GIAO THOA ÁNH SÁNG_nc
Dạng 1: Quan hệ giữa i ; x ; a ; D ;
λ
; k
*
v
f
l
=
;
0
c
f
l
=
(c = 3.10
8
m/s )
0 0
c
n
v n
l l
l
l
= = =Þ Þ
và v =
c
n
* Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp:
D
i
i
n a n
l
l
l
= = =Þ
1.Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10
14
Hz .Bước sóng của ánh sáng trong chân không là
A.0,75m B.0,75mm C. 0,75μm D.0,75nm
2. Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893µm. Tần số của ánh sáng vàng:
A. 5,05. 10
14
s
-1
B. 5,16. 10
14
s
-1
C. 6,01. 10
14
s
-1
D.5,09. 10
14
s
-1
3. Ánh sáng lam có bước sóng trong chân không và trong nước lần lượt là 0,4861µm và 0,3635µm. Chiết suất tuyệt đối
của nước đối với ánh sáng lam là: A 1,3335 B1,3725 C 1,3301 D 1,3373
µ
m B. 2,4
µ
m. C. 1,2
µ
m D. 4,8
µ
m
9: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
6,0=
. Biết S
1
S
2
= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m . Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung
tâm một khoảng là A. 6 mm B. 4mm C. 8mm D. 2mm
10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là 2mm ; khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m .
Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 µm . Vân sáng thứ 3 tính từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm
một khoảng bằng : A. 1,20mm B. 1,66mm C. 1,92mm D. 6,48mm
11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng . Biết S
1
S
2
= 2mm , khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m , khoảng cách từ
ln
- x
nh
* Khong cỏch gia 2 võn khỏc phớa: d = x
ln
+ x
nh
* Tớnh cht ti M cỏch VTT on x (cú to x)
*
x
n
i
=
ti M l võn sỏng bc n *
0,5
x
n
i
= +
ti M l võn ti th n+1
1. Trong thi nghiờm Iõng, 2 khe sang cach nhau 0,5mm va cach man 1m, bc súng
0,5 m
à
=
a. Tỡm khong cỏch gia: võn sỏng 5 v sỏng 2 ; võn ti 3 v ti 6 ; sỏng 4 v ti 7 cựng phớa
2
m mn l 2m ,bc
súng ỏnh sỏng l 0,5 m .Ti cú ta x
M
= 3mm l v trớ :
A. Võn ti bc 4 B. Võn sỏng bc 4 C. Võn sỏng bc 6 D. Võn ti bc 5
8: Trong thớ nghim Young: Hai khe song song cỏch nhau a = 2mm v cỏch u mn E mt khong D = 3m. Quan sỏt võn
giao thoa trờn mn ngi ta thy khong cỏch t võn sỏng th nm n võn sỏng trung tõm l 4,5mm. Cỏch võn trung tõm
3,15mm cú võn ti th my? A. Võn ti th 2. B. Võn ti th 3. C. Võn ti th 4. D. Võn ti th 5.
9: Trong giao thoa vớ khe Young cú a = 1,5mm, D = 3m, ngi ta m cú tt c 7 võn sỏng m khong cỏch gia hai võn
sỏng ngoi cựng l 9mm. Tỡm . A. 0,6m B. 0,4m. C. 0,75m. D. 0,55m.
10: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi khe Y-õng, bit rng b rng hai khe a = 0,6 mm, khong cỏch D = 2 m. Bc
súng ỏnh sỏng dựng trong thớ nghim cú tr s l
= 0,60
à
m. Khong cỏch gia võn sỏng th 3 bờn trỏi v võn sỏng th
3 bờn phi ca võn trung tõm l A. 1,2 cm B. 1,4 cm C. 0,6 cm D. 4,8 cm
11. Trong thớ nghim Iõng Hai khe cỏch nhau 0,75mm v cỏch mn 1,5m. Võn ti bc 2 cỏch vn sỏng bc 5 cựng phớa so
vi võn sỏng trung tõm mt on 4,2mm. Bc súng bng
A. 0,48 àm B. 0,50 àm C. 0,60 àm D. 0,75 àm
12. Trong thớ nghim ca I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, khong cỏch gia hai võn ti th 2 cú s khong võn l
A. 2,5 B. 3 C. 3,5 D. 4
Dng 3: giao thoa vi ỏnh sỏng trng
* Trong hin tng giao thoa ỏnh sỏng trng (0,38 àm 0,76 àm)
2
- Bề rộng quang phổ bậc k:
đ
( )
d t t
max
=x
đ
– x’
t
d
min
= x
t
– x’
đ
( nếu d
min
≤
0 thì 2 vân đã chồng lên nhau)
* khoảng cách cực đại và cực tiểu giữa các vân cùng phía:
d
max
=x
đ
+x’
đ
d
min
= x
t
+ x’
t
1
2
14
4,2
x mm
x mm
∆ =
∆ =
C.
1
2
1,4
4,2
x mm
x mm
∆ =
∆ =
D.
1
2
1,4
42
x mm
x mm
nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên
màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48 μm và 0,56 μm. B. 0,40 μm và 0,60 μm. C. 0,45 μm và 0,60 μm. D.0,40μmvà 0,64 μm.
Dạng 4: xác định số vân sáng, vân tối
* Xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa có bề rộng L (đối xứng qua vân trung tâm)
Cách 1: + Số vân sáng (là số lẻ):
2 1
2
S
L
N
i
é ù
ê ú
= +
ê ú
ë û
; + Số vân tối (là số chẵn):
2 0,5
2
t
L
N
i
é ù
ê ú
= +
ê ú
ë û
Trong đó [x] là phần nguyên của x. Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
L
i
n
=
-
; + Nu 2 u l hai võn ti thỡ:
L
i
n
=
+ Nu mt u l võn sỏng cũn mt u l võn ti thỡ:
0,5
L
i
n
=
-
1: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng a = 2mm; D = 2 m; = 0,64àm. Miền giao thoa có bề rộng 12 mm. Số vân tối quan
sát đợc trên màn là A. 17. B. 18. C. 16. D. 19
2. Trong thớ nghim giao thoa khe Iõng :a =1mm;D =2m .Dựng ỏnh sỏng n sc cú
1
= 0,66m chiu vo khe S .Bit
rng ca mn l 13,2mm.S võn sỏng trờn mn bng A. 9 B. 11 C. 13 D. 15
3. Trong thớ nghim Yõng, khong cỏch gia 7 võn sỏng liờn tip l 21,6mm, nu rng ca vựng cú giao thoa trờn mn quan sỏt l
31mm thỡ s võn sỏng quan sỏt c trờn mn l A. 7 B. 9 C. 11 D. 13
4. Trong thớ nghim ca I-õng bc súng
0,5 m
à
; a= 2mm;D= 3m. B rng vựng giao thoa quan sỏt rừ l khụng i L =
1
S
2
m mn l 2m, bc
súng ỏnh sỏng l 0,5 m . Trờn on MN vi x
M
= 1,5mm v x
N
= 4mm cú bao nhiờu võn sỏng v võn ti :
A. 6 võn sỏng, 5 võn ti B. 5 võn sỏng, 5 võn ti C. 5 võn sỏng, 6 võn ti D. 5 võn sỏng, 4 võn ti
9. Thc hin thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng. Ngi ta o khong gia cỏc võn ti v võn sỏng nm cnh nhau l 1mm.
Trong khong gia hai im M, N trờn mn v hai bờn so vi võn trung tõm, cỏch võn trung tõm ln lt l 6mm v 7mm
cú bao nhiờu võn sỏng. A. 5 võn B. 7 võn C. 6 võn D. 9 võn
10. Trong thớ nghim Young, a= 0,5mm, D= 2m. Bc súng l 4,5.10
7
m. Xột im M bờn phi v cỏch võn trung tõm
5,4mm; im N bờn trỏi v cỏch võn trung tõm 9mm. T im M n N cú bao nhiờu võn sỏng?
A. 8. B. 9. C. 7. D. 10.
11. Trong thớ nghim giao thoa: a =1mm; D =1m ;
1
= 0,6m chiu vo khe S .Bit rng ca mn l 14 mm.
a. Tỡm S võn sỏng v s võn ti trờn mn b. Tỡm s võn sỏng, ti gia hai to -3mm v 3,5mm
c. Gia M v N cú 10 võn sỏng. Tỡm khong cỏch MN nu: ti M v N u l võn sỏng ; ti M l võn sỏng v N l võn sỏng
; ti M v N u l võn ti
Dng 5: trựng võn ca cỏc n sc
* S trựng nhau ca cỏc bc x
1
,
2
(khong võn tng ng l i
2
+ 0,5)i
2
= (k
1
+ 0,5)
1
= (k
2
+ 0,5)
2
=
@ V trớ cú mu cựng mu vi võn sỏng trung tõm l v trớ trựng nhau ca tt c cỏc võn sỏng ca cỏc bc x.
