Câu hỏi ôn thi tốt nghiệp môn Quản trị học - Pdf 12

ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ
HỌC-LẦN 1
- Dành cho lớp: ĐH18B1
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Không sử dụng tài liệu
- Các từ viết tắt: Quản trò (QT) -
Quản trò học (QTH) - Quản trò
viên (QTV) – Hoạch đònh (HĐ)
– Tổ chức (TC) – Điều khiển
(ĐK) – Kiểm tra (KT) – Doanh
nghiệp (DN) – Môi trường (MT)
- Anh (Chò) hãy đánh dấu vào 1
câu trả lời đúng nhất so các câu
còn lại.
1- Sử dụng phương pháp lãnh
đạo nào có hiệu quả nhất?
a.Phương pháp hành chính
b.Phương pháp kinh tế
c. Phương pháp giáo dục
d.Sử dụng kết hợp các phương
pháp
e.Các câu trên đều sai
2-Lựa chọn phương án tối ưu
là bước thứ mấy của tiến
trình HĐ?
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 e.
Các câu trên đều sai
3- QT ra đời nhằm:
a.Phối hợp các hoạt động của
cá nhân.
b. Quản lý tài sản, tiền bạc

a.Người có cá tính (phẩm chất)
tốt
1
b.Người có uy tín
c. Người sử dụng các p/pháp
lãnh đạo tốt
d.Người có phong cách lãnh
đạo phù hợp
e.Các câu trên chưa đầy đủ
8-Tại sao trong QT đòi hỏi cả
tính khoa học lẫn nghệ
thuật?
a.Vì QT là công việc khó khăn
và phức tạp
b.QT đòi hỏi không những
hoàn thành công việc mà còn
phải có hiệu quả
c. Gồm cả hai câu trên
d.Các câu trên chưa đầy đủ
9- QTV cần có bao nhiêu kỹ
năng?
a.4 b. 5 c. 6, d. 7 e.
Các câu trên đều sai
10- Nghệ thuật QT có ở thực
tiễn hay trong lý thuyết?
a.Trong lý thuyết
b.Trong thực tiễn
c. Gồm cả a và b
d.Các câu trên đều sai
11- Yêu cầu mức độ thành

c. Quan hệ QT
d.Gồm cả 3 câu trên
2
15- Tại sao trong HĐ vừa
phải chọn phương án tối ưu
đồng thời có những phương
án dự phòng?
a.Để ứng phó với tình huống
bất trắc
b.Đảm bảo cho HĐ đó được
thực hiện trong tương lai một
cách có hiệu quả nhất
c. Để hạn chế rủi ro
d.Gồm cả 3 câu trên
16- Các yếu tố MT vi mô sau
đây, yếu tố nào ảnh hưởng
nhiều nhất đến DN?
a.Khách hàng
b.Người cung cấp
c. Các đối thủ cạnh tranh trong
ngành
d.Các đối thủ tiềm ẩn
e.Tuỳ theo mỗi tổ chức
17- Các yếu tố sau đây, yếu
tố nào biểu hiện tập trung
nhất văn hoá của TC?
a.Sự gắn bó giữa các thành
viên trong TC
b.Sự hỗ trợ các nhà QT đối
nhân viên

dưới đây, nhóm yếu tố nào
DN khó kiểm soát được?
a.Nhóm các yếu tố vó mô
b.Nhóm các yếu tố vi mô
c. Nhóm các yếu tố bên trong
d.Nhóm các yếu tố bên ngoài
e.Tuỳ theo mỗi TC
3
23- Kiểm tra thông tin thuộc
hệ thống KT nào trong DN?
a.Hệ thống KT tài chính
b.Hệ thống KT tác nghiệp
c. Hệ thống KT hành chánh
d.Hệ thống KT kỹ thuật
24- Nếu có thông tin đầy đủ
và năng lực ra quyết đònh tốt
thì nên chọn mô hình ra
quyết đònh nào?
a.
1 b. 2 c. 3 d. 4 e. 5
25- Các mức độ ảnh hưởng
của MT dưới đây, môi trường
nào thuận lợi nhất cho QT?
a.Môi trường đơn giản – ổn
đònh
b.Môi trường đơn giản – năng
động
c. Môi trường phức tạp – ổn
đònh
d.Môi trường phức tạp – năng

