Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
1. (GDTX-2010)-Câu 40: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
OH. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
2. (KPB-2007)-Câu 36: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
3. (BT2-2008)-Câu 26: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, là este của axit axetic (CH
3
COOH). Công thức cấu tạo
H
5
COOCH
3
. D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
4. (BT-2007)-Câu 40: Este etyl axetat có công thức là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CH
2
OH. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
CHO.
5. (KPB-2008)-Câu 26: Este etyl fomat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
COOCH
3
.
9. (KPB-2007)-Câu 21:Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của
X là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
ONa. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
12. (BT-2008)-Câu 37: Đun nóng este CH
3
COOC
2
H
5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH. C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
2
H
5
phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng
muối CH
3
COONa thu được là A. 12,3 gam. B. 16,4 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.
17. (2010)-Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung
dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 19,2. B. 9,6. C. 8,2. D. 16,4.
18. (GDTX-2010)-Câu 28: Cho 6,0 gam HCOOCH
3
phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng
muối HCOONa thu được là A. 4,1 gam. B. 6,8 gam. C. 3,4 gam. D. 8,2 gam.
19. (CB-2012) Câu 29: Chất X có công thức cấu tạo CH
2
= CH – COOCH
3
. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. metyl acrylat. C. propyl fomat. D. metyl axetat.
20. (GDTX-2012) Câu 12: Etyl fomat có công thức là
A. HCOOC
2
H
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOH.
22. (CB-2012) Câu 36: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH
3
OH.
C. HCOOH và C
2
H
5
NH
2
. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
23. (NC-2012) Câu 45: Đun nóng este CH
6
H
5
ONa.
24. (GDTX-2012) Câu 15: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH
3
COONa và C
2
H
5
OH là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOH.
H
4
O
2
. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2. B. 10,2. C. 15,0.D. 12,3.
29. (GDTX-2012) Câu 4: Đun nóng 0,15 mol HCOOCH
3
trong dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam muối HCOONa. Giá trị của m là A. 8,2. B. 6,8. C. 10,2. D. 13,6.
30. (CB-2013) Câu 3: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH
3
. Tên gọi của X là
A. metyl fomat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. etyl fomat.
31. (CB-2013) Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O.
Công thức phân tử của X là A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
2
H
5
OH.
33. (CB-2013) Câu 33: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C
2
H
5
OH?
HCOOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
34. (CB-2013) Câu 39: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
2n
O (n≥2). B. C
n
H
2n
O
2
(n 2). ≥ C. C
n
H
n
O
3
(n≥2). D. C
n
H
2n
O
4
(n≥2).
37. (GDTX-2013) Câu 24: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C
2
H
5
OH?
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
38. (GDTX-2013) Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị
của V là A. 0,2. B. 0,1. C. 0,5. D. 0,3.
39. (GDTX-2013) Câu 37: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Axit stearic là một axit béo. B. Este không bị thủy phân trong môi trường axit.
C. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam. D. phản ứng với AgNO
3
trong dd NH
3
, đun nóng.
14. (PB-2008)-Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO
2
và
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
CHO.
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
2
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
15. (GDTX-2009)-Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng bạc là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
13. (GDTX-2009)-Câu 33: Đun nóng tinh bột trong dd axit vô cơ loãng sẽ thu được
A. glucozơ. B. etyl axetat. C. xenlulozơ. D. glixerol.
14. (2010)-Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Saccarozơ. B. Protein. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
15. (PB-2008)-Câu 20: Đun nóng xenlulozơ trong dd axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ.
cho dd màu
A. xanh lam. B. tím. C. vàng. D. nâu đỏ.
26. (GDTX-2012) Câu 34: Công thức phân tử của glucozơ là
A. C
6
H
12
O
6
. B. C
12
H
22
O
11
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
6
H
7
N.
27. (CB-2012) Câu 25: Đun nóng dd chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dd AgNO
3
trong NH
(OH)
3
]
n
. C. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
. D. [C
6
H
7
O
3
(OH)
2
]
n
.
