A. M Đ U.Ở Ầ
Xã h i h c là m t ngành khoa h c nghiên c u v các v n đ xã h i,ộ ọ ộ ọ ứ ề ấ ề ộ
s v n đ ng và phát tri n c a xã h i, nh ng m i quan h t ng tác trongự ậ ộ ể ủ ộ ữ ố ệ ươ
xã h i. Nó đã có nhi u đóng góp cho s phát tri n c a khoa h c xã h i vàộ ề ự ể ủ ọ ộ
góp ph n thúc đ y xã h i phát tri n. Trong nghiên c u xã h i h c thì sầ ẩ ộ ể ứ ộ ọ ự
đóng góp c a các lý thuy t xã h i là đ c bi t quan tr ng. xu t phát t tủ ế ộ ặ ệ ọ ấ ừ ư
t ng c a các nhà tri t h c, nhà xã h i h c l n v đ i s ng xã h i. đã Cóưở ủ ế ọ ộ ọ ớ ề ờ ố ộ
nhi u lý thuy t ra đ i và có đóng góp l n cho quá trình nghiên c u xã h iề ế ờ ớ ứ ộ
h c trong đó ph i k đ n nh : lý thuy t xung đ t, thuy t l a ch n h p lý,ọ ả ể ề ư ế ộ ế ự ọ ợ
thuy t hành đ ng xã h i, thuy t t ng tác bi u t ng… đây chúng tôiế ộ ộ ế ươ ể ượ Ở
s tìm hi u v m t lý thuy t mà theo Robert Nisbet “ không nghi ng gìẽ ể ề ộ ế ờ
n a là lý thuy t quan tr ng nh t trong các môn khoa h c xã h i trong thữ ế ọ ấ ọ ộ ế
k hi n nay”. Đó là lý thuy t c u trúc _ ch c năng.ỷ ệ ế ấ ứ
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
1
B. LÝ THUY T C U TRÚC – CH C NĂNG.Ế Ấ Ứ
I. NGU N G C RA Đ I.Ồ Ố Ờ
Ngu n g c c a lý thuy t c u ch c năng, không còn nghi ng gì n aồ ố ủ ế ấ ứ ờ ữ
chúng ta có th kh ng đ nh r ng là lý thuy t đ u tiên quan tr ng c a xãể ẳ ị ằ ế ầ ọ ủ
h i h c s ra đ i c a nó đ c xu t phát t tri t h c.ộ ọ ự ờ ủ ượ ấ ừ ế ọ
Nh ng năm 1940 và 1950 chính là nh ng năm đi đ n đ nh cao và b tữ ữ ế ỉ ắ
đ u suy vong c a thuy t c u trúc ch c năng. Trong nh ng năm này,ầ ủ ế ấ ứ ữ
parsons đã đ a ra các trình bày rõ ràng đã ánh ph n ánh s chuy n h ngư ả ự ể ướ
t lý thuy t hành đ ng sang thuy t c u trúc ch c năng, Các sinh viên c aừ ế ộ ế ấ ứ ủ
ông đã lan tr i trên kh p đ t n c và gi các v trí hàng đ u trong cácả ắ ấ ướ ữ ị ầ
phân khoa xã h i h c. nh ng sinh viên này đã t o ra các tác ph m c aộ ọ ữ ạ ẩ ủ
riêng mình, là nh ng c ng hi n đ c công nh n r ng rãi c a thuy t c uữ ố ế ượ ậ ộ ủ ế ấ
trúc ch c năng. Ví d năm 1945, Kingsley David và Wilbert Moore xu tứ ụ ấ
b n m t lu n văn phân tích nh ng phân t ng xã h i t m t vi n c nhả ộ ậ ữ ầ ộ ừ ộ ế ả
ch c năng c u trúc. đó là m t trong nh ng trình bày rõ ràng nh t v quanứ ấ ộ ữ ấ ề
Comte là ng i đ u tiên nghi n c u tĩnh h c xã h i đ tìm hi u vàườ ầ ể ứ ọ ộ ể ể
duy trì s n đ nh, tr t t c a c u trú xã h i. ông cho r ng do thi u sự ổ ị ậ ự ủ ấ ộ ằ ế ự
ph i h p nh p nhàng gi a cá b ph n mà c u trúc xã h i b r i lo n gây raố ợ ị ữ ộ ậ ấ ộ ị ố ạ
s b t th ng xã h i. Nh ng ông ch a s d ng khái ni m ch năng v iự ấ ườ ộ ư ư ử ụ ệ ứ ớ
t cách là ph m trù xã h i. Spencer đã v n d ng hàng lo t các khái ni mư ạ ộ ậ ụ ạ ệ
