Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 1
CẤU TRÚC ĐỀ THI
Năm 2012 ( Bộ GD-ĐT)
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]
Nội dung Số câu
Este, lipit 2
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 3
Polime và vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ 6
Đại cương về kim loại 3
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 6
Sắt, crom 3
Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội,
môi trường
1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ 6
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]
Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp 1
Cacbohiđrat 1
Amin. Amino axit và protein 1
Polime và vật liệu polime 1
Đại cương về kim loại 1
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm 1
Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ,
hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi
trường
2
Câu 3: Chất béo là
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N.
B. trieste của glixerol và axit béo.
C. là este của axit béo và ancol đa chức.
D. trieste của glixerol và axit hữu cơ.
Câu 4: Este có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có gốc ancol là etyl thì
axit tạo nên este đó là
A. axit axetic B. Axit propanoic
C. Axit propionic D. Axit fomic
Câu 5: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử
C
4
H
8
O
2
. Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05g muối.
Công thức cấu tạo đúng của (A) là:
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
> số mol H
2
O.
C. số mol CO
2
< số mol H
2
O.
D. khối lượng CO
2
= khối lượng H
2
O.
Câu 8: Công thức tổng quát của este mạch (hở) được tạo thành từ
axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol
no, đơn chức là
A. C
n
H
2n–1
COOC
m
H
2m+1
.
B. C
n
H
3
trong amoniac.
D. Cả (A) và (C) đều đúng.
Câu 10: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu
tạo nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 11: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A. CH
2
=CHCl B. C
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOC
2
H
5
Câu 14: Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung
dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là:
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Hướng dẫn : nKOH mKOH (mg) mKOH : 14
Câu 15: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 4
A. Dung dịch NaOH.
B. Natri kim loại.
C. Dung dịch AgNO
3
trong nước amoniac.
D. Dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 16: Xà phòng hoá 7,4g este CH
3
COOCH
3
bằng ddNaOH.
. D.HCOOC
6
H
5
.
Câu 20:Este C
4
H
8
O
2
tham gia được phản ứng tráng bạc, có công
thức cấu tạo như sau
A. CH
3
COOC
2
H
5.
B. C
2
H
5
COOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
2
O.
Câu 23: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A. Lipit. B. Este đơn chức. C. Chất béo. D. Etyl axetat.
Câu 24: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A. este của axit panmitic và các đồng đẳng.
B. muối của axit béo.
C. các triglixerit .
D. este của ancol với các axit béo.
Câu 25: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
. B. (C
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5
2
và H
2
O. D. axit béo, glixerol, CO
2
, H
2
O.
Câu 28: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để
phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
A.nước và quỳ tím. B.nước và dd NaOH .
C.dd NaOH . D.nước brom.
Câu 29: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H
2
SO
4
làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste
đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 .
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo
trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Khối lượng muối natri thu
được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.17,80 gam . B.19,64 gam . C.16,88 gam . D.14,12 gam.
Câu 31: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH
15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8 . B. 6,975. C. 4,6. D. 8,17.
Câu 32: Thể tích H
2
(đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 4,42 kg
17
H
35
COONa .
Câu 37: Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà
phòng ?
A. Phản ứng este hoá .
B. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axít.
C. Phản ứng cộng hidrô
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm.
*Câu 38: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
Câu hỏi ơn thi TNPT 2014 Trang 6
A. C
15
H
31
COONa . B. (C
17
H
35
COO)
2
Ca.
C. CH
3
[CH
2
]
11
-C
Câu 1: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản
phẩm là
A. mantozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. sorbitol.
Câu 2: Dung dịch chứa 3 gam glucozơ và 3,42g saccarozơ khi tác
dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO
3
/NH
3
sẽ được bao nhiêu
gam bạc?
A. 3,6g . B. 5,76g C. 2,16g D. 4,32g
Câu 3: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào
nước. Dung dịch thu được cho tác dụng với(lượng dư) dung dịch
AgNO
3
/NH
3
được 1,62g bạc. Thành phần % ( theo khối lượng) của
glucozơ trong X là
A. 44,12% B. 55,88% C. 40% D. 60%.
Câu 4: Hãy lựa chọn hoá chất để điều chế C
2
H
5
OH bằng 1 phản
ứng .
A. Tinh bột B. Axit axetic C. Glucoz D. Andehit fomic.
Câu 5: Thủy phân hồn tồn 1 kg tinh bột sẽ thu được bao nhiêu
kg glucozơ?