30. (CB-2013) Câu 11: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham
gia phản ứng thủy phân là A. 1. B. 3 C. 4. D. 2.
26. (GDTX-2013) Câu 4: Lên men 18 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, giả sử hiệu suất phản ứng 100%, thu
được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 8,96. C. 1,12. D. 4,48.
26. (GDTX-2013) Câu 14: Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
NH
2
.
6. (PB-2007)-Câu 24: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH
2
. C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
7. (GDTX-2010)-Câu 38: Dd làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
3
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
A. C
2
H
5
NH
2
. B. C
. B. CH
3
OH. C. C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH.
11. (PB-2007)-Câu 11: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dd A. NaCl. B. HCl C. Na
2
CO
3
. D. NaOH.
12. (BT-2008)-Câu 24: Chất phản ứng được với axit HCl là
A. HCOOH. B. C
6
H
5
NH
2
(anilin). C. C
6
H
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
(anilin). Chất trong dãy có lực bazơ
yếu nhất là A. C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH
2
. C. C
2
H
5
NH
2
. D. NH
3
.
16. (CB-2010)-Câu 40: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. CH
(anilin), NH
3
, CH
3
NH
2
. D. C
6
H
5
NH
2
(anilin), CH
3
NH
2
, NH
3
.
17. (PB-2008)-Câu 29: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
18. (PB-2008)-Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2
3
COOH.
21. (2010)-Câu 13: Chất nào sau đây vừa pứ được với dd KOH, vừa phản ứng được với dd HCl?
A. H
2
NCH(CH
3
)COOH. B. C
2
H
5
OH. C. C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
COOH.
22. (KPB-2007)-Câu 28: Cho các phản ứng: H
2
N-CH
2
-COOH + HCl → H
3
N
+
-CH
2
là A. 7,65 gam. B. 0,85 gam. C. 8,15 gam D. 8,10 gam.
27. (GDTX-2009)-Câu 34: Cho 0,1 mol anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối
phenylamoni clorua (C
6
H
5
NH
3
Cl) thu được là A. 12,950 g. B. 25,900 g. C. 6,475 g. D. 19,425 g
28. (2010)-Câu 29: Để phản ứng hoàn toàn với dd chứa 7,5 gam H
2
NCH
2
COOH cần vừa đủ V ml dd NaOH 1M. Giá
trị của V là A. 200. B. 100. C. 150. D. 50.
29. (GDTX-2010)-Câu 14: Cho 0,1 mol H
2
NCH
2
COOH phản ứng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 300. B. 400. C. 200. D. 100.
30. (CB-2012) Câu 2: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)
2
NH
2
. D. CH
3
COOH.
37. (GDTX-2012) Câu 10: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?
A. Etylamin. B. Axit aminoaxetic. C. Metylamin. D. Phenylamin.
38. (GDTX-2012) Câu 18: Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các
A. ancol. B. anđehit. C. amin. D. α–amino axit.
39. (GDTX-2012) Câu 13: Cho dãy các chất: C
2
H
5
OH, H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
. Số chất trong
dãy phản ứng được với dd NaOH là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
40. (CB-2012) Câu 10: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dd NaOH thu được 4,85 gam muối. Công
thức của X là A. H
2
–NH
2
tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được m gam muối
HOOC–CH
2
–NH
3
Cl. Giá trị của m là
A. 14,80. B. 12,15. C. 11,15. D. 22,30.
42. (CB-2013) Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit
axetic là phenolphtalein. B. quỳ tím. C. natri hiđroxit. D. natri clorua.
43. (CB-2013) Câu 5: Số nhóm amino (NH
2
) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
44. (CB-2013) Câu 16: Cho dãy các chất: H
2
NCH
2
COOH, C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
3
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NHCH
3
48. (CB-2013) Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam C
2
H
5
NH
2
thu được sản phẩm gồm H
2
O, CO
2
và 1,12 lít khí
2. (BT-2007)-Câu 35: Công thức cấu tạo của polietilen là
A. -(-CF
2
-CF
2
-)-
n
. B. -(-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)-
n
. C. -(-CH
2
-CH
2
-)-
n
. D. -(-CH
2
-CHCl-)-
n.
