Tính toán phân bố công suất tối ưu trong hệ thống bằng phương pháp Lagrange - Pdf 12

Män hc: Váûn hnh Hãû thäúng âiãûn
Chỉång 2

TÊNH TOẠN PHÁN BÄÚ TÄÚI ỈU CÄNG SÚT TRONG HÃÛ THÄÚNG ÂIÃÛN
BÀỊNG PHỈÅNG PHẠP LAGRANGE

2.1. MÅÍ ÂÁƯU
Cáưn phi xạc âënh sỉû phán bäú täúi ỉu cäng sút giỉỵa cạc nh mạy âiãûn trong hãû
thäúng âiãûn ( cọ thãø chè cọ cạc nh mạy nhiãût âiãûn , hồûc cọ c nhỉỵng nh mạy thy âiãûn )
â âạp ỉïng mäüt giạ trë phủ tằ täøng cho trỉåïc (kãø c cạc täøn tháút) nhàòm náng cao tênh váûn
hnh kinh tãú ca hãû thäúng âiãûn .
Âáy l bi tọan âa chè tiãu:
- Chi phê nhiãn liãûu täøng trong tan hãû thäúng l nh nháút (min)
- Âm bo âäü tin cáûy håüp l
- Cháút lỉåüng âiãûn nàng âm bo
Gii quút bi tọan âa chè tiãu nhỉ váûy hiãûn nay chỉa cọ mäüt mä hçnh tọan hc
chàût ch, m thỉåìng chè gii quút cạc bi tọan riãng biãût, sau âọ kãút håüp lải.
Vç váûy bi tọan phán bäú täúi ỉu cäng sút giỉỵa cạc nh mạy âiãûn thỉåìng chè xẹt âảt
mủc tiãu quan trng l chi phê nhiãn liãûu täøng trong tan hãû thäúng l nh nháút.

2.2. BI TỌAN LAGRANGE:
Bi tọan âỉåüc phạt biãøu nhỉ sau: Cáưn phi xạc âënh cạc áøn säú x
1
, x
2
, , x
i
, ,x
n

sao cho âảt cỉûc trë hm mủc tiãu :

j
, ,x
n
)

0 (2-2)

g
m
(x
1
, x
2
, , x
j
, ,x
n
)

0

Trong trỉåìng håüp hm mủc tiãu (2-1) l gii têch, kh vi, hãû rng büc (2-2) gäưm
tan âàóng thỉïc v säú nghiãûm khäng låïn ta cọ thãø dng phỉång phạp thãú trỉûc tiãúp âãø gii
bçnh thỉåìng. Khi cạc hãû (2-1) v (2-2) tuún tênh v x
i
≥ 0 ta cọ thãø dng thût tọan qui
hach tun tênh âãø gii nhỉ phỉång phạp hçnh hc, âån hçnh, váûn ti

Vê dủ :


x

=

Thay vo hm mủc tiãu F :

min
2
36
),(
2
1
2
1
2
2
2
121








+=+=
x
xxxxxF


0
4
26
4
18
2
2
1
2
>=+=
x
F



nãn hm F âảt cỉûc trë tải :
13
18
*
1
=x
v
13
12
*
2
=x

v khi âọ giạ trë hm mủc tiãu l :


)

min (max) (2-3)
v tha mn
g
1
(x
1
, x
2
, , x
j
, ,x
n
) = 0
g
2
(x
1
, x
2
, , x
j
, ,x
n
) = 0
(2-4)
g
m
(x

Nghiãûm täúi ỉu X
*
opt
ca hm mủc tiãu F cng chênh l nghiãûm täúi ỉu ca hm
Lagrange L(X) v ngỉåüc lải vç g
i
(x
1
, x
2
, , x
i
, ,x
n
) = 0 våïi mi i=1 m.
Vç váûy ta cánư tçm låìi gii täúi ỉu cho hm L(x
1
, x
2
, , x
i
, ,x
n
)

