PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI SAU KHI NƯỚC TA GIA NHẬP WTO potx - Pdf 12

1
1/30/2007 1
PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI
SAU KHI NƯỚC TA GIA NHẬP WTO
Phạm Chi Lan
1/30/2007 2
Nộidung
1. Bốicảnh mớicủasự phát triểnkinhtế-xã hội
VN
2. Các cơ hộivàtháchthứcvề kinh tế-xã hộikhi
nướctagianhậpWTO
3. Mộtsố việccần làm sau khi nướctagianhập
WTO
2
1/30/2007 3
1. BỐI CẢNH MỚI
CỦA SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI
VIỆT NAM
1/30/2007 4
6 chuyển hướng lớn củakinhtế thế giớitừ
thế kỷ 20 sang thế kỷ 21
-Từ kỷ nguyên công nghiệpchế tạo sang kỷ nguyên
công nghệ cao do công nghệ thông tin dẫn dắt.
-Từ lao động cơ bắp sang lao động trí tuệ
-Từ sản xuất vật chất sang dịch vụ
-Từ thị trường quốc gia sang thị trường khu vực và
thế giới
-Từ phân công lao động theo nguồn lực sang tối ưu
hóa hoạt động thị trường
-Từ mụctiêuđáp ứng nhu cầu cơ bản sang nâng cao
chấtlượng cuộc sống

Những diễnbiếnquốctế
trựctiếptácđộng lớn đếnkinhtế VN
- Trung quốcgianhập WTO, Ấn độ phát triểnmạnh
-Những phát triểnmới trong khu vực, đặcbiệtlà
Cộng đồng KT ASEAN, ACFTA, ASEAN + 3 / +6
- EU, NAFTA mở rộng
-Xuhướng gia tăng các FTA, RTA, APEC FTA
-Vaitrògiatăng củadịch vụ, sở hữutrítuệ, công
nghệ thông tin, out-sourcing, off-shoring trong
thương mại
-Tự do hóa TM // sự tăng cường chính sách bảohộ
và các rào cảnTM hiện đại
-Thị trường thế giớibiến động liên tục, khó dựđoán
1/30/2007 8
Những vấn đề LĐ-XH trong khu vực
(theo ILO – B/c 2005)
• ChâuÁ-TBD làkhuvựcpt KT năng động nhấtthế giới
•Cósự khác biệt& mấtcânđốilớn trong khu vựcvề LĐ.
Tổng lựclượng LĐ=1,8 tỉ, sẽ tăng 240 triệu (13,4%)
trong 10 nămtới
•Số ngườithất nghiệptăng 1,4 triệu, =82,2 triệunăm’05.
Tỉ lệ thấtnghiệp4,6% (Đông Á 3,8%; ĐNÁ 6,1%)
• Thanh niên (20,5% LLLĐ) chiếm 47,7% số thất nghiệp
•Tìnhtrạng thiếuviệclàmphổ biến (LĐ khu vực phi chính
thức=65% tổng việc làm phi nông nghiệp)
•Tăng trưởng việclàm< tăng trưởng KT (1,4% vs 6,2%)
• Di chuyển LĐ tăng, XK 2,6-2,9 triệu/năm, 40% nội vùng
5
1/30/2007 9
Bốicảnh quốctế tác động đến

tính sáng tạo,
trinh độ lao
động
Hiệu quả
Cạnh tranh,
độ mở, các
doanh nghiệp
phụ trợ
Giảm chi
phí:
Kết cấu hạ
tầng, chi phí
kinh doanh
éé
é
ẻẻ
Kinh tế
thúc đẩy bởi
sáng tạo
Kinh tế
thúc đẩy bởi
đầu t và vốn
Kinh tế
thúc đẩy bởi
các yếu tố
đầu vào
1/30/2007 12
V trớ ca VN trong KT ton cu& khuvc
V trớ VN trong KT ton cu:
GDP 2006: VN 60 t / ton cu 42.000 t USD (0,14%)