3. (BT-2008)-Câu 4: Tên gọi của polime có công thức -(-CH
2
-CH
2
-)-
n
là
H
5
OH. C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
COOH.
7. (BT-2008)-Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH
3
-CH
2
-Cl. B. CH
3
-CH
3
. C. CH
2
=CH-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-CH
3
.
8. (2010)-Câu 16: Cho dãy các chất: CH
-CH
3
. C. CH
3
-CH
2
-Cl. D. CH
2
=CH-CH
3
.
13. (PB-2008)-Câu 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A. CH
3
OH. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOH. D. CH
2
=CHCOOH.
14. (PB-2008)-Câu 15: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH≡CH. B. CH
2
=CHCl. C. CH
2
=CH
2
. D. CH
2
– CH
3
. B. CH
2
= CH – CH = CH
2
.
C. CH
2
= CH – Cl. D. CH
2
= CH
2
.
21. (NC-2012) Câu 41: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A. Polietilen. B. Tơ tằm. C. Tinh bột. D. Tơ visco.
22. (CB-2012) Câu 15: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A. poli(etylen-terephtalat).B. poli(vinyl clorua). C. poliacrilonitrin. D. polietilen.
23. (GDTX-2012) Câu 20: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Tinh bột. B. Polietilen. C. Tơ tằm. D. Xenlulozơ.
24. (GDTX-2012) Câu 16: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
A. CH
2
=CH–Cl. B. CH
3
–CH
2. (GDTX-2010)-Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. W. B. Cu. C. Hg. D. Fe.
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
6
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
3. (GDTX-2009)-Câu 39: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Fe. B. W. C. Al. D. Na.
4. (GDTX-2009)-Câu 16: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Na. B. Cr. C. Cu. D. Al.
5. (2010)-Câu 15: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là
A. Mg. B. Fe. C. Cr. D. Na.
6. (PB-2007)-Câu 14: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử. B. tính oxi hoá và tính khử. C. tính oxi hoá. D. tính bazơ.
7. (PB-2008)-Câu 33: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.
8. (BT2-2008)-Câu 28: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
A. Al. B. Mg. C. K. D. Na.
9. (GDTX-2009)-Câu 26: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. K.
10. (BT-2008)-Câu 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Na.
11. (GDTX-2010)-Câu 6: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
A. Mg. B. Cu. C. Ag. D. Fe.
12. (2010)-Câu 20: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A. K, Cu, Zn. B. Cu, K, Zn. C. Zn, Cu, K. D. K, Zn, Cu.
13. (KPB-2007)-Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Al, Mg, Fe. B. Fe, Mg, Al. C. Mg, Fe, Al. D. Fe, Al, Mg.
14. (GDTX-2010)-Câu 26: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A. Zn, Cu, K. B. Cu, K, Zn. C. K, Zn, Cu. D. K, Cu, Zn.
15. (GDTX-2009)-Câu 20: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
SO
4
loãng là A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au.
20. (BT2-2008)-Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
21. (2010)-Câu 18: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
22. (GDTX-2009)-Câu 18: Kim loại không phản ứng được với axit HNO
3
đặc, nguội là
A. Cu. B. Cr. C. Mg. D. Ag.
23. (GDTX-2010)-Câu 32: Kim loại phản ứng được với dd HNO
3
đặc, nguội là A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Cr.
24. (BKHTN-2007)-Câu 34: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dd
A. HNO
3
đặc, nóng. B. H
2
SO
4
đặc, nóng. C. NaOH. D. NaCN.
25. (GDTX-2010)-Câu 35: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Ba.
26. (KPB-2007)-Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dd có môi trường
kiềm là A. Be, Na, Ca. B. Na, Fe, K. C. Ba, Fe, K. D. Na, Ba, K.
27. (BT2-2008)-Câu 6: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
28. (BT-2007)-Câu 16: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
A. Cu. B. Na. C. Ag. D. Fe.
29. (2010)-Câu 17: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Ca. B. Li. C. Be. D. K.