sinh v t h c nh s ti n hóa, s phân hóa ch c năng và đ c bi t là kháiậ ọ ư ự ế ự ứ ặ ệ
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
3
ni m c u trúc và ch c năng đ gi i thích các hi n t ng c a sinh th cệ ấ ứ ẻ ả ệ ượ ủ ể ơ
th xã h i. ông cho r ng thông qua quá trình phân hóa, chuyên môn hóa màể ộ ằ
xã h i loài ng i đã ti n hóa t hình th c đ n gi n lên ph c t p. ông chộ ườ ế ừ ứ ơ ả ứ ạ ỉ
ra r ng s bi n đ i ch c năng c a các b ph n kéo theo s bi n đ i c uằ ự ế ổ ứ ủ ộ ậ ự ế ổ ấ
trúc c a c ch nh th xã h i. Dukheim không nh ng nghiên c u ch c năngủ ả ỉ ể ộ ữ ứ ứ
và c u trúc xã h i mà còn đ a ra các quy tăc s d ng các khái ni m nàyấ ộ ư ử ụ ệ
làm công c phân tích xã h i h c. ông đ ra yêu c u là nghiên c u xã h iụ ộ ọ ề ầ ứ ộ
h c c n ph i phân bi t rõ nguyên nhân và ch c năng c a s ki n xã h i,ọ ầ ả ệ ứ ủ ự ệ ộ
vi c ch ra đ c ch c năng t c là l i ích, tác d ng hay s th a mãn m tệ ỉ ượ ứ ứ ợ ụ ự ỏ ộ
nhu c u không có nghĩa là gi thích đ c s hình thành và b n ch t c aầ ả ượ ự ả ấ ủ
s ki n xã h i. Đóng góp vào lý thuy t c u trúc ch c năng còn có các nhàự ệ ộ ế ấ ứ
nghiên c u khác.ứ
S phát tri n c a lý thuy t c u trúc ch c năng là k t qu c a nh ngự ể ủ ế ấ ứ ế ả ủ ữ
đóng góp lý lu n xã h i h c c a nhi u xã h i khác nhau, nh ng th ngậ ộ ọ ủ ề ộ ư ố
nh t là ch cho r ng đ gi i thích s t n t i và v n hành c a xã h iấ ở ỗ ằ ể ả ự ồ ạ ậ ủ ộ
h c c a nhi u tác gi khác nhau, nh ng th ng nh t ch cho r ng đọ ủ ề ả ư ố ấ ở ỗ ằ ể
gi i thích s t n t i và v n hành c a xã h i c n phân tích c u trúc ch cả ự ồ ạ ậ ủ ộ ầ ấ ứ
năng c a nó t c là ch ra các thành ph n c u thành và các c ch ho tủ ứ ỉ ầ ấ ơ ế ạ
đ ng c a chúng.ộ ủ
Các lu n đi m g c c a thuy t c u trúc ch c năng đ u nh n m nh sậ ể ố ủ ế ấ ứ ề ấ ạ ự
cân b ng, n đ nh và kh năng thích nghi c a c u trúc. Thuy t này choằ ổ ị ả ủ ấ ế
r ng m t xã h i t n t i đ c, phát tri n đ c là do các b ph n c uằ ộ ộ ồ ạ ượ ể ượ ộ ậ ấ
phân t ng là m t c u trúc, ch ra s phân t ng không ch nói t i các cá thầ ộ ấ ỉ ự ầ ỉ ớ ể
trong h th ng phân t ng mà đúng h n là nói t i h th ng c a các v trí.ệ ố ầ ơ ớ ệ ố ủ ị
H t p trung vào vi c các v trí xác đ nh đã đ a t i cùng v i chúng cácọ ậ ệ ị ị ư ớ ớ
m c đ uy tín khác nhau nh th nào, ch không ph i vào vi c các cá thứ ộ ư ế ứ ả ệ ể
đã chi m lĩnh các v trí xác đ nh nh th nào. Đ a ra lu n đi m này, v nế ị ị ư ế ư ậ ể ấ
đ ch c năng ch y u là m t xã h i thúc đ y và x p đ t m i ng i vàoề ứ ủ ế ộ ộ ẩ ế ặ ọ ườ
v trí “thích h p” c a h trong m t h th ng phân t ng ra sao. Đi u nàyị ợ ủ ọ ộ ệ ố ầ ề
đ c gi m thi u xu ng thành hai v n đ . Đ u tiên m t xã h i đã thâmượ ả ể ố ấ ề ầ ộ ộ
nh p vào các cá th “thích h p” ni m mong c đ c gi các đ a v xácậ ể ợ ề ướ ượ ữ ị ị