Bi tọan Larange phạt biãøu nhỉ sau:
Hy xc âënh (x
1
, x
2

x
XF
x
XL


λ




(2-6)
våïi j=1 n v tha mn cạc âiu kiãûn rng büc :
våïi
0), ,,(
21
=
ni
xxxg
mi ,1= (2-7)
Tỉì (2-6) ta cọ n phỉång trçnh v tỉì (2-7) cọ m phỉång trçnh nãn s gii âỉåüc
(n+m) áøn säú x
j
v λ
i
Âãø xạc âënh hm L(X) âảt cỉûc tiãøu hay cỉûc âải ta cáưn phi xẹt thãm âảo hm cáúp
hai ca F(X) hay L(X) tải cạc âiãøm dỉìng â gii ra âỉåüc åí trãn:
Nãúu d
2
L< 0 thç hm F(X) ( hồûc L(X) ) âảt cỉûc âải v ngỉåüc lải nãúu d

ii
xxgxxFxxL
λ

)1
32
(),(
21
1
2
2
2
121
−+++=
xx
xxxxL
λ

Xạc âënh cạc âiãøm dỉìng bàòng cạch gii cạc phỉång trçnh :

0
2
2
)(
1
1
1
=+=
λ


13
18
*
1
=x
v
13
12
*
2
=x

v khi âọ giạ trë hm mủc tiãu l :

13
36
*
=
opt
F
( nhỉ kãút qu â nháûn âỉåüc bàòng phỉång phạp thãú )
Nhọm Nh mạy âiãûn - Bäü män Hãû thäúng âiãûn - ÂHBK Â Nàơng .
16
Mọn hoỹc: Vỏỷn haỡnh Hóỷ thọỳng õióỷn
Xeùt caùc õaỷo haỡm bỏỷc hai taỷi õióứm dổỡng:

02
)(
2
1

, x
2
, , x
i
, ,x
n
cuớa thồỡi gian t sao cho haỡm
muỷc tióu laỡ phióỳm haỡm õaỷt cổỷc trở:
(2-8)
min(max).)', ,',',, ,,,(
1
0
2121
=

dtxxxxxxtFV
t
t
nn
vaỡ thoớa maợn m õióửu kióỷn raỡng buọỹc :
g
1
(t,x
1
, x
2
, , x
j
, ,x
n

j
='
vồùi
nj ,1=
(2-10)
Thaỡnh lỏỷp haỡm Lagrange :
(2-11)

=
+=
m
i
ii
xtgtxtFxtL
1
)],().([),(),(

sau õoù tỗm cổỷc trở cuớa phióỳm haỡm:

(2-12)
min(max).),(
1
0
**
=

dtxtFV
t
t
vồùi (2-13)





=−
=−
=−
0)'()(

0)'()(
0)'()(
**
2
*
2
*
1
*
1
*
nn
xf
dt
d
xf
xf
dt
d
xf
xf




(2-15)

Kãút håüp n phỉång trçnh ca hãû (2-14) v m phỉång trçnh rng büc (2-9) ta s gii
âỉåüc (m+n) giạ trë hm x
j
(t) v λ
i
(t) våïi j = [1 n], i = [1 m]. Ngoi ra âãø xạc âënh 2n
hàòng säú têch phán ta s sỉí dủng cạc âiãưu kiãûn âáưu :

njxtxxtx
jjjj
,1 )( ; )(
1100
===
(2-16)

2.3 PHÁN BÄÚ TÄÚI ỈU CÄNG SÚT GIỈỴA CẠC NH MẠY NHIÃÛT ÂIÃÛN:
Xẹt bi tọan :
Cọ n nh mạy nhiãût âiãûn cung cáúp cho phủ ti täøng P
pt
cäú âënh. Biãút nhỉỵng säú liãûu
vãư âàûc tênh tiãu hao nhiãn liãûu åí tỉìng nh mạy. Cáưn phi xạc âënh cäng sút phạt täúi ỉu
ca mäùi nh mạy P
j
våïi j = [1 n], sao cho chi phê nhiãn liãûu täøng trong hãû thäúng âảt cỉûc
tiãøu, våïi rng büc vãư âiãưu kiãûn cán bàòng cäng sút.

pt
n
j
jptnj
PPPPPPPPPPg
våïi
const= P const;=P ; n1,=j 0
pt
∆≥
j
P
(2-19)
Ta gii bàòng phỉong phạp Lagrange :
Thnh láûp hm Lagrange :

)()()( PgPBPL
λ
+
=
(2-20)
Nhọm Nh mạy âiãûn - Bäü män Hãû thäúng âiãûn - ÂHBK Â Nàơng .
18
Mọn hoỹc: Vỏỷn haỡnh Hóỷ thọỳng õióỷn
ióửu kióỷn õóứ haỡm sọỳ L(P) õaỷt cổỷc trở :







PL
P
Pg
P
PB
P
PL





















(2-21)