c. Cả a và b
d.Các câu trên đều sai
30- Nếu thông tin không đầy
đủ, năng lực ra quyết đònh
kém thì nên chọn mô hình ra
quyết đònh nào?
a.1 b.2 c. 3 d. 4 e. 5
4
31- Các tiêu thức sau đây,
tiêu thức nào dễ phân biệt
giữa HĐ chiến lược và HĐ
tác nghiệp?
a.Tính chất của quyết đònh
b.Mục đích của quyết đònh
c. Thời gian sử dụng
d.Cấp quyết đònh
e.Không có tiêu thức nào kể
trên
32- Các phương pháp HĐ sau
đây, phương pháp nào là cơ
bản nhất của HĐ?
a.Dự đoán, dự báo
b.Đònh tính
c. Đònh lượng
d.Điều chỉnh
e.Các câu trên đều sai
33- Có phải tầm hạn QT
rộng sẽ có lợi cho tổ chức?
a.Phải
b.Không

d.Các câu trên đều sai
38- Các từ sau đây, từ nào
dùng để chỉ sự y quyền
trong QT?
a.Ủy nhiệm quyền hạn
b.Phân chia quyền hạn
c. Phân cấp quyền hạn
d.Các câu trên đều sai
39- Các loại cơ cấu tổ chức
sau đây, loại nào dễ thực
5
hiện nguyên tắc thống nhất
chỉ huy?
a.Cơ cấu Trực tuyến
b.Cơ cấu Chức năng
c. Cơ cấu hỗn hợp
d.Cơ cấu Ma trận
e.Cơ cấu theo Chương trình
mục tiêu
40- Quyền lực QT do đâu mà
có?
a.Do sự chấp nhận của cấp
dưới
b.Do cấp trên ban cho
c. Do bản thân người quản trò
tạo nên
d.Các câu trên đều chưa đầy
đủ
41- Các loại quyền lực QT
sau đây, quyền lực nào là

đạo nào có hiệu quả nhất?
a.Phong cách độc đoán
b.Phong cách dân chủ
c. Phong cách tự do
d.Tuỳ theo đối tượng, tình
huốpng cụ thể
e.Các câu trên đều sai
46- Trong các hình thức KT
sau đây, hình thức nào hiệu
quả nhất?
a.KT trực tiếp
b.KT toàn bộ
c. KT thường xuyên
6
d.KT đònh kỳ
e.Tuỳ theo mỗi tình huống
47- QT và quản lý giống hay
khác nhau?
a.Nghóa của quản trò rộng hơn
quản lý
b.Nghóa của quản lý rộng hơn
quản trò
c. Giống nhau về bản chất,
khác nhau cách sử dụng
d.Các câu trên đều sai
48- Nhóm không chính thức
được hình thành từ:
a.Tổ chức
b.Yếu tố tâm lý
c. Cả a và b

là bước thứ mấy trong tiến
trình kiểm tra?
a. 3 b. 4 c. 5
d.6 e.7
54- KT kỹ thuật thuộc hệ thống
KT nào trong DN?
a.Hệ thống KT tác nghiệp
b.Hệ thống KT thông tin
c. Hệ thống KT hành chính
d.Hệ thống KT tài chính
e.Không thuộc loại nào trong
các loại trên
55- Tại sao người ta nói xung
đột là thuộc tính của QT?
7
a.Xung đột xảy ra là chắc chắn
b.Nói lên tính nghiêm trọng
của xung đột trong QT
c. Nói lên bản chất của QT
d.Các câu trên đều sai
56- Trong QT cần phải quan
tâm đặc biệt đến hoạt động
của loạt nhóm nào sau đây?
a.Nhóm không chính thức
b.Nhóm không chính thức
thuộc cơ cấu mở
c. Nhóm không chính thức
thuộc cơ cấu khép kín
d.Nhóm chính thức
57- Mục tiêu của lý thuết QT