Tiếpcậnvấn đề gia nhập WTO / HNKTQT
• Phát triển& hộinhậpKTQT gắnbóvới nhau, là mụctiêu
dài hạn Æ phảicótầm nhìn chiếnlược, tổng thể.
•Hộinhậpvàomộtthế giớirộng lớn đang chuyển động
rất nhanh, còn nhiều thay đổi trong tương lai
• HNQT là yêu cầucủa chính chúng taÆ cần HN thực
chất, nắmthờicơ, cạnh tranh thắng lợi, tạovị thế mới
• HNQT là sự nghiệpcủa toàn dân tộc. Hai chủ thể chính :
nhà nước và doanh nghiệp(Nhànước: điềuhànhvĩ mô,
tạomôitrường cho pt; DN: sứccạnh tranh)
•Cơ hội & thách thức đan xen nhau, không giống nhau
đốivớitừng ngành/vùng/DN/cá nhân; có thể chuyểnhóa
1/30/2007 16
Các cơ hội và thách thứcvề kinh tế
Cơ hội:
Bên trong:
- Hoàn thiệnthể chế thị trường, cảithiệnmôitrường
kinh doanh, thúc đẩycạnh tranh để phát triển
-Cấutrúclạinềnkinhtế về các mặtcơ cấu ngành, sản
phẩm, thị trường, lao động, các khu vực doanh nghiệp
theo hướng phát huy lợithế so sánh, tạolợithế mới
- Phát triển doanh nghiệp, tạoviệclàm, tăng thu nhập
- Phát triểnkhoahọc công nghệ, các ngành công nghệ
cao, tiếpcậnkinhtế tri thức
- Khai thác và phân bổ các nguồnlựccủa đấtnước
theo hướng hiệuquả, bềnvững hơn
9
1/30/2007 17
Bên ngoài:
-Mở cửathị trường các nước: hưởng quy chế MFN,

đương đầuvớihệ thống luậtphứctạp ở các nước
-Phảichấpnhậnsự cạnh tranh quyếtliệt ở các thị
trường bên ngoài và trong nướctrênhầuhếtcáclĩnh
vực (hàng hóa, dịch vụ, nhân lực…) ở nhiềucấp độ
-Phải đối phó vớinhiềuràocảnkỹ thuật ở các nước
-Chịunhiềusức ép trong những năm đầu do chưa
phảilàkinhtế thị trường
-Môitrường KT khu vựcvàthế giớinhiềubiến động,
cạnh tranh gay gắt, thay đổi nhanh, đòi hỏikhả năng
thích ứng cao
1/30/2007 20
Các cơ hội và thách thứcvề xã hội
khi VN gia nhậpWTO
Cơ hội:
- Các ngành mới, XK và FDI phát triển Æ tăng thu nhập,
việclàm, năng suất LĐ.
-Tạokhả năng chuyểndịch cơ cấu nghề nghiệp, lao
động, việc làm hiệuquả hơn.
-Tạo động lựcvàkhả năng phát triển nguồn nhân lực
vớichấtlượng cao hơn (nhiềucơ hộichongườicónăng
lực), tạo chuyểnbiếnvề chấtchotrướcmắtvàtương lai
-Cảithiện đờisống, thúc đẩyxóađói giảmnghèo, mở
rộng đốitượng hưởng lợitừ sự phát triểnKT-XH
11
1/30/2007 21
Thách thức:
-Mộtsố DN / ngành yếuthế, gặpkhókhăn do bỏ trợ
cấp, tăng cạnh tranh Æ thu hẹp, giảmviệclàm.
-Áplựccủacácluậtlệ, tiêu chuẩnquốctế về lao động,
tiềnlương, môi trường, trách nhiệmxãhộicủa DN.

tổng hợpvề nguồnnhânlựcthấp (3,79/10)
•Hạnchế: tỉ lệ LĐ có kỹ năng thấp; mấtcânđốivề cơ cấu
LĐ theo trình độ, kỹ năng; LĐ chấtxámthiếu& yếuvề
chấtlượng; thể lực kém; tác phong CN & kỷ luật LĐ thấp
1/30/2007 24
Các vấn đề an sinh xã hội
•Thị trường LĐ 2 cấp(cóđiềutiết & phi chính thức) Æ hệ
thống ASXH chưapt thống nhất. Tỉ lệ phi chính thứccao
•Hệ thống bảohiểmXH cầnnhiềucảithiện để mở rộng &
nâng hiệuquả
•Bảohiểmy tế: tham vọng lớn, thựchiệnnhiềuvấn đề
•Chếđộlương hưu: phù hợpvớipt thị trường LĐ?
• Các chính sách đốivớingườitàntật, đồng bào dân tộc
ít người, các đốitượng chính sách khác
•Chuẩnbị & hỗ trợ những nhóm dân cư có thể bị thua
thiệtbằng ASXH kếthợpvới đào tạo& đào tạolại, tạo
việclàmmới, di chuyển LĐ giữa các ngành/vùng/DN…
13
1/30/2007 25
Những vấn đề về thủ tụchànhchính
(theo Đánh giá Môi trường Kinh doanh 2007 củaWB/IFC)
• Thành lập DN: 11 thủ tục, mất 50 ngày, chi phí tương đương
44,5% thu nhập đầungười
•Cấpgiấy phép: 14 thủ tục, mất 133 ngày, chi phí tương đương
56,4% thu nhập đầungười
• Đăng ký tài sản: 4 thủ tục, mất 67 ngày, chi phí tương đương
1,2 % giá trị tài sản
•Nộpthuế: 32 lần đóng thuế mộtnăm, mất 1050 giờ, tổng số
thuế phảitrả = 41,6% lợinhuận
•Thựcthi hợp đồng: 37 thủ tục, mất 295 ngày, chi phí = 31% nợ