A. 1kg . B. 1,18kg. C. 1,62kg. D. 1,11kg.
mantozơ bằng:
1. Cu(OH)
2
2. Cu(OH)
2
/t
o
3. ddAgNO
3
/NH
3
4. H
2
/Ni,to
A. 1; 3 . B. 2; 3 . C. 1; 2; 3. D. 1; 3; 4.
Câu 10: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
A. phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
. B. phản ứng thủy phân.
C. phản ứng tráng gương . D. phản ứng kết tủa với Cu(OH)
2
.
Câu 11: Có phản ứng nào khác giữa dung dịch glucozơ và dung
dịch mantozơ ?
A. Phản ứng tráng gương.
B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2,
, t
o
) có thể tạo kết tủa đỏ gạch
với Cu(OH)
2
đun nóng.
C. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
D. Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ ( H
+
, t
o
) đều cho cùng
một sản phẩm.
Câu 17: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –
OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng với :
A. Na . B. Cu(OH)
2
. C. AgNO
3
/NH
3
. D. nước brom.
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic ( hiệu suất
phản ứng đạt 81%). Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra cho hấp thụ hết
vào nước vôi trong dư được 60 gam kết tủa. Giá trị m là
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 8
fructozơ là
A. dd AgNO
3
/NH
3
. B. H
2
( xúc tác Ni, t
o
).
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng. D. nước brom.
Câu 26: Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch :
glucozơ; fructozơ và glixerol ta có thể lần lượt dùng các thuốc thử
sau
A. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Cu(OH)
2
đun nóng; ddAgNO
3
/NH
3
.
loãng, trung hòa dung
dịch sau phản ứng bằng NaOH, rồi đem tráng gương toàn bộ dung
dịch được 6,48g bạc. Phần trăm khối lượng glucozơ trong X là
A. 35,71%. B.33,33%. C. 25%. D. 66,66%.
Câu 30: Đồng phân của glucozơ là
A. mantozơ. B. saccarozơ . C. fructozơ. D. sobit.
Câu 31: Glucozơ tác dụng với axit axetic ( có H
2
SO
4
đặc làm xúc
tác, đun nóng) được este 5 lần este. Công thức phân tử este này là
A. C
11
H
22
O
11
. B. C
16
H
22
O
11
. C. C
16
H
20
O
22
A. mantozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. stearin.
*Câu 37: Thủy phân 1 kg khoai ( chứa 20% tinh bột) có thể được
bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất phản ứng là 75%.
A. 0,166kg. B. 0,2kg. C. 0,12kg. D. 0,15kg
Câu 38: Monosaccarit laø
A. Glucozô vaø saccarozô B. Glucozô vaø fructozô
C.Fructozô vaø mantozô D. Saccarozô vaø mantozô
Câu 39: Trong các chất sau : tinh bột ; glucozơ ; fructozơ ;
saccaoơ ;chất thuộc loại polisaccarit là :
A. saccarozơ B. glucozơ C. fructozơ D.tinh bột
Câu 40: Điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là
A. protein có khối lượng phân tử lớn
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 10
B. protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C. protein luôn có nhóm chức -OH
D. protein luôn là chất hữu cơ no
Chương 3 :AMIN – AMINO AXIT –PROTEIN
***
Câu 1: Số đồng phân của amin có CTPT C
2
H
7
N và C
3
H
9
N lần
lượt là
A. 2,3. B . 2,4. C. 3,4. D. 3,5.
Câu 2: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức
3
H
9
N và
C
2
H
7
N lần lượt là
A. 1,3. B. 1,0. C. 3,1. D. 1,1.
Câu 7: Số chất đồng phân cấu tạo bậc 1 ứng với công thức phân
tử C
4
H
11
N
A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 8.
Câu 8: Số chất đồng phân bậc 2 ứng với công thức phân tử
C
4
H
11
N
A. 4 . B. 6 . C. 3 . D. 8.
Câu 9: Một amin đơn chức chứa 19,178% nitơ theo khối lượng.
Công thức phân tử của amin là
A. C
4
H
5
H
5
NO
2
lần lượt là
A. 2; 2. B. 2,1. C. 1; 3. D. 3,1.
Câu 12: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
A. C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
.
B. CH
3
OH, C
6
H
5
NH
2
NH
2
,C
6
H
5
NH
2
.
*Câu 13: Axit amino axetic (glixin) có CTPT là
A. CH
3
COOH. B. C
2
H
5
NH
2
.
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 11
C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. NH
2
CH
2
6
H
5
NH
2
. B.H
2
NCH
2
COOH.