3
. D. HCl.
36. (GDTX-2009)-Câu 3: Hai dd đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. FeCl
3
và AgNO
3
. B. MgSO
4
và ZnCl
2
. C. FeCl
2
và ZnCl
2
. D. AlCl
3
và HCl.
37. (BT-2008)-Câu 10: Kim loại Fe phản ứng được với dd
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
7
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
A. CuSO
4
. B. Al
2
(SO
4
)
3
2
là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
41. (BKHTN-2008)-Câu 40: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dd
A. HCl. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. KOH
42. (KPB-2008)-Câu 40: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dd
A. NaCl loãng. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. NaOH loãng.
43.(BKHTN-2008)-Câu 38: Dd muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Pb(NO
3
)
2
. B. Cu(NO
3
)
2
. C. Fe(NO
3
2
.
47. (PB-2007)-Câu 10: Oxit dễ bị H
2
khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. K
2
O. B. Na
2
O. C. CuO. D. CaO.
48. (CB-2010)-Câu 33: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
A. Al
2
O
3
. B. K
2
O. C. CuO. D. MgO.
49. (KPB-2007)-Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại A. Pb. B. Cu. C. Sn. D. Zn.
50. (PB-2007)-Câu 22: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại A. Pb. B. Cu. C. Zn. D. Ag.
51. (PB-2008)-Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.
52. (KPB-2007)-Câu 7: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. cho proton. B. bị oxi hoá. C. bị khử. D. nhận proton.
53. (PB-2007)-Câu 29: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. khử. B. cho proton. C. bị khử. D. nhận proton.
54. (BT2-2008)-Câu 35: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó là A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
3
. B. Zn + CuSO
4
→ ZnSO
4
+ Cu.
C. MgCl
2
+ 2NaOH → Mg(OH)
2
+ 2NaCl. D. CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O.
59. (BKHTN-2007)-Câu 37: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu
Cu
2+
+ Zn → Cu + Zn
2+
. Trong pin đó
A. Cu
2+
bị oxi hoá. B. Cu là cực âm. C. Zn là cực âm. D. Zn là cực dương.
60. (NC-2010)-Câu 45: Khi điện phân dd CuCl
2
2+
+ 2e → Cu. D. Zn
2+
+ 2e → Zn.
63. (GDTX-2010)-Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd CuSO
4
1M cần m gam bột Zn. Giá trị của m là
A. 9,75. B. 3,25. C. 3,90. D. 6,50.
64. (BT-2007)-Câu 1: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dd HCl (dư) thu được thể tích khí H
2
(ở đktc) là
A. 6,72 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít.
65. (PB-2008)-Câu 28: Hoà tan m gam Fe trong dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H
2
(ở
đktc). Giá trị của m là A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.
66. (KPB-2007)-Câu 24: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dd H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phản ứng thu được dd X và V
lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
8
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
67. (BT2-2008)-Câu 32: Hoà tan m gam Al bằng dd HCl (dư), thu được 3,36 lít H
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,70. B. 1,35. C. 5,40. D. 4,05.
68. (GDTX-2009)-Câu 32: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dd HNO
74(CB-2012) Câu 33: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là A. Fe. B. Cr. C. K. D. Al.
75. (GDTX-2012) Câu 2: Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K. Ở điều kiện thường, kim loại cứng nhất trong dãy là
A. Cr. B. K. C. Rb. D. Cs.
76. (2012) Câu 22: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A. Zn, Mg, Cu. B. Mg, Cu, Zn. C. Cu, Zn, Mg. D. Cu, Mg, Zn.
77.(GDTX-2012) Câu 31: Cho dãy các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag.
78. (2012) Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H
2
O tạo thành dd
bazơ là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
79. (2012) Câu 32: Kim loại phản ứng với dd H
2
SO
4
loãng là A. Ag. B. Cu. C. Mg. D. Au.
80. (2012) Câu 23: Kim loại nào sau đây không tan trong dd HNO
3
đặc, nguội ? A. Zn. B. Cu. C. Mg. D. Al.
