Những bài tập Hoá học có nhiều phương pháp giải - Pdf 12

N H Ữ N G B À I T Ậ P H O Á H Ọ C
C Ó
N H IỀ U P H Ư Ơ N G P H Á P G IẢ I
1
PHẦN MỘT
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HOÁ HỌC
1. Phương phỏp ỏp dụng sự bảo toàn khối lượng, số mol nguyờn tử
Cơ sở
Trong cỏc quỏ trỡnh hoỏ học thỡ :
Tổng khối lượng của cỏc chất trước phản ứng luụn bằng tổng khối lượng
của cỏc chất sau phản ứng :
(tr í c ph¶n øng) (sau ph¶n øng)
m m=
∑ ∑
Tổng số mol nguyờn tử của nguyờn tố A trước phản ứng luụn bằng tổng
số mol nguyờn tử của nguyờn tố A sau phản ứng.
=
∑ ∑
A(trí c ph¶n øng) A(sau ph¶n øng)
n n
Cỏch ỏp dụng
Khi giải bài tập trắc nghiệm ta nờn lập sơ đồ túm tắt cỏc phản ứng, rồi ỏp
dụng những sự bảo toàn trờn để tỡm ra cỏc đại lượng khỏc như : số mol,
khối lượng cỏc chất trong sơ đồ phản ứng thỡ bài toỏn sẽ được giải nhanh
hơn.

Bài tập minh họa
Bài 1. Người ta cho từ từ luồng khí CO đi qua một ống sứ đựng 5,44 g hỗn hợp A
gồm FeO, Fe
3
O

4
CuO
CO
2
+ Ca(OH)
2

→
CaCO
3
+ H
2
O
0,09
9
0,09(mol)
100
=
Theo định luật BTKL thì
2
CO A B CO
m m m m+ = +
0,09.28 + 5,44 = m
B
+ 0,09.44 → m = 4g
Bài 2. Cho mg hỗn hợp A gồm ba muối XCO
3
, YCO
3
và M

2
O + C
M
2
CO
3
Nhiệt phân B
C
o
t
→
D + CO
2
2
C D CO
1,12
m m m 145,2 .44 167,2(g)
22,4
= + = + =
3
Phương trình ion rút gọn khi cho A tác dụng với H
2
SO
4
2
3 2 2
CO 2H CO H O
4,48
0,4 0,2 0,2
22,4

SO
4
loãng:
2 4 2
Fe
Mg H SO Hçnhî p muèi Y + H
Zn
+ →
Sơ đồ (2) phản ứng khử Fe
2
O
3
, CuO bởi khí H
2
:
2 3
Fe O
CuO
+ H
2

→

Fe
Cu
+ H
2
O
Bản chất các phản ứng xảy ra theo sơ đồ (2) là
H

Y và 4,48 lít khí CO
2
. Nung nóng Y đến khối lượng không đổi thu thêm
4
được khí CO
2
và hỗn hợp rắn Z. Cho toàn bộ khí CO
2
thu được khi nung Y
qua dung dịch NaOH dư, sau đó cho dung dịch BaCl
2
dư vào dung dịch trên
thì thu được 19,7 g kết tủa. Mặt khác cho CO dư qua hỗn hợp Z nung nóng
thu được 18,4 g hỗn hợp Q và 4,48 lít khí CO
2
(đktc)

. m có giá trị là
A. 34,8 g B. 25,7g
C. 44,1g D. 19,8g
Lời giải
Sơ đồ phản ứng nhiệt phân :
3
3
ACO
BCO

→
Y + CO
2


m
(trong Z)
=
4,48
0,2(mol)
22,4
=
Z Q O
m m m 18,4 0,2.16 21,6(gam)⇒ = + = + =
2
Y Z CO
m m m 21,6 0,1.44 26(gam)⇒ = + = + =
2
X Y CO
m m m 26 0,2.44 34,8(gam)⇒ = + = + =
Bài 5. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO, 0,3 mol Fe
2
O
3
,

0,4 mol
Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
2M vừa đủ, thu được dung dịch muối và 5,6 lít