d.Cả 3 câu trên đều sai
ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ
HỌC-LẦN 1
- Dành cho lớp: ĐH18C2
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Không sử dụng tài liệu
- Các từ viết tắt: Quản trò (QT) -
Quản trò học (QTH) - Quản trò
viên (QTV) – Hoạch đònh (HĐ)
– Tổ chức (TC) – Điều khiển
(ĐK) – Kiểm tra (KT) – Doanh
nghiệp (DN) – Môi trường (MT)
- Anh (Chò) hãy đánh dấu vào 1
câu trả lời đúng nhất so các câu
còn lại.
8
1- QT ra đời nhằm:
a. Phối hợp các hoạt động của
cá nhân.
b. Quản lý tài sản, tiền bạc
khỏi mất mác
c. Làm cho h/ động của tổ
chức có hiệu quả hơn
d. Gồm cả 3 câu trên
2- Sử dụng phương pháp lãnh
đạo nào có hiệu quả nhất?
a.Phương pháp hành chính
b.Phương pháp kinh tế
c. Phương pháp giáo dục
d.Sử dụng kết hợp các phương

d. Các câu
trên đều sai
7- Người lãnh đạo có hiệu quả
là:
a.Người có cá tính (phẩm chất)
tốt
b.Người có uy tín
c. Người sử dụng các p/pháp
lãnh đạo tốt
d.Người có phong cách lãnh
đạo phù hợp
e.Các câu trên chưa đầy đủ
8- Tại sao trong QT đòi hỏi
cả tính khoa học lẫn nghệ
thuật?
a.Vì QT là công việc khó khăn
và phức tạp
9
b.QT đòi hỏi không những
hoàn thành công việc mà còn
phải có hiệu quả
c. Gồm cả hai câu trên
d.Các câu trên chưa đầy đủ
9- Nghệ thuật QT có ở thực
tiễn hay trong lý thuyết?
a.Trong lý thuyết
b.Trong thực tiễn
c. Gồm cả a và b
d.Các câu trên đều sai
10- Yêu cầu mức độ thành

bất trắc
b.Đảm bảo cho HĐ đó được
thực hiện trong tương lai một
cách có hiệu quả nhất
c. Để hạn chế rủi ro
d.Gồm cả 3 câu trên
15- Tại sao QT là một là một
lónh vực hoạt động khó khăn
và phức tạp?
b.Do các yếu tố môi trường
hoạt động của tổ chức phức
tạp và năng động
c. Do yếu tố con người có
những đặc điểm tâm lý khác
nhau và thường hay thay đổi
d.Do cạnh tranh gay gắt
e.Gồm các câu trên
16- Các yếu tố sau đây, yếu
tố nào biểu hiện tập trung
nhất văn hoá của TC?
10
a.Sự gắn bó giữa các thành
viên trong TC
b.Sự hỗ trợ các nhà QT đối
nhân viên
c. Sự tự quản
d.Sự thưởng phạt
17- Các yếu tố MT vi mô sau
đây, yếu tố nào ảnh hưởng
nhiều nhất đến DN?

c. Năng suất lao động
d. Các câu trên đều sai
22- Nếu có thông tin đầy đủ
và năng lực ra quyết đònh tốt
thì nên chọn mô hình ra
quyết đònh nào?
a.1 b. 2 c. 3 d. 4 e.
5
23- Nhóm các yếu tố MT
dưới đây, nhóm yếu tố nào
DN khó kiểm soát được?
a.Nhóm các yếu tố vó mô
b.Nhóm các yếu tố vi mô
c. Nhóm các yếu tố bên trong
d.Nhóm các yếu tố bên ngoài
e.Tuỳ theo mỗi TC
24- Kiểm tra thông tin thuộc
hệ thống KT nào trong DN?
a.Hệ thống KT tài chính
b.Hệ thống KT tác nghiệp
c. Hệ thống KT hành chánh
d.Hệ thống KT kỹ thuật
11
25- 14 nguyên tắc QT của H.
FAYOL có thể vận dụng tốt
hơn trong QT:
a.Vó mô
b.Vi mô
c. Cả a và b
d.Các câu trên đều sai

kém thì nên chọn mô hình ra
quyết đònh nào?
a.1 b.2 c. 3 d. 4 e. 5
30- Các tiêu thức sau đây,
tiêu thức nào dễ phân biệt
giữa HĐ chiến lược và HĐ
tác nghiệp?
a.Tính chất của quyết đònh
b.Mục đích của quyết đònh
c. Thời gian sử dụng
d.Cấp quyết đònh
e.Không có tiêu thức nào kể
trên
31- Có phải tầm hạn QT
rộng sẽ có lợi cho tổ chức?
a.Phải
b.Không
c. Tùy theo mỗi tổ chức
d.Các câu trên đều sai
32- Các mục tiêu sau đây,
loại nào nghóa của nó tương
đương như mục đích?
a.Mục tiêu đònh lượng
b.Mục tiêu đònh tính
12
c. Cả a và b
d.Các câu trên đều sai
33- Các kiểu cơ cấu TC sau
đây, vận dụng kiểu nào tốt
nhất cho QT DN?