đ nh nh th nào? Th hai, m t khi m i ng i đã đ a v đúng, xã h iị ư ế ứ ộ ọ ườ ở ị ị ộ
thâm nh p vào h mong c đ c th a mãn m i đòi h i c a các đ a v đóậ ọ ướ ượ ỏ ọ ỏ ủ ị ị
nh th nào?ư ế
S x p đ t đ a v xã h i thích h p là m t v n đ c b n vì ba lý doự ế ặ ị ị ộ ợ ộ ấ ề ơ ả
c b n. Đ u tiên có m t s đ a v d ch u khi chi m d h n m t s đ a vơ ả ầ ộ ố ị ị ễ ị ế ữ ơ ộ ố ị ị
khác. Th hai có m t s đ a v quan tr ng cho s t n t i c a xã h i h nứ ộ ố ị ị ọ ự ồ ạ ủ ộ ơ
m t s khác. Th ba, các đ a v xã h i khác nhau đòi h i các tài năng vàộ ố ứ ị ị ộ ỏ
năng l c khác nhau. Dù nh ng v n đ này áp d ng đ i v i m i đ a v xãự ữ ấ ề ụ ố ớ ọ ị ị
h i, Davis và Moore quan tâm t i các đ a v có ch c năng quan tr ng h nộ ớ ị ị ứ ọ ơ
trong xã h i. Các đ a v có th h ng cao trong h th ng phân t ng đ cộ ị ị ứ ạ ệ ố ầ ượ
cho là ít d ch u h n khi chi m d nh ng quan tr ng h n cho s t n t i xãễ ị ơ ế ữ ư ọ ơ ự ồ ạ
h i và đòi h i nh ng tài năng, kh năng l n nh t. Ngoài ra xã h i ph i đápộ ỏ ữ ả ớ ấ ộ ả
ng s đ n bù th a đáng cho các v trí này đ có đ ng i tìm cáchứ ự ề ỏ ị ể ủ ườ
chi m gi chúng, và các cá nhân đã th c hi n vi c chi m d chúng s làmế ữ ự ệ ệ ế ữ ẽ
vi c m t cách c n m n. còn các đ a v có th h ng th p trong h th ngệ ộ ầ ẫ ị ị ứ ạ ấ ệ ố
phân t ng đ c gi s là nhi u d ch u h n và ít quan tr ng h n, ít đòiầ ượ ả ử ề ễ ị ơ ọ ơ
h i các ph m ch t v kh năng và tài trí.ỏ ẩ ấ ề ả
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
6
Đ ch c r ng m i ng i chi m gi các v trí th h ng cao, theo quanể ắ ằ ọ ườ ế ữ ị ứ ạ
đi m c a Davis và Moore, xã h i ph i cung c p cho nh ng cá th này cácể ủ ộ ả ấ ữ ể
c a xã h i h n nh ng ng i hành ngh qu ng cáo. Ngay c trong nh ngủ ộ ơ ữ ườ ề ả ả ữ
tr ng h p có th nói r ng m t v trí mang l i nhi u ch c năng quanườ ợ ể ằ ộ ị ạ ề ứ
tr ng h n cho xã h i, s đ n bù l n h n không nh t thi t ph i d n cho vọ ơ ộ ự ề ớ ơ ấ ế ả ồ ị
trí quan tr ng h n. Ví d : các cô h lý có th quan tr ng đ i v i xã h iọ ơ ụ ộ ể ọ ố ớ ộ
h n các di n viên đi n nh, nh ng h ít quy n l c, u th và thu nh pơ ễ ệ ả ư ọ ề ự ư ế ậ
h n các di n viên nhi u l n.ơ ễ ề ầ
Trong th c t , có nhi u ng i có kh năng chi m gi các v trí uự ế ề ườ ả ế ữ ị ư
th , v trí có th h ng cao trong xã h i n u h đ c đào t o, tuy nhiên hế ị ứ ạ ộ ế ọ ượ ạ ọ
không bao gi có c h i đ ch ng t r ng h có th n m gi nh ng đ aờ ơ ộ ể ứ ỏ ằ ọ ể ắ ữ ữ ị
v đó, ngay c khi có m t nhu c u hi n nhiên đ i v i h và s c ng hi nị ả ộ ầ ể ố ớ ọ ự ố ế
c a h . nh ng ng i đâng n m gi v trí cao th ng có xu h ng t l iủ ọ ữ ườ ắ ữ ị ườ ướ ư ợ
trong vi c n m con s c a h m c th p và quy n l c, thu nh p m cệ ắ ố ủ ọ ở ứ ấ ề ự ậ ở ứ
cao.