C.CH
3
NH
2
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 18: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C
2
H
5
OH. B. NaCl. C. C
6
H
5
NH
2
A. có tính lưỡng tính. B. chỉ có tính bazơ.
C. có tính oxi hoá và tính khử. D. chỉ có tính axit.
Câu 20: 1 mol
α
- amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl
tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%.
CTCT của X là
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COOH D. H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 21: Anilin ( C
5
CH=CH
2
và H
2
N[CH
2
]
6
NH
2
.
B. H
2
N[CH
2
]
5
COOH và CH
2
=CH-COOH.
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 12
C. H
2
N-[CH
2
]
6
NH
2
NH
2
.
Câu 27: Dãy các chất gồm các amin là
A. C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH.
B. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, C
5
NH
2
, CH
3
OH.
*Câu 28. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A. CH
3
NHC
2
H
5
và CH
3
CHOHCH
3
B. (C
2
H
5
)
2
NC
2
H
5
và CH
3
5
. B. CH
3
NHCH
3
.
C. C
2
H
5
-NH-C
6
H
5
. D. CH
3
NH-CH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 30: Hoá chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br
2
, tạo kết tủa
trắng.
A. Metyl amin. B. Đi etyl amin.
C. Metyl etyl amin. D. Anilin.
Câu 31: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng
H
5
NH
2
, NH
3
. B. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
.
C. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
.
C. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
, C
6
H
2
. C. C
2
H
5
NH
2
. D. NaOH.
Câu 38: Hố chất tác dụng anilin tạo kết tủa trắng là
A. dd Br
2
. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd NaCl.
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím hố xanh là
A. dd etyl amin. B. anilin.
C. dd axit amino axetic. D. lòng trắng trứng.
Câu 40: Chất khi tác dụng với Cu(OH)
2
tạo màu tím là
A. protein. B. tinh bột. C. etyl amin. D. axit amino axetic.
Câu 41: Anilin tác dụng dd Br
2
tạo chất (X) kết tủa trắng, (X) có
cấu tạo và tên là
A. C
6
H
2
Br
3
NH
amin, chất có tính bazơ mạnh nhất là
A. Anilin. B. Etyl amin. C. Amoniac. D. Metyl amin.
Câu 43: Amin khơng tan trong nước là
A. etyl amin. B. metyl amin. C. anilin.
D. tri metyl amin.
Câu 44: Chất làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng là
A. Anilin. B. Etyl amin. C. Etyl axetat. D.
Axit amino axetic.
*Câu 45: Cho 9,85 gam hổn hợp 2 amin đơn chưc no, bậc 1 tác
dụng vừa đủ với dung dòch HCl thu được
18,975 gam muối . Công thức cấu tạo của 2 amin lần lượt là :
A. C
2
H
5
NH
2
vàC
3
H
7
NH
2
.
B.
CH
3
NH
NH
2
.
Câu 46:(Mẫu -2009)Cho dãy các chất: CH
3
-NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
(anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất
trong dãy là
Câu hỏi ơn thi TNPT 2014 Trang 14
A. CH
3
-NH
2
. B. NH
3
. C. C
6
H
5
NH
2
H
5
. D. C
3
H
7
OH.
Câu 50
Cho 0,1 mol
α
-aminoaxit A (có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm
-COOH) tác dụng vừa hết với dd HCl thu
được 11,15 gam muối.Tên gọi của A là :
A. Alanin . B. Valin . C. Axit glutamic . D. Glyxin
Câu 51: ( TN- PB- 2008) Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH,
CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt
ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na.
C. dung dịch Br
axit. D. ε- amino axit.
Câu 58: Petit là loại hợp chất chứa từ
A. 2 →20 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết peptit.
B. 2 → 60 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết ion.
C. 2 →70 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết CHT.
D. 2 →50 gốc α- amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết peptit.
Câu 59: Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta
dùng
A. Cu(OH)
2
. B. dd NaCl. C. HCl.
D. KOH.
*Câu 60:Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
A. Quỳ tím. B. Cu(OH)
2
. C. nước vôi
trong. D. Na.
Câu 61: Các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin,
etylaxetat. Số chất không tác dụng với dung dịch Br
2
là
A. 3. B.4. C. 3.
D. 2
Câu 62: ( TN- PB- 2008) Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa
tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
D. 16,875.
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 16
*Câu 66: Cho axit amino axetic ( NH
2
-CH
2
-COOH ) tác dụng
vừa đủ với 400ml dd KOH 0,5M. Hiệu suất phản
ứng là 80%. Khối lượng sản phẩm là
A. 18,08g. B. 14,68g. C. 18,64g.
D. 18,46g.
Câu 67: Cho glixin tác dụng 500g dung dịch NaOH 4%. Hiệu
suất 90%. Khối lượng sản phẩm
A. 43,65. B. 65,34. C. 34,65.
D. 64,35.
Câu 68: Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br
2
0,3M. Khối lượng kết
tủa thu được là
A.66.5g B.66g C.33g
D.44g
Câu 69: ( TN- PB- 2007)Cho 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A. 0,85gam. B. 8,15 gam. C.