81. (GDTX-2012) Câu 25: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là A. Be. B. Fe. C. Cu. D. K.
82. (GDTX-2012) Câu 38: Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy ?
A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Na.
83. (2012) Câu 5: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
A. Zn, Na. B. Cu, Mg. C. Mg, Na. D. Zn, Cu.
84. (2013)-Câu 10: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe
2+
trong dung dịch? A. Fe. B. Mg. C. Ag. D. Cu.
85. (2013)-Câu 22: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
, Fe
2+
. B. Mg
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
. C. Mg
2+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Cu
2+
, Fe
2+
, Mg
2+
.
92. (2013)-Câu 36: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim
trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
93. (GDTX-2013) Câu 1: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Au.
94. (GDTX-2013) Câu 5: Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
95. (GDTX-2013) Câu 17: Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở
điều kiện thường là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
96. (GDTX-2013) Câu 25: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
2
.
7. (KPB-2008)-Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
8. (BT-2007)-Câu 26: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
là
A. Li (Z = 3). B. Mg (Z = 12). C. K (Z = 19). D. Na (Z = 11).
9. (KPB-2008)-Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
. C. 1s
2
2p
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
11. (GDTX-2009)-Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là
A. 3s
1
3p
2
. B. 3s
2
3p
2
O
3
. B. RO
2
. C. R
2
O. D. RO.
16. (KPB-2007)-Câu 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R
2
O. B. RO
2
. C. RO. D. R
2
O
3
.
17. (KPB-2008)-Câu 37: Cho phản ứng: aAl + bHNO
3
→ cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
18. (BT2-2008)-Câu 36: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe
2
22. (PB-2008)-Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dd
A. NaOH loãng. B. H
2
SO
4
đặc, nguội. C. H
2
SO
4
đặc, nóng. D. H
2
SO
4
loãng.
23. (GDTX-2009)-Câu 6: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
A. MgO. B. BaO. C. K
2
O. D. Fe
2
O
3
.
24. (BT-2008)-Câu 40: Nhôm oxit (Al
2
O
3
) không phản ứng được với dd
A. NaOH. B. HNO
3
. C. H
2+
, Mg
2+
. C. HCO
3
-
, Cl
-
. D. SO
4
2-
, Cl
-
.
29. (PB-2007)-Câu 27: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
10
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
A. SO
4
2-
, Cl
B. Ba
2+
, Be
2+
. C. HCO
3
-
. B. NaCl. C. CaSO
4
. D. CaCO
3
.
32. (GDTX-2010)-Câu 21: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. Ca(NO
3
)
2
. B. NaCl. C. Na
2
CO
3
. D. CaCl
2
.
33. (BT2-2008)-Câu 16: Al
2
O
3
phản ứng được với cả hai dd:
A. NaOH, HCl. B. KCl, NaNO
3
. C. NaCl, H
2
SO
4
. D. Na
2
. C. dd AgNO
3
và dd KCl. D. K
2
O và H
2
O.
37. (BT-2007)-Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dd AgNO
3
và dd KCl. B. dd NaOH và Al
2
O
3
. C. Na
2
O và H
2
O. D. dd NaNO
3
và dd MgCl
2
.
38. (BT-2007)-Câu 2: Dd NaOH có phản ứng với dd A. KCl. B. KNO
3
. C. FeCl
3
. D. K
2
SO
, Al(OH)
3
, NaOH.
C. Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
. D. NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
.
43. (BT-2008)-Câu 19: Chất phản ứng được với dd CaCl
2
tạo kết tủa là
A. Mg(NO
3
)
2
. B. Na
2
CO
3
. C. NaNO
3
. D. HCl.
44. (2010)-Câu 26: Cho dd Na
2
CO
3
A. KCl. B. CaCl
2
. C. NaCl. D. KNO
3
.
48. (GDTX-2010)-Câu 19: Canxi cacbonat (CaCO
3
) phản ứng được với dd
A. KNO
3
. B. HCl. C. NaNO
3
. D. KCl.
49. (GDTX-2010)-Câu 33: Dd NaOH phản ứng được với A. FeO. B. CuO. C. Al
2
O
3
. D. Fe
2
O
3
.
50. (KPB-2008)-Câu 14: Chất phản ứng được với dd NaOH là A. Al
2
O
3
. B. MgO. C. KOH. D. CuO.
51. (PB-2008)-Câu 7: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. NaHSO
4
, H
2
. B. Na
2
O, CO
2
, H
2
O. C. Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O. D. NaOH, CO
2
, H
2
O.
55. (GDTX-2009)-Câu 27: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO
3
, Na
2
SO
4
. Chất trong dãy phản ứng được với dd
BaCl
2
2
SO
4
với dd NaCl, người ta dùng dd
A. HCl. B. NaOH. C. KNO
3
. D. BaCl
2
59. (GDTX-2010)-Câu 11: Để phân biệt dd NH
4
Cl với dd BaCl
2
, người ta dùng dd
A. KNO
3
. B. NaNO
3
. C. KOH. D. Mg(NO
3
)
2
.
60. (BKHTN-2008)-Câu 35: Để phân biệt hai dd KNO
3
và Zn(NO
3
)
2
đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dd
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
2+
trong dd MgCl
2
.
C. điện phân dd MgCl
2
. D. nhiệt phân MgCl
2
.
66. (GDTX-2009)-Câu 30: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A. điện phân dd MgCl
2
. B. dùng kim loại Na khử ion Mg
2+
trong dd MgCl
2
.
C. dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao. D. điện phân MgCl
2
nóng chảy.
67. (2010)-Câu 31: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A. điện phân dd KCl có màng ngăn. B. dùng khí CO khử ion K
+
trong K
2
O ở nhiệt độ cao.
C. điện phân KCl nóng chảy. D. điện phân dd KCl không có màng ngăn.
68. (GDTX-2010)-Câu 15: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
74. (BT-2008)-Câu 14: Cho m gam kim loại Al tác dụng với dd NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị
của m là A. 8,1. B. 5,4. C. 2,7. D. 10,8.
75. (PB-2008)-Câu 14: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí
H
2
(ở đktc) thoát ra là A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
76. (GDTX-2009)-Câu 7: Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H
2
. Kim
loại M là A. Ba. B. Sr. C. Mg. D. Ca.
77. (KPB-2007)-Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. K. B. Na. C. Li. D. Rb.
78. (2010)-Câu 7: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe
2
O
3
bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không
khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là A. 8,10 gam. B. 1,35 gam. C. 5,40 gam. D. 2,70 gam.
79. (2012) Câu 8: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ? A. Cr. B. K. C. Al. D. Fe.
80. (GDTX-2012) Câu 40: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ? A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe
81. (GDTX-2012) Câu 22: Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là A. +4. B. +1. C. +2. D. +3.
82. (GDTX-2012) Câu 6: Kim loại nào sau đây phản ứng với dd NaOH ? A. Al. B. Fe. C. Ag. D. Cu.
83. (GDTX-2012) Câu 33: Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A. SO
3
. B. CO
2
. C. SO
NH
2
(anilin). D. CH
3
COOH.
86. *(2012) Câu 14: Dd chất nào sau đây phản ứng với CaCO
3
giải phóng khí CO
2
?
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
OH. D. C
6
H
5
NH
2
.
87. (GDTX-2012) Câu 28: Dd nào sau đây phản ứng được với dd CaCl
3
. D. CaCO
3
.
90. (GDTX-2012) Câu 9: Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. Ca(NO
3
)
2
. B. CaCl
2
. C. Ca(HCO
3
)
2
. D. Ca(OH)
2
.
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
12
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
91. (GDTX-2012) Câu 35: Hợp chất Al
2
O
3
phản ứng được với dd
A. KCl. B. KNO
3
. C. NaNO
2
O.
95. (CB-2012) Câu 35: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là A. +1. B. +3. C. +4. D. +2.
96. (2012) Câu 6: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl
3
thấy xuất hiện
A. kết tủa màu xanh. B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ.
97. (2012) Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO
3
thu được V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 11,2. B. 33,6. C. 5,6. D. 22,4.
98. (GDTX-2012) Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO
3
thu được m gam CaO. Giá trị của m là
A. 11,2. B. 28,0. C. 22,4. D. 22,0.
99. (2012) Câu 30: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl
2
(dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 12,5. B. 19,6. C. 25,0. D. 26,7.
100. (NC-2012) Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dd H
2
SO
2
dư, thu được 10 gam kết tủa.
Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.
103. (2013)- Câu 7: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung
dịch FeCl
3
thu được kết tủa là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
104. (2013)-Câu 12: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl
3
thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A. NaOH. B. KOH. C. HCl. D. NH
3
.
105. (2013)-Câu 13: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Al
2
O
3
. B. FeCl
3
. C. NaCl. D. Al(OH)
3
.
106. (2013)-Câu 14: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe.
107. (2013)-Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ. B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
1
115. (GDTX-2013) Câu 34: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. điện phân nóng chảy. B. điện phân dung dịch. C. thủy luyện. D. nhiệt luyện.
116. (GDTX-2013) Câu 36: Nhiệt phân CaCO
3
thu được sản phẩm khí là A. O
2
. B. CO
2
. C. O
3
. D. CO.
117. (GDTX-2013) Câu 39: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cr. B. Al. C. Ca. D. Fe.
118. (GDTX-2013) Câu 26: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. K+, Na+. B. Cu2+, Fe2+. C. Zn2+, Al3+. D. Ca2+, Mg2+.
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
13
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
CHƯƠNG VII: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
1. (GDTX-2010)-Câu 22: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe
3+
là A. [Ar]3d
6
. B. [Ar]4s
2
3d
3
. C. [Ar]3d
5
. D. [Ar]4s
4. (PB-2008)-Câu 26: Hai dd đều tác dụng được với Fe là
A. CuSO
4
và HCl. B. CuSO
4
và ZnCl
2
. C. HCl và CaCl
2
. D. MgCl
2
và FeCl
3
.
5. (2010)-Câu 25: Kim loại Fe phản ứng được với dd A. Na
2
CO
3
. B. CuSO
4
. C. CaCl
2
. D. KNO
3
.
6. (BT2-2008)-Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá:
33
)(OHFeFeClFe
YX
→→
3
. D. Fe(OH)
2
.
10. (2010)-Câu 19: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là A. Fe(OH)
2
. B. Fe(OH)
3
. C. FeO. D. Fe
2
O
3
.
11. (BT2-2008)-Câu 1: Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)
3
. B. FeSO
4
. C. Fe
2
O
3
. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
12. (BT-2007)-Câu 4: Phân hủy Fe(OH)
15. (BT2-2008)-Câu 2: Kết tủa Fe(OH)
2
sinh ra khi cho dd FeCl
2
tác dụng với dd
A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. KNO
3
.
16. (BT2-2008)-Câu 13: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Fe
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dd
A. NaOH. B. NaCl. C. Na
2
SO
4
. D. CuSO
4
.
17. (GDTX-2009)-Câu 40: Nếu cho dd NaOH vào dd FeCl
3
thì xuất hiện
A. kết tủa màu trắng hơi xanh. B. kết tủa màu xanh lam.
C. kết tủa màu nâu đỏ. D. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
18. (KPB-2007)-Câu 4: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A. FeO, Fe
2
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng (a+b) bằng
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
20. (CB-2010)-Câu 37: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr
2
O
3
là A. +6. B. +2. C. +4. D. +3.
21. (GDTX-2010)-Câu 12: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO
3
là A. +6. B. +4. C. +3. D. +2.
22. (PB-2008)-Câu 12: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca.
23. (BKHTN-2007)-Câu 35: Nhỏ từ từ dd H
2
SO
4
loãng vào dd K
2
CrO
4
thì màu của dd chuyển từ
A. màu da cam sang màu vàng. B. không màu sang màu da cam.
C. không màu sang màu vàng. D. màu vàng sang màu da cam.
24. (BT-2008)-Câu 30: Nung 21,4 gam Fe(OH)
3
ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit.
