ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TIU LUN
PHÂN TÍCH CÁC NGUYÊN LÝ SÁNG TO
KHOA HC I
N T
Môn hc: Phương pháp nghiên cứu khoa học
Ging dn: GS.TSKH Hoàng Kiếm
Hc viên thc hiên: Võ Đăng Khoa – 1211033
Khóa: Cao học K22
TP.Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2012
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
1
L
Ly GS.TSKH Hoàng Kit
tình ging dc viên cao h
nghiên cu khoa hc. Thtu king cho em v
lun sáng to trong khoa hc công ngh thông tin nói
n sáng to TRIZ mun gn chúng ta.
n t n nhi sng
chúng ta? Nhn dng nhng nguyên lý sáng t thành
y? Nhng v này s c trình bày trong tiu lun này.
Trong phm vi ca tiu lun, do không mun nhc l lý thuyc
thy Hoàng Kim dy rt k trên lp, em xin tp trung trình bày 3 phn chính:
- o khoa hc.
- u v n t.
- ng nguyên lý sáng tn
t.
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
3
Mục lục
Chương 1: Khái quát 40 nguyên lý sáng tạo 6
1.1 Nguyên lý phân nhỏ 6
1.2 Nguyên lý “tách khỏi” 6
1.3 Nguyên lý phẩm chất cục bộ 6
1.4 Nguyên lý phản đối xứng 6
1.5 Nguyên lý kết hợp 6
1.6 Nguyên lý vạn năng 6
1.7 Nguyên lý “chứa trong” 7
1.8 Nguyên lý phản trọng lượng 7
1.9 Nguyên lý gây ứng suất sơ bộ 7
1.10 Nguyên lý thực hiện sơ bộ 7
1.11 Nguyên tắc dự phòng 7
1.12 Nguyên tắc đẳng thế 7
1.40 Sử dụng các vật liệu hợp thành (composite) 13
Chương 2: Tìm hiểu về thương mại điện tử 14
2.1 Khái niệm 14
2.2 Các đặc trưng của thương mại điện tử 15
2.3 Các cơ sở để phát triển thương mại điện tử 16
2.4 Các loại hình giao dịch thương mại điện tử 17
2.5 Các hình thức hoạt động chủ yếu của thương mại điện tử 19
2.6 Lợi ích của thương mại điện tử 22
2.7 Cấu trúc thông dụng của một website thương mại điện tử 24
Chương 3: Phân tích những nguyên lý sáng tạo đã áp dụng vào thương mại điện tử 27
3.1 Nguyên tắc phân nhỏ 27
3.2 Nguyên tắc “tách riêng” 27
3.3 Nguyên tắc phẩm chất cục bộ 28
3.4 Nguyên tắc kết hợp 28
3.5 Nguyên tắc vạn năng 28
3.6 Nguyên tắc chứa trong 29
3.7 Nguyên tắc thực hiện sơ bộ 29
3.8 Nguyên tắc dự phòng 29
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
5
3.9 Nguyên tắc đảo ngược 29
3.10 Nguyên tắc năng động 30
3.11 Nguyên tắc chuyển hại thành lợi 30
3.12 Nguyên tắc quan hệ phản hồi 31
3.13 Nguyên tắc sử dụng trung gian 31
3.14 Nguyên tắc sao chép 31
3.15 Nguyên tắc rẻ thay cho đắt 31
3.16 Nguyên tắc đổi màu 31
3.17 Nguyên tắc đồng nhất 32
công vic.
1.4 Nguyên lý phản đối xứng
- Chuyng có hình di xi xng (nói chung
gim bi xng).
1.5 Nguyên lý kết hợp
- Kt hng nht hong dùng cho các hong k
cn.
1.6 Nguyên lý vạn năng
- ng thc hin mt s chn s tham gia
cng khác.
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
7
1.7 Nguyên lý “chứa trong”
- Mt bên trong ng khác và bn thân nó li chi
ng th ba.
- Mng chuyng xuyên sung khác.
1.8 Nguyên lý phản trọng lượng
- Bù tr trng cng bng cách gn nó vng khác có
lc nâng.
- Bù tr trng ca ng b dng
các lc thng.
1.9 Nguyên lý gây ứng suất sơ bộ
- Gây ng suc v chng li ng sut không cho phép hoc
không mong mung làm vic (hoc gây ng su khi làm
vic s dùng ng suc li).
1.10 Nguyên lý thực hiện sơ bộ
- Thc hi c s i cn có, hoàn toàn hoc tng ph i v i
ng.
- Cn sp xc, sao cho chúng có th hong t v trí thun li
-
-
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
9
-
-
1.18 Nguyên tắc sử dụng các dao động cơ học
-
siêu âm).
-
-
-
1.19 Nguyên tắc tác động theo chu kỳ
- Chuyng liên tng theo chu k.
- Nng theo chu ki chu k.