Cu i cùng, có th lý lu n r ng chúng ta không c n trao cho m iố ể ậ ằ ầ ọ
ng i quy n l c, u th và thu nh p đ thúc đ y h mu n n m gi cácườ ề ự ư ế ậ ể ẩ ọ ố ắ ữ
v trí cao. M i ng i có th đ c đ ng viên m t cách bình đ ng s hàiị ọ ườ ể ượ ộ ộ ẳ ự
long trong vi c làm m t công vi c ho c b i c h i đ c giúp ích ng iệ ộ ệ ặ ở ơ ộ ượ ườ
khác.
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
8
Sau khi lý thuy t phân t ng đã b nhi u phê phán, m t l n n a lýế ầ ị ề ộ ầ ữ
thuy t c u trúc_ch c năng l i thay đ i, thay đ i hai c p đ : vĩ mô nhế ấ ứ ạ ổ ổ ở ấ ộ ư
Nhà n c, Pháp lu t và vi mô nh c u trúc các đ n v s n xu t c a cácướ ậ ư ấ ơ ị ả ấ ủ
b ngành. Lý thuy t này t n t i cho đ n ngày nay trong t t c các ngànhộ ế ồ ạ ế ấ ả
khoa h c xã h i nói chung và xã h i h c nói riêng. Vì khi nghiên c u v nọ ộ ộ ọ ứ ấ
đ xã h i ng i ta không th không xem xét nh ng c u trúc hi n h u c aề ộ ườ ể ữ ấ ệ ữ ủ
xã h i đó. Ch ng h n khi nghiên c u “đ i s ng v t ch t và tinh th n c aộ ẳ ạ ứ ờ ố ậ ấ ầ ủ
công nhân khu ch xu t Tân Thu n”, ng i ta ph i xem xét đ n y u tế ấ ậ ườ ả ế ế ố
mang tính c u trúc đ d n t i s hình thành khu ch xu t n i chung vàấ ể ẫ ớ ự ế ấ ớ
khu ch xu t Tân Thu n nói riêng.ế ấ ậ
cung c p cho các tác nhân hành đ ng các tiêu chí và các giá tr đ thúc đ yấ ộ ị ể ẩ
h hành đ ng.ọ ộ
H th ng xã h i: theo T.Parsons, m t h th ng xã h i nh là m t hệ ố ộ ộ ệ ố ộ ư ộ ệ
th ng t ng tác và “ch a đ ng đa s nh ng tác nhân hành đ ng cá bi t cóố ươ ứ ự ố ữ ộ ệ
s t ng tác v i nhau trong m t tình hu ng mà ít nh t cũng có m t khíaự ươ ớ ộ ố ấ ộ
c nh v t lý ho c môi tr ng, các cá nhân hành đ ng b thúc đ y trongạ ậ ặ ườ ộ ị ẩ
ph m vi m t xu h ng đi t i “tính l c quan c a s ban th ng” và m iạ ộ ướ ớ ạ ủ ự ưở ố
quan h c a h t i môi tr ng, bao g m t ng cá th , đ c xác đ nh vàệ ủ ọ ớ ườ ồ ừ ể ượ ị
dàn x p trong ph m vi c a m t h th ng có c u trúc văn hoá và có chungế ạ ủ ộ ệ ố ấ
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
10
các bi u t ng”. Đ nh nghĩa này tìm cách xác đ nh m t h th ng xã h iể ượ ị ị ộ ệ ố ộ
trong ph m vi các khái ni m ch y u trong tác ph m c a Parsons – tácạ ệ ủ ế ẩ ủ
nhân hành đ ng, s t ng tác, môi tr ng, tính l c quan c a s banộ ự ươ ườ ạ ủ ự
th ng và văn hóa.ưở
M c dù ông coi h th ng xã h i nh là m t h th ng t ng tác,ặ ệ ố ộ ư ộ ệ ố ươ
nh ng ông không coi t ng tác là đ n v c b n trong nghiên c u hư ươ ơ ị ơ ả ứ ệ
th ng xã h i c a ông. Ông dung ph c h p đ a v - vai trò nh là đ n v cố ộ ủ ứ ợ ị ị ư ơ ị ơ