hơn
1/30/2007 28
Tác động củagianhậpWTOđốivớiDNVN
Khó khăn / thách thức
•Cạnh tranh quyếtliệthơn, cảở thị trường trong nước
•Phảihọchỏi, hiểu các quy định của WTO, các cam kết
khu vực& luậtlệ củacácnướcbạn hàng
•Phảiápdụng nhiềutiêuchuẩn trong nướcvàquốctế
•Phảithậntrọng hơnkhichọnlựabạn hàng, thị trường,
phương thức kinh doanh, khi ký kếthợp đồng
•Nhiều ưu đãi, trợ cấp, bảohộ củaNhànướcbị bãi bỏ
•Thị trường biến động nhanh, đòi hỏikhả năng thích ứng
•Nhiềuvấn đề tồntại không dễ khắcphục
•Mộtsố ngành, sảnphẩm, DN có thể bị thua thiệt
15
1/30/2007 29
Lợithế so sánh củaVN
•Vị trí địalýở trung tâm vùng Đông Á năng động, phát
triểnvàhộinhập nhanh
•Nguồn nhân lựcdồi dào, trẻ, cần cù, có khả năng học
hỏivàthíchứng
• Ổn định KT vĩ mô, chính trị, xã hội
• Đang hộinhậpKT khuvực và toàn cầu, tham gia các
liên kết quan trọng
•Cótiềmnăng lớnvề mở rộng thị trường nội địa
•Cótiềmnăng phát triểnmộtsố ngành nông, công
nghiệp, dịch vụ, xuấtkhẩu.
Cần khai thác, phát triển thành lợithế cạnh tranh
1/30/2007 30
3. MỘT SỐ VIỆC CẦN LÀM

11.55.73.49.25.53.47.14.83.4Gạo
202020102000202020102000202020102000
Tự do hóa thị
trường vốn+ FDI
VN-US BTAWTO + Cải cáchKịch bản
1/30/2007 34
Tác động hộinhập: Xu hướng tăng xuất
khẩu ngành theo các kịch bản(%)
16.83.51.29.42.81.34.42.01.3Dịch vụ
39.67.51.724.36.31.810.94.11.8CN chế biến
62.223.24.660.726.95.061.630.94.4Dệtmay
0.70.60.80.70.70.80.80.70.8Nông sảnkhác
0.30.30.30.40.40.30.40.40.3Gạo
202020102000202020102000202020102000
Tự do hoá thị
trường vốnvà
FDI
VN-US BTA
WTO + Cải
cách
18
1/30/2007 35
Mộtsố vấn đề kinh tế vĩ mô
cầngiải quyết sau khi gia nhậpWTO
• Hoàn thiệnthể chế thị trường càng sớm càng tốt
-
Xây dựng hệ thống chính sách, luật pháp theo thể chế
thị trường, phù hợpvớinhucầu phát triểnvàcáccam
kếtquốctế
-Cảicáchmạnh hệ thống hành chính & tư pháp các

- Điềuchỉnh chiếnlược pt các loại doanh nghiệp
1/30/2007 38
Chuyển đổicơ cấu các ngành kinh tế
• Thúc đẩymạnh các ngành dịch vụ
-
Đánh giá lạicáclợithế & hạnchế của các ngành dịch
vụ VN khi tham gia thương mạiquốctế
- Điềuchỉnh các chiếnlược, quy hoạch pt các ngành DV
- Pt dịch vụ thành khu vựclớnnhất trong cơ cấuKT,
tăng mạnh xuấtkhẩuDV
-Tự do hóa nhanh các ngành DV cho mọiDN trong
nước ( đặcbiệt KV tư nhân) tham gia trướckhimở cửa
cho bên ngoài; rỡ các rào cản, tạocạnh tranh để pt DV.
- Đào tạo nguồnnhânlực cho các ngành DV
20
1/30/2007 39
• Phát triển công nghiệpmộtcáchhợplý
-
Đánh giá lạicáclợithế & hạnchế của các ngành công
nghiệp VN khi tham gia thương mạiquốctế
- Điềuchỉnh các chiếnlượctổng thể, ngành, vùng đối
vớiCN từ góc độ hợptác& cạnh tranh quốctế
-Mở rộng quyềntự do đầutư, kinh doanh trong các lĩnh
vực CN cho DN trong nước, KV tư nhân và FDI
- Điềuchỉnh đầutư của nhà nước và DNNN, tập trung
vào các lĩnh vực then chốt, thiếtyếu
- Phân bổ lại các nguồnlực, tập trung cho các sảnphẩm
có lợithế, thu hẹp/ từ bỏ những sp kém cạnh tranh
-Coitrọng yêu cầuhiệuquả, chấtlượng, trình độ công
nghệ, NSLĐ, tạovị thế mới trong dây chuyền toàn cầu