- S dng các khong thi gian gi thc hing khác.
1.20 Nguyên tắc liên tục tác động có ích
-
-
-
1.21 Nguyên lý “vượt nhanh”
- n có hi hoc nguy him vi vn tc ln.
- c hiu ng cn thit.
1.22 Nguyên lý biến hại thành lợi
11
- Chuyng yên sang chuyng c nh sang thay
i theo thng nht sang có cu trúc nhnh.
- S dng kt hp vi các ht st t.
1.29 Sử dụng các kết cấu khí và lỏng
- Thay cho các phn cng th rn, s dng các cht khí và lng: np
khí, np cht lm không khí, thy phn lc.
1.30 Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng
- S dng các v do và màng mng thay cho các kt cu khi.
- ng vng bên ngoài bng các v do và màng mng.
1.31 Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ
- ng có nhiu l hoc s dng thêm nhng chi tit có nhiu l (ming
m, tm ph
- Nu l tm nó bng ch
1.32 Nguyên lý thay đổi màu sắc
- i màu sc cng ng bên ngoài
- trong sut ca cng bên ngoài.
- có th c nhng hoc nhng quá trình, s dng các
cht ph gia màu, hunh quang.
- Nu các cht ph c s dng, dùng các nguyên t u.
- S dng các hình v, ký hiu thích hp.
1.33 Nguyên lý đồng nhất
- Nhc, phc làm t cùng mt
vt liu (hoc t vt liu gn v các tính cht) vi vt liu ch tng cho
c.
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
12
1.34 Nguyên lý phân hủy hoặc tái sinh các phần
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
14
Chương 2: Tìm hiểu về thương mại điện tử
2.1 Khái niệm
n t hay còn gi là e-commerce (EC) là hình thc mua
bán hàng hóa và dch v thông qua mng máy tính toàn cu. da trên 1 s công
ngh n tin t, qun lý chui dây chuyn cung ng, tip th Internet, quá
trình giao dch trc tuyi d lin t, các h thng qun lý hàng tn kho
và các h thng t ng thu nhp d liu.
Phm vi c rt rng, bao quát hu hc hong kinh t,
vic mua bán hàng hóa và dch v ch là mc áp dng ca
p ch gm các hoc tin hành trên
dch ng mi truyn thng xut hin mt bên th ba là nhà cung cp
dch v mng, các quan chng th là nhng i to môi ng cho các
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
16
giao dch tng mi in t. Nhà cung cp dch v mng và quan chng thc
có nhim v chuyn gi các thông tin gia các bên tham gia giao dch
ng thi h xác nhn tin cy ca các thông tin trong giao dch
.
2.2.4 Đối với thương mại truyền thống thì mạng lưới thông tin chỉ là phương tiện
để trao đổi dữ liệu, còn đối với TMĐT thì mạng lưới thông tin chính là thị trường
Thông qua , nhiu loi hình kinh doanh mi c hình thành. Ví d:
các dch v gia giá tr trên mng máy tính hình thành nên các nhà trung gian o
làm các dch v môi gii cho gii kinh doanh và tiêu dùng; các siêu th o c hình
thành cung cp hàng hóa và dch v trên mng máy tính.
Các trang Web khá ni ting Yahoo! America Online hay Google
vai trò quan trng cung cp thông tin trên mng. Các trang W thành các
ch khng l trên Internet. Vi mi ln nhn chut, khách hàng có kh
truy cp vào hàng ngàn ca hàng o khác nhau và t l khách hàng vào hàng ngàn
các ca hàng o khác nhau và t l khách hàng vào ri mua hàng là rt cao.
i tiêu dùng bt u mua trên mng mt s các loi hàng c c
coi là khó bán trên mng. Nhiu i sn sàng tr thêm mt chút tin còn là
phi ti tn ca hàng. Mt s công ty mi khách may qun áo trên mng,
tc là khách hàng chn kiu, gi s theo ng dn ti ca hàng (qua Internet)
ri sau mt thi gian nht nh nhn c b qun áo yêu cu ca mình.
iu tng không th thc hin c này có rt nhing ng.
Các ch c tin ti
khai thác mng th ng rng ln trên web bng cách m ca hàng o
2.3 Các cơ sở để phát triển thương mại điện tử
- H tng k thut internet ph nhanh, mm bo truyn ti các ni dung
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
18
Các loi giao dn:
- Bên bán (mt bên bán - nhiu bên mua) là mô hình da trên công ngh web
u c tip trong
mô hình này: Bán t n tu giá, Bán theo hp
ng cung ng dài h thuc. Cty bán có th là nhà san xut loi
click-and-mortar hong là nhà phân phi lý.
- Bên mua (mt bên mua nhiu bên bán).
- Sàn giao dch (nhiu bên bán nhiu bên mua).
- i hng phi hp nhau trong quá trình thit k ch to
sn phm.