trong QT?
a.Ủy nhiệm quyền hạn
b.Phân chia quyền hạn
c. Phân cấp quyền hạn
d.Các câu trên đều sai
38- Mô hình TC QT nào phù
hợp hơn với DN có quy mô
lớn?
b.Mô hìnmh linh hoạt
c. Mô hình cơ giới
d.Tuỳ theo mỗi tổ chức
e.Các câu trên đều sai
39- Quyền lực QT do đâu mà
có?
a.Do sự chấp nhận của cấp
dưới
b.Do cấp trên ban cho
c. Do bản thân người quản trò
tạo nên
d.Các câu trên đều chưa đầy
đủ
40- Các loại cơ cấu tổ chức sau
đây, loại nào dễ thực hiện
nguyên tắc thống nhất chỉ
huy?
a.Cơ cấu Trực tuyến
b.Cơ cấu Chức năng
c. Cơ cấu hỗn hợp
13
d.Cơ cấu Ma trận

huốpng cụ thể
45- Hiện nay, trong các nguồn
lực phát triển, nguồn lực nào
là quan trọng nhất?
a.Nguồn nhân lực
b.Vốn
c. Tài nguyên
d.Kỹ thuật sản xuất và công
nghệ
e.Không xác đònh
e.Các câu trên đều sai
46- QT và quản lý giống hay
khác nhau?
a.Nghóa của quản trò rộng hơn
quản lý
b.Nghóa của quản lý rộng hơn
quản trò
c. Giống nhau về bản chất,
khác nhau cách sử dụng
d.Các câu trên đều sai
47- Trong các hình thức KT sau
đây, hình thức nào hiệu quả
nhất?
a.KT trực tiếp
b.KT toàn bộ
c. KT thường xuyên
d.KT đònh kỳ
e.Tuỳ theo mỗi tình huống
48- Có mấy dạng QT?
14

d.Xung đột giữa các thành viên
trong TC
e.Tuỳ theo mỗi TC
53- Tìm nguyên nhân sai lệch
là bước thứ mấy trong tiến
trình kiểm tra?
a.3 b. 4 c. 5 d.6 e.7
54- KT kỹ thuật thuộc hệ thống
KT nào trong DN?
a.Hệ thống KT tác nghiệp
b.Hệ thống KT thông tin
c. Hệ thống KT hành chính
d.Hệ thống KT tài chính
e.Không thuộc loại nào trong
các loại trên
55- Tại sao người ta nói xung
đột là thuộc tính của QT?
a.Xung đột xảy ra là chắc chắn
b.Nói lên tính nghiêm trọng
của xung đột trong QT
c. Nói lên bản chất của QT
d.Các câu trên đều sai
56- Mục tiêu của lý thuết QT
thuộc trường phái Đònh
lượng là:
a.Quyết đònh quản trò đúng
b.Tăng năng suất lao động
c. Hiệu quả của TC
d.Các câu trên đều sai
15

c. Vì hiệu quả QT phụ thuộc rất
lớn hiệu quả công tác truyền
thông trong QT
d.Gồm cả 3 câu trên
ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ
HỌC-LẦN 2
- Dành cho lớp: ĐHTC29A1
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Không sử dụng tài liệu
- Các từ viết tắt: Quản trò (QT) -
Quản trò học (QTH) - Quản trò
viên (QTV) – Hoạch đònh (HĐ)
– Tổ chức (TC) – Điều khiển
(ĐK) – Kiểm tra (KT) – Doanh
nghiệp (DN) – Môi trường (MT)
- Anh (Chò) hãy đánh dấu vào 1
câu trả lời đúng nhất so các câu
còn lại.
1-Sử dụng phương pháp lãnh
đạo nào có hiệu quả nhất?
a.Phương pháp hành chính
b.Phương pháp kinh tế
c. Phương pháp giáo dục
d.Sử dụng kết hợp các phương
pháp
e.Các câu trên đều sai
16
2-Lựa chọn phương án tối ưu
là bước thứ mấy của tiến
trình HĐ?