Giá trị của m là A. 14,0. B. 16,0. C. 12,0. D. 8,0.
25. (BT2-2008)-Câu 24: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dd CuSO
4
1M, cần vừa đủ m gam Fe. Giá trị của m là
14
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
31. (2012) Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)
3
ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
A. Fe
3
O
4
. B. Fe. C. FeO. D. Fe
2
O
3.
32. (2012) Câu 26: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)
3
, Cr
2
O
3
. Số chất trong dãy phản ứng được với dd HCl là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
33. (2012) Câu 19: Ở nhiệt độ thường, dd FeCl
2
tác dụng được với kim loại
A. Cu. B. Ag. C. Au. D. Zn.
34. (CB-2012) Câu 40: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III) ?
A. Fe(OH)
3
36. (GDTX-2012) Câu 36: Hợp chất Cr(OH)
3
phản ứng được với dd
A. NaCl. B. Na
2
SO
4
. C. KCl. D. HCl.
37. (GDTX-2012) Câu 8: Công thức hoá học của kali cromat làA. KCl. B. KNO
3
. C. K
2
SO
4
. D. K
2
CrO
4
.
38. (GDTX-2012) Câu 1: Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng (dư), thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá
trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 6,72.
. D. K
2
CrO
4
.
44. (2013)-Câu 41: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO
4
0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 6,4
gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,56 lít. D. 4,48 lít.
45. (2013)-Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại sắt có tính nhiễm từ. (2) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
(3) Fe(OH)
3
là chất rắn màu nâu đỏ. (4) CrO
3
là một oxit axit.
Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
46. (GDTX-2013) Câu 15: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Au. B. Ag. C. Na. D. Cu.
47. (GDTX-2013) Câu 19: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Mn. B. Si. C. Fe. D. S.
48. (GDTX-2013) Câu 20: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
A. IA. B. IIA. C. VIIIB. D. VIB.
49. (GDTX-2013) Câu 21: Kim loại nào sau đây phản ứng được với FeSO4 trong dd? A. Ag. B. Cu. C. Fe. D.
Mg.
50. (GDTX-2013) Câu 29: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrCl3 là A. +6. B. +3. C. +2. D.
+4.
51. (GDTX-2013) Câu 32: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A. Cu2+, Mg2+, Fe2+. B. Fe2+, Cu2+, Mg2+. C. Mg2+, Cu2+, Fe2+. D. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
52. (GDTX-2013) Câu 38: Công thức hóa học của kali đicromat là
. D. Al
2
(SO
4
)
3
.
4. (NC-2010)-Câu 43: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?
A. Cr
2
O
3
. B. CO. C. CuO. D. CrO
3
.
5. (GDTX-2010)-Câu 30: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
A. NO
2
. B. CuO. C. SO
2
. D. CO
2
.
6. (GDTX-2009)-Câu 35: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
Trường THTP Quất Lâm - Tài liệu lưu hành nội bộ
15
Tuyển chọn các chuyên đề theo đề thi tốt nghiệp đã ra từ 2007 - 2013
A. CaO. B. Na
2
O. C. K
3
và Al(OH)
3
. C. NaOH và Al(OH)
3
. D. Ca(OH)
2
và Cr(OH)
3
.
11. (KPB-2008)-Câu 25: Chất phản ứng được với dd H
2
SO
4
tạo ra kết tủa là
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. BaCl
2
. D. NaCl.
12. (BT-2007)-Câu 32: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A. Mg(OH)
?
A. KCl. B. NaOH. C. KOH. D. BaCl
2
.
HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG
1. (GDTX-2009)-Câu 23: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
A. cocain. B. nicotin. C. heroin. D. cafein.
2. (2013)-Câu 38: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H
2
S, CO, CO
2
. Để nhận biết sự có mặt của
H
2
S
trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch A. KCl. B. NaCl. C. Pb(CH
3
COO)
2
. D. NaNO
3
.
3. (2013)-Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe
3+
và
Cu
2+