Business-to-Consumer (B2C): a doanh nghi i
tiêu dùng.
trc ti n
t có th t nhà sn xut, hoc t mt ca hàng thông qua kênh phân phi. Hàng hoá
bán l trên mng là hàng hoá, máy tín n t, dng c th dùng
c kho và m phm, gii trí v.v.
Mô hình kinh doanh bán l có th phân loi theo quy mô các loi hàng hoá bán
(Tng hp, chuyên ngành), theo pha lý (toàn cu , khu vc ), theo kênh bán
(bán trc tip, bán qua kênh phân b).
Mt s hình thc các ca hàng bán l trên mng: Brick-and-mortar là loi ca
hàng bán l kiu truyn thng, không s dng interne, Click-and-mortar là loi ca
hàng bán l truyn th bán hàng qua mng và ca hàng o là ca
hàng bán l hoàn toàn trên mng mà không s dng kênh bán truyn thng.
Hai loi giao dch trên là giao dn c
i ta còn s dng các loi giao dch: Govement-to-Business (G2B) là mô hình
a doanh nghip v, Government-to-citizens (G2C) là
và công dân còn goi là chính ph n t,
phát trim ni bt sau:
- thanh toán nhng món hàng giá tr nh, thm chí ngay c tin mua báo
(vì phí giao dch mua hàng và chuyn tin rt thp).
- Có th tin hàng gii hoc hai công ty bt k, các thanh toán là
vô danh.
- Tin mt nhm bo là tin thc tin gi.
n t (electronic purse): tin mt Internet, ch yu là th thông minh
(smart card), còn gi là th gi tin (stored value card), tic tr cho bt k ai
c th thut ca túi tin t thut áp dng cho
n l n t thông minh, nhìn b tín d mt sau
ca th, có mn t có mt b nh tin s hóa, tin y
ch dng ho
c xác th.
Giao dn t ca ngân hàng (Digital banking): H thn t ca
ngân hàng là mt h thng ln gm nhiu h thng nh:
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
21
- Thanh toán gia ngân hàng vn thoi, tm bán l,
các kiôt, giao dch cá nhân tch ti tr s khách hàng, giao
dch qua Internet, chuyn tin t, th tín dng, thông tin h
- Thanh toán gia ngân hàng vi các i lý thanh toán (nhà hàng, siêu th).
- Thanh toán ni b mt h thng ngân hàng.
- Thanh toán liên ngân hàng
2.5.3 Trao đổi dữ liệu điện tử ( Electronic Data Interchange, viết tắt EDI)
Là vic trao i các d liu i dng cu (stuctured form), t máy
tính in t này sang máy in t khác, gia các công ty ho a
thun buôn bán vi nhau.
Theo y ban liên hp quc v lut tng mi quc t (UNCITRAL),
i d liin t (EDI) là vic chuyn giao thông tin t máy tính in t này sang
trên tng trang màn hình mt.
2.6 Lợi ích của thương mại điện tử
2.6.1 Thu thập được nhiều thông tin
giúp i ta tham gia thu c nhiu thông tin v th tng, i tác,
gim chi phí tip th và giao dch, rút ngn thi gian sn xut, to dng và cng c
quan h bn hàng. Các doanh nghip nm c thông tin phong phú v kinh t th
tng, nh có th xây dc chic sn xut và kinh doanh thích hp vi
xu th phát trin ca th c, khu vc và quc tc bit có
i vi các doanh nghip va và nh, hin c nhic quan
tâm, coi là mt trong nhng lc phát trin kinh t.
Gim chi phí sn xut
giúp gim chi phí sn xut, c ht là chi phí v phòng. Các
phòng không giy t (paperless office) chim din tích nh rt
Môn: Phương pháp nghiên cứu khoa học Học viên: Võ Đăng Khoa - 1211033
23
nhiu, chi phí tìm kim chuyn giao tài liu gim nhiu ln (trong khâu in
n hu c b hn); theo s liu ca hãng General Electricity ca M,
tit kim trên ng t tiu quan tr chin
lc, là các nhân viên có lc c gii phóng khi nhiu công n s
v có th tp trung vào nghiên cu phát trin, s n nhng li ích to ln
lâu dài.
2.6.2 Giảm chi phí bán hàng, tiếp thị và giao dịch
giúp gim thp chi bán hàng và chi phí tip th. Bng ng tin
Internet/Web, mt nhân viên bán hàng có th giao dch c vi rt nhiu khách
hàng, catalogue in t (electronic catalogue) trên Web phong phú nhiu và
ng xuyên cp nht so vi catalogue in n ch có khuôn kh gii hn và luôn
luôn li thi. Theo s liu ca hãng máy bay Boeing ca M, có ti 50% khách
hàng t mua 9% ph tùng qua Internet (và nhiu các hàng v lao v k thut),
và mi ngày gim bán c 600 cuc gin thoi.