Đặt
2 4
NO N O
n x(mol) ; n y(mol)= =
5,6
x+y =0,25
x 0,1mol
22,4
Ta cã hÖ
30x 92y
y 0,15mol
33,6
2(x y)

=

=



 
+
=


=

+

Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố Fe để tính số mol Fe(NO

dịch HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và một
khí duy nhất là NO. Giá trị của a là
A. 0,12 mol B. 0,04 mol
C. 0,075 mol D. 0,06 mol
Lời giải
6
Sơ đồ phản ứng :

2
2
FeS
Cu S
+ HNO
3

→

2 4 3
4
Fe (SO )
CuSO
+ NO + H
2
O
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Fe, Cu, S
FeS
2


O
4
, Al
2
O
3
nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được m g chất rắn Z và một hỗn hợp khí T, hỗn hợp T nặng hơn hỗn hợp
X là 0,32 g. Giá trị của m là
A. 14,28g B. 16,46g
C. 16,48g D. 17,12g
Lời giải
Sơ đồ phản ứng
2 3
2 3
CuO
Fe O
Al O
+
2
CO
H

→
Z + T
Ta thấy X + O
(oxit)

→
T

C. 17,92 lít D. 16,45 lít
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :
3 4
CuO
Fe O
+ CO
o
t
→
Cu
Fe
+ CO
2
(1)
Cho CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thì
2
2
3
Ca(OH)
2
Ba(OH)
3 2 3 3
20
CaCO 0,2(mol)
100

để khử m g hỗn hợp CuO, Fe
3
O
4
thì bản chất các phản ứng đó

8
H
2
+ O
(oxit)

→
H
2
O
Tổng số mol nguyên tử oxi trong hai quá trình này bằng nhau nên
2 2
H O H (®ktc)
n n 0,8(mol) V 0,8.22,4 17,92 (lit)= = ⇒ = =
Bài tập vận dụng
Bài 1. Để khử hoàn toàn 27,2 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
cần vừa đủ

= m
hh
– m
O
(oxit) = 27,2 – 16.0,3 = 22,4 g.
Bài 2. Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m g hỗn hợp gồm Fe, FeO,
Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
nung nóng, kết thúc phản ứng thu được 64g sắt, khí đi ra gồm
CO và CO
2
cho sục qua dung dịch Ca(OH)
2
dư được 40g kết tủa. Vậy m có
giá trị là
A. 70,4g B. 74g
C. 47g D. 104g
Hướng dẫn
9
Khí đi ra sau phản ứng gồm CO
2
và CO dư cho đi qua dung dịch Ca(OH)
2
dư :

28.0,4 + m = 64 + 44.0,4 → m = 70,4g
Bài 3. Khử hoàn toàn 24 g hỗn hợp CuO và Fe
x
O
y
bằng H
2
dư ở nhiệt độ cao thu
được 17,6 g hỗn hợp hai kim loại. Khối lượng nước tạo thành là
A. 3,6 g B. 7,2 g
C. 1,8 g D. 5,4 g
Bài 4. Để tác dụng hết 5,44 g hỗn hợp CuO, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
cần dùng vừa
đủ 90ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 5,44 g hỗn hợp
trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng sắt thu được là
A. 3,20g B. 4,72 g
C. 2,11 g D. 3,08 g
Bài 5. Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CO và H
2
(lấy dư) qua ống sứ
đựng 24 g hỗn hợp Al
2
O

2
CO
H O
Ta thấy 1 mol CO hoặc 1 mol H
2
đều phản ứng với 1mol O :
2
CO
H
+ O
(oxit)

→

2
2
CO
H O
0,1 0,1
Khối lượng chất rắn còn lại là 24 – 0,1.16 = 22,4 g
Bài 6. Cho hỗn hợp gồm : FeO (0,01 mol), Fe
2
O
3
(0,02 mol), Fe
3
O
4
(0,03 mol)
tan vừa hết trong dung dịch HNO

