Cau hoi trac nghiem on thi tot nghiep Hoa 12(khong hay khong lay tien) - Pdf 16

Gv: Nguyễn Bá Trình
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12
Câu 1 : Có thể thu được kết tủa FeS bằng cách cho dung dịch FeSO
4
tác dụng với dung
dịch nào sau đây :
A.H
2
S B.Na
2
S C.(NH
4
)
2
S D.B hoặc C
Câu 2 : Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá :
A.Fe
2
O
3
B.Fe
3
O
4
C.FeCl
3
D.Fe(OH)
3
Câu 3 : Phản ứng nào sau đây điều chế được Fe(NO
3
)

3+
→ Cu
+
+ Fe
2+
D. Có phản ứng : Cu + Cl
-
→ Cu
2+
+Cl
2

Câu 5 : Một tấm kim loại bằng vàng bị bám 1 lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng
dung dịch nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng :
A.dd CuSO
4
dư B.dd FeSO
4
dư C.dd Fe
2
(SO
4
)
3
dư D.dd ZnSO
4

Câu 6 : Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O

O
4
và H
2
D.Fe(OH)
2
và H
2
Câu 9 : Kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi muối Fe
3+
:
A.Al B.Cu C.Ni D.Fe
Câu 10 : Phát biểu nào dưới đây không đúng :
A.Fe có thể bị oxi hoá thành Fe
2+
hoặc Fe
3+
.
B.Hợp chất sắt (III) có thể bị oxi hoá .
C.Hợp chất sắt (II) vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá .
D.Hợp chất sắt (III) có thể bị khử thành Fe tự do .
Câu 11 : Khi nhỏ dung dịch FeCl
3
vào ống nghiệm chứa dung dịch KI, hiện tượng có thể
quan sát được là :
A.Dung dịch KI từ không màu hoá tím. B.Có sự xuất hiện kết tủa trắng xanh.
B.Dung dịch KI từ không màu hoá đỏ. B.Có sự xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
Câu 12 : Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl thu được 1
gam khí hiđrô. Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối
khan :

. t chỏy hn hp thc hin phn ng
nhit nhụm thu c bao nhiờu gam cht rn sau phn ng :
A.6,2g B.10,2g C.12,6g D.Kt qu khỏc
Cõu 16 : Mu nõu ca dung dch Fe(NO
3
)
3
l do :
A.Mu ca Fe(OH)
3
B.Mu ca ion NO
3
-
C.Mu ca ion Fe
3+
D.Mu ca ion Fe
2+
Cõu 17 : Thi 1 lung khớ CO qua ng s ng m(gam) hn hp gm Al
2
O
3
, MgO,
Fe
2
O
3
, FeO, CuO un núng. Khớ thoỏt ra c sc vo nc vụi trong cú d thu c 15
gam kt ta trng.Sau phn ng, cht rn trong ng s cú khi lng 200 gam. Tớnh m :
A.202,4g B.217,4g C.219,8g D.223,5g
Cõu 18 : Cho 1 lng hn hp CuO v Fe

thy thoỏt ra khớ NO. Mui
thu c trong dung dch l mui no sau õy :
A.Fe(NO
3
)
3
B.Fe(NO
3
)
2
C.Fe(NO
3
)
3
v Cu(NO
3
)
2
D.Fe(NO
3
)
2
v Cu(NO
3
)
2
Cõu 22 : Mt dung dch cú ho tan 3,25g st clorua, tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d,
to ra 8,61g kt ta mu trng. Cụng thc ca mui st clorua l :

(ktc) vo dung dch A cha 0,2 mol Ca(OH)
2
thu c 2,5g
kt ta.Tớnh V :
A.0,56l B.8,4l C.11,2l D.A hoc B.
Cõu 27 : t chỏy hon ton 7,6g hai ru n chc, mch h, liờn tip trong cựng 1 dóy
ng ng thu c 7,84l CO
2
(ktc) v 9g H
2
O. Cụng thc phõn t ca 2 ru l :
A.CH
3
OH,C
2
H
5
OH B.C
2
H
5
OH,C
3
H
7
OH
C.C
3
H
7

COOH.
Câu 30 : Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
A.Ban đầu có kết tủa dạng keo sau đó kết tủa tan.
B.Có kết tủa keo không tan.
C.Có khí mùi xốc bay ra.
D.Không có hiện tượng gì.
Câu 31 : Thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dung dịch : AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, NaCl :
A.dd NaOH B.dd BaCl
2
C.dd HCl D.Quỳ tím.
Câu 32 : Nung 100g hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khi lượng hỗn hợp không
đổi thu được 69g chất rắn. Thành phần phần trăm khối lượng của NaHCO
3
và Na
2
CO
3

H
2n+1
OH
Câu 37 : Anđehyt có tính khử khi tác dụng với chất nào :
A.H
2
(xt,t
o
) B.AgNO
3
/NH
3
C.NaOH D.HCl
Câu 38 : Để phân biệt 3 mẫu hoá chất riêng biệt : phenol, axit acrylic và axit axetic bằng
1 thuốc thử. Người ta nên dùng thuốc thử nào sau đây :
A.dd brôm B.dd Na
2
CO
3
C.dd AgNO
3
/NH
3
D.CaCO
3.
Câu 39 : Dẫn 1 mol rươu etylic đi qua ống đựng CuO đun nóng. Sau phản ứng cân lại
ống đựng CuO thấy khối lượng giảm đi 8g. Khối lượng anđehyt tạo thành là :
A.11g B.22g C.23g D.4,6g.
Câu 40 : Tráng gương hoàn toàn 1 dung dịch chứa 27g glucozơ.Lượng AgNO
3

B.dd AgNO
3
trong NH
3
.
Gv: Nguyễn Bá Trình
C.dd HNO
3
đặc D.dd iôt.
Câu 43 : Có 3 kim loại Ba, Al, Ag. Nếu chỉ dùng duy nhất dung dịch H
2
SO
4
loãng thì có
thể nhận biết những kim loại nào :
A.Ba B.Ba, Ag C.Ba, Al, Ag D.Không xác định được.
Câu 44 : Một cốc nước chứa 0,02 mol Na
+
, 0,01 mol Mg
2+
,0,02 mol Ca
2+
, 0,02 mol Cl
-

0,03 mol SO
4
2-
. Nước trong cốc là :
A.Nước cứng tạm thời. B.Nước cứng vĩnh cữu.

CO
3
Câu 49 : Hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)
2
. Khối
lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam :
A.Tăng 13,2g B.Tăng 20g C.Giảm 16,8g D.Giảm 6,8g
Câu 50 : Amino axit C
4
H
9
NO
2
có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới đây :
A.2 B.3 C.4 D.5
***************************************************
ĐÁP ÁN
1.C 11.A 21.B 31.A 41.B
2.B 12.B 22.B 32.A 42.A
3.C 13.B 23.B 33.B 43.C
4.B 14.D 24.B 34.C 44.B
5.C 15.B 25.C 35.B 45.A
6.B 16.C 26.D 36.C 46.C
7.D 17.A 27.B 37.B 47.C
8.A 18.A 28.C 38.A 48.D
9.A 19.C 29.C 39.B 49.D
10.B 20.B 30.A 40.B 50.C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status