4,85gam. D. 10gam.
Câu 72: ( TN- PB- 2007) Cho 8,9 gam alanin
( CH
3
CH(NH
2
)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối
muối thu được là
A. 11,2gam. B. 31,9gam. C.
11,1gam. D. 30,9 gam.
Câu 73:( TN- PB- 2008) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin
( CH
3
NH
2
), sinh ra V lít khí N
2
(ở đktc). Giá trị
của V là
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36.
D. 2,24.
Câu 74: (TN- Phân ban -2008 -L2)Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol
metyl amin ( CH
3
NH
2
), sinh ra V lít khí N
2
(ở đktc). Giá trị của V là
9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N.
D. C
3
H
9
N.
Câu 77. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X,thu được
8,4 lít khí CO
2
và 1,4 lít khí N
2
và 10,125g H
2
O. Công thức phân
tử là (các khí đo ở đktc)
A. C
3
H
5
-NH
2
H
5
NO
3
. C. C
3
H
9
N.
D. C
3
H
7
NO
2
.
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức,
cần 10,08 lít O
2
đktc. CTPT là
A. C
4
H
11
N. B. CH
5
N. C. C
3
H
9
CO
n
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 18
*Câu 2. Cho công thức:
Giá trị n trong công thức này không thể gọi là
A. hệ số polime hóa B. độ polime hóa C. hệ số trùng
hợp D. hệ số trùng ngưng
Câu 3. Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại
polime với tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo)?
A. Tơ tằm B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ visco
D.Cao su thiên nhiên
Câu 4. Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào có đặc điểm
cấu trúc mạch mạng không gian ?
A. Nhựa bakelit B. Amilopectin. C. Amilozơ.
D. Glicogen.
Câu 5. Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với
nhựa bakelit?
A. amilozơ B. Glicogen C. cao su
lưu hóa D. xenlulozơ
Câu 6. Bản chất cuả sự lưu hoá cao su là:
A.tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian
B.tạo loại cao su nhẹ hơn
C.giảm giá thành cao su
D.làm cao su dễ ăn khuôn
Câu 7. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây
không đúng?
A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ
nóng chảy xác định.
B. Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ
rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.
→
t
B. cao su
buna + HCl
→
t
C. poli stiren
→
C300
o
D. Nhựa
resol
→
C150
o
Câu 10. Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462
gam brom trong CCl
4
. Hỏi tỉ lệ mắt xích
butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?
A. 1/3 B. 1/2 C. 2/3
D. 3/5
Câu 11. Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A. tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin B. tơ
capron từ axit
ϖ
-amino caproic
C. tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D. tơ
lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
Câu 12. Hợp chất nào duới đây không thể tham gia phản ứng
A. (- CH
2
- CH
2
- )n B. (- CH
2
– CH(CH
3
) -)n C. CH
2
=
CH
2
D.CH
2
= CH - CH
3
Câu 18. Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng
hợp của loại polietylen đó xấp xỉ
A. 920 B. 1230 C. 1529 D.
1786
Câu 19:Polime X có phân tử khối M = 280000 đvC và hệ số trùng
hợp n = 10000. Vậy X là
A.Polietilen (PE) B.Polivinylclorua (PVC) C.Polistiren
(PS) D.Polivinylaxetat (PVAc)
Câu 20. Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
A. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng
B. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che
mưa,
C. Poli (metyl metacrilat) làm kính máy bay, ôtô dân dụng,
tự nhiên?