b n c a h th ng, đây là thành t mang tính caaus trúc c a h th ng xãả ủ ệ ố ố ủ ệ ố
h i. đ a v ch m t v trí c u trúc trong lòng h th ng xã h i, và vai trò màộ ị ị ỉ ộ ị ấ ệ ố ộ
cái tác nhân hành đ ng th c hi n m t v trí nh th .ộ ự ệ ở ộ ị ư ế
Trong phân tích v h th ng xã h i, Parsons c b n chú ý t i cácề ệ ố ộ ơ ả ớ
thành t c u trúc c a nó. Ngoài m i quan tâm đ n đ a v - vai trò, Parsonsố ấ ủ ố ế ị ị
chú ý t i các thành t vĩ mô c a các h th ng xã h i nh các t p th , cácớ ố ủ ệ ố ộ ư ậ ể
tiêu chí và các giá tr . Parsons kiên quy t g t b đi m t s đi u ki n tiênị ế ạ ỏ ộ ố ề ệ
quy t v ch c năng c a h th ng xã h i. th nh t, các h th ng xã h iế ề ứ ủ ệ ố ộ ứ ấ ệ ố ộ
ph i đ c c c u đ cho chúng có th v n hành t ng thích v i các hả ượ ơ ấ ể ể ậ ươ ớ ệ
th ng khác. Th hai, đ t n t i, h th ng xã h i pjair có s h tr c nố ứ ể ồ ạ ệ ố ộ ự ỗ ợ ầ
thi t t các h th ng khác. Th ba h th ng ph i g p g m t t l quanế ừ ệ ố ứ ệ ố ả ặ ỡ ộ ỉ ệ
tr ng các nhu c u c a tác nhân hành đ ng c a nó. Th t h th ng ph iọ ầ ủ ộ ủ ứ ư ệ ố ả
vi này. Chính tr th c hi n ch c năng đ t đ c m c tiêu b ng cách theoị ự ệ ứ ạ ượ ụ ằ
đu i các đ i t ng thu c v xã h i, các tác nhân hành đ ng và các ngu nổ ố ượ ộ ề ộ ộ ồ
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
12
tài nguyên đ đ t m c đích đó. H th ng y thác th c hi n ch c năngể ạ ụ ệ ố ủ ự ệ ứ
ti m tang b ng cách chuy n giao văn hóa cho các tác nhân hành đ ng vàề ằ ể ộ
cho phép h ch quan hóa nó. Cu i cùng ch c năng hòa h p đ c th cọ ủ ố ứ ợ ượ ự
hi n b i các th ch c ng đ ng liên k t các thành t khác nhau c a xãệ ở ể ế ộ ồ ế ố ủ
h i. ộ
H th ng văn hoá: T.Parsons xem văn hoá là l c l ng chính, liên k tệ ố ự ượ ế
các nhân t khác nhau trong toàn xã h i. Văn hoá có kh năng đ c bi t đố ộ ả ặ ệ ể
tr thành m t thành t c a các h th ng khác. Do v y, trong h th ng xãở ộ ố ủ ệ ố ậ ệ ố
h i, văn hoá đ c bao hàm trong các tiêu chí và giá tr xã h i.ộ ượ ị ộ
Parsons xác đ nh h th ng văn hóa nh đã làm v i các h th ng khácị ệ ố ư ớ ệ ố
c a ông, trong ph m vi các t ng quan c a nó đ i v i các h th ng hànhủ ạ ươ ủ ố ớ ệ ố
đ ng khác. Do v y văn hoá đ c xem là m t h th ng đ nh hình, có tr tộ ậ ượ ộ ệ ố ị ậ
t v các bi u t ng là các đ i t ng c a s đ nh h ng đ i v i các tácự ề ể ượ ố ượ ủ ự ị ướ ố ớ
nhân hành đ ng, các khía c nh ch quan hóa c a h th ng cá tính, và cácộ ạ ư ủ ệ ố
khuôn m u đ c th ch hóa trong h th ng xã h i. vì nó có tính bi uẫ ượ ể ế ệ ố ộ ể