1. Trong thớ nghim ca I-õng a=0,8mm;D= 2m, hai bc x bc súng dựng l
0,6 m
à
v
0,4 m
à
.Khong cỏch gia hai
võn sỏng bc hai ca hai ỏnh sỏng n sc ú ( cựng mt phớa so vi võn trung tõm )
A. 0,5 mm B. 1mm C. 1,2 mm D. 5 mm
2. Khi chiu ng thi hai bc x cú bc súng
1
0,5 m
à
=
v
2
0,75 m
=
ta thu c trờn mn nh mt h võn m
khong cỏch gia 6 võn sỏng k tip l 2,5mm. Nu thay th ngun sỏng cú mu n sc khỏc thỡ thy h võn cú khong
cỏch gia 10 võn t k nhau k t võn trung tõm bng 3,6mm. Xỏc nh bc súng v nu ca ngun sỏng th hai:
A.
0.75 m
à
=
ỏnh sỏng mu B.
0.52 m
à
=
ỏnh sỏng mu lc
C.
0.48 m
à
=
ỏnh sỏng mu lam D.
0.675 m
à
=
ỏnh sỏng mu dao ng cam
6. Trong thớ nghim Young, ngi ta dựng bc súng = 0,5 àm. Ti im M trờn mn thu c võn sỏng bc 2. Sau ú,
ngi ta gim khong cỏch t hai khe n mn i mt na v thay bng bc súng ', thỡ thy ti M cú võn sỏng bc 5.
Tớnh bc súng ' A. ' = 0,2 àm B. ' = 0,6 àm C. ' = 0,4 àm D. ' = 0,55 àm
7. Dựng anh sang luc co bc song
1
= 0,50àm va anh sang o co bc song
2
= 0,75àm. Võn sang luc va võn sỏng o
1
=450 nm v
2
=600 nm .Trờn mn
quan sỏt ,gi M,N l hai im cựng mt phớa so vi võn trung tõm v cỏch võn trung tõm ln lt l 5,5 mm v 22 mm
.Trờn on MN ,s v trớ võn sỏng trựng nhau ca hai bc x l A.4 B.2 C.5 D.3
12. Trong thớ nghim Iõng giao thoa ỏnh sỏng: Ngun sỏng phỏt ra hai bc x cú bc súng ln lt l
1
= 0,5 àm v
2
=
0,75 àm. Xột ti M l võn sỏng bc 6 ca võn sỏng ng vi bc súng
1
v ti N l võn sỏng bc 6 ng vi bc súng
2
(M, N cựng phớa i vi tõm O). Trờn MN ta m c
A. 5 võn sỏng. B. 3 võn sỏng. C. 7 võn sỏng. D. 9 võn sỏng.
13. Mt ngun sỏng im phỏt ra ng thi mt bc x n sc mu bc súng
1
= 640 nm v mt bc x lam
2
=
0,48 àm chiu sỏng khe Y-õng . Trờn mn quan sỏt gia hai võn sỏng th nht v th ba cựng mu vi võn chớnh gia cú
bao nhiờu võn mu v mu lam A. 8. B. 10. C. 9. D. 11.
14. (H 2010) Trong thớ nghim Y-õng, bc x mu cú bc súng
d
= 720 nm v bc x mu lc cú bc súng
l
(500 nm
3. Hiờn tng giao thoa anh sang xay ra khi co s gp nhau cua 2 song .
A.Cung tõn sụ B.Kờt hp. C.Cung pha D.Cung biờn ụ .
4. Chon cụng thc ung vi cụng thc tinh khoang võn trong hiờn tng giao thoa anh sang :
A.
D
i
a
=
B.
a
i
D
=
C.
2
D
i
a
=
D.
D
i
a
=
5
5. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng trắng ,đối với các vân sáng cùng bậc ,vân sáng cách xa vân trung tâm nhất
10 (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng,
λ
=0,6µm. a= 1mm, D= 2,5m, bề rộng của miền giao thoa là 1,25cm. Tổng số vân
sáng và vân tối có trong miền giao thoa là A. 21 vân B. 15 vân C. 17 vân D. 19 vân
11(ĐH 2010) Tia tử ngoại được dùng
A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại.