A. Tính đàn hồi B. Không dẫn điện và nhiệt
C. Không thấm khí và nước D. Không tan trong xăng
và benzen
Câu 26.Polime (-CH
2
– CH(CH
3
) - CH
2
– C(CH
3
) = CH - CH
2
-)
n
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome:
A.CH
2
= CH - CH
3
C.CH
2
= CH - CH
3
và
CH
2
= C(CH
3
2
-)
n
` B.(- CH
2
-
C(CH
3
) - CH -)
n
C. (- CH
2
- CH - )
n
CH = CH
2
D.(- CH
2
– CH(CH
3
)
2
-)
n
Câu 28.Nhận định sơ đồ phản ứng:
X → Y + H
2
; Y + Z → E ; E +
O
90%
→
PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra một tấn
P.V.C là bao nhiêu ?(khí thiên nhiên chứa 95%
metan về thể tích)
A.1414 m
3
B.5883,242 m
3
C.2915 m
3
D. 6154,144 m
3
Câu 31.Tơ nilon- 6,6 là :
A. Hexacloxiclohexan B. Poliamit của axit ađipic và
hexametylen điamin
C. Poliamit của axit ε - aminocaproic D. Polieste của axit
ađipic và etylen glicol
Câu 32. Poli (vinylancol) là :
A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp của CH
2
=CH(OH)
B. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong
môi trường kiềm
C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 33. Dùng polivinyl axetat có thể làm được vật liệu nào sau
đây
A. Chất dẻo C. Cao su B. Tơ
2
CH
3
A.
CH
3
-C=C=CH
2
CH
3
C.
CH
3
-CH=C=CH
2
B.
CH
3
-CH
2
-C
CH
D.
*Câu 37. Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất
của quá trình hoá este là 60% và quá trình trùng
hợp là 80% thì cần các lượng axit và rượu là
A. 170 kg axit và 80 kg rượu C. 85 kg axit và 40 kg
rượu
B. 172 kg axit và 84 kg rượu D. 86 kg axit và 42 kg
-
NH
2
và HOOC-CH
2
-COOH
Câu 39. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên
(CH
4
). Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20%
thì để điều chế PVC phải cần một thể tích metan là
A. 3500 m
3
C. 3584 m
3
B. 3560 m
3
D. 5500 m
3
Câu 40. Cho sơ đồ: (X)
2
-H O
→
(Y)
0
,t P
→
Polime
Chất (X) thoả mãn sơ đồ là:
A. CH
;
Câu 41: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên
gọi của X là:
A. Etyl axetat B. Metyl propionat C. Metyl
axetat D. Propyl axetat
Câu 42 : Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác
dụng được với dung dịch NaOH nhưng không
tác dụng được với Natri. Công thức cấu tạo của X là :
Câu hỏi ôn thi TNPT 2014 Trang 24
A. CH
3
CH
2
COOH B. CH
3
COOCH
3
C
.
HCOOCH
3
D. OHCCH
2
OH
C âu 1:Trong bảng hệ thống tuần hòan, kim lọai ở:
A.nhóm IA, IIA, IIIA (trừ B) ; B.một số
nguyên tố thuộc nhóm IVA, VA, VIA.
C.các nhóm IB đến VIIB, họ lantan và actini. D.A, B, C đều
đúng.
Câu 2:Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.Ở nhiệt độ thường, trừ thủy ngân ở thể lỏng, còn các kim lọai
khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.
B.Liên kết kim lọai là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử
và ion kim lọai trong mạng tinh thể do sự
tham gia của các electron tự do.
C.Tinh thể kim lọai có ba kiểu mạng phổ biến là mạng tinh thể lập
phương tâm khối, mạng tinh thể lập phương
tâm diện, mạng tinh thể lục phương.
D.Tất cả đều đúng.
Câu 3:Cho các chất rắn NaCl, I
2
và Fe. Khẳng định nào sau đây là
sai:
Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 25
A.Fe có kiểu mạng nguyên tử; B.NaCl có kiểu mạng
ion;
C.I
2
có kiểu mạng phân tử; D.Fe có kiểu mạng
kim lọai;
*Câu 4:Hãy chọn phương án đúng:
Cấu hình electron của X
2+
:1s
2+
C.Mg
2+
>Ne>Na
+
D.Mg
2+
>Na
+
>Ne
Câu 6:Kim lọai có các tính chất vật lí chung là
A.tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, tính ánh kim;
B.tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim;
C.tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi;
D.tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng;
Câu 7:Các tính chất vật lí chung của kim lọai gây ra do:
A.có nhiều kiểu mạng tinh thể kim lọai; B.Trong kim
lọai có các electron ;
C.Trong kim lọai có các electron tự do; D.Các kim
lọai đều là chất rắn;
Câu 8:Trong số các kim lọai : nhôm, sắt , đồng, chì, crom thì kim
lọai nào cứng nhất ?
A. crom B. nhôm C. sắt D.
đồng
*Câu 9:Tính chất hóa học chung của kim lọai M là
A. tính khử, dễ nhường proton B. tính oxi hóa
C. tính khử, dễ nhường electron D. tính họat động
mạnh;
Câu 10:Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra