ng sinh ở hà m lượ ng cao hơn mứ c cho phé p.Trong
đó vẫ n cò n sử dụ ng sulfadiazin và enrofloxacin là nhữ ng khá n sinh không đượ c phé p sử dụ ng
trong chăn nuôi ong.
- Không phá t hiệ n chấ t tồ n dư quá giớ i hạ n cho phé p trong đợ t phân tích mẫ u lầ n 2.
-Đã có sự khắ c phụ c thiế u só t lầ n phân tí ch 1 v kết qu kh quan hơn ở ln phân tch th 2.
96 . Đ xut một số biện php khc phc
- Cn hoàn thin hồ sơ sổ sách theo dõi trong các quá trình sn xut , đặc bit là nội quy, nht
ký theo dõi quá trình sn xut.
- Cn quy hoạch nh xưởng để phù hợp vi quy mô sn xut.
- Không sử dụ ng khá ng sinh trong chăn nuôi ong. Cầ n nghiên cứ u cá c chế phẩ m sinh họ c
thay thế khá ng sinh phò ng và chữ a bệ nh cho ong.

Tài liệu tham khảo
1. Bùi Thị Phương Ho (2007): Xây dựng vng chăn nuôi v tiêu thụ mt ong an toàn
thực phm tại Đồng Nai và Gia lai. Báo cáo nghim thu đ tài. Bộ Nông nghip và
Phát triển nông thôn.
2. Ch thị 96/23/EC ngày 29/4/1996 ca EC. Official Journal of the European
Communities No. L.125 ngày 23.05.1996.
3. Cục Thú y (2004): Quyết định số 358/2004/QĐ-TY-KD ngày 25/3/2004 ca Cục
trưởng Cục Thú y v chương trình kiểm tra, giám sát v sinh th y trong chăn nuôi
ong, thu gom, chế biến, bao gói mt ong và các cht tồn dư trong mt ong.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status