4
+ H
2
O
Fe
3
O
4
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố Fe :
3 3 2 3 3 4
Fe[Fe(NO ) ] Fe[FeO,Fe O ,Fe O ]
n n
=
3 3
Fe[Fe(NO ) ]
n
=
2 3 3 4
FeO Fe O Fe O
n 2n 3n+ +
=
0,01 2.0,02 3.0,03 0,14(mol)+ + =
3 3
Fe(NO )
m 0,14.242 33,88(g)= =
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố N :
11
3 3 3 2 4
3 3 3 2 4
N [HNO ] N[Fe(NO ) N O ]

Đặt n
HCl
= x mol ;
2 4
H SO
n
= y mol
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố H :
2 4 2
2 4 2
H (HCl H SO ) H(H )
HCl H SO H
n n
n 2n 2n 0,04mol
+
=
+ = =
x + 2y = 0,04
y =2x

x = 0,008 ; y = 0,016
m
muối
= m
(Al,Fe)
+
2
Cl SO
4
m m

3
+ H
2
Zn ZnSO
4
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố H:

n
2 4
H SO
= n
2
H
=
0,784
22,4
= 0,035 (mol)
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố S:


2 2
4 2 4 4
SO (H SO ) SO (muèi)
n n
− −
=
= 0,035 (mol)
m
muối
= m

SO
4

→

4
2 4 3
MgSO
Al (SO )
+ Cu + H
2
Cu không tác dụng với HNO
3
loãng nên 1,28 gam chất rắn Y là Cu.

+
= + = − + =
2
4
(Al Mg)
SO
m m m (2,57 1,28) 0,065.96 7,53(g)
Bài 10. Cho 17,5 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung
dịch H
2
SO
4
loãng thu được 5,6 lít khí H
2
(ở 0

2
4
(Al,Zn,Fe)
SO
m m m

= +
= 17,5 + 0,5.98 = 65,5 (g)
Bài 11. Cho 35g hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa hết với dung dịch BaCl
2
.
Sau phản ứng thu được 59,1g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu
được m g muối clorua. Vậy m có giá trị là
A. 38,3g B. 22,6g
C. 26,6g D. 6,26g
Hướng dẫn
Sơ đồ phản ứng:

2 3
2 3
Na CO
K CO

2
SO
4
tan vào nước
được dung dịch A. Cho A tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Ba(NO
3
)
2
0,1M. Kết thúc phản ứng thu được kết tủa B và dung dịch C. Lọc tách kết
tủa, cô cạn dung dịch C thu được m(g) muối nitrat. Vậy m có giá trị là
A. 5,32g B. 5,23g
C. 5,26g D. 6,25g
Hướng dẫn
14
Sơ đồ phản ứng:
Na
2
SO
4
NaNO
3
K
2
SO
4
+ Ba(NO
3
)
2


Sơ đồ phản ứng :
A
B
+ HCl
→

n
m
ACl
BCl
+ H
2
+ −
= = =
H Cl
1,344
n n 2. 0,12(mol)
22,4
m
muối
= m
KL
+

Cl
m
= 3,72 + 0,12.35,5 = 7,98 (g)
Bài 14. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO

O
2CO
2
+ Ba(OH)
2

→
Ba(HCO
3
)
2
Ba(HCO
3
)
2

→
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
m = 3,52 + (
7,88 3,94
2. ).44 7,04
197 197
+ =
(g)

2
O
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố Cu, Ag ta có :
n
Cu
=
3 2
Cu(NO )
n
= 0,1 mol và n
Ag
= n
3
AgNO
= 0,2 mol
Áp dụng cho nguyên tố N :

3
N (HNO )
n
=
3 2 3 2
N(Cu(NO ) AgNO NO NO )
n
+ + +

3
(HNO )
n
=


BSO
4
đều kết tủa), thì thu khối lượng kết tủa thu được là
A: 12,44 B: 13,44
C: 14,33 D: 13,23
Hướng dẫn
ACl
2
+ AgNO
3

→
AgCl

+
BCl
2
Trong 50 g dung dịch Y :
AgCl
Cl Ag
n n n 0,06(mol)
− +
= = =
Trong 100 g dung dịch Y :
(A,B)
Cl
n 0,12(mol) m 10,94 0,12.35,5 6,68 g

= ⇒ = − =

2
H
8
Hướng dẫn
x y 2 2 2
C H O CO H O+ → +
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố O :

= + ⇒ = + → =
2 2 2 2 2 2 2
O(O ) O(CO ) O(H O) O CO H O CO
n n n 2n 2n n n 0,3(mol)
= =
C H
n 0,3(mol) ; n 0,9(mol)
⇒ CTĐGN là CH
3
, CTPT là (CH
3
)
n

≤ + ⇒ ≤ ⇒
2 6
3n 2n 2 n 2chän n=2 CTPTC H
Bài 18. Đốt cháy m g hợp chất A (C
n
H
n–1
ONa) với một lượng vừa đủ là 6,272 lít

2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
2 3 2 3
Na(A) Na(Na CO ) Na CO
n n 2n 2.0,02 0,04(mol)= = = =
2 2 3 2 2
2 2
O(A) (O ) Na CO CO H O
CO CO
n 2n 3n 2n n
2n 2.0,28 0,04 3.0,02 0,1 0,44(mol) n 0,22(mol)
+ = + +
⇒ = + − − = ⇒ =
A
m 12(0,02 0,22) 0,1.2 0,04.(16 23) 4,64(g)= + + + + =
Bài 19. Thuỷ phân hoàn toàn 1 este đơn chức A cần vừa đủ 100ml NaOH 1M thu
được ancol etylic và muối của axit hữu cơ B. Phân huỷ hoàn toàn B thu
được 5,6 lít khí CO
2
(đktc), 4,5 g H
2
O và m g Na
2
CO

3
Hướng dẫn
Sơ đồ phản ứng :
2 5
2 2 2 3
A NaOH C H OH B
B CO H O Na CO
+ → +
→ + +
2 5
A NaOH C H OH B
n n n n= = =
= 0,1 (mol).
2 5 2 2 3
2 5 2 2 3
C(A) C(C H OH) C(CO ) C(Na CO )
C H OH CO Na CO
n n n n
2n n n 2.0,1 0,25 0,05 0,5(mol)
= + +
= + + = + + =

Số nguyên tử C trong A là
0,5
5
0,1
=
(nguyên tử).
18
2 5 2

Bài 20. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
3
H
6
và C
4
H
10
thu được
2,688 lít khí CO
2
(đktc) và 2,16 g H
2
O. Vậy m có giá trị là
A. 1,48g B. 2,86 g
C. 14,8g D. 1,68g
Hướng dẫn
X C H
2,688 2,16
m m m .12 .2 1,68(g)
22,4 18
= + = + =
Bài 21. Cho 13,8g hỗn hợp gồm ancol etylic và glixerol tác dụng vừa đủ với Na
thu được 4,48 lít H
2
(đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch muối, khối

C. C H COONa D. C H COONa
Hướng dẫn


→
n 2n 1 2 2 3 2 2
C H COONa + O Na CO + CO + H O
19
3 2
A Na CO H H O
2
10,8
n 2n 2.0,2 0,4(mol) ; n 2.n 2. 1,2(mol)
18
= = = = = =
2 3
3 2
CO CaCO
C(A) C(CaCO ) C(CO )
n n 1 (mol)
n n n 0,2 1 1,2(mol)
= =
= + = + =
2 2 3 2
CO Ca(OH) CaCO H O+ → +
O(A) A Na(A) A
n 2n 0,8(mol) ; n n 0,4(mol)= = = =
= + + + = + + + =
= = ⇒ + = ⇒ = ⇒
A C H O Na

m
2
H O
m
= m
ancol
– m
ete
= 13,8 – 11,1 = 2,7 (g)
Tổng số mol các ete = số mol H
2
O =
2,7
18
= 0,15 (mol)
Số mol mỗi ete =
=
0,15
0,025
6
(mol)
Bài 25. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A chứa 1 nguyên tử Oxi thu được
hỗn hợp sản phẩm B. Cho B đi qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy có 15 g kết
tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 g. CTPT của A là
A : CH
4
O B : C
2

CO H O
(m m ) m+ − ↓
Nếu khối lượng dung dịch giảm thì
m
dung dịch giảm
= m
dung dịch đầu
– m
dung dịch sau
=
2 2
CO H O
m (m m )↓ − +
CO
2
+ Ca(OH)
2

→
CaCO
3

+ H
2
O
4,8 = 0,15.100 – 0,15.44 –
2 2
H O H O
m m 3,6(gam)⇒ =


2
và 19,8 g H
2
O. Công
thức phân tử khối của A là
A.
7 8
C H
B.
8 8
C H

C.
6 6
C H
D.
8 6
C H
Hướng dẫn
2 2 2
X O CO H O+ → +
2 4 2 2 2 2
A C H O O CO H O
m m m m m+ + → +
A
21,28
m (35,2 19,8) ( .32 0,1.62) 18,4g
22,4
⇒ = + − + =
21

H
8

→
C
3
H
6
+ H
2
Đốt hoàn toàn A khối lượng CO
2
và H
2
O tạo thành là
A. 24,6 g; 14,4 g B. 26,4 g; 16,4 g
C. 23,5 g ; 15,5 g D. 32,5 g ; 14,8 g
Hướng dẫn
Theo định luật bảo toàn khối lượng thì :
3 8
C H A
m m= ⇒
Đốt cháy chất A cũng chính là đốt cháy
3 8
C H
hoặc đốt
cháy C và H :
C + O
2


2. Phương pháp tăng giảm khối lượng
Cơ sở
Khi một nguyên tử hay nhóm nguyên tử X ở trong chất tham gia phản ứng
(gọi là chất đầu) được thay thế bằng một nguyên tử hay nhóm nguyên tử Y để
tạo ra chất mới (chất cuối), thì sự chênh lệch khối lượng giữa chất đầu và chất
cuối chính bằng hiệu khối lượng của hai nhóm nguyên tử X và Y (|X–Y|).
Thí dụ : CaCO
3

→
CaSO
4

Ta thấy thì sự chênh lệch khối lượng giữa hai muối CaCO
3
và CaSO
4
:

M (40 96) (40 60) 36g/ mol∆ = + − + =
đúng bằng sự chênh lệch khối
lượng của hai anion
2
3
CO (60g)


2
4
SO

C. 45,0 g D. 48,5 g
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :
23
2 3
2 3
3
Na CO
K CO
MCO
+ H
2
SO
4

→

2 4
2 4
4
Na SO
K SO
MSO
+ H
2
O + CO
2
1 mol X chuyển thành 1 mol Y thì độ tăng khối lượng là
M 96 60 36(g/ mol)∆ = − =
Theo định luật bảo toàn nguyên tố C :

và CaCl
2
trong A lần lượt là
A. 70,15% ; 29,25% B. 60,25% ; 39,75%
C. 73,75%; 26,25% D. 75,50% ; 24,50%
Lời giải
Đặt
2 2
BaCl CaCl
n x(mol); n y(mol)= =
2
2
BaCl
CaCl
+
2 3
4 2 3
Na CO
(NH ) CO

→

3
3
BaCO
CaCO
+
4
NaCl
NH Cl






x 0,3mol
y 0,2mol
=


=



= =



= − =

2
2
BaCl
CaCl
0,3.208
%m .100% 73,75%
84.6
%m 100 73,75 26,25%
Bài 3. Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 200ml dung dịch CuSO
4

A. 0,4884 g B. 3,4188 g
C. 3,9072 g D. 0,9768 g
Lời giải
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
Độ tăng khối lượng khi chuyển 1 mol Fe thành 1 mol Cu là 64 – 56 = 8g
Độ tăng khối lượng thực là
m∆
= 20,4 – 20 = 0,4 g
Cu
0,4
n 0,05mol
8
⇒ = =

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status