P
PB













==+++++=
)(
21
(2-23)
vồùi giaớ thióỳt
j k ; 0 =
j
k
P
B


nghộa laỡ chi phờ nhión lióỷu ồớ nhaỡ maùy thổù k khọng phuỷ
thuọỹc vaỡo cọng suỏỳt phaùt ra cuớa nhaỡ maùy thổù j .
Ta õỷt


ta tờnh õổồỹc :

1
)(

)(
1
1
111
2
1
1
1
==

+
+++=
P
P
P
PP
P
P
P
P
P
P
P
Pg

pt
j
n
j
j
jjj
P
P
P
PP
P
P
P
P
P
P
P
P
P
Pg











0
)()()(
2
222
1
111

























=
=+=+








nn
(2-28)
hay : )(
21






=
=
====
nn
(2-29)

ỏy chờnh laỡ nguyón lyù phỏn bọỳ tọỳi ổu cọng suỏỳt giổợa caùc nhaỡ maùy nhióỷt õióỷn

Nóỳu xeùt tọứn thỏỳt cọng suỏỳt phuỷ thuọỹc vaỡo cọng suỏỳt phaùt P
j
nghộa laỡ:
P = P(P
1
,P
2
, ,Pn)

ióửu kión cổỷc tióứu cuớa haỡm Lagrange coù thóứ vióỳt :










=

+=+=
=

+=+=
=

P
PB
P
PL
P
P
P
Pg
P
PB
P
PL




















ε


ε


ε


==


=

− 1

11
2
2
1
1
(2-32) i
i
P
P


B
P
tg
a
a
a
==γα
(2-33)
γ
a
: gi l sút tiãu hao nhiãn liãûu ca nh
mạy ỉïng våïi âiãøm a [kg n.lieu/KWh ]
]n.lieu/KWh [kg
βε
tg
dP
dB
a
a
== (2-34)
ε
a
: gi l sút tàng tiãu hao nhiãn liãûu.
Nhọm Nh mạy âiãûn - Bäü män Hãû thäúng âiãûn - ÂHBK Â Nàơng .
21
Mọn hoỹc: Vỏỷn haỡnh Hóỷ thọỳng õióỷn
Hỗnh 2-1
Tổỡ O veợ tióỳp tuyóỳn Ob, õióứm b goỹi laỡ õióứm laỡm vióỷc kinh tóỳ, taỷi õióứm laỡm vióỷc naỡy
cọng suỏỳt phaùt laỡ P
kt


ỷ taới hóỷ thọ
[tỏỳn/h
uỏỳt tióu hao ỏỳt tng tióu ha
[kg/k
2500 1050 0,420
2600 1070 0,412
5000 2000 0,400
5100 2070 0,406 Theo baớng trón, ồớ thồỡi õióứm P = 2500 MWh caùc giaù trở suỏỳt tióu hao vaỡ suỏỳt tng

ỷc tờnh suỏỳt tng tióu hao nhión lióỷu cuớa tọứ loỡ-tuabin-maùy phaùt:

0,200
0,700

kg/kWh 420,0
1050
===
B

2500P
kg/kWh 200,0
25002600
10501070

dQ
dB
L
=

- goỹi laỡ suỏỳt tng tióu hao nhión lióỷu cuớa loỡ hồi [Kg n.lieu/Kcalo]
Nhoùm Nhaỡ maùy õióỷn - Bọỹ mọn Hóỷ thọỳng õióỷn - HBK aỡ Nụng .
22
Män hc: Váûn hnh Hãû thäúng âiãûn

dP
dQ
L
=
ε
- gi l sút tàng tiãu hao nhiãn liãûu ca túcbin [Kcalo/KWh]
Âỉåìng âàûc tênh sút tàng tiãu hao nhiãn liãûu ca l håi ε
L
thỉåìng cọ dảng âỉåìng
cong (hçnh 2-3a) ty thüc cạc loải l håi khạc nhau.

Hçnh 2-3
Âỉåìng âàûc tênh tiãu hao nhiãût lỉåüng Q ca turbin trong nhiãưu trỉåìng håüp cọ dảng
o nhiãût lỉåüng ca turbin ε
T
l giạ trë âảo hm ca
ỉång phạp gia cäng toạn hc, chàóng hản phỉång phạp bçnh
phỉång cỉûc tiãøu xáy dỉûng âỉåüc quan hãû gii têch B = B(P). Tỉì âọ xạc âënh âỉåüc âàûc tênh
s
ït trỉåìng håüp täøn tháút cäng sút l hàòng säú, khäng phủ thüc vo cäng sút phạt

