Transistor lưỡng cực
(bjt)
1
Cấu tạo, ký hiệu của Transistor
Nguyên lý hoạt động của Transistor
Ba cách ráp căn bản của Transistor
Đặc tuyến volt – ampere
Nội dung chính
2
1
2
3
4
Giới thiệu chung về transistor
Transistor viết tắt của Transfer – Resistor
Được phát minh vào năm 1947 tại phòng thí nghiệm Bell.
Sony là công ty đầu tiên ứng dụng sáng chế transistor vào
lĩnh vực thương mại.
Transistor được ứng dụng như 1 phần tử khuếch đại hoặc
như 1 khóa điện tử.
Transistor là khối đơn vị cơ bản xây dựng nên cấu trúc mạch
ở máy tính điện tử và tất cả các thiết bị điện tử hiện đại khác.
3
Cấu tạo – ký hiệu của transistor
4
5
P N
P
E
B
C
N P
N
E
B
C
Transistor thuận Transistor ngược
Lớp chuyển tiếp P-N
Lớp chuyển tiếp P-N
o
Chuyển tiếp P-N giữa miền B và E gọi là JE.
o
Chuyển tiếp P-N giữa miền B và C gọi là JC.
Khi chưa cung cấp điện áp ngoài cho các chân cực của
Transistor thì các tiếp xúc JE và JC ở trạng thái bão hòa,
dòng điện tổng trên các chân cực bằng 0.
Muốn Transistor hoạt động thì phải cung cấp cho các
chân cực một điện áp DC thích hợp.
8
Nguyên lý hoạt động của transistor
Có 3 trường hợp (3 chế độ hoạt động của transitor):
-
Chế độ ngắt: JE và JC đều phân cực ngược. Điện trở của
Mạch cực B chung – CB (Common Base)
Thể hiện mối liên hệ
giữa IE và VBE
Với VCB cố định, khi
VBE tăng thì IE cũng
tăng
Đặc tuyến ngõ ra:
13
Mạch cực B chung – CB (Common Base)
Vùng ngưng dẫn:
IE = 0; ICBO rất nhỏ (µA)
nên IC =0
Vùng bão hòa: VCB=0
Vùng tác động:
(α: hệ số truyền đạt)
Thực tế:
==> IC ≈ IE
14
Mạch cực B chung – CB (Common Base)
o
Hệ số khuếch đại điện áp:
Ri = 20Ω I
==> hay
==>
β
: hệ số khuếch đại dòng điện
18
Mạch cực E chung – CE (Common Base)
19
Mạch cực C chung – CC (Common collector)
Câu hỏi ôn tập
1) Tên của 2 loại transistor BJT? Ký hiệu của mỗi loại?
2) Một transistor có dòng điện cực phát là 8mA và α là
0,99 thì dòng điện cực thu là bao nhiêu?
3) Xác định sự thay đổi dòng điện cực phát đối với sự
thay đổi của dòng IC 2mA và α là 0,98.
4) Cho α = 0,97, xác định β tương ứng.
5) Cho β = 180, IC = 2mA, tìm IE và IB.
20