• Tạosự phân công và hợptác/ cạnh tranh mới
giữa3 lựclượng DN:
- DNNN: thu hẹpvề số lượng, phạmvi hoạt động; nâng
cao NLCT, hiệuquả & khả năng kiểm soát trong những
lĩnh vực then chốt nhà nướccầnnắmgiữ.
- DN tư nhân trong nước: mở rộng tối đavề số lượng,
phạmvi, lĩnh vựchoạt động, nâng cao NLCT, hiệuquả,
vai trò động lực trong pt KT, trong xuấtkhẩu, tạoviệc
làm & cảithiện thu nhập
- DN FDI: mở rộng nhanh, liên kết& cạnh tranh vớiDN
trong nước, là động lực trong cạnh tranh XK, tạolợithế
mới cho VN trong mạng lưới kinh doanh toàn cầuvàcác
liên kếtkhuvực
22
1/30/2007 43
• Phát triểnmạnh hệ thống hỗ trợ, liên kếtDN
-Tập trung tháo gỡ sớmnhững rào cản chính củaDN
-Thiếtkế lại các chính sách và công cụ hỗ trợ DN phù
hợpvớicácưu tiên pt và quy định củaWTO
-Tạothuậnlợichopt cácdịch vụ hỗ trợ DN (BDS), xã
hội hóa các DV công, cảithiệncácDV hạ tầng, giáo dục
đào tạo, thông tin, công nghệ
-Tạothuậnlợi cho các liên kết DN (clusters) ngành,
vùng, làng nghề…, kể cả vớicácnước trong khu vực
- Pt và phát huy mạnh vai trò của các hiệphộiDN, đặc
biệtvềđạidiệnbảovệ quyềnlợi DN, hỗ trợ, xúc tiếnTM
- Quan tâm DN vừa& nhỏ, đồng thờitạo điềukiệnpt
các DN tư nhân quy mô lớn, đầu đàn
1/30/2007 44
Định hình lạicơ cấucácsảnphẩm

•Nhànước định hướng chiếnlược, chính sách pt LĐ-XH,
chínhsáchtạoviệc làm, an sinh XH…
•Thị trường/ngườisử dụng LĐ có vai trò chính trong tạo
& duy trì việc làm, nâng mức thu nhập, cạnh tranh quốc
tế, pt các dịch vụ liên quan về LĐ-việclàm
•NLĐ trựctiếpcạnh tranh giành & giữ việclàm, tăng
NSLĐ, góp phần pt doanh nghiệp& thị trường LĐ
•Cầnsự phốihợp & hài hòa lợiíchgiữa3 chủ thể, cùng
hướng tớitạonhiềuviệclàm& việclàmtốthơn, bền
vững hơnchoXH
24
1/30/2007 47
Nâng cao NLCT của nguồnnhânlực
•Xâydựng chiếnlượcquốcgiavề pt nguồn nhân lực, đặt
trong bốicảnh hộinhậpquốctế
• Thôngtin, tuyêntruyền để mọingười dân & NLĐ hiểuvề
HNKTQT, những tác động & yêu cầuchuẩnbịđốivớihọ
•Phốihợpchặtgiữacáccơ quan, đơnvị giáo dục-đào
tạo& sử dụng nguồn nhân lực
•Cảicáchmạnh, cơ bảnhệ thống giáo dục đào tạo
• Phát triểnhệ thống thị trường LĐ hiệuquả
•Tạo điềukiệncho NLĐ trong mọilĩnh vựcliêntụchọc
tập, nâng thể lực, tiếpcận & thích ứng vớithị trường
1/30/2007 48
Các yếutố quyết định NLCT củaDN
- Chấtlượng sảnphẩmvàdịch vụ tốt
-Hiểubiếtvàđáp ứng nhu cầucủa khách hàng
-Hệ thống phân phốisảnphẩm, dịch vụ tốt
-Giảm giá thành, nâng giá trị gia tăng củaDN
-Xâydựng & pt thương hiệu, uy tín củaDN

sảnphẩm; căncứ vào đó để xây dựng kế hoạch KD


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status