- Våï
thüc vo cäng sút phạt ε
j
= ε
j
(P
j
) våïi j = [1 n] bàòng dảng gii têch hồûc bàòng säú cho
theo bng .
- Dỉûa trãn cạc
th äưm n nh mạy, bàòng cạch giỉỵ ngun trë säú ε trãn trủc tung, cäüng n giạ trë cäng
sút P trãn trủc hanh.
- Càn cỉï vo phủ ti täøng cäüng P
pt
cáưn cung cáúp kãø c täøn tháút cäng sút ∆P (trong
tênh tọan så bäü cọ thãø láúy bàòng 0,07 - 0
Nhọm Nh mạy âiãûn - Bäü män Hãû thäúng âiãûn - ÂHBK Â Nàơng .
23
Män hc: Váûn hnh Hãû thäúng âiãûn
âënh âỉåüc cạc g ïyiạ trë täúi ỉu cäng sút phạt ra tỉì cạc nh ma âiãûn P
j
* tha mn âiãưu kiãûn
cán bàòng sút tàng tiãu hao nhiãn liãûu:

εε
ε
ε
λ
12
== =

a
i
ii
εε
=
Trong âọ : a
i
l giạ nhiãn liãûu ca nh mạy thỉï i v a
0
l giạ nhiãn liãûu tiãu chøn,
tỉì âọ ta tháúy ràòng nh mạy no cọ giạ nhiãn liãûu cng âàõt thç chè nãn phạt êt cäng sút.
2. Cọ thãø xy ra trỉåìng håüp ε tçm ra nh hån ε ỉïng våïiï cäng sút cỉûc tiãøu P
min

phán phäúi täúi ỉu ta s âãø nh mạy cọ ε nh nháûn thãm cäng sút trỉåïc, nhỉng
úi cng cng phi âm bo ε
i
bàòng nhau våïi mi nh mạy thỉï i v phi âạp ỉïng âáưy â
g sút trong hãû thäúng gäưm cạc nh mạy thy
út l thåìi gian giỉỵa 2 láưn thạo nỉåïc v trỉỵ nỉåïc kãú tiãúp nhau. Ty
íy låüi, thåìi tiãút v.v Vç váûy chãú âäü lm
hồûc låïn hån ε ỉïng våïi cäng sút cỉûc âải cho phẹp P
max
thç khi âọ chè cho nh mạy nháûn
cäng sút P
min
hồûc P
max
vç âọ l giåê hản kh nàng phạt cäng sút ca nh mạy.
3. Thỉåìng trong thỉûc tãú váûn hnh ngỉåìi ta chè cho bng sút tàng tiãu hao nhiãn

mạy nhiãût âiãûn âàóng trë theo âiãưu kiãûn cán bàòng sút tàng
tiãu hao nhiãn liãûu ε.
(2-35)
Vç xẹt trong chu k âiãưu tiãút nãn ta phi xẹt B cn phủ thüc vo t v xẹt c sỉû
âiãøm phi âm nháûn phủ ta
âiãûn khäng cọ häư chỉïa, häư chỉïa nh phi táûn dủng hãút thy nàng nãn phi phạt hãút cäng
sút nghéa l nháûn pháưn phủ ti nãưn (xem giạo trçnh Nh Mạy Âiãûn ).
Ta xẹt trỉåìng h
Cọ n nh mạy thy âiãûn lm viãûc trong hãû thäúng cng våïi mäüt säú nh mạy nhiãût
âiãûn m ta xem nhỉ mäüt nh
Gi B l lỉåüng tiãu hao nhiãn liãûu åí nh mạy nhiãût âiãûn âàóng trë trong mäüt âån vë
thåìi gian. ( âån vë l táún/h )
),,(
,
NDND
PPtBB =
thay âäøi ca P

theo thåìi gian t :
dt
dP
P
ND
ND
=
,

Gi Q
i
l lỉu lỉåüng nỉåïc tiãu hao trong mäüt âån vë thåìi gian åí nh m

dtQW
0
.