12 (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng, hai bức xạ đơn sắc, đỏ có bước sóng 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có
giá trị trong khoảng từ 500nm đến 575nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng
trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là A. 500 nm B. 520 nm C. 540 nm D. 560 nm
13 (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m.
Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48 µm và 0,56 µm B.0,40µm và0,60 µm C.0,45 µm và 0,60 µm D.0,40µmvà 0,64 µm
14 (ĐH 2010) Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
15(ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ.
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe
S
1
, S
2
đến M có độ lớn bằng A. 2λ B. 1,5λ C. 3λ D. 2,5λ
16: (CĐ 2010) Trong thí nghiệm Y-âng, Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở
cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối. B. 3 vân sáng và 2 vân tối C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
17: (CĐ 2010) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
bằng A.
6
5
. B.
2
.
3
C.
5
.
6
D.
3
.
2
22: (ĐH 07) Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10
-9
m đến 3.10
-7
m là
6
A. tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại. C. tia tử ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy.
23: (ĐH 07) Trong thí nghiệm Iâng, a= 1 mm, D= 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của
ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng A. 0,40 μm. B. 0,60 μm. C. 0,76 μm. D. 0,48 μm.
24: (ĐH 08) Trong thí nghiệm Y-âng, a= 2mm, D=1,2m.
λ
: 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn.
Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất
cùng màu với vân chính giữa là A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
33: (ĐH 09) Trong thí nghiệm Y-âng , a= 0,5 mm, D= 2m, dùng bước sóng
1
λ
= 450 nm và
2
λ
= 600 nm. Trên màn quan
sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên
đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
34: (ĐH 09) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000
0
C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
35: (CĐ 09) Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng? A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
36: (CĐ 09) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.10
8
m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc
dùng trong thí nghiệm là A. 5,5.10
14
Hz. B. 4,5. 10
14
Hz. C. 7,5.10
14
mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của
ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A. 0,5 µm. B. 0,7 µm. C. 0,4 µm. D. 0,6 µm.
41: (CĐ 09) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
42: (ĐH 11) Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa
trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm vẫn
giữ nguyên thì A. khoảng vân giảm xuống. B. vị trí vân trung tâm thay đổi.
C. khoảng vân tăng lên. D. khoảng vân không thay đổi.
43: (ĐH 11) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần
đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường).
Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A. lam, tím. B. đỏ, vàng, lam. C. đỏ, vàng. D. tím, lam, đỏ.
44 :Ánh sáng của hồ quang điện sau khi đi qua tấm thuỷ tinh , chủ yếu còn lại là bức xạ :
A.Hồng ngoại và khả kiến B.Khả kiến C.Hồng ngoại D.Tử ngoại .
121. Với f
1
, f
2
, f
3
lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A. f
1
> f
3
> f
2
. B. f
49. Tia Rơn –ghen có bước sóng λ
A. ngắn hơn tia hồng ngọai B. dài hơn sóng vô tuyến C. dài hơn tia tử ngọai D. bằng tia Gamma
50. Trong bức xạ có bước sóng λ sau đây ,tia nào có tính đâm xuyên mạnh nhất
A. bức xạ có bước sóng λ = 2.10
-6
μm B. bức xạ có bước sóng λ = 3.10
-3
mm
C. bức xạ có bước sóng λ = 1,2 pm D. bức xạ có bước sóng λ = 1,5nm
51. Tác dụng nổi bật của tia Rơn –ghen là
A. Tác dụng lên kính ảnh B. Làm phát quang một số chất C. Làm iôn hóa không khí D. Khả năng đâm xuyên
52. Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây ? A. Không bị nước hấp thụ.
B. Làm ion hóa không khí. C. Tác dụng lên kính ảnh. D. Có thể gây ra hiện tượng quang điện.
53. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A.phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng
54. Trong thí nghiệm Y-âng, khi màn cách hai khe một đoạn D
1
thì trên màn thu được một hệ vân giao thoa. Dời màn đến
vị trí cách hai khe đoạn D
2
người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất (tính từ vân trung tâm) trùng với vân sáng bậc
1 của hệ vân lúc đầu. Tỉ số D
2
/D
1
bằng bao nhiêu? A. 1,5. B. 2,5. C. 2. D. 3.
55 : Gọi a là khoảng cách hai khe S
1
và S
2
tối bậc 3 (ở cùng bên ) .Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là :
A.
D
b.a
=λ
B.
D
2b.a
=λ
C.
2D
b.a
=λ
D.
3D
2b.a
=λ
8