b.Phải thích nghi với tình tình
huống
c. Gồm cả hai câu trên
d.Cả 3 câu trên đều chưa đầy
đủ
7- Người lãnh đạo có hiệu quả
là:
a.Người có cá tính (phẩm chất)
tốt
b.Người có uy tín
c. Người sử dụng các p/pháp
lãnh đạo tốt
d.Người có phong cách lãnh
đạo phù hợp
e.Các câu trên chưa đầy đủ
8-Tại sao trong QT đòi hỏi cả
tính khoa học lẫn nghệ
thuật?
a.Vì QT là công việc khó khăn
và phức tạp
b.QT đòi hỏi không những
hoàn thành công việc mà còn
phải có hiệu quả
c. Gồm cả hai câu trên
d.Các câu trên chưa đầy đủ
9- QTV cần có bao nhiêu kỹ
năng?
17
a.4 b. 5 c. 6, d. 7 e.
Các câu trên đều sai

nhau và thường hay thay đổi
c. Do cạnh tranh gay gắt
d.Gồm các câu trên
14- Đối tượng nghiên cứu của
QTH là:
a.Tất cả các nguồn lực
b.Con người
c. Quan hệ QT
d.Gồm cả 3 câu trên
15- Tại sao trong HĐ vừa phải
chọn phương án tối ưu đồng
thời có những phương án dự
phòng?
a.Để ứng phó với tình huống
bất trắc
b.Đảm bảo cho HĐ đó được
thực hiện trong tương lai một
cách có hiệu quả nhất
c. Để hạn chế rủi ro
d.Gồm cả 3 câu trên
16- Các yếu tố MT vi mô sau
đây, yếu tố nào ảnh hưởng
nhiều nhất đến DN?
a.Khách hàng
b.Người cung cấp
c. Các đối thủ cạnh tranh trong
ngành
d.Các đối thủ tiềm ẩn
e.Tuỳ theo mỗi tổ chức
18

loại nào có khả năng cạnh
tranh cao hơn?
a.DN có quy mô vừa và nhỏ
b.DN có quy mô lớn
c. Không có loại nào kể trên
d.Các câu trên đều sai
22- Nhóm các yếu tố MT dưới
đây, nhóm yếu tố nào DN
khó kiểm soát được?
a.Nhóm các yếu tố vó mô
b.Nhóm các yếu tố vi mô
c. Nhóm các yếu tố bên trong
d.Nhóm các yếu tố bên ngoài
e.Tuỳ theo mỗi TC
23- Kiểm tra thông tin thuộc
hệ thống KT nào trong DN?
a.Hệ thống KT tài chính
b.Hệ thống KT tác nghiệp
c. Hệ thống KT hành chánh
d.Hệ thống KT kỹ thuật
24- Nếu có thông tin đầy đủ và
năng lực ra quyết đònh tốt thì
nên chọn mô hình ra quyết
đònh nào?
a.1 b. 2 c. 3 d. 4 e.
5
25- Các mức độ ảnh hưởng của
MT dưới đây, môi trường
nào thuận lợi nhất cho QT?
19

d.Các yếu tố tự nhiên
e.Chưa thể xác đònh
29- Các mục tiêu sau đây, loại
nào nghóa của nó tương
đương như mục đích?
a.Mục tiêu đònh lượng
b.Mục tiêu đònh tính
c. Cả a và b
d.Các câu trên đều sai
30- Nếu thông tin không đầy
đủ, năng lực ra quyết đònh
kém thì nên chọn mô hình ra
quyết đònh nào?
a. 1 b.2 c. 3 d. 4 e.
5
31- Các tiêu thức sau đây, tiêu
thức nào dễ phân biệt giữa
HĐ chiến lược và HĐ tác
nghiệp?
a.Tính chất của quyết đònh
b.Mục đích của quyết đònh
c. Thời gian sử dụng
d.Cấp quyết đònh
e.Không có tiêu thức nào kể
trên
32- Các phương pháp HĐ sau
đây, phương pháp nào là cơ
bản nhất của HĐ?
a.Dự đoán, dự báo
b.Đònh tính