Xạc âënh cäng sút phạt ca nh mạy nhiãût âiãûn âàóng trë P

v ca ca
thy âiãûn P
TÂ1
, P
TÂ2
, , P
TÂn
sao cho âảt cỉûc tiãøu hm mủc tiãu vãư chi phê nh
min).,,(
,
0


dtPPtB

T

.),,(
1
0
,
11
1
WdtPPtQ

++= PPptPPPPPtg
TDnTDTDND
(2-39)
Nhọm Nh mạy âiãûn - Bäü män Hãû thäúng âiãûn - ÂHBK Â Nàơng .
25
Mọn hoỹc: Vỏỷn haỡnh Hóỷ thọỳng õióỷn
Ta giaới baỡi toùan tọỳi ổu naỡy theo phổồng phaùp Lagrange nhổ õaợ trỗnh baỡy ồớ muỷc
óùt ta lỏỷp phióỳm haỡm Lagrange:
+++
TT
PtgdtPtQdtPtQ ),().,( ).,(
1
,
2
, ,
n
: laỡ nhổợng hóỷ sọỳ khọng xaùc õởnh õổa vaỡo caùc phổồng trỗnh raỡng buọỹc
theo õióửu kióỷn lổu lổồỹng nổồùc.
óỷ s khọng xaùc õởnh õổa vaỡo phổồng trỗnh raỡng buọỹc cỏn bũng cọng suỏỳt.
Tổỡ õỏy tỗm cổỷc tióứu cuớa phióỳm haỡm L(t,P) :
0
1
++=


=
T

dtPtgPtL

),(),([)
ỷt ),(),(),(),(
*
PtgPtQPtBPtF
n

++=


ti
1

min).,(*),(
0
=

(2-40)

T
dtPtFPtL

0
'
**
=
PiPi
f
d

= vaỡ
i
Pi
P
PtF
f
'
),(*
'
*


= (2-42)
ỹc hóỷ phổồng trỗnh Euler daỷng : Ta õổồ






1
TD







=

P
P
Q
dt
d
P
Q
P
P
P
Q
dt
d
P
Q
P
P
P
B
dt
d
P
B










=
ND
P
B
- ì sút tàn
trong chãú âäü ïc láûp.
gi la g tiãu hao nhiãn liãûu åí nh mạy nhiãût âiãnû
xa

1
1
q
Q
=

,
2
2
2
q
P
Q
TD
=


,
út tàng tiãu hao nỉåïc åí nh mạy thy âiãûn

täúc âäü biãún âäøi theo thåìi gian ca cäng sút nh mạy âiãûn.
ì hãû phỉång trçnh (4-43) khỉí λ
t
ta cọ :
û thäúng v ’ , q’ phủ thüc vo
Thỉåìng ta gi thiãút ε’
i
= 0, q’
i
= 0 ; khi âọ tỉ
TDnTDND
Q
P
Q
P
P
P











− 111
1

.
Nhỉỵng gêa trë ca λ
i
l nhỉỵng hàòng säú ỉïng våïi nh mạy thu âiãûn i v âỉåüc chn
ãûn täúi ỉu ca bi tọan â nãu. Sau âáy ta s
x û säú λ v xáy dỉûng th tủc phán phäúi cäng sút täi ỉu giỉỵa
4.6. ÂÀÛC ÂIÃØM V TH TỦC PHÁN PHÄÊ
4.6.1. nghéa ca hãû säú λ
trong chu k âiã tiãút nhàòm tha mn âiãưu ki
ẹt thãm nghéa cu cạc hã
i
nhiãût âiãûn v thy âiãûn.

:
Trong trỉåìng håüp âån gin khi khäng xẹt âãún sỉû thay âäúi ca cäng sút trong
mảng âiãûn, tỉì biãøu thỉïc (4-45) ta cọ :
tdindi
dP
dQi
dP
dB
q
i :==
ε
λ
(4-46)
Gi thiãút ràòng sỉû thay âäøi cäng sút phạt r
âäøi cäng sút phạt ra åí nh mạy nhiãût âiãûn, chàóng hản khi nhiãût âiãûn phạt cäng sút gim
âi thç t
a åí nh mạy thy âiãûn thỉï i l do thay

kóứ caớỡ tọứn thỏỳt trong maỷng trón õọử thở suỏỳt
tng tióu hao nhión lióỷu tọớng
HT
(hỗnh 2-4 ) ta xaùc õởnh caùc giaù trở tọỳi ổu vóử cọng suỏỳt cuớa
nhióỷt õióỷn vaỡ caùc thuớy õióỷn P*

,P*
tõ1
,P*
tõ2
, ,P*
tõn
.