t ng va ch quan hóa cao, văn hóa d dàng đ c chuy n giao t m t hượ ủ ễ ượ ể ừ ộ ệ
th ng này sang m t h th ng khác. Văn hóa có th d dàng chuy n giaoố ộ ệ ố ể ễ ể
t h th ng xã h i này sang h th ng xã h i khác thông qua s truy n bá,ừ ệ ố ộ ệ ố ộ ự ề
và t h th ng cá tính này sang h th ng cá tính khác thông qua s h cừ ệ ố ệ ố ự ọ
h i và xã h i hóa.ỏ ộ
H th ng nhân cách: đ c ki m soát không ch b i h th ng văn hoáệ ố ượ ể ỉ ở ệ ố
mà c h th ng xã h i. Nhân cách đ c đ nh nghĩa, là h th ng có tả ệ ố ộ ượ ị ệ ố ổ
ch c, đ nh h ng đ ng c hành đ ng c a cá th . Thành t c b n c aứ ị ướ ộ ơ ộ ủ ể ố ơ ả ủ
nhân cách là: xu h ng _ nhu c u. Ông xác đ nh các xu h ng - nhu c uướ ầ ị ướ ầ
là các “đ n v quan tr ng nh t c a đ ng c hành đ ng”. Các xu h ng _ơ ị ọ ấ ủ ộ ơ ộ ướ
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
Đây là m t ki u m u mang tính th c ch ng cao đ c a bi n đ i xã h i.ộ ể ẫ ự ứ ộ ủ ế ổ ộ
nó gi thi t r ng, khi xã h i ti n hóa, nhìn chung nó có kh năng t t h nả ế ằ ộ ế ả ố ơ
đ đ i đ u v i các v n đ c a nó.ể ố ầ ớ ấ ề ủ
Parsons lý lu n r ng, ti n trình khác bi t d n t i m t t p h p v n đậ ằ ế ệ ẫ ớ ộ ậ ợ ấ ề
m i v s hòa h p xã h i. khi các ti u h th ng sinh sôi n y n , xã h iớ ề ự ợ ộ ể ệ ố ả ở ộ
đ ng đ u v i các v n đ m i g n li n v i s v n hành c a các đ n vươ ầ ớ ấ ề ớ ắ ề ớ ự ậ ủ ơ ị
này.
H th ng giá tr c a t ng th ph i đ c bi n đ i khi các c u trúc vàệ ố ị ủ ổ ể ả ượ ế ổ ấ
ch c năng tr nên khác bi t h n.. m t xã h i mang tính phân bi t cao h nứ ở ệ ơ ộ ộ ệ ơ
đòi h i m t h th ng giá tr “ n náu m t c p đ ph quát cao h n đở ộ ệ ố ị ẩ ở ộ ấ ộ ổ ơ ể
chính th ng hóa các m c tiêu và ch c năng đa d ng c a nh ng ti u đ n vố ụ ứ ạ ủ ữ ể ơ ị
c a nó”.ủ
Dù Parsons cho ti n hóa x y ra theo t ng giai đo n, ông đã c n th nế ả ừ ạ ẩ ậ
tránh kh i m t lý thuy t ti n hóa m t chi u “chúng ta không xem các ti nỏ ộ ế ế ộ ề ế
hóa xã h i là m t ti n tình ti p di n ho c m t ti n trình tuy n tính gi nộ ộ ế ế ễ ặ ộ ế ế ả
đ n, nh ng chúng ta không th gi a các c p đ ti n b r ng l n màơ ư ể ữ ấ ộ ế ộ ộ ớ
không xem xét s khác bi t đáng k đ tìm th y m i ti n trình. Ôngự ệ ể ể ấ ở ỗ ế
phân bi t ba giai đo n ti n hóa l n, nguyên th y, trung c và hi n đ i.ệ ạ ế ớ ủ ổ ệ ạ
Phát tri n chính y u trong chuy n bi n t trung c sang hi n đ i là “cácể ế ể ế ừ ổ ệ ạ
lu t l đ c th ch hóa các quy ph m m nh l nh”, ho c lu t pháp.ậ ệ ượ ể ế ạ ệ ệ ặ ậ
Bài ti u lu n lý thuy t xã h i hocể ậ ế ộ
15