c. Không có loại nào kể trên
d.Các câu trên đều sai
37- Mô hình TC QT nào phù
hợp hơn với DN có quy mô
lớn?
a.Mô hìnmh linh hoạt
b.Mô hình cơ giới
c. Tuỳ theo mỗi tổ chức
d.Các câu trên đều sai
38- Các từ sau đây, từ nào dùng
để chỉ sự y quyền trong
QT?
a.Ủy nhiệm quyền hạn
b.Phân chia quyền hạn
c. Phân cấp quyền hạn
d.Các câu trên đều sai
39- Các loại cơ cấu tổ chức sau
đây, loại nào dễ thực hiện
nguyên tắc thống nhất chỉ
huy?
a.Cơ cấu Trực tuyến
b.Cơ cấu Chức năng
c. Cơ cấu hỗn hợp
d.Cơ cấu Ma trận
e.Cơ cấu theo Chương trình
mục tiêu
40- Quyền lực QT do đâu mà
có?
a.Do sự chấp nhận của cấp
dưới

nào là quan trọng nhất?
a.Nguồn nhân lực
b.Vốn
c. Tài nguyên
d.Kỹ thuật sản xuất và công
nghệ
e.Không xác đònh
45- Sử dụng phong cách lãnh
đạo nào có hiệu quả nhất?
a.Phong cách độc đoán
b.Phong cách dân chủ
c. Phong cách tự do
d.Tuỳ theo đối tượng, tình
huốpng cụ thể
e.Các câu trên đều sai
46- Trong các hình thức KT sau
đây, hình thức nào hiệu quả
nhất?
a.KT trực tiếp
b.KT toàn bộ
c. KT thường xuyên
d.KT đònh kỳ
e.Tuỳ theo mỗi tình huống
47- QT và quản lý giống hay
khác nhau?
a.Nghóa của quản trò rộng hơn
quản lý
b.Nghóa của quản lý rộng hơn
quản trò
c. Giống nhau về bản chất,

52- Mục đích của hoạt động
kiểm tra là:
a.Nắm bắt được quá trình thực
hiện các kế hoạch.
b.Tìm ra các sai lệch
c. Điều chỉnh các sai lệch
d.Các câu trên đều sai
53- Tìm nguyên nhân sai lệch
là bước thứ mấy trong tiến
trình kiểm tra?
a.3 b. 4 c. 5
d.6 e.7
54- KT kỹ thuật thuộc hệ thống
KT nào trong DN?
a.Hệ thống KT tác nghiệp
b.Hệ thống KT thông tin
c. Hệ thống KT hành chính
d.Hệ thống KT tài chính
e.Không thuộc loại nào trong
các loại trên
55- Tại sao người ta nói xung
đột là thuộc tính của QT?
a.Xung đột xảy ra là chắc chắn
b.Nói lên tính nghiêm trọng
của xung đột trong QT
c. Nói lên bản chất của QT
d.Các câu trên đều sai
56- Trong QT cần phải quan
tâm đặc biệt đến hoạt động
của loạt nhóm nào sau đây?

thông trong QT
d.Gồm cả 3 câu trên
60- Phương tiện đạt tới mục
tiêu của các lý thuyết QT
Hiện đại là gì?
a.Hiệu quả của TC
b.Hiệu quả QT
c. Năng suất lao động
d.Cả 3 câu trên đều sai
24
ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ HỌC-LẦN 1
- Dành cho lớp: ĐH18B1
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Không sử dụng tài liệu
- Các từ viết tắt: Quản trò (QT) - Quản trò học (QTH) - Quản trò viên
(QTV) – Hoạch đònh (HĐ) – Tổ chức (TC) – Điều khiển (ĐK) – Kiểm
tra (KT) – Doanh nghiệp (DN) – Môi trường (MT)
- Anh (Chò) hãy đánh dấu vào 1 câu trả lời đúng nhất so các câu còn lại.
61- Sử dụng phương pháp lãnh đạo nào có hiệu quả nhất?
f. Phương pháp hành chính
g. Phương pháp kinh tế
h. Phương pháp giáo dục
i. Sử dụng kết hợp các phương pháp
j. Các câu trên đều sai
a. Lựa chọn phương án tối ưu là bước thứ mấy của tiến trình
HĐ?
b. 3 b. 4 c. 5 d. 6 e. Các câu trên đều sai
b. QT ra đời nhằm:
62- Phối hợp các hoạt động của cá nhân.
63- Quản lý tài sản, tiền bạc khỏi mất mác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status