nhióỷt õióỷn theo sổỷ thay õọứi cuớa lổu lổồỹng nổồùc ồớ nhaỡ maùy thuớy õióỷn i. Thổù nguyón cuớ i
laỡ [ tỏỳn nhión lióỷu/m
3
nổồùc ] vaỡ chờnh i laỡ chố tióu phaớn aùnh hióỷu quaớ sổớ duỷng nổồùc ồớ nhaỡ
maùy thuớy õión i. Kh
õióỷn trón 1m
3
nổồùc caỡng nhióửu, do õoù goỹi laỡ hóỷ sọỳ hióỷu quaớ sổớ duỷng nng lổồỹng cuớa
thuớy õióỷn.
Ngoaỡi ra cỏửn chuù yù rũng õóứ coù chóỳ õọỹ laỡm vióỷc tọỳi ổu gờa trở i cuớa mọựi nhaỡ maùy
thuớy õióỷn sau khi xaùc õởnh cỏửn giổợ khọng õọứi trong suọỳt chu kyỡ õióửu tióỳt. ióửu õoù õổồỹc
giaới thờch nhổ sau :
Giaớ thióỳt ồớ thồỡi õióứm naỡo õoù gờa trở i õổồỹc choỹn tng lón. Khi õoù õóứ tióỳt kióỷm
nhión lióỷu ồớ nhióỷt õióỷn cỏửn tng cọng suỏt phaùt ồớ thuớy õióỷn i. Nhổng vỗ lổồỹng nổồùc trong
chu kyỡ õióửu tióỳt õaợ xaùc õởnh nón khi tng cọng suỏỳt thuớy õióỷn seợ tng lổồỹng nổồùc tióu hao
vaỡ bừt buọỹc phaới giaớm cọng suỏỳt ồớ thồỡiỡ õióứm khaùc. Mỷt khaùc, cọng suỏỳt pha


1
q
1

n
q
n
P*
N
P
N
P*
T1
P
T1
P*
Tn
P
Tn
Hỗnh 2-4
Tuy nhión trong thổỷc tóỳ thổồỡng caùc gờa trở cuớa i cuớa thuớy õióỷn phaới xaùc õởnh theo
õióửu kióỷn tọỳi ổu maỡ khọng bióỳt trổồùc, vỗ vỏỷy thuớ tuỷc phổùc taỷp hồn.
Nhổ õaợ phỏn tờch, chóỳ õọỹ laỡm vióỷc tọỳi ổu cuớa caùc nhaỡ maùy thuớy õióỷn phaới õaớm baớo
2 muỷc tióu :
- aỷt cổỷc tióứu tióu hao nhión lióỷu trong caùc nhaỡ maùy nhióỷt õióỷn.
- aỷt lổồỹng tióu hao nổồùc Wi trong chu kyỡ õióuỡ tióỳt nhổ qui õởnh.
Tổỡ õỏy thỏỳy rũng phaới choỹn caùc giaù trở i mọỹt caùch hồỹp lyù.

Nhoùm Nhaỡ maùy õióỷn - Bọỹ mọn Hóỷ thọỳng õióỷn - HBK aỡ Nụng .

gèan suy tỉì giạ trë QB
tb
B qui âënh. Khi cọ nhiãưu thy âiãûn viãûc xáy dỉûng cạc âỉåìng QB
tb
B cng
phỉïc tảp, lục âọ thỉåìng chn cạc hãû säú λB
i
B theo phỉång phạp dáưn âụng nhỉ â nãu .
Cáưn chụ ràòng cạc giạ trë λ âỉåüc chn cọ ty thüc vo tênh thåìi tiãút. Chàóng hản
vo ma nỉåïc låïn khi häư khäng chỉïa hãút ton bäü lỉåüng dng chy, cáưn chn λ nh, cọ thãø
dáùn âãún λB
q
B nh hån c giạ trë cỉûc tiãøu ca ε nhiãût âiãûn, nhỉ váûy QB

B s låïn, thy âiãûn s
phạt ton bäü cäng sút, nhiãût âiãûn chè âm bo pháưn phủ ti cn lải. Tỉång tỉû khi nỉåïc
cản cọ thãø thỉûc hiãûn chn λ låïn .
Trãn âáy khi xẹt chãú âäü lm viãûc täúi ỉu ca nhiãût âiãûn v thy âiãûn chè nhàòm tha
mn chè tiãu cỉûc tiãøu chi phê nhiãn liãûu v âm bo cäng sút phủ ti hãû thäúng. Trong
thỉûc tãú viãûc chn cạc tham säú cn phi tha mn nhỉỵng chè tiãu khạc nhỉ mỉïc nỉåïc qui
âënh åí hả lỉu phi âm bo, cạc chè tiãu vãư cháút lỉåüng âiãûn nàng nhỉ âiãûn ạp v.v


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status